Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200201524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:10:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,349,316,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 130 cv - 140 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 25 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 12 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Trạm bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường từ trường mẫu giáo Hắc Dịch ra đường Mỹ Xuân Ngãi Giao, phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ.
Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phát quang, dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,415 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,5 | m2 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,95 | m2 |
| 9 | Vét hữu cơ dày trung bình h=0.3m (Bảng tính KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,518 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,979 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,921 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,853 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,412 | 100m3/km |
| 14 | Đắp đất chọn lọc lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,214 | 100m3 |
| 15 | Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,628 | 100m3 |
| 16 | Đất chọn lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.051,75 | m3 |
| 17 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,071 | 100m2 |
| 18 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,071 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,071 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nhựa hạt trung BTN C12.5 rải nóng dày 7cm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,071 | 100m2 |
| 21 | Trụ đở biển báo các loại L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 22 | Biển báo tam giác đơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 23 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | m2 |
| B | HẠNG MỤC : VỈA HÈ - BÓ VỈA - GỜ CHẶN | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M200 thân gờ chặn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 100m2 |
| 4 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,46 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | 100m2 |
| 7 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,31 | m3 |
| 8 | Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.430,76 | m2 |
| 9 | Lát gạch cho người tàn tật 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,46 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | 100m2 |
| 5 | Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m3 |
| 6 | Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 7 | Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 8 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cây/90ngày |
| D | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,188 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M200 đổ mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống F600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 8 | Đắp cát phạm vi cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,679 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,101 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,511 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,044 | 100m3/km |
| 12 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ tấm đan hố ga , khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,31 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,199 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 100m2 |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 18 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | tấn |
| 19 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | tấn |
| 20 | Gia công thép gia cường hố ga D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT li tâm F600 thoát nước dọc vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,667 | đoạn ống |
| 24 | Cung cấp lắp đặt cống BTCT li tâm F600 thoát nước dọc dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,667 | đoạn ống |
| 25 | Ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,489 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,03 | m3 |
| 4 | Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt gối cống F300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 8 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,498 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m3/km |
| 11 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 16 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | tấn |
| 18 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,215 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT li tâm F300 dài 2m dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | đoạn ống |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F300 dài 2m thoát nước dọc ngang đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | đoạn ống |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,5 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | 100m |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,115 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,456 | 100m3/km |
| 5 | Cát đệm móng cống dày 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,32 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông gia cố đường ống kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,49 | m3 |
| 9 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,93 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,42 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,96 | 100m |
| 18 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| G | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,503 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,62 | m3 |
| 3 | Cát đệm móng cống dày 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,73 | m3 |
| 4 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 10 | Gia công thép hình tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống cấp nước HDPE D100mm nối hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT ly tâm D300-H30 , đoạn cống 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt van gang BB D75 + chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van gang BB D100 + chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van gang BB D150 + chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren đồng D25mm nối măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí D25mm (bầu xả khí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê gang BBB D100x100x75, 100 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang BBB D150x150x75, 100 các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút gang BB D150 - 45độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu hàn HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt bu hàn HDPE D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Ống nối BB D100, L=0,8-1,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt bích thép đặc D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| 33 | Khử trùng ống nước D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | 100m |
| H | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 3 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Đào mương cáp đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,73 | m3 |
| 6 | Cát hạt trung đệm mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 8 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 9 | Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,84 | m3 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | 100m |
| 11 | Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | m |
| 12 | Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 13 | Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Trụ đèn chiếu sáng cột thép bát giác tròn côn H=6m, D78, tôn dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cần đèn |
| 16 | Lắp đèn chiếu sáng đèn Led - 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa D16x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cột |
| 20 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu cáp |
| 21 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 23 | Bảng nhíp đấu dây cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 24 | Cầu chì hộp 5A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Termino 4 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đầu cose đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 27 | Đầu cose đồng 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 28 | Đầu cose đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.488.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III. | 4 | 2 |
| 3 | Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành | 2 | Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy khoan đứng | công suất: 2,5 kW | 2 |
| 8 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 9 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 cv | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: 130 cv - 140 cv | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 10 t | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 15 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 25 t | 1 |
| 16 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 12 t | 2 |
| 18 | Trạm bê tông nhựa | công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi