Gói thầu: Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ Đề tài Nghiên cứu tách chiết và đánh giá hoạt tính sinh học của thể tiết ngoại bào từ tế bào gốc trung mô dây rốn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU TẾ BÀO GỐC VÀ CÔNG NGHỆ GEN VINMEC |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ Đề tài Nghiên cứu tách chiết và đánh giá hoạt tính sinh học của thể tiết ngoại bào từ tế bào gốc trung mô dây rốn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214241 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học Bộ Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:00:00 đến ngày 2021-12-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 332,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,320,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | VIỆN NGHIÊN CỨU TẾ BÀO GỐC VÀ CÔNG NGHỆ GEN VINMEC |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, nguyên vật liệu phục vụ Đề tài Nghiên cứu tách chiết và đánh giá hoạt tính sinh học của thể tiết ngoại bào từ tế bào gốc trung mô dây rốn Đề tài Nghiên cứu tách chiết và đánh giá hoạt tính sinh học của thể tiết ngoại bào từ tế bào gốc trung mô dây rốn 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học Bộ Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Chứng nhận chất lượng của sản phẩm (COA) MSDS Hướng dẫn sử dụng sản phẩm |
| E-CDNT 12.2 | 1. Mã hiệu sản phẩm 2. Tên thương mại 3. Nhà sản xuất/nước sản xuất 4. Đơn vị tính 5. Số lượng chào thầu 6. Đơn giá 7. Thành tiền 8.Ghi chú |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.320.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN NGHIÊN CỨU TẾ BÀO GỐC VÀ CÔNG NGHỆ GEN VINMEC
Địa chỉ : 458 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại : 024. 3974 3556
Mã số thuế : 0107317923 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện nghiên cứu tế bào gốc và công nghệ gen Vinmec. Địa chỉ: Số 458 đường Minh Khai, P. Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024. 3974 3556 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện nghiên cứu tế bào gốc và công nghệ gen Vinmec. Địa chỉ: Số 458 đường Minh Khai, P. Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội Số điện thoại: 024. 3974 3556 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kháng thể thứ nhất CD63 | HC1.1 | 2 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng CD63Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiĐặc tính kháng thể đã được xác định bằng kỹ thuật Knock-out (KO) validationThích hợp cho các thí nghiệm: WB, IHC-PLoài vật chủ: thỏPhản ứng với: ngườiSố dòng: EPR5702, Isotype: IgGChất sinh miễn dịch: Peptide tổng hợp Human CD63 có aa 100-200 (ngoại bào).Nồng độ 100 µl là 0,384 mg / ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: 0,01% Natri azit, thành phần khác: 0,05% BSA, 40% Glycerol, 59% PBSDạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 2 | Kháng thể thứ nhất CD9 | HC1.2 | 2 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng CD9Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiĐặc tính kháng thể đã được xác định bằng kỹ thuật Knock-out (KO) validationThích hợp cho các thí nghiệm: WB, IHC-P, Flow Cyt, IPLoài vật chủ: thỏPhản ứng với: ngườiSố dòng: EPR23105-125, Isotype: IgGNồng độ 100 µl là 0.531 mg/ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: PBS, 40% Glycerol (glycerin, glycerine), 0.05% BSADạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 3 | Kháng thể thứ nhất HSP70 | HC1.3 | 2 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng Hsp70Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiThích hợp cho các thí nghiệm: Flow Cyt (Intra), WB, IHC-P, ICC/IF, IPLoài vật chủ: thỏPhản ứng với: ngườiChất sinh miễn dịch: Peptide tổng hợp Human CD63 có aa 100-200 (ngoại bào).Số dòng: EPR17677, Isotype: IgGNồng độ 100 µl là 0.152 mg/ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: 0.01% Sodium azide, thành phần khác: 59% PBS, 40% Glycerol (glycerin, glycerine), 0.05% BSADạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 4 | Kháng thể thứ nhất TSG101 | HC1.4 | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng TSG101Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiThích hợp cho các thí nghiệm: WB, Flow Cyt (Intra), ICC/IF, IHC-PLoài vật chủ: thỏPhản ứng với: Chuột, Chuột nhắt, NgườiSố dòng: EPR7130(B), Isotype: IgGChất sinh miễn dịch: Peptide tổng hợp Human TSG10 có aa 1-100.Hằng số phân ly (KD) KD = 4,00 x 10 -12 MNồng độ 100 µl là 0.22 - 0.226 mg/ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: 0.01% Sodium azide, thành phần khác: 40% Glycerol, 0.05% BSA, 59% PBSDạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 5 | Kháng thể thứ nhất GAPDH | HC1.5 | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng GAPDH - Kiểm soát nạp (Loading control)Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiThích hợp cho các thí nghiệm: Flow Cyt (Intra), WB, IHC-P, ICC/IF, IPPhản ứng với: Chuột, Chuột nhắt, Gà, Người, Cá ngựa vằn, Khỉ xanh Châu Phi, Xenopus nhiệt đớiSố dòng: EPR16891, Isotype: IgGNồng độ 100 µl là 1.001 mg/ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: 0.01% Sodium azide, thành phần khác: PBS, 40% Glycerol, 0.05% BSADạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 6 | Kháng thể thứ nhất AGO2 | HC1.6 | 1 | Lọ | Kháng thể đơn dòng tái tổ hợp (không có yếu tố động vật) kháng Argonaute-2Được sản xuất bằng phương pháp tái tổ hợp có tính nhất quán cao từ lô này sang lô khác và đảm bảo cung cấp lâu dàiThích hợp cho các thí nghiệm: Flow Cyt (Intra), ICC/IF, IP, WB, IHC-PPhản ứng với: Chuột, Chuột nhắt, Gà, NgườiSố dòng: EPR10411, Isotype: IgGNồng độ 100 µl là 0.465 mg/ml, đệm bảo quản có pH: 7.20 gồm chất bảo quản: 0.01% Sodium azide, thành phần khác: 59% PBS, 40% Glycerol, 0.05% BSADạng lỏngTinh sạch bằng Protein A | |
| 7 | Đệm PBS 1X | HC1.7 | 25 | Chai | 1. Mô tả:- Dung dịch PBS (Phosphate buffered saline) là dung dịch isotonic để duy trì pH sinh lý pổn định của môi trường, không độc với tế bào- Bao gồm: sodium chloride, sodium phosphate, một vài công thức của potassium chloride và potassium phosphate- Không chứa canxi và magiê- Nồng độ: 1X- Đã vô trùng- Đạt tiêu chuẩn ISO 134852. Đóng gói: 500ml/chai3. Bảo quàn: 2°C đến 30°C | |
| 8 | Standard Fetal Bovine Serum - 500 mL | HC1.8 | 3 | Chai | - Huyết thanh bò, bất hoạt nhiệt- Quy trình đã được kiểm chứng được sử dụng để làm bất hoạt nhiệt ở 56°C ± 2°C trong 30 phút.- Lọc vô trùng: 3 lần 0.1 µm- pH: 6.5 – 8.5- Độ thẩm thấu: 260 – 350mOsm/kg H2O- Bảo quản: -40 ° C đến -10 ° C D28 | |
| 9 | Mồi Oligonucleotide primers for mature miRNA | HC1.9 | 3 | Lọ | - Mồi phát hiện và định lượng miRNA- Có khả năng phát hiện 10 bản sao mỉNA | |
| 10 | Mitomycin C 50 mg (Sigma Aldrich) | HC1.10 | 1 | Chai | - Mitomycin C: một loại kháng sinh thu được từ Streptomyces caespitosus, phù hợp để nuôi cấy tế bào.- Dạng: Bột- Cấu trúc hóa học: Aziridine- Công thức: C15H18N4O5- Trọng lượng phân tử : 334.33 g/mol- Bảo quản: 2 - 8 °C | |
| 11 | Human Type I Collagen Detection Kit (Chondrex) | HC1.11 | 1 | Kit | - Bộ xét nghiệm để định lượng hàm lượng collagen tổng số trong các mẫu.- Phù hợp thí nghiệm với loại mô, môi trường nuôi cấy tế bào và tế bào nuôi cấy- Dạng: Tấm ELISA 96 giếng với các dải có thể tháo rời- Loại assay: đo màu- Thời gian thử nghiệm: 30 phút- Quy cách tiêu chuẩn: 500 µg / ml đến 8 µg / ml- Số lượng mẫu: Lên đến 40 (bản sao) mẫu / tấm- Loại mẫu: Mô đồng nhất, môi trường nuôi cấy tế bào và tế bào.- Chromogen: N/A (đọc ở bước sóng 510-550 nm)- Bảo quản: -20 ° C trong 12 tháng | |
| 12 | Proteoglycan Detection kit (Amsbio) | HC1.12 | 1 | Kit | Bộ xét nghiệm miễn dịch hấp thụ liên kết với Enzyme (ELISA) phát hiện và định lượng Aggrecan của ngườiPhù hợp thí nghiệm với loại mẫu: Chất nổi trên bề mặt nuôi cấy tế bào, Huyết thanh, Nước tiểuPhương pháp phát hiện: Đo màuLoại thử nghiệm: Sandwich (định lượng)Độ nhạy: |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.98E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.64E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 50.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi