Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225535-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20211078574
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:06:00 đến ngày 2021-12-18 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,956,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7870184E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.709.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.339.419.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hạn sử dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất:
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng:
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông - dung tích:
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT
Cải tạo,nâng cấp đường huyện Yết Kiêu - Cổ Bì, đoạn từ ngã ba đường vào đền Quát đến đường gom cao tốc Hà Nội - Hải phòng
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần ánh sáng Thành Đông -Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần ánh sáng Thành Đông -Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG ViỆC THỰC HiỆN
1Công dọn dẹp, phát quang mặt bằngTheo HSTK được duyệt7công
2Vét bùn đặcTheo HSTK được duyệt87,14m3
3Vét bùn bằng máyTheo HSTK được duyệt3,4855100m3
4Máy bơm nướcTheo HSTK được duyệt5ca
5Vét hữu cơ thủ côngTheo HSTK được duyệt75,221m3
6Vét hữu cơ bằng máyTheo HSTK được duyệt3,0087100m3
7Đào cấp thủ côngTheo HSTK được duyệt811m3
8Đào trả mương thủ côngTheo HSTK được duyệt81,911m3
9Đào trả mương bằng máyTheo HSTK được duyệt3,2766100m3
10Đào móng thủ côngTheo HSTK được duyệt145,611m3
11Đào móng bằng máy đàoTheo HSTK được duyệt5,8245100m3
12Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt5,3135100m3
13Đào khuôn cũ thủ côngTheo HSTK được duyệt628,471m3
14Đào khuôn đường bằng máyTheo HSTK được duyệt25,1388100m3
15Đắp trả mương K85Theo HSTK được duyệt1,8154100m3
16Đắp đất hố móng đất tận dụng K90Theo HSTK được duyệt1,2439100m3
17Đắp lề đường đầm K90Theo HSTK được duyệt20,4402100m3
18Đắp cát nền đường K90Theo HSTK được duyệt12,9338100m3
19Đắp cát K95Theo HSTK được duyệt8,5583100m3
20Đắp cát K98Theo HSTK được duyệt22,2971100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt4,3569100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt25,0255100m3
23Tạo nhám mặt đường cũTheo HSTK được duyệt2ca
24Móng cấp phối đá dăm loại IITheo HSTK được duyệt14,6589100m3
25Móng cấp phối đá dăm loại ITheo HSTK được duyệt8,7814100m3
26Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 70 1kg/m2Theo HSTK được duyệt55,1796100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo HSTK được duyệt9,4961100m2
28Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt64,6757100m2
29Sản xuất đá BTN C19 bằng trạm trộnTheo HSTK được duyệt10,7491100tấn
30Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt10,7491100tấn
31Lắp đặt biển báo tam giácTheo HSTK được duyệt9cái
32Lắp đặt biển báo vuôngTheo HSTK được duyệt2cái
33Mua biển báo tam giác A90cmTheo HSTK được duyệt10biển
34Biển báo vuông, biển báo chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,97m2
35Cột đỡ biểnTheo HSTK được duyệt38,27m
36Đào móng hố móng cột - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,481m3
37Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,2m3
38Di chuyển, trồng lại thu hồi biển báoTheo HSTK được duyệt2công
39Lắp đặt cọc tiêuTheo HSTK được duyệt891 cấu kiện
40Đào móng đất cấp IITheo HSTK được duyệt7,121m3
41Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt6,32m3
42Đắp đất hố móngTheo HSTK được duyệt0,8m3
43Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt2,67m3
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcTheo HSTK được duyệt0,3649100m2
45Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt33,82m2
46Dán màng phản quan cọc tiêuTheo HSTK được duyệt4,45m2
47Thép tấm dày 2mmTheo HSTK được duyệt4,45m2
48Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mmTheo HSTK được duyệt6tấm
49Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmmTheo HSTK được duyệt50tấm
50Cột ống thép D141x4,5x1200mmTheo HSTK được duyệt52cột
51Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3)Theo HSTK được duyệt52cái
52Tấm thép đệm 300x70x5mmTheo HSTK được duyệt52cái
53Mắt phản quangTheo HSTK được duyệt52cái
54Bu lông M16x35Theo HSTK được duyệt520bộ
55Bu lông M19x180Theo HSTK được duyệt52bộ
56Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo HSTK được duyệt153,2m
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt5,831m3
58Bê tông móng, M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt5,7m3
59Thép neoTheo HSTK được duyệt8,32kg
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt41,23m2
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng)Theo HSTK được duyệt31,47m2
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt15,54m2
63Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt56,89m2
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Theo HSTK được duyệt24,94m2
65Đắp bờ quâyTheo HSTK được duyệt0,052100m3
66Đào thanh thải bờ quâyTheo HSTK được duyệt0,052100m3
67Phá dỡ bê tông mươngTheo HSTK được duyệt8,68m3
68Phá dỡ gạch xây tường mương, tường đầuTheo HSTK được duyệt4,96m3
69Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,6651100m3
70Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt17,4143100m
71Đệm móng đá dămTheo HSTK được duyệt2,79m3
72Cấp phối đá dăm đệm móng cốngTheo HSTK được duyệt1,68m3
73Đệm bù cát đen móng cốngTheo HSTK được duyệt1,56m3
74Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,15m3
75Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,1068100m2
76Bê tông tường, M200#, đá 2x4Theo HSTK được duyệt2,47m3
77Ván khuôn gỗ tườngTheo HSTK được duyệt0,1578100m2
78Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt32cái
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt121 đoạn ống
80Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mmTheo HSTK được duyệt61 đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo HSTK được duyệt10mối nối
82Đắp đất hố móng K90Theo HSTK được duyệt0,3916100m3
83Đắp cát hố móng K95Theo HSTK được duyệt0,2486100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,2344100m3
85Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,2109tấn
86Gia công hệ khung dànTheo HSTK được duyệt0,0317tấn
87Máy đóng mở V1Theo HSTK được duyệt2bộ
88Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt0,2m3
89Cốt thép cánh phaiTheo HSTK được duyệt0,0312tấn
90Ván khuônTheo HSTK được duyệt0,014100m2
91Thép bản ốp cánh cốngTheo HSTK được duyệt0,4405tấn
92Bu lông D20Theo HSTK được duyệt4cái
93Bu lông đầu chìm D12Theo HSTK được duyệt54cái
94Bu lông đầu chìm D14Theo HSTK được duyệt8cái
95Khoan tạo lỗTheo HSTK được duyệt13,210 lỗ
96Đệm bản cao suTheo HSTK được duyệt0,42m2
97Sơn sắt thép các loạiTheo HSTK được duyệt101m2
98Lắp dựng dàn vanTheo HSTK được duyệt0,2426tấn
99Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt61cấu kiện
100Lắp đặt máy đóng mở V1 (tạm tính 1 công/bộ)Theo HSTK được duyệt2công
101Bao tải đất (bao gồm cả nhân công xúc cát vào bảo tải)Theo HSTK được duyệt1.472cái
102Đắp bao tải cát, vận chuyển phạm vi 50m (Cát mua)Theo HSTK được duyệt211,97m3
103Ghép vải bạt (mua)Theo HSTK được duyệt3,02100m2
104Ghép vải bạt (tận dụng)Theo HSTK được duyệt3,0281100m2
105Ca máy bơmTheo HSTK được duyệt3ca
106Thanh thải dòng chảyTheo HSTK được duyệt2,1197100m3
107Thu hồi cátTheo HSTK được duyệt84,788m3
108Đóng cọc tre (ngập đất)Theo HSTK được duyệt5,564100m
109Đóng cọc tre (không ngập đất)Theo HSTK được duyệt5,136100m
110Đóng cọc gỗ ngập đấtTheo HSTK được duyệt299,4876100m
111Đệm móng đá dămTheo HSTK được duyệt29,95m3
112Bê tông móng M150#, đá 2x4Theo HSTK được duyệt29,95m3
113Ván khuôn móngTheo HSTK được duyệt0,2262100m2
114Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt179,69m3
115Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Theo HSTK được duyệt207,08m3
116Lát gạch BT, vữa lót M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt130,1m2
117Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt44,71m2
118Chóp nón phản quang di độngTheo HSTK được duyệt31cái
119Dây phản quangTheo HSTK được duyệt150m
120Cờ hiệu tam giácTheo HSTK được duyệt31cái
121Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cmTheo HSTK được duyệt2biển
122Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cmTheo HSTK được duyệt6biển
123Sản xuất khung treo biển báoTheo HSTK được duyệt0,0995tấn
124Đèn cảnh báo giao thôngTheo HSTK được duyệt2cái
125Nhân công điều khiển giao thôngTheo HSTK được duyệt130công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7870184E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.709.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.339.419.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥9T1
2 Máy lu rung tự hành ≥16T1
3 Máy ủi bánh xích ≥110CV1
4 Ô tô tưới nước ≥5m31
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn2
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
7 Máy phun nhựa đường còn hạn sử dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật1
8 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW1
10 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
11 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->