Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN THĂNG LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211078574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:06:00 đến ngày 2021-12-18 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,956,728,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7870184E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.709.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.339.419.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn sử dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông - dung tích: | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí đảm bảo ATGT Cải tạo,nâng cấp đường huyện Yết Kiêu - Cổ Bì, đoạn từ ngã ba đường vào đền Quát đến đường gom cao tốc Hà Nội - Hải phòng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc - Ban QLDA đầu tư xây dựng công trình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG ViỆC THỰC HiỆN | |||
| 1 | Công dọn dẹp, phát quang mặt bằng | Theo HSTK được duyệt | 7 | công |
| 2 | Vét bùn đặc | Theo HSTK được duyệt | 87,14 | m3 |
| 3 | Vét bùn bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3,4855 | 100m3 |
| 4 | Máy bơm nước | Theo HSTK được duyệt | 5 | ca |
| 5 | Vét hữu cơ thủ công | Theo HSTK được duyệt | 75,22 | 1m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3,0087 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp thủ công | Theo HSTK được duyệt | 81 | 1m3 |
| 8 | Đào trả mương thủ công | Theo HSTK được duyệt | 81,91 | 1m3 |
| 9 | Đào trả mương bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 3,2766 | 100m3 |
| 10 | Đào móng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 145,61 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK được duyệt | 5,8245 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 5,3135 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn cũ thủ công | Theo HSTK được duyệt | 628,47 | 1m3 |
| 14 | Đào khuôn đường bằng máy | Theo HSTK được duyệt | 25,1388 | 100m3 |
| 15 | Đắp trả mương K85 | Theo HSTK được duyệt | 1,8154 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hố móng đất tận dụng K90 | Theo HSTK được duyệt | 1,2439 | 100m3 |
| 17 | Đắp lề đường đầm K90 | Theo HSTK được duyệt | 20,4402 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát nền đường K90 | Theo HSTK được duyệt | 12,9338 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát K95 | Theo HSTK được duyệt | 8,5583 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát K98 | Theo HSTK được duyệt | 22,2971 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 4,3569 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 25,0255 | 100m3 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt | 2 | ca |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo HSTK được duyệt | 14,6589 | 100m3 |
| 25 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo HSTK được duyệt | 8,7814 | 100m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa lỏng MC 70 1kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 55,1796 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 9,4961 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo HSTK được duyệt | 64,6757 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất đá BTN C19 bằng trạm trộn | Theo HSTK được duyệt | 10,7491 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 10,7491 | 100tấn |
| 31 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt biển báo vuông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua biển báo tam giác A90cm | Theo HSTK được duyệt | 10 | biển |
| 34 | Biển báo vuông, biển báo chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,97 | m2 |
| 35 | Cột đỡ biển | Theo HSTK được duyệt | 38,27 | m |
| 36 | Đào móng hố móng cột - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 37 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,2 | m3 |
| 38 | Di chuyển, trồng lại thu hồi biển báo | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 39 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 89 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 7,12 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 6,32 | m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | m3 |
| 43 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 2,67 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,3649 | 100m2 |
| 45 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 33,82 | m2 |
| 46 | Dán màng phản quan cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 4,45 | m2 |
| 47 | Thép tấm dày 2mm | Theo HSTK được duyệt | 4,45 | m2 |
| 48 | Tấm hộ lan đầu, cuối 700x310x3mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | tấm |
| 49 | Tấm sóng hộ lan 3320x310x3mmm | Theo HSTK được duyệt | 50 | tấm |
| 50 | Cột ống thép D141x4,5x1200mm | Theo HSTK được duyệt | 52 | cột |
| 51 | Nắp bịt thép dày 2,0mm (D141,3) | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 52 | Tấm thép đệm 300x70x5mm | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 53 | Mắt phản quang | Theo HSTK được duyệt | 52 | cái |
| 54 | Bu lông M16x35 | Theo HSTK được duyệt | 520 | bộ |
| 55 | Bu lông M19x180 | Theo HSTK được duyệt | 52 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 153,2 | m |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 5,83 | 1m3 |
| 58 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 5,7 | m3 |
| 59 | Thép neo | Theo HSTK được duyệt | 8,32 | kg |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 41,23 | m2 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | Theo HSTK được duyệt | 31,47 | m2 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 15,54 | m2 |
| 63 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 56,89 | m2 |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Theo HSTK được duyệt | 24,94 | m2 |
| 65 | Đắp bờ quây | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 66 | Đào thanh thải bờ quây | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ bê tông mương | Theo HSTK được duyệt | 8,68 | m3 |
| 68 | Phá dỡ gạch xây tường mương, tường đầu | Theo HSTK được duyệt | 4,96 | m3 |
| 69 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,6651 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 17,4143 | 100m |
| 71 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 2,79 | m3 |
| 72 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Theo HSTK được duyệt | 1,68 | m3 |
| 73 | Đệm bù cát đen móng cống | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | m3 |
| 74 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,15 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,1068 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tường, M200#, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 2,47 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ tường | Theo HSTK được duyệt | 0,1578 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 80 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =800mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1 đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | mối nối |
| 82 | Đắp đất hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 0,3916 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát hố móng K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,2486 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,2344 | 100m3 |
| 85 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,2109 | tấn |
| 86 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được duyệt | 0,0317 | tấn |
| 87 | Máy đóng mở V1 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 88 | Bê tông cánh phai, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 89 | Cốt thép cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 90 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 91 | Thép bản ốp cánh cống | Theo HSTK được duyệt | 0,4405 | tấn |
| 92 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 93 | Bu lông đầu chìm D12 | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 94 | Bu lông đầu chìm D14 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 95 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTK được duyệt | 13,2 | 10 lỗ |
| 96 | Đệm bản cao su | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại | Theo HSTK được duyệt | 10 | 1m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn van | Theo HSTK được duyệt | 0,2426 | tấn |
| 99 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 100 | Lắp đặt máy đóng mở V1 (tạm tính 1 công/bộ) | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 101 | Bao tải đất (bao gồm cả nhân công xúc cát vào bảo tải) | Theo HSTK được duyệt | 1.472 | cái |
| 102 | Đắp bao tải cát, vận chuyển phạm vi 50m (Cát mua) | Theo HSTK được duyệt | 211,97 | m3 |
| 103 | Ghép vải bạt (mua) | Theo HSTK được duyệt | 3,02 | 100m2 |
| 104 | Ghép vải bạt (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt | 3,0281 | 100m2 |
| 105 | Ca máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 3 | ca |
| 106 | Thanh thải dòng chảy | Theo HSTK được duyệt | 2,1197 | 100m3 |
| 107 | Thu hồi cát | Theo HSTK được duyệt | 84,788 | m3 |
| 108 | Đóng cọc tre (ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 5,564 | 100m |
| 109 | Đóng cọc tre (không ngập đất) | Theo HSTK được duyệt | 5,136 | 100m |
| 110 | Đóng cọc gỗ ngập đất | Theo HSTK được duyệt | 299,4876 | 100m |
| 111 | Đệm móng đá dăm | Theo HSTK được duyệt | 29,95 | m3 |
| 112 | Bê tông móng M150#, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 29,95 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,2262 | 100m2 |
| 114 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 179,69 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 207,08 | m3 |
| 116 | Lát gạch BT, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 130,1 | m2 |
| 117 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 44,71 | m2 |
| 118 | Chóp nón phản quang di động | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 119 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 120 | Cờ hiệu tam giác | Theo HSTK được duyệt | 31 | cái |
| 121 | Biển báo chữ nhật (KT: 100x25)cm | Theo HSTK được duyệt | 2 | biển |
| 122 | Biển báo tam giác (KT:70x70x70)cm | Theo HSTK được duyệt | 6 | biển |
| 123 | Sản xuất khung treo biển báo | Theo HSTK được duyệt | 0,0995 | tấn |
| 124 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo HSTK được duyệt | 130 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.935092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7870184E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.169.709.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.339.419.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép | ≥9T | 1 |
| 2 | Máy lu rung tự hành | ≥16T | 1 |
| 3 | Máy ủi bánh xích | ≥110CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 Tấn | 2 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | còn hạn sử dụng, đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: | 5 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: | 1,5 kW | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: | 70 kg | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông - dung tích: | 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi