Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224286-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200201524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:10:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,349,316,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 130 cv - 140 cv
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 10 t
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 25 t
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 12 t
- Số lượng tối thiểu 2
18-Trạm bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường từ trường mẫu giáo Hắc Dịch ra đường Mỹ Xuân Ngãi Giao, phường Hắc Dịch, thị xã Phú Mỹ
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng C.A.C (Địa chỉ : 850/28 Đường 30/4, phường 11, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Xây dựng Việt Tiến (Địa chỉ: Số 308/7/6 đường Bình Giã, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR - VT). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Công trình Xây dựng Tuấn Lộc (Địa chỉ : Số 128 Hoàng Văn Thụ, phường 7, thành phố Vũng Tàu, tỉnh BR–VT). + Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Phú Mỹ (Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Phú Mỹ , địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, Thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT); Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương; Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết 31/12/2020; Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Các bằng cấp, chứng chỉ của Chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật, Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, Quốc lộ 51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3876779; Fax: 0254.3876955.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phú Mỹ. Địa chỉ: Số 01 Nguyễn Tất Thành, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3894205; Fax: 0254.3921233.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198 đường Bạch Đằng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.38524014; Fax: 0254.3859080.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NỀN, MẶT ĐƯỜNG, TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Phát quang, dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V36,415100m2
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V36m3
3Phá dỡ hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V265,5m2
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V20cây
5Đào gốc cây, đường kính gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V20gốc cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc câyMô tả kỹ thuật theo chương V10gốc cây
8Phá dỡ nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V299,95m2
9Vét hữu cơ dày trung bình h=0.3m (Bảng tính KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,518100m3
10Đào nền đường + khuôn áo đường mới đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,979100m3
11Lu lèn nền nguyên thổ đạt K >=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,921100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,853100m3
13Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V43,412100m3/km
14Đắp đất chọn lọc lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,214100m3
15Trải cán lớp đất chọn lọc dày 30cm nền thượng, lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,628100m3
16Đất chọn lọcMô tả kỹ thuật theo chương V2.051,75m3
17Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37.5mm) dày 15cm móng mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,071100m2
18Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 15cm móng mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,071100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,071100m2
20Bê tông nhựa hạt trung BTN C12.5 rải nóng dày 7cm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,071100m2
21Trụ đở biển báo các loại L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
22Biển báo tam giác đơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
23Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
B HẠNG MỤC : VỈA HÈ - BÓ VỈA - GỜ CHẶN
1Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng gờ chặnMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m3
2Bê tông đá 1x2 M200 thân gờ chặn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V18,13m3
3Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,805100m2
4Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V46,46m3
5Bê tông đá 1x2 M250 thân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V67,8m3
6Ván khuôn đổ bê tông thân bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V2,349100m2
7Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V155,31m3
8Lát gạch Terrazzo kích thước 40x40x3cm vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.430,76m2
9Lát gạch cho người tàn tật 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V148,8m2
C HẠNG MỤC : CÂY XANH
1Đào đất hố trồng cây (Đất cấp III, thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V56,46m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót khuôn hố trồng cây dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
3Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố trồng cây 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m3
4Ván khuôn đổ bê tông khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,456100m2
5Đất trồng cây đổ hố trồng cây dày 120cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m3
6Gạch số 8 xanh 2 lỗ kích thước 20x40x7cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
7Trồng cây xanh kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây
8Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu (0,6x0,6x0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V35cây
9Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnMô tả kỹ thuật theo chương V35cây/90ngày
D HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,188100m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
3Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,48m3
4Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
5Bê tông đá 1x2, M200 đổ mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m2
7Cung cấp và lắp đặt gối cống F600Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
8Đắp cát phạm vi cống độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,679100m3
9Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,101100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,511100m3
11Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6,044100m3/km
12Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
13Bê tông đá 1x2 M200 đổ tấm đan hố ga , khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V27,31m3
14Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V2,199100m2
15Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V4,74m3
16Ván khuôn đổ bê tông tấm đan, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
17Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,134tấn
18Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,809tấn
19Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,853tấn
20Gia công thép gia cường hố ga DMô tả kỹ thuật theo chương V0,439tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
23Cung cấp lắp đặt cống BTCT li tâm F600 thoát nước dọc vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V108,667đoạn ống
24Cung cấp lắp đặt cống BTCT li tâm F600 thoát nước dọc dưới đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,667đoạn ống
25Ống PVC D200 dẫn nước từ hố thu nước vào hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,489100m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
3Bê tông đá 1x2 M150 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,03m3
4Vữa xi măng trát mối nối cống M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V5m2
5Bê tông đá 1x2 M200 đổ mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cống dọc qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
7Cung cấp và lắp đặt gối cống F300Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
8Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,498100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m3
10Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144100m3/km
11Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
12Bê tông đá 1x2 M200 đổ thân + móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m3
13Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,417100m2
14Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,68m3
15Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
16Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
17Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,512tấn
18Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,215tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V26cấu kiện
20Cung cấp, lắp đặt cống BTCT li tâm F300 dài 2m dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V157đoạn ống
21Cung cấp, lắp đặt cống BTCT litâm F300 dài 2m thoát nước dọc ngang đườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V167,5mối nối
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,32100m
F HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1Đào đất móng cống + khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,373100m3
2Đắp đất phạm vi cống tận dụng từ đất đào, Kyc>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,229100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,115100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V8,456100m3/km
5Cát đệm móng cống dày 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V79,32m3
6Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V58,19m3
7Bê tông đá 1x2 M200 gia cố đường ống kỹ thuật dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
8Ván khuôn đổ bê tông gia cố đường ống kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,49m3
9Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,93m3
10Ván khuôn đổ bê tông thân và móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m2
11Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
12Ván khuôn đổ bê tông tấm đan hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,115100m2
13Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
14Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,42100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE TFP D260/200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,96100m
18Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
G HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất mương ống cấp nước (Đất cấp III)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,503100m3
2Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V234,62m3
3Cát đệm móng cống dày 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V115,73m3
4Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng hố ga, cửa thu nước dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
5Bê tông đá 1x2 M200 bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
6Ván khuôn đổ bê tông bục đỡ, bục chặn ống, hố van xả khí, xả cặnMô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m2
7Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
8Ván khuôn tấm đan nắp hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
9Gia công cốt thép tấm đan, khuôn hầm, khoen sắt, bậc thang DMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
10Gia công thép hình tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,117tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
12Lắp đặt ống cấp nước HDPE D100mm nối hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
13Cung cấp, lắp đặt ống BTCT ly tâm D300-H30 , đoạn cống 2mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
14Lắp đặt van gang BB D75 + chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van gang BB D100 + chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt van gang BB D150 + chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van ren đồng D25mm nối măng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van xả khí D25mm (bầu xả khí)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt tê gang BBB D100x100x75, 100 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
20Lắp đặt tê gang BBB D150x150x75, 100 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt cút gang BB D100 - 90độ - 45độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút gang BB D150 - 45độMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
23Lắp đặt bu hàn HDPE D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt bu hàn HDPE D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
25Ống nối BB D100, L=0,8-1,0mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
27Lắp đặt cút thép D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt bích thép đặc D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cặp bích
29Lắp đặt bích thép đặc, bích rỗng D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cặp bích
30Lắp đặt trụ cứu hỏa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt đai khởi thủy D100x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Thử áp lực đường ống nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
33Khử trùng ống nước D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52100m
H HẠNG MỤC : HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đào đất móng trụ (Đất cấp III, thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Lớp đá 4x6 kẹp vữa xi măng M75 lót móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
3Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,86m3
4Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
5Đào mương cáp đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,73m3
6Cát hạt trung đệm mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V21,42m3
7Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m2
8Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V34m2
9Đắp đất móng cột, mương cáp bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,84m3
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,79100m
11Kéo rải cáp đồng trần M11 ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V251m
12Kéo rải cáp ngầm Cu XLPE/PVC CXV/DSTA (3x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
13Cáp đi trong trụ đèn PVC/PVC CVV 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
14Trụ đèn chiếu sáng cột thép bát giác tròn côn H=6m, D78, tôn dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
15Lắp dựng cần đèn tròn côn CD-T01Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
16Lắp đèn chiếu sáng đèn Led - 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
17Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
18Lắp đặt tiếp địa D16x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cột
20Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V6đầu cáp
21Lắp giá đỡ tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
23Bảng nhíp đấu dây cửa trụMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
24Cầu chì hộp 5A - 250VMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
25Termino 4 pha 60AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
26Đầu cose đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
27Đầu cose đồng 11mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
28Đầu cose đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.024E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.604E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.744.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.488.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 là kỹ sư xây dựng trở lên chuyên ngành giao thông, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình cấp III cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III; Có văn bản cam kết làm việc dài hạn tại công trình và không đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình nào khác trong thời gian thi công công trình.53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III.42
3 Các cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 tốt nghiệp đại học trở lên, Tối thiểu gồm 01 kỹ sư xây dựng công trình giao thông; 01 kỹ sư điện công nghiệp; 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.31
5 Đội trưởng thi công các đội chuyên ngành 2 Có trình độ chuyên môn phù hợp với công việc đảm nhận.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
4 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg2
5 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy khoan đứng công suất: 2,5 kW2
8 Máy ủi công suất: 110 cv1
9 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
10 Máy phun nhựa đường công suất: 190 cv1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: 130 cv - 140 cv1
12 Máy lu bánh hơi tự hành trọng lượng tĩnh: 16 t1
13 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 10 t1
14 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 16 t1
15 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 25 t1
16 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
17 Ô tô tự đổ trọng tải: 12 t2
18 Trạm bê tông nhựa công suất ≥80 tấn/giờ (có giấy chứng nhận kiểm định)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->