Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị phòng họp, hội trường phục vụ công tác cải cách hành chính, nâng cao chất lượng công vụ 17 xã trên địa bàn huyện Lạc Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225372-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị phòng họp, hội trường phục vụ công tác cải cách hành chính, nâng cao chất lượng công vụ 17 xã trên địa bàn huyện Lạc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225182 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách huyện kế hoạch từ năm 2021 đã giao tại Quyết định 6565/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Lạc Sơn. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:26:00 đến ngày 2021-12-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,704,594,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.056891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4113782E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800VND đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800, đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.586.431.600,đồng.(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.586.431.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kháctheo các yêu cầu như sau:+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 05 năm (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại tỉnh Hoà Bình hoặc các vùng lân cận để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong thời gian ≤ 12 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án: 01 nhân sự |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện, điện lạnh- (Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai dự án |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện, điện tử, cơ điện tử, điện lạnh(Kèm theo bản sao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị phòng họp, hội trường phục vụ công tác cải cách hành chính, nâng cao chất lượng công vụ 17 xã trên địa bàn huyện Lạc Sơn Mua sắm trang thiết bị phòng họp, hội trường phục vụ công tác cải cách hành chính, nâng cao chất lượng công vụ 17 xã trên địa bàn huyện Lạc Sơn 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế, ngân sách huyện kế hoạch từ năm 2021 đã giao tại Quyết định 6565/QĐ-UBND ngày 18/12/2020 của Chủ tịch UBND huyện Lạc Sơn. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ) 2. Đối với Nhà thầu nộp báo cáo tài chính của đơn vị 3 năm 2018, 2019, 2020. Đối với nhà thầu là Hộ kinh doanh kèm theo tờ khai thuế hàng tháng hoặc giấy nộp tiền và ngân sách nhà nước của 03 năm 2018,2019,2020 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế và Phải có bản gốc để đối chứng khi chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu phải cung cấp giấy ủy quyền của nhà sản xuất với loại hàng hóa cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Các hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu chào giá của hàng hoá tại địa điểm thực hiện gói thầu. - Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hoá nếu có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu. Các chi phí cho các dịch vụ liên quan bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc để đối chiếu và kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Sơn, Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại xây dựng Minh Khang; Địa chỉ: Khu Phố Lạc Vượng, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Lạc Sơn, địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 10 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Micro không dây cao | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Micro đặt bục độ nhạy cao | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Giá treo loa bằng sắt | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn họp mặt chữ nhật | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Ghế họp chân quỳ | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tăng âm truyền thanh | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 14 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Micro đặt bục độ | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bàn hội trường gỗ | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ghế khung | 8 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Tăng âm truyền thanh liền | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 11 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Máy chiếu + Màn chiếu | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn hội trường gỗ | 20 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế 3 nan khung | 200 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Micro không dây | 4 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Micro đặt bục | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Điều hòa treo tường | 6 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn họp mặt chữ nhật | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế 3 nan khung gỗ | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Ghế khung gỗ | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Tăng âm truyền thanh liền | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 9 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn hội trường gỗ MDF | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Bàn họp mặt chữ nhật | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 8 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Bàn hội trường gỗ MDF | 12 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo | 150 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Micro đặt bục | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Loa hộp thông báo | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 15 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bàn hội trường gỗ MDF | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 120 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Bàn làm việc mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 15 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 20 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 108 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 109 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 110 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 111 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 7 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 112 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 113 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 114 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 115 | Máy chiếu + Màn chiếu điện | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 116 | Phông hội trường bằng vải nhung nỉ xanh, cờ đỏ | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 117 | Biển "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 118 | Bộ sao búa liềm bằng mica | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 119 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 120 | Tượng bác hồ | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 121 | Bàn hội trường gỗ MDF | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 122 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 200 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 123 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 124 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 125 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 126 | Micro đặt bục độ | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 127 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 128 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 129 | Điều hòa treo tường | 4 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 130 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 131 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 50 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 132 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 133 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 134 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 135 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 136 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 16 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 137 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 138 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 139 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 140 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 141 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 142 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 143 | Bàn hội trường gỗ MDF | 13 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 144 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 100 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 145 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 146 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 147 | Micro đặt bục | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 148 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 149 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 150 | Bàn họp mặt chữ nhật | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 151 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 20 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 152 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 153 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 154 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 155 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 156 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 8 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 157 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 158 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 159 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 160 | Bàn hội trường gỗ MDF | 10 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 161 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 160 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 162 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 163 | Micro không dây. | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 164 | Micro đặt bục | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 165 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 166 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 167 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 168 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 169 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 170 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 11 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 171 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 172 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 173 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 174 | Bàn hội trường gỗ MDF | 12 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 175 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 100 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 176 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 177 | Loa toàn dải treo tường | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 178 | Micro không dây | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 179 | Micro đặt bục độ | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 180 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 181 | Dây cáp loa 2 | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 182 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 183 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 50 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 185 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 186 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 187 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 188 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 8 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 189 | Micro không dây. | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 190 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 191 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 192 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 193 | Bàn hội trường gỗ MDF | 8 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 194 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 150 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 195 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 196 | Loa toàn dải treo tường | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 197 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 198 | Giá treo loa bằng sắt | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 199 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 200 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 201 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 202 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 203 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 205 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 206 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 16 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 207 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 208 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 209 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 210 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 211 | Bàn hội trường gỗ MDF | 12 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 212 | Ghế khung gỗ nghiến, đệm và tựa bọc vải nỉ đỏ | 13 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 213 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 214 | Loa hộp thông báo | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 215 | Micro đặt bục độ | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 216 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 217 | Hộp chủ tịch kèm cần microkg | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 218 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 10 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 219 | Phụ kiện kết lối | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 220 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 30 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 221 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 222 | Loa toàn dải treo | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 223 | Micro đặt bục | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 224 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 225 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 226 | Dây cáp loa | 50 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 227 | Điều hòa treo tường | 2 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 228 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 229 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 22 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 230 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 231 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 232 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 233 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 234 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 11 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 235 | Micro không dây | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 236 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 237 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 238 | Điều hòa treo tường | 1 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 239 | Bàn hội trường gỗ MDF | 10 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 240 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 40 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 241 | Amply liền bộ trộn | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 242 | Loa toàn dải treo tườn | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 243 | Micro không dây | 3 | Bộ | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 244 | Giá treo loa bằng sắt | 4 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 245 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 246 | Bàn họp mặt chữ nhật gỗ MDF | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 247 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 20 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 248 | Tăng âm truyền thanh liền Mixer | 1 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 249 | Loa hộp thông báo | 2 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 250 | Bộ điểu khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 251 | Hộp chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 252 | Hộp đại biểu kèm cần micro | 6 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 253 | Dây nối dài tín hiệu | 1 | Sợi | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 254 | Dây cáp loa | 30 | Mét | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 255 | Ghế băng 3 chỗ | 120 | Dãy | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 256 | Bàn hội trường gỗ MDF | 16 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 257 | Ghế 3 nan khung gỗ chẹo, mặt gỗ MDF | 48 | Cái | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 258 | Bục để tượng Bác | 1 | Chiếc | Chương 5: Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.056891E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4113782E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800VND đồng hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800, đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.586.431.600,đồng.(Có đính kèm bản sao chứng thực dấu đỏ các hợp đồng; biên bản thanh lý hợp đồng; các tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng (>80%)) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.293.215.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.586.431.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kháctheo các yêu cầu như sau:+ Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 05 năm (Cam kết của nhà thầu);- Nhà thầu có cơ sở bảo hành, phương án bảo hành tại tỉnh Hoà Bình hoặc các vùng lân cận để đáp ứng việc bảo hành hàng hóa trong thời gian ≤ 12 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được yêu cầu của Chủ đầu, đảm bảo quá trình vận hành, sử dụng được liên tục, không bị gián đoạn (kèm theo tài liệu để chứng minh về cơ sở bảo hành, phương án bảo hành). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án: 01 nhân sự | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện, điện lạnh- (Kèm theo bản sao văn bằng có chứng thực dấu đỏ) | 5 | 5 |
| 2 | Nhân sự triển khai dự án | 4 | Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành có liên quan đến điện, điện tử, cơ điện tử, điện lạnh(Kèm theo bản sao | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi