Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:15:00 đến ngày 2021-12-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,722,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287025E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị:- Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >= 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn>=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay >=0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy mài >= 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy xúc đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đào >= 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài >=2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu >=6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị Mở rộng, nâng cấp Trường Mầm non Do Nhân, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương III 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%,sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6226 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,9167 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,527 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5596 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1322 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1322 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9296 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 37,1815 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 111,8858 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6905 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0646 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1106 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,8681 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5984 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7946 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1838 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1295 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7234 | 100m2 |
| C | 03 BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3222 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5802 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1193 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5194 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | 100m2 |
| 10 | Xây tường bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,5161 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,1106 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6792 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50,7345 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1269 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0552 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,352 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8572 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6913 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2401 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6913 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,5925 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,9913 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0356 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5854 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2991 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2559 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4428 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,6787 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,2658 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,4401 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,8238 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7637 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1766 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0771 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7092 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4447 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2661 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2851 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3128 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8281 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| E | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,3334 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,7739 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,1677 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,284 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| F | MÁI + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6621 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6621 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 322,9471 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái dày 3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,7748 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc 300x300x0,4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 78,9 | md |
| 6 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,018 | m2 |
| 7 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ: Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 8 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 9 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,42 | m2 |
| 10 | Phụ kiện Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | m2 |
| 11 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 12 | Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa chốt sập đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m2 |
| 14 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 15 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,256 | m2 |
| 16 | Vách chớp nhôm cố định | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,48 | m2 |
| 17 | Vách ngăn composite phụ kiện đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,0958 | m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm nhựa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 70,0584 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0982 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 83,052 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,6311 | m2 |
| 22 | Gia công dầm mái thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5832 | tấn |
| 23 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4014 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 53,22 | 1m2 |
| 25 | Bulong neo M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 26 | Bulong móng M20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Tay vịn cầu thang,tay vịn cho trẻ em D76x1.5 inox | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72,421 | md |
| 28 | Gia công lan can | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,1566 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,08 | 1m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 745,4003 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 745,4003 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,198 | m2 |
| 34 | Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.508,198 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 812,3216 | m2 |
| 36 | Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 812,3216 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 367,87 | m2 |
| 38 | Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 367,87 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254,563 | m2 |
| 40 | Sơn cột nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 254,563 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 252,64 | m |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,9581 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 55,9581 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 684,0644 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80,7114 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 213,345 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2663 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 8 | Tủ điện 250x400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tủ điện 250x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 11 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | máy |
| 12 | Cung cấp máy điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | máy |
| 13 | Lắp bình nóng lạnh 30 lít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5.800 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.300 | m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 25 | ống đồng D6,4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 27 | ống đồng D12,7 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| H | INETERNET: | |||
| 1 | Cáp mạng UTP CAT5E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Bộ phát WIFI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Switch 16,24 port | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt internet | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR d = 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Tê nhựa PPR d = 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 8 | Nối ren trong PPR D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 9 | Van cửa đồng D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van cửa đồng D32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 7 | Xiphong D60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,336 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1534 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Quả cầu sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | quả |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 9 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 10 | Bật sắt đỡ dây d8 (SX+LD) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | kg |
| L | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp cứu hỏa 600x500x180 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy khí MT3-CO2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 3 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 4 | Bảng nội quy và tiêu lệnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE | |||
| N | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,304 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6944 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,1124 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3796 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0872 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0988 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1038 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5711 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0132 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2172 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1041 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1517 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2028 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3151 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,444 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1247 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,9859 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0131 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1441 | m3 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,805 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,297 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,268 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,85 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,85 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,28 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,9 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,548 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,297 | m2 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | 100m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0894 | m3 |
| 39 | Lát gạch chống trơn 300x300mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0916 | m2 |
| 40 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 41 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ trượt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,654 | 1m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,448 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái dày 3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1732 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc 300x300x0,4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | md |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 25 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | |
| O | NHÀ ĐỂ XE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,096 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1728 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cột |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,5805 | 1m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4668 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5165 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 43,5012 | 1m2 |
| 11 | Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái ONDULINE dày 3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7233 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc 300x300x0,4 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | md |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,962 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9979 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9979 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,827 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,6684 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,765 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m2 |
| 7 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng Gạch terrao 400x400, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 490 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9 | m3 |
| 9 | lớp ni lông tái sinh chống mất nước bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29 | |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 136,12 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| R | PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,0125 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2248 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt hành lang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,0596 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 165,8176 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát bậc cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,185 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,26 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 218,5345 | m2 |
| 8 | Vệ sinh đánh sạch rêu, rác trên sê nô mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,7322 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,591 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,591 | m3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 608,8876 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 196,2054 | m2 |
| S | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,7322 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,7322 | m2 |
| 3 | Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái ONDULINE dày 3 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1853 | 100m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9499 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9499 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 103,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 516,5194 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 288,5736 | m2 |
| 9 | Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 11 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,28 | m2 |
| 12 | Phụ kiện Eurovn đồng bộ: Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8142 | m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8142 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7288 | 1m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1643 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1117 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8536 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0713 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1447 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5606 | m3 |
| 30 | Lớp vữa không co ngót chèn dầm-sàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,37 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3688 | m3 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1542 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,232 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3508 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,13 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,7128 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,0704 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 169,0704 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,571 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9454 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0527 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,5075 | m3 |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Tủ điện 250x250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | cầu chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0288 | 100m3 |
| 61 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 65 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 66 | hộp kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn INOX CHỮ A | 4 | Cái | |
| 2 | Tủ đựng ca cốc | 4 | Cái | |
| 3 | Bàn cho trẻ | 65 | Cái | |
| 4 | Ghế cho trẻ | 130 | Cái | |
| 5 | Giá để đồ chơi và học liệu | 12 | Cái | |
| 6 | Giường ngủ cho trẻ | 130 | Cái | |
| 7 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | |
| 8 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | |
| 9 | Bình ủ nước (inox) | 4 | Cái | |
| 10 | Thùng đựng nước (inox) có vòi | 4 | Cái | |
| 11 | Tủ đựng đồ cá nhân cho trẻ | 4 | Cái | |
| 12 | Giá - Tủ đựng chăn, gối | 4 | Cái | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 2 | Cái | |
| 14 | Ti vi 43 inch | 4 | Cái | |
| 15 | Bảng quay 2 mặt (KT 800x1200 :01 mặt Tole từ xanh viết phấn, 01 mặt vải nỉ ghim tài liệu, khung nhôm, Chân sắt sơn tĩnh điện) | 4 | cái | |
| 16 | Giá để giày dép cho trẻ INOX | 4 | cái | |
| 17 | Bàn họp sơn PU | 1 | Cái | |
| 18 | Ghế gấp | 30 | cái | |
| 19 | Tượng Bác | 1 | bức | |
| 20 | Bục tượng Bác | 1 | bộ | |
| 21 | Ti vi 43 inch | 1 | Cái | |
| 22 | Bục phát biểu | 1 | bộ | |
| 23 | Phông rèm phòng họp | 17,6 | m2 | |
| 24 | Dàm âm thanh phòng họp( 50m2) | 1 | bộ | |
| 25 | Bộ bàn ghế học máy tính | 2 | Cái | |
| 26 | Bộ Đàn Organ | 1 | Cái | |
| 27 | Tủ kính đựng trang phục, dụng cụ âm nhạc | 1 | Cái | |
| 28 | Gương trang trí khổ lớn cao 1.800 | 11,5 | m2 | |
| 29 | Gióng múa inox 201 phòng nghệ thuật | 6,4 | md | |
| 30 | Bàn làm việc | 3 | cái | |
| 31 | Ghế xoay lãnh đạo lưng cao | 3 | cái | |
| 32 | Ghế gấp | 12 | cái | |
| 33 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 3 | Cái | |
| 34 | Máy in laser đen trắng | 2 | Cái | |
| 35 | Bàn làm việc | 1 | cái | |
| 36 | Ghế xoay lãnh đạo lưng cao | 1 | cái | |
| 37 | Tủ đựng hồ sơ giáo viên | 1 | Cái | |
| 38 | Bàn làm việc chân sắt HU18 | 1 | cái | |
| 39 | Ghế xoay lãnh đạo lưng cao | 1 | cái | |
| 40 | Tủ thuốc inox | 1 | cái | |
| 41 | Giường Y tế | 2 | cái | |
| 42 | Bộ leo núi bằng gỗ cho bé kèm leo dây | 1 | cái | |
| 43 | Xà đu cho bé mẫu 1 | 2 | cái | |
| 44 | Cầu thăng bằng dao động dây Xích cho bé | 1 | cái | |
| 45 | Tượng Bác | 1 | bức | |
| 46 | Bục tượng Bác | 1 | bộ | |
| 47 | Ghế gấp | 70 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287025E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị:- Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Máy trộn vữa >= 80 lít | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Máy trộn bê tông >= 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Máy đầm dùi >=1kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Máy đầm bàn>=1,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn >= 23kW | Máy hàn >= 23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | Máy khoan cầm tay >=0,5kW | 3 |
| 9 | Máy mài >= 1,7kW | Máy mài >= 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch >=1,7kW | Máy cắt gạch >=1,7kW | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 2 |
| 13 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | 1 |
| 14 | Máy mài >=2,7kW | Máy mài >=2,7kW | 2 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 17 | Cần cẩu >=6 tấn | Cần cẩu >=6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi