Gói thầu: Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình (không gồm PCCC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình (không gồm PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211224059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:18:00 đến ngày 2021-12-18 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,744,555,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.323E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 9: Toàn bộ phần xây dựng công trình (không gồm PCCC) Cải tạo, nâng cấp và xây dựng bổ sung cơ sở vật chất Trường tiểu học Mê Linh, xã Mê Linh huyện Mê Linh 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ mục tiêu, Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/9/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh. UBND huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 794,342 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 119,16 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất , đất cấp III | Chương V | 3,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,224 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 9,135 | 100m3 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 6,398 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 (SD Bơm tự hành) | Chương V | 639,797 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V | 1.447,35 | m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 10,443 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 14,82 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,762 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,758 | m2 |
| 9 | Đăp đất màu trồng cây | Chương V | 4,28 | 100m3 |
| 10 | Khối lượng đất cần mua: | Chương V | 3,147 | m3 |
| 11 | Trồng cỏ lá tre | Chương V | 1.426,83 | m2 |
| C | DÃY NHÀ D_ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 160,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 377,6 | m |
| 4 | Khối lượng phá dỡ tường | Chương V | 23,291 | m3 |
| 5 | Phá tường gach | Chương V | 0,21 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,329 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 1,505 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 568,175 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 69,876 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.060,41 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 470,761 | m2 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 45,506 | m3 |
| 15 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ | Chương V | 0,455 | 100m3 |
| D | DÃY NHÀ D_ CẢI TẠO | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 308 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Hilti RE 100 | Chương V | 308 | Lỗ |
| 3 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,71 | 100kg |
| 4 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm | Chương V | 2,219 | 100kg |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Chương V | 2,025 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,135 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,907 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,622 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,29 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,116 | tấn |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,114 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,891 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,055 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,864 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 37,744 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V | 37,744 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 31,24 | m2 |
| 29 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,44 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 44,184 | m2 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,49 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 12,816 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,512 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 6,163 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 59 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 172,699 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,5 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,584 | 100m2 |
| 41 | Lát gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 490,773 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,681 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,072 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,588 | m2 |
| 45 | Thi công trần nhôm | Chương V | 33,681 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.177,29 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 736,137 | m2 |
| 48 | Gia công lan can | Chương V | 0,887 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 56,071 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,6 | m2 |
| 51 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 42,24 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 6,6 | m2 |
| 53 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 74,88 | m2 |
| 54 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ ) | Chương V | 1,44 | m2 |
| 55 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 6.38mm | Chương V | 26,88 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,535 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 76,32 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,849 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm | Chương V | 16,798 | m2 |
| 60 | MCCB 3P 75A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Áp tô mát MCCB 3P 75A-22kA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCCB 3P 50A 22kA | Chương V | 2 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 65 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 66 | Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V… | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Biến dòng đo lường 100/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 68 | Thanh cái 4P 100A+E 20KG | Chương V | 1 | lô |
| 69 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: 800x500xH1200 - dày 1,5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 70 | MCCB 3P 50A-18kA | Chương V | 2 | cái |
| 71 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 8 | cái |
| 72 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 73 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,4mm | Chương V | 2 | Cái |
| 75 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 8 | cái |
| 76 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 32 | cái |
| 77 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 78 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 40 | cái |
| 85 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 80 | bộ |
| 86 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 23 | bộ |
| 88 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 89 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 32 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 40w | Chương V | 8 | cái |
| 91 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 92 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 120 | m |
| 93 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 1.035 | m |
| 94 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 1.496 | m |
| 95 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 96 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 120 | m |
| 97 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 518 | m |
| 98 | Ống PVC D40 | Chương V | 130 | m |
| 99 | Ống PVC D20 | Chương V | 886 | m |
| 100 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 112 | m |
| 101 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 3 | cái |
| 102 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 55 | m |
| 103 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 104 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V | 5 | cọc |
| 105 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 40 | cái |
| 106 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 15 | kg |
| 109 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 5 | vị trí |
| 110 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 96 | m |
| 111 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 352 | m |
| 112 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt Switch mạng 16 cổng | Chương V | 1 | thiết bị |
| 116 | Lắp đặt Patch panel 16 cổng | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 8 | cái |
| 118 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 20 | 10m |
| 119 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 9 | 10m |
| 120 | Ống PVC D20 | Chương V | 1,4 | 100m |
| 121 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 8 | bộ |
| 122 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ bàn lavabo | Chương V | 4 | Bộ |
| 123 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,904 | m2 |
| 124 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 8 | Vị trí |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi (KT 1.8*0.8m) | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Van xả tiểu kiểu ấn | Chương V | 4 | Bộ |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 133 | Phễu thu D90 | Chương V | 10 | cái |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,815 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,04 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,101 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 142 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1 | m3 |
| 144 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,907 | m2 |
| 145 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 146 | Van phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Cầu thu nước D90 | Chương V | 12 | cái |
| 148 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 149 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 150 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 151 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Van khoá PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 154 | Kép PPR D20 | Chương V | 18 | cái |
| 155 | Tê 1 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 6 | cái |
| 156 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 6 | cái |
| 157 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Cút PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Cút PPR D25 | Chương V | 10 | cái |
| 160 | Cút PPR D32 | Chương V | 9 | cái |
| 161 | Cút PPR D40 | Chương V | 5 | cái |
| 162 | Tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 8 | cái |
| 167 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 171 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,27 | 100m |
| 173 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 174 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 175 | Ống PVC D34 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 176 | Chếch PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 177 | Chếch PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Chếch PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 179 | Chếch PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Chếch PVC D75 | Chương V | 10 | cái |
| 181 | Cút PVC D60 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Cút PVC D42 | Chương V | 12 | cái |
| 183 | Cút PVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 184 | Y PVC D110 | Chương V | 5 | cái |
| 185 | Y PVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 186 | Y PVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 187 | Y PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 188 | Y PVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 189 | Y PVC D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 190 | Tê PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 191 | Tê PVC D32/21 | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Tê PVC D110 cong | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Tê PVC D90 cong | Chương V | 1 | cái |
| 194 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 6 | cái |
| 195 | Côn PVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 196 | Côn PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 197 | Côn PVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Nút bịt thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 199 | Nút bịt thông tắc D90 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Ống PVC D75 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 201 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 202 | Chếch PVC D75 | Chương V | 24 | cái |
| 203 | Chếch PVC D75/42 | Chương V | 8 | cái |
| E | DÃY NHÀ B - XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 157,239 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 14,152 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 42,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,836 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 148,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,81 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,625 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,543 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,699 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 81,384 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,114 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,891 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,155 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,094 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,968 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,055 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 21 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,864 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 35,984 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V | 35,984 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 31,24 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,44 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 44,184 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,168 | 100m3 |
| 28 | KL đất thừa sau hoàn trả móng | Chương V | 7,556 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,401 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 22,857 | m3 |
| 32 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V | 5,155 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 39,826 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,873 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,621 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,865 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,727 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (SD bơm tự hành) | Chương V | 81,866 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 7,574 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,202 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 10,473 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,1 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 (SD bơm tự hành) | Chương V | 228,946 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 19,687 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 28,853 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 8,709 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 1,866 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,241 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,631 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 15,533 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 2,193 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,429 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,128 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,119 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,348 | tấn |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 42 | 1 cấu kiện |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,117 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 70,294 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,117 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dày 0.42mm | Chương V | 5,867 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 181,8 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 151,662 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,19 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 55,339 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.329,45 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.322,06 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 331,713 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 757,4 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.854,79 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4.934,25 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.661,16 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.459,8 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,501 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 113,908 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,776 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch sika chống thấm 2 lớp | Chương V | 255,411 | m2 |
| 78 | Gia công Lam sắt hộp | Chương V | 1,599 | tấn |
| 79 | Lắp dựng Lam sắt | Chương V | 45,64 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Chương V | 2,003 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 128,173 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 229,536 | m2 |
| 83 | Thi công trần nhôm | Chương V | 113,908 | m2 |
| 84 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 95,04 | m2 |
| 85 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 12,96 | m2 |
| 86 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 69,3 | m2 |
| 87 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 122,76 | m2 |
| 88 | Cung cấp, lắp dựng cửa chống cháy (trọn bộ+ kiểm định) | Chương V | 5,28 | m2 |
| 89 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 13,9 | m2 |
| 90 | Cửa sắt bịt tôn | Chương V | 2,464 | m2 |
| 91 | Cung cấp lắp dựng vách kính cố định, kính an toàn 10.38mm | Chương V | 15,817 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 2,31 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 130,2 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 84,084 | m2 |
| 95 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn HPL dày 12mm | Chương V | 110,28 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 15,371 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,593 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,253 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 11,591 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,996 | m2 |
| 101 | Ốp gạch thẻ bồn hoa tầng 1 | Chương V | 8,42 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,923 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,597 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,929 | tấn |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chương V | 2,804 | m3 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,068 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,456 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Chương V | 0,613 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 25,814 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,066 | m2 |
| 112 | MCCB 3P 150A 30KA | Chương V | 1 | cái |
| 113 | MCCB 3P 150A 22KA + Shuntrip | Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCCB 3P 75A-22kA | Chương V | 3 | cái |
| 115 | MCCB 3P 50A 22kA | Chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 118 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 9 | bộ |
| 119 | Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V… | Chương V | 1 | cái |
| 120 | Biến dòng đo lường 150/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 121 | Thanh cái 4P 150A+E 20KG | Chương V | 1 | lô |
| 122 | Vỏ tủ điện kim loại 2 lớp cánh, KT: 800x500xH1200 - dày 1,5mm | Chương V | 1 | Tủ |
| 123 | MCCB 3P 75A-22kA | Chương V | 2 | cái |
| 124 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 10 | cái |
| 125 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 8 | cái |
| 127 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,4mm | Chương V | 2 | Cái |
| 129 | MCCB 3P 50A 22KA | Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 131 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 133 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 134 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, KT: 400x600x200 dày 1,4mm | Chương V | 1 | Cái |
| 136 | MCB 1P 40A 10kA | Chương V | 13 | cái |
| 137 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 42 | cái |
| 138 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 13 | cái |
| 139 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 13 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 13 | hộp |
| 141 | MCB 1P 32A 10kA | Chương V | 3 | cái |
| 142 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 143 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 6 | cái |
| 144 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 3 | hộp |
| 146 | MCB 1P 25A 10kA | Chương V | 2 | cái |
| 147 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 148 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 149 | RCBO 2P 20A 6KA 30mA | Chương V | 2 | cái |
| 150 | Vỏ tủ điện âm tường chứa 8 modules | Chương V | 2 | hộp |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Công tắc ba đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 99 | cái |
| 158 | Máng cáp kim loại 150x50x1,2, có nắp che | Chương V | 147 | m |
| 159 | Thang cáp kim loại 150x50x1,2 | Chương V | 7 | m |
| 160 | Đèn máng treo trần, bóng led 2x18w, KT: 300x1200 | Chương V | 156 | bộ |
| 161 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 27 | bộ |
| 162 | Đèn led ốp trần hình vuông KT:220x220-18w | Chương V | 59 | bộ |
| 163 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 164 | Quạt trần sải cánh 1400mm-75w, kèm chiết áp | Chương V | 64 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 166 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V | 10 | m |
| 167 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 168 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V | 402 | m |
| 169 | Cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 54 | m |
| 170 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 2.391 | m |
| 171 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 5.111 | m |
| 172 | Dây tiếp địa Cu/PVC 10mm2 | Chương V | 10 | m |
| 173 | Dây tiếp địa Cu/PVC 6mm2 | Chương V | 456 | m |
| 174 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 1.195 | m |
| 175 | Ống PVC D50 | Chương V | 15 | m |
| 176 | Ống PVC D40 | Chương V | 56 | m |
| 177 | Ống PVC D20 | Chương V | 2.251 | m |
| 178 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 220 | m |
| 179 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 90 | m |
| 181 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 182 | Cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4m | Chương V | 14 | cọc |
| 183 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 45 | cái |
| 184 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 186 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 30 | kg |
| 187 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 14 | vị trí |
| 188 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 + (E)1,5 | Chương V | 186 | m |
| 189 | Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 + (E)2,5 | Chương V | 682 | m |
| 190 | Quạt thông gió 900MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 15 | cái |
| 191 | Quạt thông gió 600MCH, cột áp 25Pa, công suất 75W - 220VAC | Chương V | 3 | cái |
| 192 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 1400CMH, cột áp 300Pa, công suất điện 400w-200VAC | Chương V | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt cửa gió thải KT250x250 | Chương V | 24 | cái |
| 194 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT 500x500 | Chương V | 3 | cái |
| 195 | Ống gió mềm, D100 | Chương V | 26 | m |
| 196 | Ống gió mềm D150 | Chương V | 24 | m |
| 197 | Lắp đặt tủ Rack 6U, D400 | Chương V | 1 | tủ |
| 198 | Lắp đặt Switch mạng 24 cổng | Chương V | 1 | thiết bị |
| 199 | Lắp đặt Patch panel 24 cổng | Chương V | 1 | 1 Patch panel |
| 200 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường 1 hạt mạng RJ45, kèm đế âm | Chương V | 17 | cái |
| 201 | Cáp mạng CAT6 UTP 4 pair | Chương V | 62,5 | 10m |
| 202 | Dây nhảy CAT6 UTP | Chương V | 2,1 | 10m |
| 203 | Ống PVC D20 | Chương V | 4,38 | 100m |
| 204 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 18 | bộ |
| 205 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ bàn lavabo | Chương V | 6 | Bộ |
| 206 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,088 | m2 |
| 207 | Khoét lỗ bàn đá | Chương V | 18 | Vị trí |
| 208 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 209 | Lắp đặt gương soi (KT 3.27*0.8m) | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 24 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 24 | cái |
| 212 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 24 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 12 | bộ |
| 214 | Van xả tiểu kiểu ấn | Chương V | 12 | Bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 216 | Bồn nước Inox 4m3 | Chương V | 2 | bể |
| 217 | Phễu thu D90 | Chương V | 14 | cái |
| 218 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V | 16 | cái |
| 219 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp III | Chương V | 5,764 | m3 |
| 220 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 221 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,134 | m3 |
| 222 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,115 | m3 |
| 223 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,077 | m3 |
| 225 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,008 | tấn |
| 227 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 228 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,11 | m3 |
| 229 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,832 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,32 | m2 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 4,284 | m3 |
| 232 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 233 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,104 | m3 |
| 234 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,101 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,134 | m3 |
| 237 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 238 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,006 | tấn |
| 239 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 240 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,083 | m3 |
| 241 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,44 | m2 |
| 242 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,36 | m2 |
| 243 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 244 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 1,1 | 100m |
| 245 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 246 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 247 | Ống PPR D50 - PN10 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 248 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 249 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Van khoá PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 251 | Van khoá PPR D50 | Chương V | 2 | cái |
| 252 | Kép PPR D20 | Chương V | 84 | cái |
| 253 | Tê PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 254 | Tê PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 255 | Tê PPR D50/40 | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Tê PPR D40/25 | Chương V | 3 | cái |
| 257 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 6 | cái |
| 258 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 24 | cái |
| 259 | Tê 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Chương V | 21 | cái |
| 260 | Côn PPR D50/40 | Chương V | 1 | cái |
| 261 | Côn PPR D40/32 | Chương V | 3 | cái |
| 262 | Côn PPR D40/25 | Chương V | 1 | cái |
| 263 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 3 | cái |
| 264 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 12 | cái |
| 265 | Ống PVC D150 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 266 | Ống PVC D110 | Chương V | 1 | 100m |
| 267 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,2 | 100m |
| 268 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 269 | Ống PVC D42 | Chương V | 0,6 | 100m |
| 270 | Cút PVC D110 | Chương V | 55 | cái |
| 271 | Cút PVC D90 | Chương V | 40 | cái |
| 272 | Chếch PVC D42 | Chương V | 60 | cái |
| 273 | Chếch PVC D75 | Chương V | 30 | cái |
| 274 | Cút PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Cút PVC D42 | Chương V | 40 | cái |
| 276 | Tê PVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 277 | Tê PVC D75 | Chương V | 3 | cái |
| 278 | Tê PVC D42 | Chương V | 3 | cái |
| 279 | Y PVC D110 | Chương V | 25 | cái |
| 280 | Y PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 281 | Y PVC D75 | Chương V | 5 | cái |
| 282 | Tê PVC D110 cong | Chương V | 2 | cái |
| 283 | Tê PVC D90 cong | Chương V | 2 | cái |
| 284 | Tê PVC D75 cong | Chương V | 2 | cái |
| 285 | Tê chéo D90/75 | Chương V | 10 | cái |
| 286 | Tê chéo D75/42 | Chương V | 20 | cái |
| 287 | Tê chéo D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 288 | Tê chéo D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 289 | Tê thông tắc D110 | Chương V | 5 | cái |
| 290 | Tê thông tắc D90 | Chương V | 5 | cái |
| 291 | Côn PVC D75/42 | Chương V | 10 | cái |
| 292 | Côn PVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 293 | Côn PVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 294 | Ống uPVC PN8 D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 295 | Ống uPVC PN8 D42 | Chương V | 0,34 | 100m |
| 296 | Ống uPVC PN8 D60 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 297 | Ống uPVC PN8 D75 | Chương V | 0,66 | 100m |
| 298 | Ống uPVC PN8 D90 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 299 | Ống uPVC PN8 D110 | Chương V | 0,92 | 100m |
| 300 | Van khóa D34 | Chương V | 2 | cái |
| 301 | Racco uPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 302 | Chếch uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 303 | Chếch uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 304 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 23 | cái |
| 305 | Chếch uPVC D90 | Chương V | 7 | cái |
| 306 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 52 | cái |
| 307 | Y uPVC D110 | Chương V | 26 | cái |
| 308 | Y uPVC D110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 309 | Y uPVC D90/75 | Chương V | 6 | cái |
| 310 | Y uPVC D75/42 | Chương V | 21 | cái |
| 311 | Y uPVC D75 | Chương V | 8 | cái |
| 312 | Tê vuông uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 313 | Tê vuông uPVC D60 | Chương V | 7 | cái |
| 314 | Tê vuông uPVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| 315 | Tê vuông uPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 316 | Tê vuông uPVC D34/21 | Chương V | 2 | cái |
| 317 | Tê vuông uPVC D75/60 | Chương V | 3 | cái |
| 318 | Tê vuông uPVC D110/60 | Chương V | 7 | cái |
| 319 | Cút uPVC D34 | Chương V | 2 | cái |
| 320 | Cút uPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 321 | Cút uPVC D60 | Chương V | 22 | cái |
| 322 | Tê thông tắc uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 323 | Tê thông tắc uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 324 | Bịt thông tắc uPVC D90 | Chương V | 5 | cái |
| 325 | Bịt thông tắc uPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 326 | Ba chạc cong uPVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 327 | Ba chạc cong uPVC D90/75 | Chương V | 2 | cái |
| 328 | Ba chạc cong uPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 329 | Côn uPVC D75/42 | Chương V | 9 | cái |
| 330 | Côn uPVC D90/60 | Chương V | 1 | cái |
| 331 | Côn uPVC D110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 332 | Ống thoát mưa uPVC PN8 D75 | Chương V | 0,09 | 100m |
| 333 | Ống thoát mưa uPVC PN8 D110 | Chương V | 2,3 | 100m |
| 334 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 42 | cái |
| 335 | Chếch uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 336 | Y uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 337 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,929 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 21,434 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 12,437 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 32,257 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,638 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,699 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,126 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,255 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 10 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu | Chương V | 2,691 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,991 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,142 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,843 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,77 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 (Lớp 1) | Chương V | 22,064 | m2 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 (Lớp 2) | Chương V | 21,8 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,1 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,908 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 28,008 | m2 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,364 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,088 | 100m3 |
| 29 | Rải nilon chống thấm | Chương V | 760 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 76 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 11,882 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 13,043 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,547 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,013 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (SD bơm tự hành) | Chương V | 19,59 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm chiều cao | Chương V | 2,306 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Chương V | 0,602 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,92 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (SD bơm tự hành) | Chương V | 4,218 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,351 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,756 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,543 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,014 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 67,077 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,35 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 455,148 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,226 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,745 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,55 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,3 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 588,193 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 329,776 | m2 |
| 56 | Lớp sàn chất dẻo đa năng Tarkett dày 4mm dán trên mặt bằng keo dán | Chương V | 380 | m2 |
| 57 | Lát nền gạch Ceramic 600x600 màu vàng nhạt | Chương V | 103,82 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300 màu vàng nhạt chống trượt, vữa XM mác 75 | Chương V | 15 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,642 | m2 |
| 60 | Lát nền gạch đỏ hạ long 400x400 | Chương V | 40,69 | m2 |
| 61 | Thi công trần nhôm | Chương V | 15 | m2 |
| 62 | Quét Sika 3 nước chống thấm, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 18,612 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,496 | m2 |
| 64 | Lát đá granite màu ghi sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,677 | m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,749 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,461 | m3 |
| 67 | Lát đá granite màu ghi sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 60,344 | m2 |
| 68 | Lát đá granite màu vàng bình định bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,011 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,023 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,111 | m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,131 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,131 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,049 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 75 | Lan can đường dốc | Chương V | 16,13 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,179 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,447 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,752 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 3,135 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 275,264 | m2 |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 3,135 | tấn |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 3,604 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 140,074 | m2 |
| 84 | Bu lông M18, L400mm | Chương V | 84 | cái |
| 85 | Bu lông M14, L100mm | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, độ dày 0.42mm | Chương V | 5,924 | 100m2 |
| 87 | Máng tôn thu nước dày 0,45m màu đỏ kích thước 550x400 | Chương V | 94,56 | md |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,783 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 28,494 | m2 |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 44,76 | m2 |
| 91 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn HPL dày 12mm, vách ngăn WC, phụ kiện Inox đồng bộ | Chương V | 12,514 | m2 |
| 92 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Đã bao gồm phụ kiện) | Chương V | 37,8 | m2 |
| 93 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 9,09 | m2 |
| 94 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 27,72 | m2 |
| 95 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ tương đương tương đương xingfa 65 màu ghi, kính trắng an toàn dày 6,38mm (Đã bao gồm phụ kiện+200.000 chênh hệ) | Chương V | 6,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ mở hất, khung tương đương xingfa 65, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 10,32 | m2 |
| 97 | Cửa nan chớp thoát khói, khung nhôm tương đương xingfa 55 | Chương V | 143,211 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,551 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 5,492 | 100m2 |
| 100 | MCCB 3P 40A 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 101 | MCB 3P 32A 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P 16A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 103 | RCBO 2P 25A 6KA 30mA | Chương V | 3 | cái |
| 104 | MCB 1P 10A 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 3 | hộp |
| 106 | Đèn báo pha (vàng-đỏ-xanh) | Chương V | 1 | bộ |
| 107 | Thanh cái 4P 250A+E 20KG | Chương V | 1 | lô |
| 108 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 2 cánh, tôn dày 1,4mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 400x600x200mm | Chương V | 1 | tủ |
| 109 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 7 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều, kèm đế âm | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc ba đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều, kèm đế âm | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 15A, kèm đế âm | Chương V | 14 | cái |
| 114 | Quạt hút mùi âm trần nối ống gió 600CMH, cột áp 200Pa, công suất điện 150W-200VAC | Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cửa gió thải KT:250x250 | Chương V | 4 | cái |
| 116 | Cửa gió thải ngoài trời kèm lưới chắn côn trùng, KT:500x500 | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 150mm | Chương V | 8 | m |
| 118 | Đèn Led Lowbay 450x210, 100w | Chương V | 14 | bộ |
| 119 | Đèn led ốp trần hình tròn D180xH35, 12-18w | Chương V | 9 | bộ |
| 120 | Đèn led gắn tường ngoài nhà 12w, loại ngoài nhà, IP65 | Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 228 | m |
| 122 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 260 | m |
| 123 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 770 | m |
| 124 | Dây tiếp địa Cu/PVC 2,5mm2 | Chương V | 130 | m |
| 125 | Ống PVC D20 | Chương V | 440 | m |
| 126 | Ống mềm PVC D20 | Chương V | 70 | m |
| 127 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Dây đồng dẫn sét 70mm2 | Chương V | 70 | m |
| 129 | Ống PVC D32 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 130 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Chương V | 11 | cọc |
| 131 | Băng đồng trần nối đất 25x3 | Chương V | 50 | cái |
| 132 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V | 1 | hộp |
| 134 | Chất giảm điện trở đất | Chương V | 25 | kg |
| 135 | Lắp đặt lavabo | Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi (KT 1.2x0.8m) | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 142 | Van xả tiểu nam | Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Thoát sàn D90 | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Cầu thu nước mái D90 | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,23 | 100m |
| 148 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 149 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 150 | Van khoá PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Van khoá PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 152 | Rắc co D25 | Chương V | 2 | cái |
| 153 | Rắc co D32 | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Kép PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 155 | Cút PPR D20 - ren trong | Chương V | 9 | cái |
| 156 | Cút PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 157 | Cút PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 158 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 159 | Tê PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Tê PPR D32/20 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Tê PPR D25/20 | Chương V | 5 | cái |
| 162 | Tê PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê 1 đầu ren trong PPR D25/20 | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Tê 3 đầu ren trong PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Côn PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Côn PPR D25/20 | Chương V | 3 | cái |
| 167 | Ống uPVC DN8 D34 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 168 | Ống uPVC DN8 D42 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 169 | Ống uPVC DN8 D60 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 170 | Ống uPVC DN8 D75 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 171 | Ống uPVC DN8 D110 | Chương V | 0,11 | 100m |
| 172 | Cút uPVC D34 | Chương V | 3 | cái |
| 173 | Cút uPVC D42 | Chương V | 5 | cái |
| 174 | Cút uPVC D60 | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Tê 90 độ uPVC D34 | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Tê 90 độ uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Y uPVC D75/42 | Chương V | 2 | cái |
| 178 | Y uPVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 179 | Y uPVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 180 | Côn uPVC D75/42 | Chương V | 3 | cái |
| 181 | Côn uPVC D110/75 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Ống thoát mưa uPVC D75 | Chương V | 1,03 | 100m |
| 183 | Chếch uPVC D75 | Chương V | 17 | cái |
| G | NHÀ BẢO VỆ CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 5,998 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 19,22 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V | 7,926 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 62,124 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 12,85 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 35,76 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,214 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Chương V | 1,89 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung tương đương xingfa 55, kính 6.38mm (Phụ kiện đồng bộ STT 239 CBG quý III) | Chương V | 4,108 | m2 |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang loại 1 bóng 1.2-20W | Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn led pha ngoài nhà 100w, IP66 | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 110 | m |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 16 | Ống luồn dây điện PVC D20 | Chương V | 30 | m |
| 17 | MCB-1P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | RCBO-2P-20A-6KA-30MA | Chương V | 1 | cái |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT + PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng 3m, đất cấp III | Chương V | 14,304 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,518 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,912 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 13,381 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,514 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,467 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,376 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,76 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 1) | Chương V | 80,067 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (Lớp 2) | Chương V | 80,067 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 80,067 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,057 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước Q=13m3/h; H=25m | Chương V | 2 | 1 máy |
| 19 | Van khóa D63 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cút PPR D63 | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Cút PPR D50 | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Mối nối mềm D63 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Mối nối mềm D50 | Chương V | 1 | cái |
| 26 | Racco D63 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Racco D50 | Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Ống PPR D50 | Chương V | 0,02 | 100m |
| I | ĐIỆN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | MCCB-3P-250A-42KA | Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-150A-30KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-75A-22KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-40A-22KA | Chương V | 2 | cái |
| 5 | MCCB-2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biến dòng đo lường 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Đồng hồ hiện số đo đa năng P, KVA, KVAr, Điện năng, cosphi, A, V… | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Cầu chì 2-5A | Chương V | 9 | hộp |
| 10 | Thanh cái 4P 1500A +E (20kg) | Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện cửa mở 2 cánh, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 1200x800x400mm | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | MCCB-3P-75A-25KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện cửa mở 2 cánh, 2 lớp cánh, tôn dày 2mm. Kích thước: Cao x Rộng x Sâu = 800x600x250mm | Chương V | 1 | tủ |
| 14 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX70mm2) | Chương V | 10 | m |
| 15 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX25mm2) | Chương V | 47 | m |
| 16 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX10mm2) | Chương V | 62 | m |
| 17 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4CX25mm2)+E-PVC(1x16)mm2 | Chương V | 50 | m |
| 18 | ỐNG HDPE xoắn 105/85 | Chương V | 1,87 | 100m |
| 19 | ỐNG HDPE xoắn 65/50 | Chương V | 3,47 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp khổ rộng 300 | Chương V | 2,4 | 100m2 |
| 21 | Sứ đánh dấu cáp kèm phụ kiện | Chương V | 80 | Bộ |
| 22 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Hộp phối quang ODF 4 FO | Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cáp quang 2FO | Chương V | 90 | m |
| 25 | ỐNG HDPE xoắn 40/30 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7,848 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,26 | 100m3 |
| 28 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V | 13.652 | Viên |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,588 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 3,26 | 100m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,004 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,694 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,076 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,762 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,166 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,829 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,052 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,074 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,8 | m2 |
| J | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,379 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,036 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,272 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,213 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,052 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,414 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,394 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,403 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,447 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,941 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,517 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,3 | m2 |
| 24 | Quét Sika chống thấm 3 nước, định mức 1.5kg/m2/lớp | Chương V | 20,721 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,885 | m2 |
| 26 | Tường vẩy nhám | Chương V | 2,357 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 109,817 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng Cổng chính, cổng phụ, thép hộp mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chương V | 15,616 | m2 |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D75 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt chếch D60 | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt T chéo D60 | Chương V | 1 | cái |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V | 61,776 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V | 560 | 1m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TMB | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V | 0,395 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN8 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN8 | Chương V | 0,74 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN8 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN8 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,74 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,75 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 10 | Ống thép đen D110 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR D50/25 | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút PPR D50 | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cút PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cút PPR D25 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Cút thép D90 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D200 | Chương V | 0,55 | 100m |
| 21 | Chếch PVC D200 | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 28,119 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,531 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,908 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 13,936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,278 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 166,16 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 13,636 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,815 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,026 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 177 | 1 cấu kiện |
| 34 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V | 25,038 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,253 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,353 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,86 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,007 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,333 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,801 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,136 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 30 | cấu kiện |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,165 | m3 |
| 56 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,21 | m2 |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,25 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,866 | m2 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,23 | m3 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,669 | m2 |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,101 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,067 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,005 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,157 | m3 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,17 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6617E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.323E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.844.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng:- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư môi trường hoặc lâm nghiệp; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ về Phòng chống côn trùng(mối);- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có quy mô và kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy đào | ≤ 0,8m3, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 3 | Máy bơm bê tông | ≥ 50m3/h; (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Ô tô có cần cẩu | ≥ 6 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Vận thăng | ≤ 3T, (Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đồng hồ vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi