Gói thầu: Cung cấp nguyên liệu, chế phẩn enzyme, hóa chất và dụng cụ năm 2020 cho Chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200704391-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên liệu, chế phẩn enzyme, hóa chất và dụng cụ năm 2020 cho Chương trình nghiên cứu trọng điểm gắn liền với nhóm nghiên cứu mạnh Sử dụng phụ phẩm ngành công nghiệp thực phẩm để sản xuất thực phẩm chức năng và sản phẩm có giá trị gia tăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200658649 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 15:13:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 534,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bột mì | 100 | kg | Dạng bột, màu trắng ngà, dùng trong thực phẩm | ||
| 2 | Bơ | 10 | kg | Màu vàng, đặc, dùng trong thực phẩm | ||
| 3 | Trứng gà tươi | 60 | Vỉ 10 quả | Quả hình oval, dùng trong thực phẩm | ||
| 4 | Dầu ăn | 20 | lít | Màu vàng, lỏng, dùng trong thực phẩm | ||
| 5 | Shortening | 20 | kg | Màu trắng, đặc, dùng trong thực phẩm | ||
| 6 | Đường tinh luyện | 60 | kg | Hạt màu trắng, dùng trong thực phẩm | ||
| 7 | Isomalt | 40 | kg | Hạt màu trắng, dùng trong thực phẩm | ||
| 8 | Acesulfame K | 0,4 | kg | Hạt màu trắng, dùng trong thực phẩm | ||
| 9 | Bột ca cao | 8 | kg | Bột màu nâu, dùng trong thực phẩm | ||
| 10 | Lecithine | 1 | kg | Màu vàng sậm, dùng trong thực phẩm | ||
| 11 | Cám lúa mì | 200 | kg | Màu vàng nhạt, dùng trong thực phẩm | ||
| 12 | Vỏ đậu xanh | 200 | kg | Màu xanh, dùng trong thực phẩm | ||
| 13 | Lõi ngô | 200 | kg | Lõi vàng ngà, Dùng trong thực phẩm | ||
| 14 | Bã cơm dừa | 200 | kg | Bã hạt trắng, dùng trong thực phẩm | ||
| 15 | Chế phẩm enzyme cellulase | 1 | 1kg | Dùng để phân tích | ||
| 16 | Chế phẩm xylanase | 1 | 1kg | Dùng để phân tích | ||
| 17 | Chế phẩm pectinase | 1 | chai 250 mL | Dùng để phân tích | ||
| 18 | Chế phẩm alpha amylase phân tích | 1 | chai 50mL | Dùng để phân tích | ||
| 19 | Chế phẩm glucoamylase phân tích | 1 | chai 50mL | Dùng để phân tích | ||
| 20 | Chế phẩm protease phân tích | 1 | chai 50mL | Dùng để phân tích | ||
| 21 | DiNitroSalisylic acid (DNS) | 20 | Chai 100g | Dùng để phân tích | ||
| 22 | Amylose chuẩn | 0,2 | Chai 1g | Dùng để phân tích | ||
| 23 | Amylopectin chuẩn | 0,2 | Chai 100g | Dùng để phân tích | ||
| 24 | Glucose chuẩn | 2 | Chai 1kg | Dùng để phân tích | ||
| 25 | Xylose chuẩn X3877-25G | 1 | Chai 0.5g | Dùng để phân tích | ||
| 26 | KI chuẩn | 2 | Chai 100g | Dùng để phân tích | ||
| 27 | Hexan | 25 | Chai 500 mL | Dùng để phân tích | ||
| 28 | Diethyl ether | 25 | Chai 500 mL | Dùng để phân tích | ||
| 29 | Ethanol | 25 | Lít | Dùng để phân tích | ||
| 30 | Acetone | 25 | Lít | Dùng để phân tích | ||
| 31 | Methanol tinh khiết | 25 | Lít | Dùng để phân tích | ||
| 32 | Thuốc thử Folin-Ciacalteaux | 15 | Chai 100mL | Dùng để phân tích | ||
| 33 | Thuốc thử Nessler | 8 | Chai 500g | Dùng để phân tích | ||
| 34 | Albumin | 1 | Chai 100g | Dùng để phân tích | ||
| 35 | H2O2 | 10 | Chai 500mL | Dùng để phân tích | ||
| 36 | Thuốc thử DPPH (2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl) | 8 | Chai 5g | Dùng để phân tích | ||
| 37 | Thuốc thử TPTZ (2,4,6-tri(2-pyridyl)-s-triazine | 8 | Chai 5g | Dùng để phân tích | ||
| 38 | Trolox | 8 | Chai 5g | Dùng để phân tích | ||
| 39 | Acid gallic chuẩn | 1 | Chai 500g | Dùng để phân tích | ||
| 40 | Quercetin chuẩn | 1 | Chai 10g | Dùng để phân tích | ||
| 41 | Cyanidin – 3 – glucoside | 1 | Chai 1 mg | Dùng để phân tích | ||
| 42 | Na2CO3 | 10 | Chai 500g | Dùng để phân tích | ||
| 43 | Acetate natri | 10 | Chai 500g | Dùng để phân tích | ||
| 44 | Na2HPO4 | 4 | kg | Dùng để phân tích | ||
| 45 | NaH2PO4 | 4 | kg | Dùng để phân tích | ||
| 46 | Natri citrate | 2 | kg | Dùng để phân tích | ||
| 47 | acid citric | 2 | kg | Dùng để phân tích | ||
| 48 | H2SO4 | 10 | Chai 500mL | Dùng để phân tích | ||
| 49 | HCl | 10 | Chai 500mL | Dùng để phân tích | ||
| 50 | NaOH | 4 | kg | Dùng để phân tích | ||
| 51 | Dung dịch chuẩn để chỉnh pH kế | 1 | Bộ 3 chai 500mL/chai | Dùng để hiệu chỉnh pH | ||
| 52 | Becher 500ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 53 | Becher 100 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 54 | Erlen 1000 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 55 | Erlen 250 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 56 | Erlen 100 ml | 2 | Hộp 10 chiếc | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 57 | Buret 25 ml | 2 | cây | Dụng cụ thủy tinh, dùng để chuẩn độ | ||
| 58 | Bình định mức 1000 ml | 2 | cái | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 59 | Ống đong 500 ml | 2 | ống | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 60 | Micro pipet (1, 100, 1000, 5000 mL) | 10 | cây | Dụng cụ thủy tinh, dùng để đo lường | ||
| 61 | Các đầu nhựa micropipet | 20 | Gói 1000 đầu | Dụng cụ nhựa, dùng trong phân tích | ||
| 62 | Giấy lọc Whatman No1, No2, No3 | 60 | Hộp | Dùng để lọc | ||
| 63 | Phễu lọc chuyên dụng cho phân tích xơ | 20 | Chiếc | Dùng để lọc | ||
| 64 | Cuvette thủy tinh 3 mL | 1 | Hộp 10 chiếc | Dùng trong phân tích | ||
| 65 | Cuvette thạch anh 3 mL | 1 | Hộp 2 chiếc | Dùng trong phân tích |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi