Gói thầu: Thi công Nội thất phòng khách sạn, lễ tân, nhà hàng, hội nghị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211224729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Khảo sát thiết kế tư vấn Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Thi công Nội thất phòng khách sạn, lễ tân, nhà hàng, hội nghị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:13:00 đến ngày 2021-12-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,719,865,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cưa bàn trượt 3200mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào cuốn 500mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đánh mộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Tubi 2 trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa lọng vòng 700 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy router lưỡi trên YL-650 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nhám (máy chà nhám băng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chà nhám thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo HSTK |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Khảo Sát Thiết Kế Tư Vấn Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Nội thất phòng khách sạn, lễ tân, nhà hàng, hội nghị Khu du lịch Bến Thành Hồ Tràm 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu nộp Bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất năm 2020; + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm 2020; + Báo cáo kiểm toán trong vòng 03 năm 2018, 2019, 2020. - Bản chụp được chứng thực (các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý) theo yêu cầu của E-HSMT - Bản chụp được chứng thực (bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận còn hiệu lực) của các nhân sự đề suất theo yêu cầu của E-HSMT. b) Các nội dung cam kết: - Văn bản cam kết của nhà thầu đảm bảo hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, không bị vỡ, trầy xước. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – CO) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và bản gốc Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (Certificate of Quality - CQ) đối vi hàng hóa nhập khẩu. - Văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Văn bản Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng (Bản gốc tiếng Anh (nếu có) và bản dịch tiếng Việt) có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Bến thành – TNHH MTV; số 27 Nguyễn Trung Trực – P. Bến Thành – Q.1 – TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Bến Thành – TNHH MTV Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Trung Trực, P. Bến Thành, Q.1, TP. HCM; Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng Công ty Bến Thành – TNHH MTV Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Trung Trực, P. Bến Thành, Q.1, TP. HCM; Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Bến Thành – TNHH MTV Địa chỉ: Số 27 Nguyễn Trung Trực, P. Bến Thành, Q.1, TP. HCM; Điện thoại: (028) 38230081. Số fax: (028) 38222941. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Guestroom 1B | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 224,64 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 358,18 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 663,36 | m |
| 4 | CCLD cửa 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 8 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | CCLD -Tủ kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 11 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 12 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | CCLD -Ghế sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 15 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 17 | CCLD -Gương trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| B | Guestroom 2B | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 112,32 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 257,09 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 272,4 | m |
| 4 | CCLD cửa 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 8 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 9 | CCLD -Tủ kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 10 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | CCLD -Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 14 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 15 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 16 | CCLD -Gương trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| C | PHÒNG P01 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-201, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,096 | m2 |
| 2 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,312 | m |
| 3 | Vách đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,76 | m2 |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, hoàn thiện Laminate. KT: 900mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D01a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 8 | CCLD cửa lùa 2 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1600mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 9 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | CCLD -Tủ quần áo(GR-J17A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 11 | CCLD -Tủ kệ hành lý(GR-J18A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | CCLD -Bàn làm việc(GR-LF205) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | CCLD -Ghế làm việc(GR-LF107A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | CCLD -Bàn trà(GR-LF211) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | CCLD -Ghế sofa(GR-LF113) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | CCLD -Tab đầu giường(GR-LF302) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | CCLD -Giường ngủ(GR-LF301) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | CCLD -Ghế đuôi giường(GR-LF110) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | CCLD - Tủ TV(GR-LF303) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 20 | CCLD - Thanh treo khăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| D | PHÒNG P02 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ, KT: 1240mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,84 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc vải FA-213, viền gỗ đặc, KT: 4120mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 407,06 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 322,43 | m |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 8 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 900mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 9 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D05 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 10 | CCLD -Gương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 11 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 12 | CCLD -Tủ kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 13 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 14 | CCLD -Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 15 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 16 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 17 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 18 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| E | PHÒNG P03 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 559,65 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 351 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.035,75 | m |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 8 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 900mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 9 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D05 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 10 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 11 | CCLD -Tủ kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 12 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 13 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 14 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 15 | CCLD -Ghế sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 16 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | cái |
| 17 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 18 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 19 | CCLD -Gương trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| F | PHÒNG P04 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,85 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,04 | m |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | CCLD - Gương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | CCLD -Ghế sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| G | PHÒNG P05 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,85 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,58 | m |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 1000mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | CCLD- Gương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | CCLD-Kệ hành lí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | CCLD- Tủ minibar | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | CCLD-Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | CCLD-Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | CCLD-Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | CCLD-TAB đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | CCLD- Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | CCLD-Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | CCLD-Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | CCLD-Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| H | PHÒNG P06 | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-211, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,92 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 3 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,26 | m |
| 4 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 1000mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D04a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 900mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | CCLD -Tủ kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | CCLD -Gương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | CCLD -Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 16 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| I | BIỆT THỰ 3 PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | CCLD hệ vách bọc vải FA-201, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,13 | m2 |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,34 | m2 |
| 3 | CCLD vách bao viền cửa kiến trúc, hoàn thiện laminate LM-201, viền WD-201, rộng 230mm, dày 40mm, bao gồm nẹp chỉ 40x40mm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 4 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ, ron Inox SS-202 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,13 | m2 |
| 5 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,64 | m |
| 6 | CCLD chỉ trần gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,48 | m |
| 7 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 900mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | CCLD cửa mở 1 cánh, hoàn thiện Laminate. KT: 800mmx2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | CCLD - Đảo bếp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | CCLD - Tủ bếp trên, dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | CCLD - Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | CCLD - Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | CCLD - Gương soi toàn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Vách đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 19 | CCLD -Gường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | CCLD -Tủ Tivi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | CCLD -Bàn bên sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | CCLD -Bàn trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLD -Bàn ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | CCLD -Bàn trà 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CCLD -Bàn trà 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | CCLD -Sofa Daybed | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CCLD -Sofa Dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CCLD -Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | CCLD -Ghế ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | CCLD -Ghế Bar | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | CCLD -Sofa Daybed | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | CCLĐ -Len chân tường (SK-201), gỗ (WD-01), cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,27 | m |
| 38 | CCLĐ - Vách trang trí P1: Bọc vải (FA-202), khung gỗ (WD-201), kích: 2880x40x2500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 39 | CCLĐ - Vách trang trí P2: Dán giấy dán tường (WP-201) + viền chỉ gỗ (WD-201), khung sắt gia cố, kích: 3770x210x2500mm. Bao gồm 02 cửa trượt: kính (GL-202) + khung gỗ. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 40 | CCLĐ - Vách trang trí P3: Bọc vải (FA-201), khung gỗ (WD-201), kích: 2370x40x2400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | CCLĐ - Vách trang trí P4: Dán giấy dán tường (WP-201), khung gỗ (WD-201), kích: 2060x100x2400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 42 | CCLĐ - Vách trang trí P3: Bọc vải (FA-201), khung gỗ (WD-201)+ khung sắt gia cố kích: 2985x300x2500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | CCLĐ - Chỉ gỗ (MD-201), kích thước: 12x100mm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,07 | m |
| 44 | CCLD vách bao viền cửa kiến trúc, hoàn thiện cùng màu laminate LM-201, viền WD-201, rộng 230mm, dày 40mm, bao gồm nẹp chỉ 40x40mm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,92 | m |
| 45 | CCLD -Tủ Quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | CCLD -Tủ Kệ hành lý | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | CCLD -Tủ Quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | CCLD -Gương soi toàn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | CCLD -Gương | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | CCLD - Kệ treo trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | CCLD -Gường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 53 | CCLD- Sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | CCLD- Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | CCLD- Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | CCLD- Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | CCLD- Bàn trà 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 58 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | CCLD- Bàn trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | CCLD- Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | CCLD- Bàn đôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | CCLD- Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 900mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 64 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| J | BIỆT THỰ 5 PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | CCLD vách bao viền cửa kiến trúc, hoàn thiện laminate LM-201, viền WD-201, rộng 230mm, dày 40mm, bao gồm nẹp chỉ 40x40mm. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,4 | m |
| 2 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,08 | m2 |
| 3 | CCLD hệ vách bọc vải FA-201, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,4 | m2 |
| 4 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ, inlay inox SS-202. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,38 | m2 |
| 5 | Vách đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 6 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,69 | m |
| 7 | CCLD Len trần gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 142,29 | m |
| 8 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 900mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02a | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | CCLD -Đảo bếp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | CCLD -Tủ bếp trên + dưới | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 18 | CCLD -Gương soi toàn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 19 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 20 | CCLD -Ghế bar | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | CCLD -Ghế ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 22 | CCLD -Bàn ăn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 23 | CCLD -Ghế sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | CCLD -Bàn bên sofa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 25 | CCLD -Ghế bành | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | CCLD -Bàn trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | CCLD -Sofa dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 29 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | CCLD -Ghế đuôi giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | CCLD -Tủ TV | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 34 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | CCLD -Bàn trà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 36 | CCLD -Sofa dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,66 | m2 |
| 38 | CCLD hệ vách bọc vải FA-202, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,66 | m2 |
| 39 | CCLD hệ vách bọc vải FA-201, viền gỗ đặc WD-201 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,66 | m2 |
| 40 | CCLD hệ vách bọc giấy dán tường WP-201, hoàn thiện laminate LM-201, viền chỉ gỗ,. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,66 | m2 |
| 41 | CCLD Len chân tường gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,62 | m |
| 42 | CCLD Len trần gỗ đặc, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 264,72 | m |
| 43 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 44 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 45 | CCLD cửa gỗ 1 cánh mở, 800mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 46 | CCLD Phụ kiện cửa GR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 47 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 49 | CCLD -Tủ quần áo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | CCLD -Gương soi toàn thân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 51 | CCLD -Ghế làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 52 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 53 | CCLD -Bàn làm việc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 54 | CCLD -Tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 55 | CCLD -Giường ngủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 56 | CCLD -Ghế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 57 | CCLD -Bàn đôn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| K | Phòng hội nghị | |||
| 1 | CCLD vách cách âm, bông rockwool 60kg/m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 392,85 | m2 |
| 2 | CCLD vách ốp laminate, LM-101 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,81 | m2 |
| 3 | CCLD tấm đây, RT-101 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,89 | m2 |
| 4 | CCLD vách viền gỗ WD-101, 50x25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 398 | m |
| 5 | CCLD hệ vách bọc vải FA-101 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 220,28 | m2 |
| 6 | CCLD Inox trang trí vách sơn màu giả gỗ, dày 1.2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m |
| 7 | CCLD Len chân tường gỗ, WD-101, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,67 | m |
| 8 | CCLD Len trần gỗ, WD-101, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,64 | m |
| 9 | CCLD-Cửa đi 2 cánh, KT: 1900x4500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | CCLD-Phụ kiện cửa BR-D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | CCLD-Cửa đi 2 cánh, KT: 1700x4500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | CCLD-Phụ kiện cửa BR-D02 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | CCLD-Cửa đi 1 cánh ra kho, KT:1000x4500mm, bọc vải viền inox, len chân 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | CCLD-Phụ kiện cửa BR-KHO | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| L | Phòng Spa | |||
| 1 | CCLD Logo bằng mica "LEAF spa" & Biểu tượng chiếc lá, bao gồm đèn . Mặt đứng A1, Bản vẻ F1-SP.201, Chi tiết P1-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 1650x720mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng A2, Bản vẻ F1-SP.201, Chi tiết P2,3,4-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 1000x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng B3, Bản vẻ F1-SP.201, Chi tiết P5-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 2890x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng C3, Bản vẻ F1-SP.202, Chi tiết P5-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 3200x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng E1,E2, Bản vẻ F1-SP.203, Chi tiết P5-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 3500x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng E3, Bản vẻ F1-SP.203, Chi tiết P5-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 3450x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | CCLD Vách trang trí: Phù điêu trang trí bằng thạch cao đúc dày 30mm, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng A2, Bản vẻ F1-SP.201, Chi tiết P2-bản vẻ F1-SP.303. Kích thước: 3460x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | CCLD đá tổ ong màu xám ST-07 ốp thành hồ Jazcuzzi, cao 900mm.Bản vẻ F1-SP.206, Chi tiết F2-bản vẻ F1-SP.301 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,72 | m2 |
| 9 | CCLD Vách ngăn vệ sinh cao 2380mm: Vách compact laminate (CP-01) , bao gồm khung inox MT-01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40,35 | m2 |
| 10 | CCLD vách ốp gỗ Thông WD-03, bản vẻ mặt bằng F1-SP.106, @ Phòng sauna, bản vẻ mặt bằng F1-SP.106, Bản vẻ F1-SP.401,402 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,37 | m2 |
| 11 | CCLD băng ghế ngồi phòng sauna rộng 450mm, cao 450mm, khung sắt hộp, ốp gỗ WD-03. bản vẻ mặt bằng F1-SP.106, Bản vẻ F1-SP.401,402 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,79 | m |
| 12 | CCLD chỉ viền tường gỗ WD01, cao 100mm. Mặt đứng D2, bản vẻ F1-SP.202, chi tiết P7 bản vẻ F1-SP.303 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,15 | m |
| 13 | CCLD Len chân tường gỗ WD01, cao 100mm, chi tiết P8 bản vẻ F1-SP.303 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,48 | m |
| 14 | CCLD cửa đơn 1 cánh: MDF laminate LM-01, khung bao gỗ. Kích thước: 900x2200mm. Bản vẻ Mặt bằng F1-SP.103, bản vẻ chi tiết DD-301 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 15 | Phụ kiện cửa D01 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 16 | CCLD cửa đơn 1 cánh: MDF laminate LM-01, khung bao gỗ. Kích thước: 700x2200mm. Bản vẻ Mặt bằng F1-SP.103, bản vẻ chi tiết DD-301 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 17 | Phụ kiện cửa D01b | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 18 | CCLD cửa đơn 1 cánh phòng sauna: Pano gỗ đặc, kính cường lực dày 10mm, khung bao gỗ. Kích thước: 700x2200mm. Bản vẻ Mặt bằng F1-SP.103, bản vẻ chi tiết DD-304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa D05 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | CCLD cửa đơn 1 cánh phòng steam: kính cường lực dày 10mm, khung bao đá ST-09. Kích thước: 780x2200mm. Bản vẻ Mặt bằng F1-SP.103, bản vẻ chi tiết DD-304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Phụ kiện cửa D06 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | CCLD Quầy tiếp tân J-310 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | CCLD Tủ kệ J-312 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | CCLD Tủ kệ J-312 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | CCLD Tủ kệ J-313 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | CCLD Tủ kệ J-314 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | CCLD Tủ kệ J-314 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | CCLD Tủ kệ J-315 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | CCLD Tủ kệ J-316 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | CCLD băng ghế dài LF-122 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | CCLD Bàn bên LF-214 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | CCLD ghế Tiếp tân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| M | Phòng Nhà hàng | |||
| 1 | CCLĐ -Len chân tường (SK-01), gỗ (WD-01), cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,47 | m |
| 2 | CCLĐ -Len chân tường (SK-02), gỗ (WD-01), cao 180mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,67 | m |
| 3 | CCLĐ - Vách trang trí (P1): Mây đan (RT-01) trên nền MDF chống ẩm + MDF chống ẩm hoàn thiện Laminate (LM-01), kích thước: 4400x120x2300mm. Bao gồm khung xương sắt gia cố. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | CCLĐ - Chỉ gỗ đặc (WD-01), kích thước: 55x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 92,17 | m |
| 5 | CCLĐ - Vách lam gỗ (WD-01) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,51 | m2 |
| 6 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF109) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 7 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF110) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 8 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF111A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | Cái |
| 9 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF112) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 10 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF113) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 11 | CCLD - Ghế bar(CH-LF114) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 12 | CCLD - Ghế Sofa dài (CH-LF115), (bao gồm: 2 Sofa + bồn cây). | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | CCLD - Ghế Sofa cong (CH-LF116) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 14 | CCLD - Ghế ngoài trời (CH-LF118) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 15 | CCLD - Ghế ngoài trời (CH-LF119) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 16 | CCLD - Ghế ngoài trời (CH-LF120) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 17 | CCLD - Ghế ngoài trời (CH-LF121) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 18 | CCLD - Bàn ăn (CH-LF209) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | CCLD - Bàn ăn (CH-LF210) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 20 | CCLD - Bàn ăn ngoài trời (CH-LF213) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 21 | CCLD - Tủ phục vụ (CH-LF300) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 22 | CCLD - Tủ (CH-LF301) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | CCLD - Ghế băng ngoài trời (CH-J101) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | CCLD - Quầy lễ tân (CH-J301) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 25 | CCLD - Quầy nước + Quầy tráng miệng (CH-J302) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 26 | CCLD - Quầy Buffet lạnh (CH-J303)+ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 27 | CCLD - Quầy Buffet nóng (CH-J304) + trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | CCLD - Tủ bếp(CH-J305) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | CCLD - Tủ bếp mở (CH-J306) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 30 | CCLD - Quầy bar (CH-J307) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 31 | CCLD - Tủ sau quầy bar (CH-J308) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 32 | CCLD - Sofa dài (IE1-J07) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 33 | CCLD - Cửa đi 02 cánh mở (CH-D2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D2) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 35 | CCLD - Cửa đi 02 cánh mở (CH-D3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 36 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D3) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| N | Phòng Lounge | |||
| 1 | CCLĐ -Len chân tường (SK-01), gỗ (WD-01), cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,78 | m |
| 2 | CCLĐ -Len chân tường (SK-02), gỗ (WD-01), cao 180mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,05 | m |
| 3 | CCLĐ - Chỉ gỗ đặc (WD-01), kích thước: 55x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 61,71 | m |
| 4 | CCLĐ -Chỉ gỗ (WD-01), kích thước: 100x10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,08 | m |
| 5 | CCLĐ -Chỉ gỗ trần (WD-01), kích thước: H100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,07 | m |
| 6 | CCLĐ -Chỉ gỗ trần (WD-01), kích thước: 50x9mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m |
| 7 | CCLĐ - Vách lam gỗ (WD-01) CNC hoàn thiện veneer (VN-01) + vải xuyên sáng, P3, kích thước: 800x50x3470mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | CCLĐ -Vách kính trang trí: Kính ghép vải (GL-02) + kính mờ (GL-03) khung sắt bọc veneer (VN-01), kích thước: 2000xx100x3470mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | CCLĐ -Vách kính trang trí: Kính ghép vải (GL-02) + kính mờ (GL-03) khung sắt bọc veneer (VN-01), kích thước: 5300xx100x3470mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | CCLD - Ghế (CH-LF101) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | CCLD - Ghế (CH-LF102) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLD - Ghế (CH-LF103) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 13 | CCLD - Ghế (CH-LF104) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | CCLD - Ghế bành (CH-LF105) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 15 | CCLD - Ghế (CH-LF106) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | CCLD - Ghế (CH-LF107) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | CCLD - Ghế (CH-LF108) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 18 | CCLD - Bàn trà (CH-LF200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | CCLD - Bàn trà (CH-LF201) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | CCLD - Đôn (CH-LF202) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 21 | CCLD - Bàn thấp (CH-LF204) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | CCLD - Bàn thấp (CH-LF205) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | CCLD - Bàn bên (CH-LF206) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 24 | CCLD - Bàn Console (CH-LF207) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | CCLD - Bàn máy tính (CH-LF208) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | CCLD - Quầy lễ tân (CH-J200) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | CCLD - Quầy lễ tân (CH-J201) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 28 | CCLD - Tủ sau quầy (CH-J300) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 29 | CCLD - Cửa đi 01 cánh mở (CH-D01) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D01) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| O | Phòng VIP | |||
| 1 | CCLĐ -Len chân tường (SK-01), gỗ (WD-01), cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,2 | m |
| 2 | CCLĐ - Vách ốp tấm MDF chống ẩm khung xương sắt gia cố. | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,39 | m2 |
| 3 | CCLĐ - Chỉ gỗ đặc (WD-01), kích thước: 15x40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,77 | m |
| 4 | CCLĐ - Vách trang trí: Ốp gạch bê tông Dida (TL-04) +gỗ hoàn thiện Lamnate (LM-01) bao gồm khung sắt gia cố, kích thước: 3000x120x2240mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 5 | CCLĐ - Vách bọc vải trang trí: MDF chống ẩm bọc vải (FA-01) +gỗ hoàn thiện Lamnate (LM-01) bao gồm khung sắt gia cố, kích thước: 3000x120x2240mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | CCLD Len trần gỗ, WD-01 hoàn thiện cùng màu laminat LM-01, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,14 | m |
| 7 | CCLD - Ghế đôn (CH-LF104) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | CCLD - Ghế bành (CH-LF105) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF110) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 10 | CCLD - Ghế ăn (CH-LF111b) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 11 | CCLD - Ghế Sofa (CH-LF117) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | CCLD - Bàn trà (CH-LF200a) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | CCLD - Bàn thấp (CH-LF204) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | CCLD - Bàn ăn Vip 1 (CH-LF211) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 15 | CCLD - Bàn ăn Vip 2, 3 (CH-LF212) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | CCLD - Bàn Console (CH-LF215) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | CCLD - Cửa đi 01 cánh mở (CH-D03A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 18 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D03A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 19 | CCLD - Cửa đi 01 cánh mở (CH-D04) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D04) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | CCLD - Cửa đi 01 trượt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 22 | CCLD - Phụ kiện cửa trượt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| P | Phòng Gym | |||
| 1 | CCLĐ -Len chân tường (SK-01), gỗ (WD-01), cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,7 | m |
| 2 | CCLD Len trần gỗ, WD-01 hoàn thiện cùng màu laminat LM-01, 100mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28,81 | m |
| 3 | CCLD - Chỉ tường gỗ đặc WD-01, cao 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,29 | m |
| 4 | CCLD - Ghế dài (CH-LF122) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | CCLD - Tủ cao (CH-J309) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | CCLD - Cửa đi 01 cánh mở (CH-D01A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D01A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | CCLD - Cửa đi 02 cánh mở (CH-D02A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 9 | CCLD - Phụ kiện cửa (CH-D02A) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| Q | Phòng Meeting | |||
| 1 | CCLD vách trang trí dày 200mm: sơn nghệ thuật SF-102 cho vách, bao gồm lớp nền MDF chống ẩm, khung sắt hộp 30x30x1.5mm, 2 lớp, chỉ gỗ WD-101 rộng 100mm chạy viền trang trí. Mặt đứng B-bản vẻ F1-MR.201, Chi tiết P2,P3,P4, P5- bản vẻ F1.MR.302 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,32 | m2 |
| 2 | CCLD vách trang trí: lam gỗ WD-101 -20x20mm @ 20mm, trên nền MDF veneer, khung sắt hộp 30x30x1.5mm, Mặt đứng B-bản vẻ F1-MR.201, Chi tiết P2- bản vẻ F1.MR.302 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,47 | m2 |
| 3 | CCLD vách trang trí: Ốp MDF chống ẩm dán veneer VN-101, khung sắt hộp 30x30x1.5mm, Mặt đứng B-bản vẻ F1-MR.201, Chi tiết P6- bản vẻ F1.MR.302 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 4 | CCLD Vách trang trí: Khung gỗ WD01, MDF chống ẩm hoàn thiện mây đan RT-01, khung sắt tráng kẽm 30x30x1.5mm. Mặt đứng C, Bản vẻ F1-MR.202, Chi tiết P7-bản vẻ F1-MR.302. Kích thước 800x3000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 5 | CCLD vách trang trí: Bọc vải FA-106, nền MDF chống ẩm, khung sắt hộp 30x30x1.5mm, 2 lớp, chỉ gỗ WD-101 chạy viền trang trí. Mặt đứng C-bản vẻ F1-MR.202, Chi tiết P7- bản vẻ F1.MR.302 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,74 | m2 |
| 6 | CCLD Hốc treo tivi: viền gỗ WD-101, MDF veneer Hoàn thiện. Mặt đứng C- Bản vẻ F1-MR.202, chi tiết P8- Bản vẻ F1.MR.303. Kích thước: 850x1400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | CCLD Len chân tường gỗ WD101, cao 100mm, chi tiết P8 bản vẻ P12-MR.303 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,25 | m |
| 8 | CCLD cửa đi 02 cánh chống cháy: MDF chống ẩm dán laminate, viền inox SS-101, khung bao gỗ WD-101. Kích thước: 1600x210x2200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Phụ kiện cửa BR-D05 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | CCLD Bàn Họp BR.J-202 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | CCLD Bàn Họp BR.J-203 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| R | Guestroom 1B | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện,, KT: 4000mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2050mmWx2000mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| S | Guestroom 2B | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện,, KT: 4000mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2050mmWx2000mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 6 | CCLD Đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| T | PHÒNG P01 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 5300mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 5300mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1700mmWx2500mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2400mmWx2300mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 6 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 7 | CCLD đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| U | PHÒNG P02 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3550mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3550mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2000mmWx1800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| V | PHÒNG P03 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1900mmWx1800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | bộ |
| W | PHÒNG P04 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| X | PHÒNG P05 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| Y | PHÒNG P06 | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1900mmWx1800mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | CCLD đèn để tap đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| Z | BIỆT THỰ 3 PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:5900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: , KT: 5900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4200mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:4200mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:4700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 6500mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:6500mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:1700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:3000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1100mmWx1700mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1700mmWx1700mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1800mmWx1900mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | CCLD đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | CCLD đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | CCLD đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | CCLD Đèn trần1 bộ gồm 5 cái đèn D180 x H500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: , KT: 2900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 7700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:7700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1200mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:1200x2600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:2600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1700mmWx1900mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1600mmWx1900mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | CCLD Đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | CCLD Đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | CCLD Đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | CCLD Đèn để bàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| AA | BIỆT THỰ 5 PHÒNG NGỦ | |||
| 1 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: , KT: 2900mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:3600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 6500mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:6500mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1200mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:1200mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2800mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:2800mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1100mmWx1900mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1800mmWx1900mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 4700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | CCLD đèn chùm treo trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | CCLD đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 21 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 22 | CCLD đèn sàn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: , KT: 1600x2600 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 25 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3000mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 27 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 3700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:3700mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:600mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 31 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1800mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 32 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:1800mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 33 | CCLD Màn chính. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1350mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | CCLD Màn Sheer, vải FA10. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT:1350mmWx2600mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 1000mmWx2400mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | CCLD Màn cuộn. Bao gồm thanh ray & phụ kiện, KT: 2500mmWx2200mmH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 37 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | CCLD đèn để tab đầu giường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| AB | Phòng hội nghị | |||
| 1 | CCLD đèn treo trần Lồng vải D200 x H600; 1 chùm 30 cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | CCLD đèn treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| AC | Phòng Spa | |||
| 1 | CCLD đèn treo trần trang trí LT-09 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | CCLD Màn sáo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,29 | M2 |
| 3 | CCLD màn phòng Spa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,26 | M2 |
| AD | WC (1Floor) | |||
| 1 | CCLD đèn Treo tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| AE | Phòng Nhà hàng | |||
| 1 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 8090x6770mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 8345x6770mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 3890x6770mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 3890x6770mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 7470x2600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 3950x2600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-04) Lồng vải D200 x H600 1 chùm 18 cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | CCLD - Đèn tường trí (LT-05) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 9 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-06) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | CCLD - Đèn thả trần trang trí (LT-07) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 11 | CCLD - Đèn tường trang trí @ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | CCLD - Đèn bàn trang trí @ trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| AF | Phòng Lounge | |||
| 1 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-01) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLD - Đèn thả trang trí trần (LT-02) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-03) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLD - Đèn tường trí (LT-05) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 5 | CCLD - Đèn bàn trang trí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-01) Lồng vải D200 x H600 1 chùm 15 cái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | Phòng VIP | |||
| 1 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1497x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1650x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 2119x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | CCLD - Đèn chùm trang trí trần (LT-08) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | CCLD - Đèn thả trang trí trần (LT-09) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 6 | CCLD - Đèn tường trí (LT-05) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| AH | PHÒNG GYM - TẦNG 2 | |||
| 1 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1000x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1450x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1400x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1395x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1300x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AI | Phòng Gym | |||
| 1 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1000x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1450x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1400x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1395x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | CCLĐ -Màn sáo gỗ ( CH-CU02), kích thước: 1300x2700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| AJ | Phòng Meeting | |||
| 1 | CCLD đèn treo tường trang trí BR-LT-05 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 2 | CCLD Màn cửa sổ. Kích thước: 3200x3000mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| AK | Nệm | |||
| 1 | Đệm 1m8 dày 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159 | cái |
| 2 | Đệm 1m2 dày 300 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 124 | cái |
| AL | Nhà hội nghị - PA | |||
| 1 | Tăng âm truyền thanh 240w - 5 vùng loa System Management Amplifier | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Vỉ thông báo bằng giọng nói + card Voice Announcement Board | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Micro thông báo chọn vùng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Đầu phát nhạc CD,CD-R,CD-R/W, USB, SD/MMC Card, FM Radio | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Loa gắn trần 6w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 6 | UPS - 220V/ 1 Pha - 1kVA - 1 giờ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | TMC-RACK 19” Cabinet 10U – D600 (H530 x W550 x D600) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Cáp âm thanh 2C x 16AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| 9 | Ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | m |
| AM | Nhà hội nghị - Phòng họp 1 | |||
| 1 | 12-Input Digital Mixer | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tăng âm công suất 240w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Khối thu không dây UHF 16CH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Micro không dây UHF cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Loa gắn trần 6w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Tủ máy 12U bọc nhôm, có bánh xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp âm thanh 2C x 16AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| AN | Nhà hội nghị - Phòng họp 2 | |||
| 1 | 12-Input Digital Mixer | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Tăng âm công suất 240w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Khối thu không dây UHF 16CH | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Micro không dây UHF cầm tay | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Loa gắn trần 6w | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Tủ máy 12U bọc nhôm, có bánh xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Cáp âm thanh 2C x 16AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 8 | Ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| AO | Nhà hội nghị -phòng hội nghị | |||
| 1 | Digital mixing console | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Loa fullrange 2 way | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cai |
| 3 | Dual Channel Handheld Wireless System | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Micro cổ ngỗng có dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | 4 Channel Class-D Power Amplifier | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Tủ máy 16U bọc nhôm, có bánh xe | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Pat treo loa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Cable tín hiệu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Pat treo loa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 10 | Cable loa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 11 | Ống luồn PVC D20 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh: Bản Scan được chứng thực hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình, tài liệu chứng minh cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 42.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý - Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình, kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II còn hiệu lực.- Đã làm quản lý, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét;- Có chứng nhận an toàn và bảo hộ lao động- Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Cán bộ quản lý hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có tên cán bộ quản lý- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiến trúc | 2 | - Kiến trúc sư- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thưc bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện. | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động, hoặc chuyên ngành Điện, hoặc xây dựng hoặc kiến trúc sư- Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xétTài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã tham gia thực hiện thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự về quy mô và bản chất với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo để chứng minh- Bản gốc hoặc bản copy được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ- Hợp đồng tương tự đã thực hiện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự tham gia hợp đồng tương tự | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cưa bàn trượt 3200mm | Theo HSTK | 1 |
| 2 | Máy bào cuốn 500mm | Theo HSTK | 1 |
| 3 | Máy nén khí | Theo HSTK | 1 |
| 4 | Máy đánh mộng | Theo HSTK | 1 |
| 5 | Máy Tubi 2 trục | Theo HSTK | 1 |
| 6 | Máy cưa lọng vòng 700 | Theo HSTK | 1 |
| 7 | Máy router lưỡi trên YL-650 | Theo HSTK | 1 |
| 8 | Máy nhám (máy chà nhám băng) | Theo HSTK | 1 |
| 9 | Máy chà nhám thùng | Theo HSTK | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện | Theo HSTK | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi