Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225675-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211225611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:15:00 đến ngày 2021-12-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,722,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287025E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị:- Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >= 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn>=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay >=0,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài >= 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch >=1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch >=1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy xúc đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào >= 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài >=2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài >=2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu >=6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị
Mở rộng, nâng cấp Trường Mầm non Do Nhân, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển nhà An Quang; Địa chỉ: Xóm Tân Phong, Xã Mãn Đức, Huyện Tân Lạc, Tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Hợp đồng tương tương tự, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, báo cáo tài chính và xác nhận của cơ quan thuế, bằng cấp chứng chỉ nhân sự, hóa đơn máy móc thiết bị. Phải có bản gốc để đối chiếu khi chủ đầu tư yêu cầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định của pháp luật. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Chương III 2. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. 3. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%,sản xuất từ năm 2020 trở lại đây.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát: Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình: 0973838776
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, Địa chỉ: TT Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6226100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật106,91671m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,527m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5596100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1322100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1322100m3/1km
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9296100m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật37,1815m3
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật111,8858m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6905tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0646tấn
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1106100m2
14Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,8681m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5984100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7946m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1838m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3731tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1295tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0623tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7234100m2
C 03 BỂ PHỐT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3222100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,58021m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1193100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2386100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2386100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,62m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5194m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1147tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0459100m2
10Xây tường bể bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,5161m3
11Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,1106m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6792m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật50,7345m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,224m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1269tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0552100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
D PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,352m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8572m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2401tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6913tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2401tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2338tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6913tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,5925100m2
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,9913m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0356tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5854tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2991tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2031tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2559tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4428tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6787100m2
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,2658m3
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,4401tấn
19Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,8238100m2
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7637m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1766tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0771tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7092100m2
26Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4447m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2661tấn
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0619tấn
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2851100m2
30Bê tông nan hoa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,574m3
31Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3128tấn
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0388tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8281100m2
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật461cấu kiện
E PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật82,3334m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,7739m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,1677m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,284m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,403m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,756m3
F MÁI + HOÀN THIỆN
1Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6621tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6621tấn
3Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật322,9471m2
4Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái dày 3 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,7748100m2
5Tôn úp nóc 300x300x0,4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật78,9md
6Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật109,018m2
7Phụ kiện Eurovn đồng bộ: Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật24bộ
8Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
9Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,42m2
10Phụ kiện Cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật23m2
11Cửa sổ mở trượt nhôm Queen, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
12Phụ kiện Cửa sổ mở trượt - khóa chốt sập đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
13Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12m2
14Phụ kiện Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1m2
15Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,256m2
16Vách chớp nhôm cố địnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,48m2
17Vách ngăn composite phụ kiện đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật39,0958m2
18Làm trần bằng tấm nhựaChương V- Yêu cầu kỹ thuật70,0584m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0982tấn
20Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật83,052m2
21Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,6311m2
22Gia công dầm mái thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5832tấn
23Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4014tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật53,221m2
25Bulong neo M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26bộ
26Bulong móng M20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Tay vịn cầu thang,tay vịn cho trẻ em D76x1.5 inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật72,421md
28Gia công lan canChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,381tấn
29Lắp dựng lan can sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,1566m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật25,081m2
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật745,4003m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật745,4003m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.508,198m2
34Sơn tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.508,198m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật812,3216m2
36Sơn trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật812,3216m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật367,87m2
38Sơn dầm trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật367,87m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật254,563m2
40Sơn cột nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật254,563m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật252,64m
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật55,9581m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật55,9581m2
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật684,0644m2
45Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật80,7114m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật213,345m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,58m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật24,525m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2663100m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật25cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật52bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu kỹ thuật31bộ
8Tủ điện 250x400Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Tủ điện 250x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13bộ
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20hộp
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật19máy
12Cung cấp máy điều hòa 1 chiều 9000 BTUChương V- Yêu cầu kỹ thuật19máy
13Lắp bình nóng lạnh 30 lítChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật64cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật17cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật12cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
18Công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5.800m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
22Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 50mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật150m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3.300m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
25ống đồng D6,4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8100m
27ống đồng D12,7 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật180m
H INETERNET:
1Cáp mạng UTP CAT5EChương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
3Bộ phát WIFIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
4Switch 16,24 portChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt internetChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bể
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Tê nhựa PPR d = 32mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
6Tê nhựa PPR d = 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànChương V- Yêu cầu kỹ thuật80cái
8Nối ren trong PPR D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
9Van cửa đồng D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Van cửa đồng D32Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
J THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật26cái
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật47cái
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
7Xiphong D60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật29bộ
12Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
13Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senChương V- Yêu cầu kỹ thuật15bộ
14Lắp đặt chậu rửa 2 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật22bộ
K CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,336m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1534100m3
3Gia công kim thu sét, dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
5Quả cầu sứChương V- Yêu cầu kỹ thuật5quả
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật60m
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7m
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
9Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cọc
10Bật sắt đỡ dây d8 (SX+LD)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,79kg
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp cứu hỏa 600x500x180Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Bình chữa cháy khí MT3-CO2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4bình
3Bình bọt chữa cháy MFZ4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật45m
7Đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 2hChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
8Đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 2hChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
M HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ + NHÀ XE
N NHÀ BẢO VỆ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2974100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3041m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6944m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,1124m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3796m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0162tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1278tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0872m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0988100m2
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1101100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2202100m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1038100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5711m3
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0132tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1013tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2172100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1041tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1278tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1517m3
20Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2028100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3151tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,444m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0292100m2
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1247m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,9859m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0131100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1441m3
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,805m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật62,297m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,268m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,85m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,85m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,28m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54,9m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật52,548m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,297m2
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0218100m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0894m3
39Lát gạch chống trơn 300x300mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0916m2
40Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
41Cửa sổ mở trượt nhôm Queen, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,12m2
42Phụ kiện cửa sổ trượtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
43Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1096tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,12m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,6541m2
47Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,198tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,4481m2
50Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái dày 3 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1732100m2
51Tôn úp nóc 300x300x0,4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,36md
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
53Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật40m
56Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
57Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3hộp
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
60Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
62Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D= 25 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
63Cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật2
O NHÀ ĐỂ XE:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,0961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,392m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1728100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,592m3
5Gia công cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,245tấn
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật81 cột
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,58051m2
8Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4668tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5165tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật43,50121m2
11Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái ONDULINE dày 3 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7233100m2
12Tôn úp nóc 300x300x0,4 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,8md
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,962m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,962m3
P HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9979m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9979m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,827m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,6684m2
5Ốp chân tường gạch thẻ - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,765m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật490m2
7Lát sân, nền đường vỉa hè bằng Gạch terrao 400x400, vữa XM M50, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật490m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9m3
9lớp ni lông tái sinh chống mất nước bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật29
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật136,12m2
Q HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
R PHẦN PHÁ DỠ:
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,0125m3
2Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2248m3
3Tháo dỡ lan can sắt hành langChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,0596m2
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật165,8176m2
5Phá lớp vữa trát bậc cấpChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,185m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,26m2
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật218,5345m2
8Vệ sinh đánh sạch rêu, rác trên sê nô máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,7322m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,591m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,591m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật608,8876m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật196,2054m2
S PHẦN CẢI TẠO:
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,7322m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,7322m2
3Lợp mái bằng tấm tôn sinh thái ONDULINE dày 3 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1853100m2
4Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9499tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,9499tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật103,68m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật516,5194m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật288,5736m2
9Cửa sổ mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật18m2
10Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhChương V- Yêu cầu kỹ thuật10m2
11Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán 6,38 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14,28m2
12Phụ kiện Eurovn đồng bộ: Cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
13Phụ kiện Cửa đi mở quay 1 cánh - khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8142m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8142m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,72881m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,104100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0082tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1643tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1485tấn
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0354tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1554tấn
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1117100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8536m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0713100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0106tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1447tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5606m3
30Lớp vữa không co ngót chèn dầm-sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,37m
31Đắp đất nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,3688m3
32Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,36m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,1542m3
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,232m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3508m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,13m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật20,7128m2
38Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật169,0704m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật169,0704m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,571m2
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9454m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0527100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,5075m3
44Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
47Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
48Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
49Tủ điện 250x250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
50Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5hộp
51Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật11cái
52Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật300m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật250m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
58cầu chắn rácChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,88m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0288100m3
61Gia công kim thu sét, dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
65Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cọc
66hộp kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
T THIẾT BỊ
1Giá phơi khăn INOX CHỮ A4Cái
2Tủ đựng ca cốc4Cái
3Bàn cho trẻ65Cái
4Ghế cho trẻ130Cái
5Giá để đồ chơi và học liệu12Cái
6Giường ngủ cho trẻ130Cái
7Bàn giáo viên4Cái
8Ghế giáo viên8Cái
9Bình ủ nước (inox)4Cái
10Thùng đựng nước (inox) có vòi4Cái
11Tủ đựng đồ cá nhân cho trẻ4Cái
12Giá - Tủ đựng chăn, gối4Cái
13Tủ đựng hồ sơ giáo viên2Cái
14Ti vi 43 inch4Cái
15Bảng quay 2 mặt (KT 800x1200 :01 mặt Tole từ xanh viết phấn, 01 mặt vải nỉ ghim tài liệu, khung nhôm, Chân sắt sơn tĩnh điện)4cái
16Giá để giày dép cho trẻ INOX4cái
17Bàn họp sơn PU1Cái
18Ghế gấp30cái
19Tượng Bác1bức
20Bục tượng Bác1bộ
21Ti vi 43 inch1Cái
22Bục phát biểu1bộ
23Phông rèm phòng họp17,6m2
24Dàm âm thanh phòng họp( 50m2)1bộ
25Bộ bàn ghế học máy tính2Cái
26Bộ Đàn Organ1Cái
27Tủ kính đựng trang phục, dụng cụ âm nhạc1Cái
28Gương trang trí khổ lớn cao 1.80011,5m2
29Gióng múa inox 201 phòng nghệ thuật6,4md
30Bàn làm việc3cái
31Ghế xoay lãnh đạo lưng cao3cái
32Ghế gấp12cái
33Tủ đựng hồ sơ giáo viên3Cái
34Máy in laser đen trắng2Cái
35Bàn làm việc1cái
36Ghế xoay lãnh đạo lưng cao1cái
37Tủ đựng hồ sơ giáo viên1Cái
38Bàn làm việc chân sắt HU181cái
39Ghế xoay lãnh đạo lưng cao1cái
40Tủ thuốc inox1cái
41Giường Y tế2cái
42Bộ leo núi bằng gỗ cho bé kèm leo dây1cái
43Xà đu cho bé mẫu 12cái
44Cầu thăng bằng dao động dây Xích cho bé1cái
45Tượng Bác1bức
46Bục tượng Bác1bộ
47Ghế gấp70cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0297E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287025E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 01 cán bộ phụ trách phần xây dựng; 01 cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị:- Cán bộ phụ trách xây dựng: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng đối với cán bộ phần xây dựng.- Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự.32
3 Kỹ sư phụ trách giám sát chất lượng công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng.- Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý dự án.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Máy cắt uốn cắt thép >=5kW2
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Máy trộn vữa >= 80 lít2
3 Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe) Ô tô tự đổ >=7T (kèm đăng kiểm xe)2
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Máy trộn bê tông >= 250 lít2
5 Máy đầm dùi >=1kW Máy đầm dùi >=1kW2
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Máy đầm bàn>=1,5kW2
7 Máy hàn >= 23kW Máy hàn >= 23kW2
8 Máy khoan cầm tay >=0,5kW Máy khoan cầm tay >=0,5kW3
9 Máy mài >= 1,7kW Máy mài >= 1,7kW2
10 Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn Máy vận thăng hoặc tời điện >=0,8 tấn1
11 Máy cắt gạch >=1,7kW Máy cắt gạch >=1,7kW2
12 Máy đầm cóc >= 70kg Máy đầm cóc >= 70kg2
13 Máy xúc đào >= 0,5m3 Máy xúc đào >= 0,5m31
14 Máy mài >=2,7kW Máy mài >=2,7kW2
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
16 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử1
17 Cần cẩu >=6 tấn Cần cẩu >=6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->