Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211215184 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:01:00 đến ngày 2021-12-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,776,564,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.776.564.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.143.595.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.287.190.392 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhân sự chính của nhà thầu: Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh đô thị. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình.Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật cây cảnh: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐĐã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe chuyên dụng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tải trọng từ 900 kg trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tưới bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cỏ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt cây, tỉa cành |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc E-HSĐXKT, E-HSĐXTC - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020. - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng…). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, năng lực máy móc đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. * Các tài liệu trên phải là bản chứng thực bản sao đúng với bản chính. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương
Địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; điện thoại: 02543.829530, email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3771 667 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn – Xây Dựng An Phương, Số 9 Phan bá Vành, KP 5, Phường Long Tâm, Thành Ppố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3771 667. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 74.321,232 | |
| 2 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 49.659,216 | |
| 3 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (thực hiện 2 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 114,54 | |
| 4 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 3.327,988 | |
| 5 | Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 3.327,988 | |
| 6 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 1.663,993 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 2.495,992 | |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 64,398 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh, đường viền, cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 36,189 | |
| 10 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2/lần | 723,77 | |
| 11 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 15,65 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 10,4 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 chậu/năm | 0,51 | |
| 14 | Thay chậu hỏng, vỡ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 chậu/lần | 0,2 | |
| 15 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 3.276 | |
| 16 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/năm | 7.977 | |
| 17 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 20 | |
| 18 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 7.977 | |
| 19 | Trồng hoa tươi trong chậu 9 lần/năm x 4 chậu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | chậu | 36 | |
| 20 | Công tác quét hè, gom rác hè phố và thu gom lá cây bằng thủ công, đô thị loại III-V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10000m2 | 1.584,205 | |
| 21 | Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (1 tháng 1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 thùng | 4,08 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 19.557,216 | |
| 23 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 623,219 | |
| 24 | Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 623,219 | |
| 25 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 311,61 | |
| 26 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 467,414 | |
| 27 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 3,251 | |
| 28 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 0,335 | |
| 29 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2/lần | 6,692 | |
| 30 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 0,8 | |
| 31 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 chậu/năm | 0,12 | |
| 32 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/năm | 346 | |
| 33 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 1,82 | |
| 34 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 5 | |
| 35 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 70 | |
| 36 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 346 | |
| 37 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 26.853,288 | |
| 38 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 730,603 | |
| 39 | Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 730,603 | |
| 40 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 365,301 | |
| 41 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/lần | 547,953 | |
| 42 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 17,479 | |
| 43 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 3,085 | |
| 44 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2/lần | 61,692 | |
| 45 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 0,33 | |
| 46 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 133 | |
| 47 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/năm | 71 | |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 4,2 | |
| 49 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 71 | |
| 50 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 11.008,536 | |
| 51 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 4.720,373 | |
| 52 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 481,75 | |
| 53 | Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 481,75 | |
| 54 | Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 240,875 | |
| 55 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100m2/lần | 361,312 | |
| 56 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 1,042 | |
| 57 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 m2/năm | 4,277 | |
| 58 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | m2/lần | 85,53 | |
| 59 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 0,65 | |
| 60 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 100 cây/năm | 1,39 | |
| 61 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 1 cây/năm | 241 | |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây/năm | 32 | |
| 63 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | cây | 32 | |
| 64 | Công tác quét hè, gom rác hè phố và thu gom lá cây bằng thủ công, đô thị loại III-V | Yêu cầu về kỹ thuật chương V | 10000m2 | 639,223 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8776564566E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.776.564.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.143.595.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.287.190.392 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành công trình: | 1 | - Nhân sự chính của nhà thầu: Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh đô thị. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình.Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự . | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật cây cảnh: | 20 | Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐĐã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân lái xe chuyên dụng: | 2 | Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Có tải trọng từ 900 kg trở lên | 2 |
| 2 | Xe tưới bồn | 5 m3 trở lên | 2 |
| 3 | Xe ô tô tự đổ | 7 tấn trở lên | 1 |
| 4 | Máy cắt cỏ | Cắt cỏ | 4 |
| 5 | Máy cưa | Cắt cây, tỉa cành | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi