Gói thầu: Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225618-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/12/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
Tên gói thầu Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc
Số hiệu KHLCNT 20211215184
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 11:01:00 đến ngày 2021-12-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,776,564,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.776.564.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.143.595.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.287.190.392 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý điều hành công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhân sự chính của nhà thầu: Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh đô thị. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình.Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự .
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật cây cảnh:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐĐã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân lái xe chuyên dụng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tải trọng từ 900 kg trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tưới bồn
- Đặc điểm thiết bị 5 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Cắt cỏ
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cắt cây, tỉa cành
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc
Duy trì cây xanh đô thị năm 2022 huyện Xuyên Mộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách Huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương Địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; điện thoại: 02543.829530, email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Cơ quan thẩm định dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Xuyên Mộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Tổng Hợp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng An Phương , địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương Địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; điện thoại: 02543.829530, email: [email protected]


E-CDNT 10.1(a)
Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT)
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc E-HSĐXKT, E-HSĐXTC - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020, văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2020. - Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hợp đồng…). - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự, năng lực máy móc đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Tài liệu khác cần thiết khi Chủ đầu tư yêu cầu ….. * Các tài liệu trên phải là bản chứng thực bản sao đúng với bản chính.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương Địa chỉ: Số 9 Phan Bá Vành, khu phố 5, phường Long Tâm, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; điện thoại: 02543.829530, email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3771 667
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn – Xây Dựng An Phương, Số 9 Phan bá Vành, KP 5, Phường Long Tâm, Thành Ppố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3829530; Fax: 0254 3829539
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuyên Mộc; 151 QL55, TT. Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3771 667.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 74.321,232
2 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 49.659,216
3 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng (thực hiện 2 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 114,54
4 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 3.327,988
5 Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 3.327,988
6 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 1.663,993
7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 2.495,992
8 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 64,398
9 Duy trì cây cảnh, đường viền, cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 36,189
10 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Yêu cầu về kỹ thuật chương V m2/lần 723,77
11 Duy trì cây cảnh trổ hoa Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 15,65
12 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 10,4
13 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 chậu/năm 0,51
14 Thay chậu hỏng, vỡ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 chậu/lần 0,2
15 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cây/năm 3.276
16 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây/năm 7.977
17 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 20
18 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 7.977
19 Trồng hoa tươi trong chậu 9 lần/năm x 4 chậu Yêu cầu về kỹ thuật chương V chậu 36
20 Công tác quét hè, gom rác hè phố và thu gom lá cây bằng thủ công, đô thị loại III-V Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10000m2 1.584,205
21 Công tác vệ sinh thùng thu gom rác sinh hoạt (1 tháng 1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 thùng 4,08
22 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 19.557,216
23 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 623,219
24 Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 623,219
25 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 311,61
26 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 467,414
27 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 3,251
28 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 0,335
29 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Yêu cầu về kỹ thuật chương V m2/lần 6,692
30 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 0,8
31 Duy trì cây cảnh trồng chậu Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 chậu/năm 0,12
32 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây/năm 346
33 Duy trì cây cảnh trổ hoa Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 1,82
34 Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 5
35 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cây/năm 70
36 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 346
37 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 26.853,288
38 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 730,603
39 Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 730,603
40 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 365,301
41 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/lần 547,953
42 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 17,479
43 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 3,085
44 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Yêu cầu về kỹ thuật chương V m2/lần 61,692
45 Duy trì cây cảnh trổ hoa Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 0,33
46 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cây/năm 133
47 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây/năm 71
48 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 4,2
49 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 71
50 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kW, đối với đô thị vùng III. Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 11.008,536
51 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ không thuần chủng ( tiểu đảo, dải phân cách…) bằng xe bồn 8m3, đối với đô thị vùng III. Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 4.720,373
52 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 481,75
53 Làm cỏ tạp (thực hiện 1,5 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 481,75
54 Bón phân thảm cỏ (thực hiện 3 tháng/1 lần) Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 240,875
55 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100m2/lần 361,312
56 Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 1,042
57 Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 m2/năm 4,277
58 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền Yêu cầu về kỹ thuật chương V m2/lần 85,53
59 Duy trì cây cảnh trổ hoa Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 0,65
60 Duy trì cây cảnh tạo hình Yêu cầu về kỹ thuật chương V 100 cây/năm 1,39
61 Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m Yêu cầu về kỹ thuật chương V 1 cây/năm 241
62 Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5-3m Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây/năm 32
63 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 Yêu cầu về kỹ thuật chương V cây 32
64 Công tác quét hè, gom rác hè phố và thu gom lá cây bằng thủ công, đô thị loại III-V Yêu cầu về kỹ thuật chương V 10000m2 639,223
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.8776564566E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là18.776.564.566(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.694.141.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.143.595.196 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 26.287.190.392 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý điều hành công trình: 1 - Nhân sự chính của nhà thầu: Là Kỹ sư chuyên ngành cảnh quan và kỹ thuật hoa viên hoặc Kỹ sư nông học hoặc Kỹ sư lâm nghiệp. Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cây xanh đô thị. Không đảm nhận công việc quản lý điều hành công trình nào khác trong thời gian tham gia thực hiện thi công công trình.Đã làm Quản lý điều hành ít nhất 1 công trình tương tự (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật: 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Lâm nghiệp hoặc công nghệ rau quả và cảnh quan.Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự .21
3 Công nhân kỹ thuật cây cảnh: 20 Có chứng chỉ nghề trồng và chăm sóc cây cảnh, chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – VSLĐĐã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.11
4 Công nhân lái xe chuyên dụng: 2 Có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe chuyên dụng;Đã trực tiếp tham gia ít nhất 1 công trình tương tự.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu Có tải trọng từ 900 kg trở lên2
2 Xe tưới bồn 5 m3 trở lên2
3 Xe ô tô tự đổ 7 tấn trở lên1
4 Máy cắt cỏ Cắt cỏ4
5 Máy cưa Cắt cây, tỉa cành4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->