Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 11:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211020545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:07:00 đến ngày 2021-12-18 11:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,370,170,195 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11051E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Khối nhà làm việc các phòng, ban thành phố 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết, Địa chỉ: Số 158 - Đặng Văn Lãnh, TP.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3720250. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 02 Bà Triệu, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch thành phố Phan Thiết, địa chỉ: 354-356 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 613,9169 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | 144,33 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ nền vệ sinh gạch 250x250: | 75,99 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa lùa | 74,31 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát trần | 224,31 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 3.675,286 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 1.124,36 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 94,092 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 1.105,4105 | m2 | |
| 10 | Lợp mái tole sóng vuông dày 4,5zem | 6,1392 | 100m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 296,31 | m2 | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 296,31 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 250x250mm | 75,99 | m2 | |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 150 | m2 | |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 150 | m2 | |
| 16 | Đóng trần tole lạnh sóng vuông mạ màu dày 2,5zem khung nhôm | 74,31 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 94,092 | m2 | |
| 18 | Thay mới chốt cửa đi | 108 | 1 chốt | |
| 19 | Thay mới chốt cửa sổ | 123 | 1 chốt | |
| 20 | Thay mới tay nắm khóa cửa | 74 | 1 bộ | |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 12,06 | m2 | |
| 22 | CCLD Cửa sổ lùa khung nhôm kính trắng dày 5 ly | 2,16 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ vách kính | 3 | m2 | |
| 24 | CCLD Cửa sổ lật khung nhôm kính dày 5 ly | 3 | m2 | |
| 25 | Tháo lam ri cửa đi khung nhôm | 4,48 | m2 | |
| 26 | Thay mới lam ri cửa đi khung nhôm, hệ 700 | 4,48 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 4.893,738 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.255,4105 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 5.024,7885 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.124,36 | m2 | |
| 31 | Cạo sơn hoa sắt cửa | 361,96 | m2 | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 361,96 | 1m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 19,0218 | 100m2 | |
| 34 | Tháo dỡ Đèn lắp nổi 36W KT 1200x75x25 | 96 | bộ | |
| 35 | Tháo dỡ Đèn HQ tuýp đơn 1,2m 1x18w 220V, | 4 | bộ | |
| 36 | Tháo dỡ Đèn HQ tuýp đơn 0,6m 1x10w 220V | 30 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ đèn âm trần 1200x600x65 72W220V | 15 | bộ | |
| 38 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần 12w, 220V | 24 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ đèn ốp trần 14w, 220V, Ø 220x48mm | 32 | bộ | |
| 40 | Tháo dỡ quạt đảo trần | 20 | cái | |
| 41 | Tháo dỡ quạt treo tường | 85 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Đèn led bán nguyệt lắp nổi 36W KT 1200x75x25 | 96 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m 1x18w 220V, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 0,6m 1x10w 220V, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | 30 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt Led âm trần 1200x600x65 72W220V | 15 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt đèn led Downlight âm trần 12w, 220V | 24 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14w, 220V, Ø 220x48mm | 32 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt quạt đảo trần 55W/220V Q=77,9m3/phút | 20 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt treo tường 45W/220V,Q=77,5m3/phút | 85 | cái | |
| 50 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 cấp nguồn máy lạnh | 475 | m | |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 nối từ dàn nóng đến dàn lạnh | 558 | m | |
| 52 | Sửa chửa tủ điện | 2 | Bộ | |
| 53 | Lắp đặt máy lạnh 20500BTU (2,5Hp) | 5 | máy | |
| 54 | Lắp đặt máy lạnh 17700BTU (2,0Hp) | 5 | máy | |
| 55 | Lắp đặt máy lạnh 11300BTU (1,5Hp) | 8 | máy | |
| 56 | Lắp đặt ống đồng gas D6,4/9,5 + bọc cách nhiệt | 0,55 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống đồng gas D9.5/12.7 + bọc cách nhiệt | 1,14 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21x1,6mm + cách nhiệt thoát nước ngưng | 0,76 | 100m | |
| 59 | Giá đỡ máy lạnh | 18 | bộ | |
| 60 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | 2 | lô | |
| 61 | Lắp đặt nẹp nhựa 24x14mm | 256 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 288 | m | |
| 63 | Bảng đèn LED chạy chữ | 3,92 | m2 | |
| 64 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | 13 | cái | |
| 65 | Lắp đặt tủ điện máy bơm KT 400x300x200x1,2 + Phụ kiện | 1 | hộp | |
| 66 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | 1 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Relay nhiệt 6-9A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt bộ Relay bơm nước an toàn 220V-24V | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây cáp đồng cách nhiệt CVV 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, pvc D32mm | 29 | m | |
| 72 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 73 | Máy bơm điện 1HP, Q=5,4-1,2m3/h, H=25,2-32,5m | 1 | Bộ | |
| 74 | Lắp đặt máy bơm nước 11kw (15HP), Q=24-27M3/h, H=51-32m | 1 | 1 máy | |
| 75 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy + thiết bị | 1 | bộ | |
| 76 | Phụ kiện lắp đặt máy bơm chữa cháy | 1 | lô | |
| 77 | Tháo dỡ Lavabo | 24 | bộ | |
| 78 | Tháo dỡ gương soi | 24 | bộ | |
| 79 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | 24 | bộ | |
| 80 | Tháo dỡ chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt Lavabo sứ nổi + Vòi rửa + Ống thải chữ P | 24 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 24 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt + Xi phong + Vòi rửa vệ sinh | 12 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt T đồng D21mm | 12 | cái | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | cái | |
| 87 | Lắp đặt giá treo | 12 | cái | |
| 88 | Lắp đặt Tiểu treo nam + Vòi xả nút nhấn + Ống thải | 6 | bộ | |
| 89 | Hút hầm BTH 5m3 + thông nghẹt đường ống thoát | 2 | Bộ | |
| B | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | 456,27 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | 895,5356 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.351,8056 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 456,27 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 895,5356 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,17 | m2 | |
| 7 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,17 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 10,17 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,17 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 4,8375 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 4,8375 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch cũ | 4,9875 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,9875 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 4,9875 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 250x250mm | 4,9875 | m2 | |
| 16 | Thay mới chốt cửa | 21 | 1 chốt | |
| 17 | Thay mới tay nắm khóa cửa | 17 | 1 bộ | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,4075 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ Đèn tuýp đơn 1,2m | 7 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ Đèn led tuýp đơn 0,6m | 2 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ quạt trần | 10 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m 1x18w 220V, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | 7 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 0,6m 1x10w 220V, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt quạt trần 80W/220v | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 28 | Hút bể TH 3m3 + Thông nghẹt đường ống thoát | 1 | Bộ | |
| C | NHÀ KHO SỐ 03 | |||
| 1 | Tháo dỡ máng xối tole cũ | 0,1298 | 100m2 | |
| 2 | CCLĐ Máng xối tole kẽm dày 0,5mm | 12,98 | m2 | |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 201,2908 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 32,3095 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,432 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3402 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,108 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0094 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0162 | 100m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 0,027 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ hàng rào song sắt | 1,7005 | m2 | |
| 10 | Song sắt hàng rào (vl+nc+sơn) | 1,7005 | m2 | |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 10,5943 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp cột cổng | 17,36 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài gạch không nung bằng vữa thông thường - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 18,1543 | m2 | |
| 14 | Ốp cột bằng gạch Granite 500x500mm | 17,36 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ cửa cổng bằng thủ công | 14,05 | m2 | |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,1266 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | 0,0939 | tấn | |
| 18 | Bánh xe sắt D90 (có bạc đạn): | 8 | Cái | |
| 19 | Cửa sắt + sơn hoàn thiện | 14,05 | m2 | |
| 20 | Lắp dựng cửa cổng | 14,05 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,3095 | 1m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 219,472 | m2 | |
| 23 | Dọn dẹp vệ sinh toàn bộ công trình | 5 | công | |
| 24 | Tháo dỡ bảng tên cũ | 2 | công | |
| 25 | Bảng tên inox công trình | 1 | Bộ | |
| E | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài, trụ, cột | 22,055 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong, trụ, cột | 12,575 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 3,61 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | 7,5076 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 7,5076 | m2 | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | 7,5076 | m2 | |
| 7 | Thay mới chốt cửa đi | 1 | 1 chốt | |
| 8 | Thay mới chốt cửa sổ | 2 | 1 chốt | |
| 9 | Thay mới tay nắm khóa cửa | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 34,63 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,61 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 16,185 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,055 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,3132 | 100m2 | |
| 15 | Tháo dỡ Đèn led tuýp đơn 1,2m | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ quạt treo tường | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Đèn led tuýp đơn 1,2m 1x18w 220V, bóng đèn led tuýp T8 nhôm nhựa | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, 1,2,3 lỗ lắp nổi | 4 | hộp | |
| 21 | Dây đơn CV 1x2,5mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 10 | m | |
| 23 | Măng sông nối ống D16mm | 3 | Cái | |
| 24 | Băng keo cách điện | 1 | cuộn | |
| F | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | 8,518 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,626 | m3 | |
| 3 | Kẻ Joint chống nứt 2000x2000 | 821,5 | md | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555255E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11051E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - 01 người có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | 23 kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T (hoặc máy tời nâng công suất 2,5HP) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 3 T | 1 |
| 9 | Khoan cầm tay | . | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi