Gói thầu: Mua tinh bò thịt và vật tư kèm theo để thực hiện lai tạo giống bò thịt cao sản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200648727-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi, Thú y và Thủy sản Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua tinh bò thịt và vật tư kèm theo để thực hiện lai tạo giống bò thịt cao sản |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632207 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 602/QĐ-UBND ngày 03/4/2020 của Uỷ ban nhân tỉnh Lâm Đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-17 15:49:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 905,388,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tinh bò Brahman | 200 | liều | Chỉ số kiểm tra qua đời sau (EPD-Kỳ vọng di truyền) + Chỉ số về cân nặng sơ sinh (EPD BW): 1-3 + Chỉ số về cân nặng cai sữa (EPD WW): 13-14 + Chỉ số về cân nặng 1 năm tuổi (EPD YW): 23-24 + Chỉ số về sữa (EPD Milk): 6-8 + Chỉ số khối lượng thịt xẻ (EPD CWT): 9-11 + Chỉ số mỡ dắt (EPD MARB): 3-4 + Chỉ số về chất béo (EPD FAT): 0.01-0.02 + Chỉ số độ mềm của thịt (EPD TEND): 0.12-0.14 | Qui cách sản phẩm: Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính. Thể tích : 0,25ml hoặc 0,5ml. Chiều dài cọng rạ : 133mm. Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu bò đực giống, ngày tháng năm sản xuất, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất tinh … Hoạt lực sau giải đông ≥ 40% | |
| 2 | Tinh bò Red Angus | 250 | Liều | Các chỉ số của bò đực giống: + Cân nặng sơ sinh (BW): 35-40 kg + Cân nặng cai sữa (WW): 400-430kg + Cân nặng 1 năm tuổi (YW): 640-680 kg Chỉ số kiểm tra qua đời sau (EPD-Kỳ vọng di truyền) + Chỉ số về đẻ dễ (EPD CE): 8-13 + Chỉ số về cân nặng sơ sinh (EPD BW): -0.5-0.5 + Chỉ số về cân nặng cai sữa (EPD WW): 55-70 + Chỉ số về cân nặng 1 năm tuổi (EPD YW): 80-105 + Chỉ số mỡ dắt (EPD MARB): 0.1-0.5 + Chỉ số khối lượng thịt xẻ (EPD CW): 15-20 + Chỉ số về chất béo (EPD FAT): 0.01-0.05 | Qui cách sản phẩm: Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính. Thể tích : 0,25ml hoặc 0,5ml. Chiều dài cọng rạ : 133mm. Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu bò đực giống, ngày tháng năm sản xuất, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất tinh … Hoạt lực sau giải đông ≥ 40% | |
| 3 | Tinh bò Droughmaster | 450 | Liều | Chỉ số kiểm tra qua đời sau (EBV) - Chỉ số về cân nặng sơ sinh (Birth Wt): -1-1 - Chỉ số về cân nặng tại 200 ngày (200 Day Wt): 9-11 - Chỉ số về cân nặng tại 400 ngày (400 Day Wt): 20-22 - Chỉ số về cân nặng tại 600 ngày (600 Day Wt): 23-25 | Qui cách sản phẩm: Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính. Thể tích : 0,25ml hoặc 0,5ml. Chiều dài cọng rạ : 133mm. Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu bò đực giống, ngày tháng năm sản xuất, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất tinh … Hoạt lực sau giải đông ≥ 40% | |
| 4 | Tinh bò BBB | 2.280 | liều | + Kích thước (Size): ≥85 + Chỉ số phát triển cơ bắp (Muscula): ≥92 + Thịt nạc (Meaty): ≥87 + Sức đề kháng (Stands): ≥88 + Chỉ số hình thể (General): ≥90 + Chỉ số hình thể tổng hợp (Final note): ≥91 Phân loại chỉ số của đực giống: + Da (Skin): 39-40 + Dài thân (Length): 40-41 + Rộng ngực (Chest width): 33-35 + Độ rộng khung xương chậu (Pelvis width): 42-43 + Vai (Shoulder): 39-41 + Đầu (Top): 35-36 + Sườn (Rib): 28-30 + Mông (Rump): 25-29 + Độ dài khung xương chậu (Pelvis length): 38-43 + Đuôi (Tail set): 31-35 + Đùi trước (Thigs side): 43-47 + Đùi sau (Thigs rear): 43-46 + Cấu trúc xương (Bone structure): 37-39 + Xương vai (Shoulder: bone): 23-25 + Xương sống (Top line): 22-24 + Chân trước (Fore legs): 29-31 + Cổ chân trước (Fore-pasterns): 24-27 + Chân sau (Rear legs):21-23 + Cổ chân sau (Rear-pasterns): 25-26 + Khuỷu chân (Hocks): 26-27 + Dáng đi (Walk): 22-24 + Kích thước (Size): 34-38 | Qui cách sản phẩm: Tinh đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính. Thể tích : 0,25ml hoặc 0,5ml. Chiều dài cọng rạ : 133mm. Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống bò, số hiệu bò đực giống, ngày tháng năm sản xuất, tên hoặc ký hiệu đơn vị sản xuất tinh … Hoạt lực sau giải đông ≥ 40% | |
| 5 | Ni tơ lỏng | 4.770 | lít | Độ tinh khiết 99,99 % | ||
| 6 | Găng tay và dẫn tinh quản | 3.180 | Bộ | Găng tay sử dụng trong thụ tinh nhân tạo. - Găng tay 5 ngón, chất liệu Polyethylen, dai, độ bền cao - Chiều dài 92,71cm - Màu cam Ống gen sử dụng trong thụ tinh nhân tạo. - Phù hợp với cả 2 loại cọng rạ 0,25 ml và 0,5 ml. - Làm bằng nhựa PVC trung tính - Chiều dài 44,45cm; đường kính 0,452cm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi