Gói thầu: Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Kiên Giang năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211220731-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Kiên Giang năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211191191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 11:09:00 đến ngày 2021-12-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,917,879,115 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
8-Đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy khoan xuyên đường
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đỗ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy phát điện 20kW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh hơi 25T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy san, máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Kiên Giang năm 2021
Đầu tư xây dựng mạng truy nhập cố định băng rộng cho các tòa nhà, khu công nghiệp, khu đô thị tại tỉnh Kiên Giang năm 2021
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty Cổ phần tư vấn Thiết kế Viettel - Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 83.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng KGG0360 trên địa bàn khu nhà ở Sun Premier Vilage Kem Beach Resort, thị trấn An Thới, Tp.Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
B Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 24foTham khảo Phần II, chương V0,5km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V4,22km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,81km
4Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V1,69km
5Măng sông quang 24foTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V15cái
7Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V15Bộ
8Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V2cái
9Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V3cái
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V36m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V30cái
12Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V14bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V49bộ
14Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V49bộ
C Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V15cột
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V9,8m2
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,646m3
4Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V49bệ
5Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V49tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V49tủ
7Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V35đầu dây
8Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V63đầu dây
9Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V4,221 km cáp
10Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,811 km cáp
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,691 km cáp
12Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
13Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
14Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
D Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V0,7275tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7275tấn
E Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng KGG0965 trên địa bàn TTTM - DV nghỉ dưỡng Tân Cửa Dương, Phú Quốc, xã Cửa Dương, Tp.Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
F Vật tư A cấp
1Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,172km
2Cáp quang kéo cống 12foTham khảo Phần II, chương V0,442km
3ODF 12 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V1.442m
5Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V41m
6Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V4bộ
7Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V29bộ
8Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V29bộ
G Xây dựng hạ tầng
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V0,799100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V1,2384m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V209,1537m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,7775m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V7,1993m3
6Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V66,41141 m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V83,757m3
8Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V17bể
9Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V4bể
10Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V108hố ga
11Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V21nắp đan
12Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
13Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể hèTham khảo Phần II, chương V21bể
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V21bể
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,3517100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,3517100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0745100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0745100m3
19Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V14,5392100 m/1 ống
20Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V29bệ
21Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V116vị trí
22Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V29tủ
23Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V29tủ
24Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V25đầu dây
25Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V33đầu dây
26Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1721 km cáp
27Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4421 km cáp
28Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
H Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,7595tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,7595tấn
I Hoàn trả
J Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V12,3839m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V12,3839m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V12,3839m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V12,3839m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V12,3839m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V12,3839m2
K Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng KGG0562 trên địa bàn dự án Phú Quốc Riverside Villas, thị trấn Dương Đông, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
L Vật tư A cấp
1Cáp quang treo số 8 - 8foTham khảo Phần II, chương V0,459km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,1km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,6km
4Măng sông quang 12foTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Đế chữ UTham khảo Phần II, chương V12cái
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V106m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V911,3976m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V53,7091m
9Kẹp cáp 2 rãnh, 3 lỗTham khảo Phần II, chương V12Bộ
10Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V28,8m
11Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V24cái
12Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
13Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V9bộ
14Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V9bộ
M Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V1,0179100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V1,5778m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V114,473m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,5549m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,1723m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V41,45591 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V51,4193m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V7bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V8bể
11Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V30hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V15nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể hèTham khảo Phần II, chương V15bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V15bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8187100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,8187100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0949100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0949100m3
20Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,0392100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V9,4618100 m/1 ống
22Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V9bệ
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V39vị trí
25Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
26Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V9tủ
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V7đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V11đầu dây
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61 km cáp
31Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,4591 km cáp
32Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
N Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V1,9639tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9639tấn
O Hoàn trả
P Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V15,7778m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V15,7778m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V15,7778m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V15,7778m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V15,7778m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V15,7778m2
Q Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng KGG0879 trên địa bàn dự án khu biệt thự cao cấp Búng Gội, xã Cửu Dương, Tp Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
R Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 24fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V2,26km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V0,375km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V0,559km
4ODF 24 FO indoor (đầu LC/APC)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
5Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V26bộ
6Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V181m
7Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V990m
8Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V106m
9Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V18bộ
10Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V8bộ
11Biển báo cao độ cáp quangTham khảo Phần II, chương V3cái
12Biển báo cáp quang dọc tuyếnTham khảo Phần II, chương V5cái
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V62,4m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V52cái
15Bộ chia tín hiệu quang 1:8 (2 đầu connecter)Tham khảo Phần II, chương V3bộ
16Bộ chia tín hiệu quang 1:8 có connecter chuẩn SC/APC đầu raTham khảo Phần II, chương V18bộ
17Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V18bộ
S Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V26cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V2,0249100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V3,1386m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V140,8914m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V70,2196m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18,2459m3
7Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V47,4131 m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V57,3093m3
9Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V2bể
10Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V32bể
11Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V62hố ga
12Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V34nắp đan
13Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V34bể
14Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể hèTham khảo Phần II, chương V34bể
15Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V34bể
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,5632100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V1,5632100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1887100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,1887100m3
20Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V1,7745100 m/1 ống
21Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V10,7451100 m/1 ống
22Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V18bệ
23Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V71vị trí
25Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
26Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V18tủ
27Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V15đầu dây
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V21đầu dây
29Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,3751 km cáp
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5591 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,7571 km cáp
32Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5031 km cáp
33Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
T Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V2,5708tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,5708tấn
U Hoàn trả
V Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V31,3856m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V31,3856m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V31,3856m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V31,3856m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V31,3856m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V31,3856m2
W Xây dựng mạng truy nhập tại trạm cố định băng rộng KGG0869 trên địa bàn Khu đô thị mới 67ha Bắc Dương Đông Phú Quốc, thị trấn Dương Đông, Tp. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang
X Vật tư A cấp
1Cáp quang ADSS 48fo (KV100)Tham khảo Phần II, chương V0,5km
2Cáp quang kéo cống 4foTham khảo Phần II, chương V7,626km
3Cáp quang kéo cống 8foTham khảo Phần II, chương V1,565km
4Cáp quang kéo cống 24foTham khảo Phần II, chương V1,121km
5Măng sông quang 48foTham khảo Phần II, chương V1bộ
6ODF indoor 48 cổng LC/APCTham khảo Phần II, chương V1bộ
7Tấm ốp D12Tham khảo Phần II, chương V12bộ
8Ống nhựa F56Tham khảo Phần II, chương V676m
9Ống nhựa F110x5Tham khảo Phần II, chương V29.332m
10Ống nhựa F110x7Tham khảo Phần II, chương V957m
11Bộ treo cáp ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V7bộ
12Bộ néo cáp 2 hướng ADSS (KV100)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
13Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V28,8m
14Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V24cái
15Bộ chia quang 1:4Tham khảo Phần II, chương V22bộ
16Bộ chia tín hiệu quang 1:16 có connecter chuẩn SC/APC ở đầu raTham khảo Phần II, chương V76bộ
17Tủ thuê bao quang 16 portTham khảo Phần II, chương V76bộ
Y Xây dựng hạ tầng
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V12cột
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Tham khảo Phần II, chương V18,774100m
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTham khảo Phần II, chương V29,0997m3
4Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6.575,7079m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2.490,7076m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V216,5936m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V169,17m3
8Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V794,54271 m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V760,3359m3
10Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ốngTham khảo Phần II, chương V134bể
11Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch thẻ 180x80x40 dưới hè 1 tầng ống. Bể đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m)Tham khảo Phần II, chương V101bể
12Xây bể ganivo 400x400 bằng gạch thẻ 180x80x40Tham khảo Phần II, chương V528hố ga
13Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Tham khảo Phần II, chương V235nắp đan
14Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V235bể
15Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể hèTham khảo Phần II, chương V235bể
16Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcTham khảo Phần II, chương V235bể
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V19,7027100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V19,7027100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7224100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V3,7224100m3
21Lắp ống D56 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V6,6275100 m/1 ống
22Lắp ống D110 dẫn cáp loại Fi Tham khảo Phần II, chương V296,951100 m/1 ống
23Xây lắp bệ tủ (sắt V)Tham khảo Phần II, chương V76bệ
24Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC110 \từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máyTham khảo Phần II, chương V1vị trí
25Lắp đặt ống ngoi và cút cong PVC56 \từ bể cáp vào nhà dânTham khảo Phần II, chương V555vị trí
26Lắp đặt tủ, hộp cápTham khảo Phần II, chương V76tủ
27Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V76tủ
28Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V54đầu dây
29Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V98đầu dây
30Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V7,6261 km cáp
31Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,5651 km cáp
32Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,1211 km cáp
33Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51 km cáp
34Hàn nối măng xông cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ MS
35Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V1bộ ODF
Z Vận chuyển cơ giới
1Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công, đường cấp III, dài 30km.Tham khảo Phần II, chương V54,2514tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V54,2514tấn
AA Hoàn trả
AB Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cmTham khảo Phần II, chương V290,997m2
2Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cmTham khảo Phần II, chương V290,997m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2Tham khảo Phần II, chương V290,997m2
4Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cmTham khảo Phần II, chương V290,997m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2Tham khảo Phần II, chương V290,997m2
6Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V290,997m2
AC Hoàn trả mặt hè lát gạch Terraro; Đệm cát vàng dày 3cm; Cát vàng 8% xi măng dày 10cm; Lát gạch Terraro
AD Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2.986,688m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V2,9867100m3
3Lát gạch terrazzo, tận dụng gạchTham khảo Phần II, chương V2.986,688m2
AE Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch)
1Rải cát vàng đệm dày 3 cmTham khảo Phần II, chương V2.986,688m2
2Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Tham khảo Phần II, chương V2,9867100m3
3Lát gạch terrazzo, gạch mớiTham khảo Phần II, chương V2.986,688m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: thi công ra kéo cáp quang và hàn nối cáp quang.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.- Có cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình của gói thầu đang xét theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (bản chứng thực).2. Đã làm chỉ huy trưởng công trình ra kéo, hàn nối cáp quang (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực ;biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).55
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc viễn thông (có ít nhất 03 cán bộ chuyên ngành viễn thông và 03 cán bộ chuyên ngành xây dựng).(kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sợi cáp quang Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
2 Máy đo quang OTDR Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
3 Máy đo công suất quang Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
4 Máy cắt BT MCD218 Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
5 Máy khoan bê tông 1,5KW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
6 Máy trộn 250l Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
7 Đầm bàn 1kW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
8 Đầm dùi 1.5kW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
9 Máy cắt uốn 5kW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
10 Máy hàn 23kW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
11 Máy khoan xuyên đường Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
12 Ô tô tự đỗ 7T Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
13 Cần cẩu 5T Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT3
14 Máy phát điện 20kW Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
15 Máy lu bánh hơi 25T Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
16 Máy lu bánh thép 10T Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
17 Máy san, máy ủi Đáp ứng tiêu chuẩn Kỹ thuật HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->