Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224039-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211221298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:59:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,950,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kênh tưới trạm bơm số 1A – Hệ thống trạm bơm Đắk Rền, xã Nâm N’Đir, huyện Krông Nô
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ Long Hưng; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Thủy lợi – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kênh và Cống tiêu
1Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo YCKT Chương V7,06100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YCKT Chương V7,06100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo, đất cấp I đến bãi thảiTheo YCKT Chương V7,06100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (tận dụng để đắp)Theo YCKT Chương V12,358100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT Chương V22,8100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại bãi vật liệu để đắpTheo YCKT Chương V14,083100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YCKT Chương V14,083100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT Chương V14,083100m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II tại bãi trữ (tận dụng để đắp)Theo YCKT Chương V12,358100m3
10Đào móng bằng thủ công, đất cấp IITheo YCKT Chương V27,72m3
11Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo YCKT Chương V98,6m3
12Bê tông tường đá 1x2, mác 200Theo YCKT Chương V51,96m3
13Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250Theo YCKT Chương V103,39m3
14Bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Theo YCKT Chương V9,33m3
15Bê tông mái bờ kênh, cống đá 1x2, mác 200Theo YCKT Chương V59,14m3
16Bê tông trụ lan can, cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 đúc sẵnTheo YCKT Chương V1,39m3
17Cốt thép bản đáy cửa vào, ra, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V3,318tấn
18Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V6,374tấn
19Cốt thép ống cống, đường kính Theo YCKT Chương V9,181tấn
20Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V0,464tấn
21Cốt thép bờ kênh, đường kính cốt thép Theo YCKT Chương V1,113tấn
22Cốt thép trụ lan can, cọc tiêu, đường kính Theo YCKT Chương V0,127tấn
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo YCKT Chương V34,01m3
24Lót VXM dày 3cm mác 75Theo YCKT Chương V258,09m2
25Ván khuôn thép móng dàiTheo YCKT Chương V1,33100m2
26Ván khuôn thép tườngTheo YCKT Chương V6,31100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo YCKT Chương V104,37m2
28Làm tầng lọc đá dămTheo YCKT Chương V7,79m3
29Làm tầng lọc cátTheo YCKT Chương V14,64m3
30Lắp đặt ống PVC, đường kính ống 50mmTheo YCKT Chương V0,141100m
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D90mm lan can cầuTheo YCKT Chương V0,34100m
32Lắp dựng thanh giằng kênh, lan can, cọc tiêu bằng thủ côngTheo YCKT Chương V421 cấu kiện
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnTheo YCKT Chương V28rọ
34Làm và thả thảm đá 3x2x0.3m (vận dụng ĐM)Theo YCKT Chương V12rọ
35Làm và thả thảm đá 4x2x0.3m (vận dụng ĐM)Theo YCKT Chương V6rọ
36Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo YCKT Chương V2,57100m2
37Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo YCKT Chương V98,52100m
38Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo YCKT Chương V12,96m
B Phần phục vụ thi công
1Đào san đất trong phạm vi Theo YCKT Chương V4,9100m3
2Đắp đất đường vào công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT Chương V1,5100m3
3Đắp đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo YCKT Chương V1,95100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III tại bãi vật liệu để đắpTheo YCKT Chương V3,07100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YCKT Chương V3,07100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo YCKT Chương V3,07100m3
7Rải bạt chắn nướcTheo YCKT Chương V1,01100m2
8Phá dỡ đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo YCKT Chương V1,37100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo YCKT Chương V1,37100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo , đất cấp III đến bãi thảiTheo YCKT Chương V1,37100m3
C Phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Phí thuế tài nguyênVđất x 49.000 x 7%6.472.000VNĐ
2Phí bảo vệ môi trườngVđất x 1.500 + Vthải x 2003.016.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.926E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình nông nghiệp và PTNT cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.740.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
4 Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
6 Máy hàn 23kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy cắt uốn thép 5kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
8 Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
9 Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
10 Đầm bàn 1KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->