Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211223498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM +KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:04:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,452,303,753 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cos thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Chống quá tải và cải tạo các TBA khu vực thị xã Đông Triều năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM +KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; - Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 96.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Quảng Ninh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.2210.229; fax: 0203.3833.065 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Tòa nhà EVN, 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100705; Fax: 024.38244033; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thanh tra bảo vệ và pháp Chế - Công ty Điện lực Quảng Ninh, địa chỉ: đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, điện thoại: 0203.2210.302. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép (Có mỡ): ACSR 70/11 | (Vật tư A cấp là: 4882m) | 4.787 | m |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE | (Vật tư A cấp là 2867m) | 2.811 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng 22kV (ty mạ kẽm) đường rò 550 mm | VTTB A cấp | 70 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) | VTTB A cấp | 65 | quả |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 24kV-100kN (cả phụ kiện) CN-24 | VTTB A cấp | 6 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 24kV kiểu ép (gồm cả phụ kiện) CN-24-KE | VTTB A cấp | 9 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 24kV kiểu giáp níu (gồm cả phụ kiện) CN-24-GN | VTTB A cấp | 42 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 35kV-100kN (cả phụ kiện) CN-35 | VTTB A cấp | 72 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Dây giáp buộc đầu sứ đôi composite định hình 70-95mm2 | VTTB A cấp | 48 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Dây giáp buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | VTTB A cấp | 16 | bộ |
| 11 | Cột BLTL NPC.I-12-190-10,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 2 | cột |
| 12 | Cột BLTL NPC.I-14-190-9,2 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 2 | cột |
| 13 | Cột BLTL NPC.I-14-190-11,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 6 | cột |
| 14 | Cột BLTL NPC.I-16-190-9,2 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 14 | cột |
| 15 | Cột BLTL NPC.I-16-190-11,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 4 | cột |
| 16 | Cột BLTL NPC.I-16-190-13,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | cột |
| 17 | Cột BLTL NPC.I-18-190-9,2 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 6 | cột |
| 18 | Cột BLTL NPC.I-18-190-11,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 12 | cột |
| 19 | Cột BLTL NPC.I-18-190-13,0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 2 | cột |
| 20 | Xà phụ XP1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 21 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XN-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 22 | Xà néo 3 tầng, 1 mạch sứ đứng XN-3T-1M-D-X | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 17 | bộ |
| 23 | Xà néo 3 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-C-X | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 24 | Xà rẽ nhánh 3 pha XR-1T-D | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 25 | Xà rẽ nhánh 3 pha, cột đơn, sứ chuỗi XR-1T-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 26 | Xà néo 3 pha kép dọc tam giác, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKDΔ-2T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 27 | Xà néo 3 pha kép ngang tam giác, 2 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKNΔ-2T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 28 | Xà néo kép ngang 3 pha, 3 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-3T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 29 | Xà néo kép dọc 3 pha, 3 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-3T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | bộ |
| 30 | Xà néo kép ngang 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKN-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 31 | Xà néo kép dọc 3 pha, 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi XNKD-1T-1M-C | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 32 | Chụp ngọn cột tròn 3 mét: CNC-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 33 | Giằng cột kép GCK-12 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 34 | Giằng cột kép GCK-14 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | bộ |
| 35 | Giằng cột kép GCK-16 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 36 | Giằng cột kép GCK-18 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | bộ |
| 37 | Tiếp địa RC-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | bộ |
| 38 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 186 | cái |
| 39 | Biển báo an toàn: BB | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | cái |
| 40 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (12m + Khóa đai - Cột đơn) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 70 | cái |
| 41 | Kéo rải lại dây: ACSR 70/11_krl | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 195 | m |
| 42 | Móng cột đơn 14: MT-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | Móng |
| 43 | Móng cột đơn 16: MT-6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | Móng |
| 44 | Móng cột đơn 18: MT-8 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | Móng |
| 45 | Móng cột kép 12: MTK-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | móng |
| 46 | Móng cột kép 14: MTK-6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | Móng |
| 47 | Móng cột kép 16: MTK-8 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | móng |
| 48 | Móng cột kép 18: MTK-9 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | móng |
| 49 | Cột BTLT thu hồi nhập kho (LT12)(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | cột |
| 50 | Xà thu hồi nhập kho (XN-1T) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 51 | Xà thu hồi nhập kho (XH35-1) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 52 | Dây néo TK-50 thu hồi | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 53 | Cổ dề lắp dây néo cột tròn (CDN-T) thu hồi | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 54 | Sứ đứng 22kV gồm cả phụ kiện thu hồi cả ty | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | quả |
| 55 | Sứ đứng 35kV gồm cả phụ kiện thu hồi cả ty | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | quả |
| 56 | Dây thu hồi thu hồi (ACSR 70/11) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 261 | m |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 250kVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 35/0,4kV - 400kVA | VTTB A cấp | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 22/0,4kV - 250kVA | VTTB A cấp | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 22/0,4kV - 320kVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 22/0,4kV - 400kVA | VTTB A cấp | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế - 400A, 4 lộ ra | VTTB A cấp | 3 | tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế - 500A, 4 lộ ra | VTTB A cấp | 1 | tủ |
| 8 | Lắp đặt tủ phân phối hạ thế - 600A, 4 lộ ra | VTTB A cấp | 3 | tủ |
| 9 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 35kV | VTTB A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 10 | Lắp đặt chống sét van 3 pha 22kV | VTTB A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| 11 | Lắp đặt Sứ đứng 35kV đường rò 875 mm (cả ty mạ kẽm) | VTTB A cấp | 54 | quả |
| 12 | Lắp đặt Sứ đứng 22kV đường rò 550 mm (cả ty mạ kẽm) | VTTB A cấp | 51 | quả |
| 13 | Lắp đặt Chuỗi néo polymer 35kV (cả phụ kiện khóa máng) CN-35 | VTTB A cấp | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo kép polymer 24kV (gồm cả phụ kiện khóa néo kiểu ép) CN-24-KE | VTTB A cấp | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải polymer LBFCO-24kV | VTTB A cấp | 4 | bộ 3 pha |
| 16 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi cắt tải polymer LBFCO-35kV | VTTB A cấp | 3 | bộ 3 pha |
| 17 | Lắp đặt Kẹp cáp hotline (bao gồm cả kẹp quai)(Hotline 4/0 + kep quai 4/0) | VTTB A cấp | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | VTTB A cấp | 24 | bộ |
| 19 | Cột BTLT NPC-I-10-190-5,0 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | Cột |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD1-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XĐD2-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | Bộ |
| 23 | Xà lắp cầu chì XSI-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 24 | Xà lắp chống sét van mặt máy XCS | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 25 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 26 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 27 | Thang đỡ cáp tổng TĐCT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 28 | Thang sắt 4 mét TS-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ sứ trung gian tầng dưới XTG-2,6 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 30 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-10D | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 31 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-10N | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | Bộ |
| 32 | Giá đỡ 4 cáp xuất tuyến leo cột GĐCXT-4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 30 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp xuất tuyến dầm máy biến áp GĐCMBA | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 21 | Bộ |
| 34 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| 35 | Dây dẫn AC 70/11-XLPE2.5/HDPE 24kV | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 84 | m |
| 36 | Dây dẫn AC 70/11-XLPE4.3/HDPE 24kV | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 63 | m |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x35 mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 77 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC-0,6/1kV 1x95 mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | m |
| 39 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x120mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 72 | m |
| 40 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x150mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | m |
| 41 | Cáp hạ thế (1 pha) Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-1x240mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 72 | m |
| 42 | Đầu cốt đồng M-35 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 56 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng M-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 28 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng M-120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | Cái |
| 45 | Đầu cốt đồng M-150 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 8 | Cái |
| 46 | Đầu cốt đồng M-240 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng - nhôm AM-70 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 84 | Cái |
| 48 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC-A35-95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 81 | Cái |
| 49 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 42 | Cái |
| 50 | Nắp chụp đầu cực CSV | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 21 | Cái |
| 51 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 21 | Cái |
| 52 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 28 | Cái |
| 53 | Đai thép không rỉ + Khóa đai ĐTKG+KĐ | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 56 | Cái |
| 54 | Dây thít 4 x 200 (20cm) - 500 chiếc/túi | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Túi |
| 55 | Biển báo (Tên trạm, biển báo an toàn, biển cấm lửa BB-T.Treo) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 21 | Cái |
| 56 | Biển nhận diện lộ cáp hạ áp xuất tuyến BNDC-T | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 22 | Cái |
| 57 | Ống xoắn chịu lực HDPE-85/65 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 70 | m |
| 58 | Ống xoắn chịu lực HDPE-32/25 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 63 | m |
| 59 | Băng dính cách điện hạ áp BD-0,4 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | cuộn |
| 60 | Móng cột bê tông cốt thép MT4-10(M) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | móng |
| 61 | Bê tông nền trạm BTNT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Trạm |
| 62 | Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | Bộ |
| C | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 | (Vật tư A cấp là: 2262m) | 2.217 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 | (Vật tư A cấp là: 2067m) | 2.026 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 | (Vật tư A cấp là: 10924m) | 10.709 | m |
| 4 | Cột BLTL NPC.I-6,5-160-3.5 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 7 | cột |
| 5 | Cột BLTL NPC.I-6,5-160-4.3 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 13 | cột |
| 6 | Cột BLTL NPC.I-7,5-160-3.0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 81 | cột |
| 7 | Cột BTLT NPC.I-7,5-160-5.4 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 53 | cột |
| 8 | Cột BTLT NPC.I-7,5-190-4.3 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 22 | cột |
| 9 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-3.0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 2 | cột |
| 10 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-4.3 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 31 | cột |
| 11 | Cột BTLT NPC.I-8,5-190-5.0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 1 | cột |
| 12 | Cột BTLT NPC.I-10-190-5.0 | Cột BLTL không dự ứng lực, có lỗ bu lông bắt xà(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 2 | bộ |
| 13 | Xà hạ thế 1 cột tròn XNVX-41-1T | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | Bộ |
| 14 | Xà hạ thế 2 cột tròn XNVX-41-2Tk | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 15 | Chụp ngọn cột tròn 1,5m CT - 1.5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 16 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | Bộ |
| 17 | Giá đỡ hộp GĐ-H3F-A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 20 | Bộ |
| 19 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-1A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | Bộ |
| 21 | Giá đỡ hộp GĐ-H2(H4)-2A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp dọc cột đơn GĐ1-LT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.000 | Bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp dọc cột đôi GĐ2-LT | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 100 | Bộ |
| 24 | Tiếp địa lặp lại RLL-1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 47 | Bộ |
| 25 | Cáp đồng hạ thế Cu/PVC-0.6/1(1.2)kV-1x95mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4,5 | m |
| 26 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x6mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 465 | m |
| 27 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | m |
| 28 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 120 | m |
| 29 | Cáp đồng hạ thế Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 3x25+1x16mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | m |
| 30 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông CC A35-120 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.164 | Cái |
| 31 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m - Cột đơn) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.306 | Cái |
| 32 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m - Cột kép) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 148 | Cái |
| 33 | Kẹp đỡ cáp vặn xoắn 35-120 KT-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 30 | Cái |
| 34 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 35-120 KH-CVX | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 897 | Cái |
| 35 | Ốp vòng bổ trợ đơn (Tấm mã + Vòng treo) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 220 | Bộ |
| 36 | Kẹp bổ trợ kép | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | Bộ |
| 37 | Kẹp bổ trợ đơn 2x25 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 74 | Bộ |
| 38 | Ốp cột và móc treo D20 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 640 | Bộ |
| 39 | Bịt đầu cáp BĐC | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.472 | Cái |
| 40 | Ghíp IPC 60-120/60-120 2 bu lông | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 124 | Cái |
| 41 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 1pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | hộp |
| 42 | Hộp bảo vệ 2 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 7 | hộp |
| 43 | Hộp bảo vệ 4 công tơ 1 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 24 | hộp |
| 44 | Hộp bảo vệ 1 công tơ 3 pha (Bao gồm gông, đai, khóa đai treo cột) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | hộp |
| 45 | Hộp phân dây ATM (MCB) 3P 100A-20kA (9 lộ ra) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 220 | hộp |
| 46 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-ABC 4x50-HPD | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 880 | m |
| 47 | Cáp đồng hạ thế Cu/PVC 1x6mm2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 165 | m |
| 48 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 (Hộp phân dây) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 880 | Cái |
| 49 | Băng dính cách điện hạ thế | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.128 | Cuộn |
| 50 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 128 | Cái |
| 51 | Bu lông móc + long đen D16 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 241 | bộ |
| 52 | Ống HDPE 32/25 (luồn dây tiếp địa) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 74 | m |
| 53 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 40A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 124 | cái |
| 54 | Áp tô mát 3 pha ATM-60A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | cái |
| 55 | Áp tô mát 3 pha ATM-200A | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | cái |
| 56 | Móng cột MT6.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | Móng |
| 57 | Móng cột MT6.5-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 11 | Móng |
| 58 | Móng cột MTK6.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Móng |
| 59 | Móng cột MTK6.5-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Móng |
| 60 | Móng cột MT7.5-1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 46 | Móng |
| 61 | Móng cột MT7.5-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 36 | Móng |
| 62 | Móng cột MT7.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | Móng |
| 63 | Móng cột MTK7.5-1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 17 | Móng |
| 64 | Móng cột MTK7.5-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | Móng |
| 65 | Móng cột MTK7.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 3 | Móng |
| 66 | Móng cột MT8.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 19 | Móng |
| 67 | Móng cột MT8.5-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Móng |
| 68 | Móng cột MTK8.5-1 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | Móng |
| 69 | Móng cột MTK8.5-2 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6 | Móng |
| 70 | Móng cột MT10HA-3 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | Móng |
| 71 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x35 (KRL) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 179 | m |
| 72 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x50 (KRL) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 136 | m |
| 73 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x70 (KRL) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 178 | m |
| 74 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE- ABC 4x95 (KRL) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 83 | m |
| 75 | Lắp đặt lại. Hộp | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 66 | hộp |
| 76 | Lắp đặt lại. Hộp | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | hộp |
| 77 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cần đèn | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2 | bộ |
| 78 | Công tơ 1 pha lắp đặt lại khi thay vỏ hộp | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 100 | cái |
| 79 | Công tơ 3 pha lắp đặt lại khi thay vỏ hộp | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | cái |
| 80 | Tháo hạ thu hồi nhập kho cột bê tông H6.5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 120 | cột |
| 81 | Tháo hạ thu hồi nhập kho cột bê tông H7.5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | cột |
| 82 | Tháo hạ thu hồi nhập kho cột bê tông LT6.5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | cột |
| 83 | Tháo hạ thu hồi nhập kho cột bê tông LT7.5 | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 5 | cột |
| 84 | Tháo hạ thu hồi nhập kho cột bê tông 5.5 (BTTĐ) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 35 | cột |
| 85 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế (XĐ) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 49 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế (XH) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 14 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế (XĐV-4) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | bộ |
| 88 | Tháo dỡ thu hồi xà hạ thế (XKV-4) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1 | bộ |
| 89 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 2x16) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 767 | m |
| 90 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 2x25) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.647 | m |
| 91 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 2x35) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 125 | m |
| 92 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 4x35) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2.457 | m |
| 93 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 4x50) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2.715 | m |
| 94 | Tháo dỡ, thu hồi nhập kho (ABC 4x70) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 1.050 | m |
| 95 | Thu hồi Dây nhôm (A) Tiết diện dây | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 516 | m |
| 96 | Thu hồi Dây nhôm (A) Tiết diện dây | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 2.131 | m |
| 97 | Thu hồi Dây nhôm (A) Tiết diện dây | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 6.393 | m |
| 98 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 1 pha H1-TH | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 18 | hộp |
| 99 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 1 pha H2-TH | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 9 | hộp |
| 100 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 1 pha H4-TH | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 16 | hộp |
| 101 | Tháo dỡ, thu hồi hộp công tơ 1 pha H3F-TH | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 4 | hộp |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm mẫu vật liệu (Kẹp cáp, đầu cốt) | Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt | 12 | mẫu |
| E | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thay xà vertical đường dây 3 pha | TBA Việt Dân 12 (Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 2 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | TBA Việt Dân 12(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | bộ 3 cách điện |
| 3 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | TBA Việt Dân 12(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 4 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | TBA Việt Dân 12(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | cò lèo |
| 5 | Thay xà vertical đường dây 3 pha | TBA Đức Chính 9(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 6 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | TBA Đức Chính 9(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 7 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | TBA Đức Chính 9(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | bộ 3 cách điện |
| 8 | Thay cách điện treo, kẹp dừng, giáp níu, thanh nối | TBA Đức Chính 9(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | bộ |
| 9 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | TBA Đức Chính 9(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | cò lèo |
| 10 | Thay xà lệch đường dây 3 pha | TBA Tân Việt 8(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 1 | bộ |
| 11 | Thay cách điện đứng đường dây 3 pha | TBA Tân Việt 8(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 6 | bộ 3 cách điện |
| 12 | Thay cò lèo đường dây 3 pha | TBA Tân Việt 8(Nhà thầu cung cấp, thi công và lắp đặt) | 3 | cò lèo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng đầy đủ (bao gồm: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có)) kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn) hoặc thanh lý hợp đồng.- Loại công trình: Công trình Công nghiệp năng lượng (Đường dây và trạm biến áp);- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm Chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có Chỉ huy trưởng với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/ cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự;Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cos thủy lực | Kích thước đầu cos bấm đến 400mm2 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi