Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226065-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211113596
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 10:32:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,742,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1656506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457063E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Sáu tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 (Mười chín tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu. + Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Sáu tỷ năm trăm triệu đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại hoc cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại hoc cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiện; thợ sắt.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >=6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp thiết bị
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học bộ môn Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Phong Phú, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp Giáo dục và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình và Công ty cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô; Địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học bộ môn 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1425100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,057tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5907m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0482tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,416m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,2646m2
12Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,2646m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,25100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0092100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0921100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3224m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,4665m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (trên cos -0.55m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,037m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58,5917m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.55m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8584m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.55m đến cos 0.00m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3112m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4446tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3242tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm,Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,9503tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7776100m2
28Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,3468m3
29Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21,2314m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,5327m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,1563m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3768tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4089tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4689100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1092m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3494100m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4314100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4314100m3/1km
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,717m3
40Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9,2279m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,61m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1956tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,434tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,09tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,7492100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt73,1446m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9109tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2486tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,5368tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,6351100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt140,8548m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,0627tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,4855100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,2956m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5197tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4941tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3642100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,2853m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5759tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2522tấn
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0179100m2
62Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3308tấn
63Bu lông M12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt311cái
64Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,3308tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt319,9817m2
66Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt270,8398m3
67Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18,5986m3
68Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt28,8181m3
69Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,888m3
70Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,3383100m2
71Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,8md
72Tôn ốp mái khổ rộng 600 dày 0.45mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,55m
73Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,2318tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt216m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt137,28m2
76Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72,905m2
77Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt59,94m2
78Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt102,06m2
79Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,3972m2
80Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt92,7558m2
81Vách ngăn bằng tấm Compact HPL (hoặc tương đương) dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,4815m2
82Gia công lan can bằng inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4964tấn
83Chụp tay vịn inox D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt58cái
84Lắp dựng lan can inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt127,0788m2
85Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29cái
86Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
87Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47,939m2
88Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt144,602m2
89Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal (hoặc tương đương) 555Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt192,541m2
90Đắp cát đen tôn nềnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,8141m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,733m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0811m3
93Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,2399m2
94Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt143,04m2
95Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt790,4822m2
96Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt381,421m2
97Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt52,3906m2
98Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt85,3619m2
99Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt881,6788m2
100Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt606,6614m2
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.429,9064m2
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt724,97m2
103Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt57,688m2
104Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,446m2
105Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt136,42m2
106Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt111,6752m2
107Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt203,3132m2
108Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt394,8822m2
109Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt888,5972m2
110Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt 118,45m
111Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3.973,8982m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.488,3402m2
113Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,3917100m2
114Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,719100m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65,5753m3
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20,6216tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,523510m2
118Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,3383100m2
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,39410m2
120Lắp đặt cầu dao 3 pha 4 cực 100ATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
121Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2tủ
122Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 450x300x150 loại lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3tủ
123Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 63A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
124Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 50A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
125Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 63A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
127Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
128Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
129Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
130Lắp đặt tủ điện mặt đế nhựa chứa 2-4 Module lắp chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
131Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 20A - ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
132Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27cái
133Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
134Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt20cái
135Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
136Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36cái
137Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
138Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54cái
139Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30bộ
140Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ (hoặc tương đương) LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83bộ
141Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ (hoặc tương đương) LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
142Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65m
143Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5m
144Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5m
145Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt207m
146Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt506m
147Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt354m
148Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.335m
149Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.085m
150Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21hộp
151Đào đất đặt dây tản sét bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4665100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4665100m3
153Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
154Đóng cọc chống sét V63x63x6x2500Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cọc
155Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt322m
156Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
157Mũ chống dột bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13cái
158Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,95100m
159Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt47cái
160Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
161Lắp đặt lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17cái
162Lắp ống thoát tràn PVC D42 L=200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bể
164Lắp đặt van phao, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
165Lắp đặt van gạt đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
166Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
167Lắp đặt van gạt đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
168Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
169Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
170Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
171Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
172Lắp đặt chậu tiểu namTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2bộ
173Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu và phụ kiệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24bộ
174Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,77100m
176Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11cái
177Lắp đặt tê nhựa PPR d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
179Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
180Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6100m
181Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt66cái
182Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt32cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mm ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
185Lắp đặt ống nhựa uPVC C3 D75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,64100m
186Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt23cái
187Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
188Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,91100m
189Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43cái
190Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22cái
191Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,25100m
192Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cái
193Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
194Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=125-110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
195Lắp đặt hộp bảo vệ công tơ 3 pha ngoài trờiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1hộp
196Lắp đặt tủ điện 450x350x180 chống ẩm lắp nổiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
197Lắp công tơ 3 pha giá ME 40MTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
198Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB 4 POLE SBE 150A - ICU=30KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
199Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCB 4 POLE 100A - ICU=10KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
200Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125m
201Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt125m
202Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0518m3
203Xây gạch bê tông 10,5x6x22, xây ngăn đặt máy bơm,, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1342m3
204Láng ngăn đặt máy bơm, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5184m2
205Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành ngăn đặt máy bơm, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9964m2
206Nắp tôn ngăn đặt máy bơm KT 1000x1000 + khóaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
207Lắp đặt ổ cắm đơnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
208Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
209Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt138m
210Lắp đặt ống gel đàn hồi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61m
211Lắp đặt van phao điện tự động đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
212Lắp đặt van gạt đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
213Lắp đặt zắc co PPR d=25 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
214Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,92100m
215Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
216Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
217Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
218Máy bơm chân không tự động EKSM 130 (125W)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
219Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77m
220Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2257m3
221Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0185m3
222Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2442m3
223Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2442m3
224Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2442m3
225Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,835m3
226Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,945m3
227Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,89m3
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,2692m3
229Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1689m3
230Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,8828m3
231Đổ cát đen lấp giếngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,304m3
232Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4621100m3
233Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,154100m3
234Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2927100m3
235Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2927100m3/1km
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,0905m3
237Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,3577m3
238Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1507m3
239Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,4071m3
240Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3435tấn
241Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3152100m2
242Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt147,736m2
243Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,62m2
244Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt130cấu kiện
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,45m3
246Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,45m3
B Hạng mục: Bể chứa nước + Nhà bơm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1864100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2027m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5072m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,101tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0587100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,3265m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,6376m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,6376m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2508m2
10Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,6376m2
11Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,81m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1524m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0574tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0444100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9cấu kiện
16Đổ lớp sỏi nhỏ vào bể lọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,15m3
17Đổ lớp cát hạt lớn vào bể lọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,15m3
18Đổ lớp than hoạt tính vào bể lọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45m3
19Đổ cát sạch vào bể lọcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,45m3
20Lắp đặt ống PVC thoát nước d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
21Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
22Lắp đặt ống PVC thoát nước d=32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,12100m
23Lắp đặt cút PVC, đường kính d=32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0204100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,082m3
26Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,082m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,082m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,082m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,082m3
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,4454100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,64m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,552m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1292tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1488100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,164m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2222tấn
37Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,7119tấn
38Ván khuôn thép. Ván khuôn thành bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,608100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,05m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,101tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bể đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6219tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0288tấn
43Ván khuôn thép. Ván khuôn xà dầm bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,327100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,282m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5933tấn
46Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7604100m2
47Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0687m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1345m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0005tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d>10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0205tấn
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0066100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cấu kiện
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6256m2
54Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt172,8m2
55Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt172,8m2
56Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt172,8m2
57Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt81,2856m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5919100m3
C Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24chiếc
2Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây (Nhật) 10KOHM-1/2WTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
3Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4chiếc
4Lắp đặt hộp đấu dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6chiếc
5Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn nút ấn báo cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6chiếc
6Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt9chiếc
7Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 4x0,5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt143m
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt540m
9Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi trong ống chìm 10Px0.5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt165m
10Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi trong ống chìm 20Px0.5Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt683m
12Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt165m
13Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 trung tâm
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8bộ
15Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
16Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt328m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D20 - SP9002Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt163m
18Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3hộp
19Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cuộn
20Van góc chữa cháy D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
21Khớp nối ren trong D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
22Khớp nối đầu vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
23Lăng phun D50/19Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
24Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bình
25Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bình
26Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,15100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,03100m
29Lắp đặt tê thép d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
30Lắp đặt tê thép d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
31Lắp đặt cút thép d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
32Lắp đặt côn thu thép d=100x65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
33Lắp đặt côn thu thép d=65x50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
34Lắp đặt côn thu thép d=65x25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
35Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
36Lắp đặt van xả khí đường kính van d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
37Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=90m3/h; P=30kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
38Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q=90m3/h; P=35kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
39Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy Pentax (hoặc tương đương) Q=5m3/h; P=3 kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
40Lắp đặt bình áp lực 200LTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1chiếc
41Lắp đặt tủ điều khiển 1 bơm điện 30kw, 1 bơm Diesel 35kw, 1 bơm bù áp 2,2kwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1chiếc
42Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
43Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng tác độngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
44Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,97100m
45Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,02100m
46Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,04100m
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,05100m
48Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1100m
49Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
50Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
51Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
52Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
53Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
54Lắp đặt van chặn, đường kính van d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
55Lắp đặt van chặn, đường kính van d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
56Lắp đặt van chặn,đường kính van d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
57Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cái
58Lắp đặt khớp nối mềm d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
59Lắp đặt khớp nối mềm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
60Lắp đặt khớp nối mềm d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
61Lắp đặt y lọc nối bích d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
62Lắp đặt y lọc nối bích d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
63Lắp đặt y lọc nối bích d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
64Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
65Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
66Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
67Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=100-25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
68Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=65-25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
69Lắp đặt côn thu thép, đường kính d=50-25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
70Lắp bích thép đặc đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4chiếc
71Lắp đặt bầu lọc rác D100 (Van hút)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
72Lắp đặt tê thép d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
73Lắp đặt tê thép d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
74Lắp đặt tê thép d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
75Lắp đặt tê thép d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
76Lắp đặt cút thép d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
77Lắp đặt cút thép d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
78Lắp đặt cút thép d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
79Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
80Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15m
81Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6m
82Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24m
83Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100/65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
84Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80m
85Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt45m
86Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống d=100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,97100m
87Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,21100m
88Cuộn vòi chữa cháy D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cuộn
89Lăng phun D65/13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2chiếc
90Lắp đặt tủ cứu hỏa ngoài trờiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2tủ
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1715m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0113100m2
93Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,744m3
94Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,744m3
D Hạng mục: Tháo dỡ Nhà lớp học 02 phòng
1Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt137,428m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5566tấn
4Tháo dỡ trần nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt80,6888m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,28m2
6Phá dỡ hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,48m2
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt76,0067m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,357m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,46100m3
10Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cây
11Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7gốc cây
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,2718m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5408100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5408100m3
15Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5408100m3/1km
16Lưới bao che công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt185,814m2
E Hạng mục: Thiết bị
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Mục III chương V E-HSMT9Bộ
2Bàn ghế học sinhMục III chương V E-HSMT120Bộ
3Bàn, ghế học sinh phòng tin họcMục III chương V E-HSMT15Bộ
4Bảng chống lóa (9 bảng)Mục III chương V E-HSMT38,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1656506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.457063E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Sáu tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 (Mười chín tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có:+ Có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu. + Có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000VND (Sáu tỷ năm trăm triệu đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng và có văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại hoc cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).42
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại hoc cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
4 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.52
5 Đội trưởng thi công 2 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiện; thợ sắt.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng hoặc máy tời .1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW2
9 Máy mài >=2,7KW2
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70 kg1
14 Cần cẩu bánh hơi sức nâng >=6 tấn1
15 Máy thủy bình .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->