Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220325-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211205032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:58:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 928,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã quyết toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Toàn bộ chi phí xây dựng
Sửa chữa cải tạo trụ sở Phòng PC07 và đội CSPCCC số 1 thuộc Công an tỉnh Nghệ An
30 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí thường xuyên năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập BCKT-KT; thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) của E-HSMT; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. Lưu ý: - Đối với nhân sự chủ chốt và công nhân tham gia thực hiện gói thầu phải xuất trình được chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân tại bất kỳ thời điểm nào khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư; - Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng, chứng thực theo quy định của pháp luật. Nếu có yêu cầu làm rõ từ Bên mời thầu nhà thầu phải xuất trình được bản chính (bản gốc) để tiến hành đối chiếu nếu không có hoặc không đầy đủ hoặc có sự sai khác giữa bản gốc và bản scan đăng tải trên hệ thống thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại; - Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết Bên mời thầu có thể đi kiểm tra thực tế các công trình mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ các bước tiếp theo; - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có thì nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương; Địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0975.543.222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Người phụ trách: Nguyễn Hữu Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; Số điện thoại di động: 0941.385.678
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI NHÀ A
1Tháo dỡ máiMục III chương V của E-HSMT624,576m2
2Tháo dỡ kết sắt thépMục III chương V của E-HSMT3,064Tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiMục III chương V của E-HSMT6,246100m2
4Phá dỡ tường xây gạchMục III chương V của E-HSMT1,615m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT1,615m3
6Phá dỡ các kết cấu trên máiMục III chương V của E-HSMT73,211m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT8,073m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT105,682m2
9Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT73,211m2
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục III chương V của E-HSMT8Cái
11Chống thấm cổ ống phễu thu nướcMục III chương V của E-HSMT8Cái
12Chống thấm seno bằng phương pháp quét màng 6 lớp, gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT73,211m2
13Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT73,211m2
14Gia công xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT0,306Tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT334,192m2
16Lắp dựng xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT3,064Tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III chương V của E-HSMT6,246100m2
18Máng Inox 304 thu nước KT 30x40x50cm dày 0.35mm thu nướcMục III chương V của E-HSMT97,591kg
19Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT106,39md
20Tôn máng mái góc khổ rộng 1m dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT47,6md
21Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT2.500Cái
B KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ trầnMục III chương V của E-HSMT30,718m2
2Tháo dỡ hệ thống giá đỡ trầnMục III chương V của E-HSMT3Công
3Lắp đặt hệ thống trần thả (bao gồm trần và hệ giá đỡ trần)Mục III chương V của E-HSMT30,718m2
4Phá dỡ tường xây gạchMục III chương V của E-HSMT1,082m3
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT1Bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMục III chương V của E-HSMT2,079m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III chương V của E-HSMT0,208m3
8Đào móng, đất cấp IIMục III chương V của E-HSMT5,073m3
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT1,082m3
10Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nướcMục III chương V của E-HSMT3Công
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mmMục III chương V của E-HSMT0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMục III chương V của E-HSMT0,4100m
13Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
14Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
15Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 110mmMục III chương V của E-HSMT8Cái
16Lắp đặt côn nhựa, đường kính côn 90mmMục III chương V của E-HSMT8Cái
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III chương V của E-HSMT0,051100m3
18Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục III chương V của E-HSMT0,208m3
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT2,079m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT1,082m3
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT9,84m2
22Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT4Bộ
23Lắp đặt gương soiMục III chương V của E-HSMT4Cái
24Lắp đặt chân chậu rửaMục III chương V của E-HSMT10Bộ
25Hút hầm bể phốt 4 góc các nhà A,B,CMục III chương V của E-HSMT4Bể
C MÁI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ máiMục III chương V của E-HSMT318,592m2
2Phá dỡ tường xây gạchMục III chương V của E-HSMT0,898m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT0,898m3
4Phá dỡ các kết cấu trên máiMục III chương V của E-HSMT127,829m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT4,492m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT58,81m2
7Láng sênô dày 1cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT127,829m2
8Chống thấm seno bằng phương pháp quét màng 6 lớp, gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT127,829m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT127,829m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III chương V của E-HSMT3,186100m2
11Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT42,92md
12Tôn máng mái góc khổ rộng 1m dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT31,64md
13Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT1.276Cái
D SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Phá dỡ tường xây gạchMục III chương V của E-HSMT1,544m3
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT1,544m3
3Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ống cấp nướcMục III chương V của E-HSMT2Công
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMục III chương V của E-HSMT0,5100m
5Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMục III chương V của E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmMục III chương V của E-HSMT8Cái
7Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
8Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmMục III chương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 32mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,462m3
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT4,2m2
E SỬA CHỮA NHÀ B
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục III chương V của E-HSMT77,774m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III chương V của E-HSMT77,774m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT3,889m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT77,774m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III chương V của E-HSMT1,32m2
6Lắp dựng cửa vào khuônMục III chương V của E-HSMT1,32m2
7Cửa nhà vệ sinh phòng 206: Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, kính an toàn dày 6.38mmMục III chương V của E-HSMT1,32m2
F SỬA CHỮA NHÀ C
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục III chương V của E-HSMT77,774m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III chương V của E-HSMT77,774m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT77,774m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục III chương V của E-HSMT3Bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT5Bộ
6Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục III chương V của E-HSMT9,522m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemMục III chương V của E-HSMT46,541m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục III chương V của E-HSMT46,541m2
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT18,038m3
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT46,541m2
11Chống thấm bằng phương pháp quét màng 6 lớp chống thấm 2 thành phần gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT56,783m2
12Chống thấm cổ ống bằng Sika grout kết hợp thanh trương nởMục III chương V của E-HSMT13Cái
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT46,541m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT46,541m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT10,242m2
16Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dựng chậu tiểu cũ)Mục III chương V của E-HSMT3Bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng xí bệt cũ)Mục III chương V của E-HSMT5Bộ
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục III chương V của E-HSMT12,51m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMục III chương V của E-HSMT12,51m2
20Cửa phòng tắm, phòng vệ sinh chung: Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mmMục III chương V của E-HSMT12,51m2
G NHÀ THI ĐẤU
1Thu dọn rác, cây cối, thông tắc ống thoát nước sàn mái cốt 3,6 và 6,3 nhà thi đấuMục III chương V của E-HSMT4Công
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III chương V của E-HSMT1,335100m2
3Thay tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45mmMục III chương V của E-HSMT27,22md
4Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT536Cái
H NHÀ B
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục III chương V của E-HSMT3Bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục III chương V của E-HSMT3Bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục III chương V của E-HSMT9Bộ
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục III chương V của E-HSMT27,27m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT25,686m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMục III chương V của E-HSMT80,16m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục III chương V của E-HSMT97,368m2
8Tháo dỡ toàn bộ đường ống cấp thoát nước cũ nhà vệ sinh trong tườngMục III chương V của E-HSMT4Công
9Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT10m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT10m3
11Vận chuyển phế thải trong bằng ô tôMục III chương V của E-HSMT10m3
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM M100Mục III chương V của E-HSMT25,686m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT97,368m2
14Chống thấm sàn bằng phương pháp quét màng 6 lớp gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT33,81m2
15Chống thấm cổ ống thoát nước tại các lỗ thoát nước xuyên sànMục III chương V của E-HSMT8lỗ
16Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, VXM M100Mục III chương V của E-HSMT25,686m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT25,686m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT80,16m2
19Lắp dựng lại vách ngăn vệ sinhMục III chương V của E-HSMT27,27m2
20Lắp cửa nhôm pano kính dày 6.38, pano chân bằng nhômMục III chương V của E-HSMT1,92m2
21Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT3Bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng chậu cũ)Mục III chương V của E-HSMT3Bộ
23Thay thế nút ấn, vòi cấp tiểu namMục III chương V của E-HSMT4Bộ
24Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III chương V của E-HSMT1Bộ
25Lắp đặt vòi tắm (tận dụng sen cũ)Mục III chương V của E-HSMT1Bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng chậu cũ)Mục III chương V của E-HSMT2Bộ
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmMục III chương V của E-HSMT0,48100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmMục III chương V của E-HSMT0,32100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 100mmMục III chương V của E-HSMT0,25100m
30Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 20mmMục III chương V của E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmMục III chương V của E-HSMT0,12100m
32Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mmMục III chương V của E-HSMT0,4100m
33Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 48mmMục III chương V của E-HSMT12Cái
34Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 100mmMục III chương V của E-HSMT8Cái
35Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mmMục III chương V của E-HSMT14Cái
36Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25mmMục III chương V của E-HSMT6Cái
37Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mmMục III chương V của E-HSMT16Cái
38Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32mmMục III chương V của E-HSMT10Cái
39Làm trần nhựa phòng B101, bằng trần nhựa hoa vănMục III chương V của E-HSMT21,27m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục III chương V của E-HSMT74,88m2
41Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục III chương V của E-HSMT5,616m3
42Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục III chương V của E-HSMT5,616m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm bằng ô tôMục III chương V của E-HSMT5,616m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 sân vườn, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT74,88m2
45Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMục III chương V của E-HSMT1810m2
46Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMục III chương V của E-HSMT7,5m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMục III chương V của E-HSMT2,2Tấn
48Xử lý thống tắc nhà vệ sinh tầng 2, 3 nhà AMục III chương V của E-HSMT4Công
I NHÀ C
1Vệ sinh mặt tường cũ (tường ngoài nhà)Mục III chương V của E-HSMT361,428m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III chương V của E-HSMT361,428m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục III chương V của E-HSMT1,264100m2
4Lắp đặt chậu xí bệtMục III chương V của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục III chương V của E-HSMT2Bộ
6Thay pano kính bị vỡ ở cửaMục III chương V của E-HSMT23,19m2
J NHÀ TRỰC
1Tháo dỡ máiMục III chương V của E-HSMT20m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục III chương V của E-HSMT0,704m3
3Phá dỡ các kết cấu trên máiMục III chương V của E-HSMT14,4m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục III chương V của E-HSMT0,704m3
5Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT14,4m2
6Chống thấm sàn bằng phương pháp quét màng 6 lớp gia cường lưới thủy tinhMục III chương V của E-HSMT14,4m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 100Mục III chương V của E-HSMT27,2m2
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMục III chương V của E-HSMT0,14100m
9Lắp đặt côn, cút, đường kính côn, cút 60mmMục III chương V của E-HSMT4Cái
10Gia công xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT0,057Tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III chương V của E-HSMT5,359m2
12Lắp dựng xà gồ thépMục III chương V của E-HSMT0,057Tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục III chương V của E-HSMT0,256100m2
14Ke chống bãoMục III chương V của E-HSMT104Cái
15Tôn úp nócMục III chương V của E-HSMT12,8md
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 450x900mm2, VXM mác 75Mục III chương V của E-HSMT15,966m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.39E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.78E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng đối với các công trình đã quyết toán hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy hàn Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->