Gói thầu: Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| Tên gói thầu | Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224900 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Kết dư ngân sách quận năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:08:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,021,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là698.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.106.425VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị tối thiểu là 488.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị ≥ 1.464.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 12 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Bảng giá hợp đồng thi công; 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ phi tư vấn - Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Sửa chữa, cải tạo phòng làm việc của Văn phòng Ủy ban nhân dân quận 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Kết dư ngân sách quận năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 12 – Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng Công trình 739 – Địa chỉ: 203/19 Đường Trục, Phường 13, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Quận 12 Địa chỉ: Số 01 Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 12: Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028.39826312. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 028.919989. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,3722 | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,3722 | |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 42,3722 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 81,208 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 81,208 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 162,416 | |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 266,631 | |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 259,5054 | |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 8,6 | |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 3,3824 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,1152 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m3 | 0,1424 | |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,06 | |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,176 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,176 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 5,176 | |
| 17 | CCLD cửa nhôm kính (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 68,148 | |
| 18 | CCLD vách nhôm kính (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 48,816 | |
| 19 | CCLD cửa sổ nhôm kính (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 21,032 | |
| 20 | CCLD khung sắt trang trí (bao gồm công lắp đặt, hoàn thiện theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 3,7448 | |
| 21 | Tháo dở hệ thống điện hiện hữu: | Theo hồ sơ thiết kế | HT | 1 | |
| 22 | CCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm (Bao gồm công lắp đặt, sơn hoàn thiện theo thết kế). | Theo hồ sơ thiết kế | m2 | 266,631 | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện (vỏ + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 25 | Lắp đặt MCB 1P 25A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 5 | |
| 26 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 27 | Lắp đặt RCBO 1P+N 25A 6KA 30mA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 4 | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P 50A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 29 | Lắp đặt đèn lon tròn âm trần | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 70 | |
| 30 | Lắp đặt đèn lon đôi | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 16 | |
| 31 | Lắp đặt đèn áp trần 18W | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 3 | |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 đèn | 0,4 | |
| 34 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 6 | |
| 35 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 2 | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 4 | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 1 | |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 658 | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 658 | |
| 40 | Máng điện có nắp 150x100 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 52,7 | |
| 41 | Lắp đặt tủ rack 12u (vỏ + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | hộp | 1 | |
| 42 | CCLD tổng đài điện thoại PABX | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 43 | CCLD PATCH PANEL | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 44 | CCLD SWITCH POE - 32 PORT | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 45 | CCLD ROUTER | Theo hồ sơ thiết kế | bộ | 1 | |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm mạng TEL-DATA | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 26 | |
| 47 | Máng điện có nắp 75x150 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 51,4 | |
| 48 | Kéo rải dây cáp mạng Cat 6 | Theo hồ sơ thiết kế | m | 78 | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế | m | 78 | |
| 50 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 51 | Vệ sinh, bơm gas máy lạnh: | Theo hồ sơ thiết kế | cái | 10 | |
| 52 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | máy | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.98E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.106.425VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là698.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 209.106.425VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị tối thiểu là 488.00.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị ≥ 1.464.000.000 VND.Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.- Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 12 năm 2018) đến thời điểm đóng thầu. (Nhà thầu phải kèm theo file scan các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Bảng giá hợp đồng thi công; 3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư).* Lưu ý: Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng của ít nhất 02 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã phụ trách thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (trong đó có tổi thiểu các hạng mục: thi công cửa nhôm kính, vách nhôm kính; thi công trần thạch cao; thi công hệ thống điện) có giá trị hợp đồng ≥ 488.000.000 đồng.(Nội dung còn thiếu và được thể hiện rõ tại Chương IV – Biểu mẫu dự thầu đính kèm) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa CPTGGT ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan các tài liệu sau đây:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 5 |
| 6 | Máy phát điện | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị phục vụ cho gói thầu bằng cách kèm theo file scan tài liệu sau đây:- Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo file scan hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi