Gói thầu: Thuê dịch vụ làm sạch cho tòa nhà VNPT-NET3 và tòa nhà khu kỹ thuật An Đồn, KCN An Đồn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ làm sạch cho tòa nhà VNPT-NET3 và tòa nhà khu kỹ thuật An Đồn, KCN An Đồn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188283 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD của Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:21:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,122,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các công trình nhà cao tầng khác nhau có quy mô tương tự (trong đó tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện tại tòa nhà node mạng viễn thông kết hợp văn phòng làm việc đang hoạt động),.- Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam (kèm theo hợp đồng là biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu của hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.356.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện vệ sinh |
| - Số lượng | 17 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó giấy xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú xác nhận là không có tiền án tiền sự.Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hút bụi/nước công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phun rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe làm vệ sinh ép nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Cây đẩy nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 6-Cần lau bụi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Cần tải đơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Cần tải Lapmop | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 9-Chổi cao su lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 10-Biển báo sàn ướt, chống trượt ngã | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 11-Chổi lau (cọ), dụng cụ chuyên dụng để làm vệ sinh bồn cầu và xử lý tắc bồn cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hạ tầng mạng Miền Trung chi nhánhTổng Công ty Hạ tầng mạng |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ làm sạch cho tòa nhà VNPT-NET3 và tòa nhà khu kỹ thuật An Đồn, KCN An Đồn năm 2022 Thuê dịch vụ làm sạch cho tòa nhà VNPT-NET3 và tòa nhà khu kỹ thuật An Đồn-KCN An Đồn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD của Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu (Mẫu số 08). 2. Giấy ủy quyền (Mẫu số 05). Đồng thời, nhà thầu cần phải gửi bản sao có công chứng Điều lệ công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh, hoặc Quyết định bổ nhiệm để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền. 3. Thỏa thuận liên danh (Mẫu số 06). Nêu rõ % công việc cho từng thành viên. 4. Bảo lãnh dự thầu bản gốc (Mẫu số 07A) áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập (Mẫu số 07B) áp dụng trong trường hợp nhà thầu liên danh. 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm nhà thầu: a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có nghành nghề kinh doanh phù hợp. (bản sao có công chứng) b) Hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). c) Kiện tụng đang giải quyết. d) Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện(Mẫu số 10A). Tối thiểu 01 Hợp đồng (kèm Hóa đơn bán hàng) các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm liên tục gần đây tính tới thời điểm đóng thầu. e) Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13). Báo cáo tài chính, thuế 3 năm 2018, 2019, 2020 (Có công chứng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). f) Bản kê khai thông tin về các thành viên của nhà thầu liên danh đối với nhà thầu liên danh. g) Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A). h) Bản lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11B). i) Bản kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu số 11C). j) Đã đăng ký trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. 6. Cam kết của nhà thầu. 7. Tài liệu khác có liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
- Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu đã được lựa chọn trong danh sách ngắn.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Trung tâm Hạ tầng mạng miền Trung – chi nhánh Tổng Công ty Hạ tầng mạng. - Lô 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: 0236.3855555; fax: 0236.3826047 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Hành chính – Tổng hợp. - Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: 0236.3827900; fax: 0236. 3826047. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Hành chính – Tổng hợp. - Địa chỉ: Lô số 12, đường số 3, KCN An Đồn, phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. - Số điện thoại: 0236.3855555; fax: 0236. 3826047. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân công thực hiện dịch vụ | Vệ sinh,thu gom rác thải, làm sạch tất cả các khu vực của 2 tòa nhà (chi tiết thông tin 2 tòa nhà tại mục 2-chương V) | gói | 1 | |
| 2 | Vật tư hóa chất thực hiện dịch vụ | Vệ sinh,thu gom rác thải, làm sạch tất cả các khu vực của 2 tòa nhà (chi tiết thông tin 2 tòa nhà tại mục 2-chương V) | gói | 1 | |
| 3 | Công cụ dụng cụ thực hiện dịch vụ | Vệ sinh,thu gom rác thải, làm sạch tất cả các khu vực của 2 tòa nhà (chi tiết thông tin 2 tòa nhà tại mục 2-chương V) | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 280.500.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự cung cấp dịch vụ vệ sinh làm sạch hàng ngày cho các công trình nhà cao tầng khác nhau có quy mô tương tự (trong đó tối thiểu 01 hợp đồng đã thực hiện tại tòa nhà node mạng viễn thông kết hợp văn phòng làm việc đang hoạt động),.- Phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đã và đang thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam (kèm theo hợp đồng là biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu của hợp đồng đó). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.356.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát viên | 2 | Tối thiểu tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành môi trường | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự thực hiện vệ sinh | 17 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao độngCó giấy xác nhận của Công an hoặc UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú xác nhận là không có tiền án tiền sự.Có giấy khám sức khỏe đủ điều kiện làm việc. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên | 2 |
| 2 | Máy hút bụi/nước công nghiệp | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên | 2 |
| 3 | Máy phun rửa áp lực cao | Máy móc còn mới sản xuất từ năm 2019 trở lên | 2 |
| 4 | Xe làm vệ sinh ép nước. | Sử dụng tốt | 15 |
| 5 | Cây đẩy nước | Sử dụng tốt | 20 |
| 6 | Cần lau bụi | Sử dụng tốt | 20 |
| 7 | Cần tải đơn | Sử dụng tốt | 20 |
| 8 | Cần tải Lapmop | Sử dụng tốt | 20 |
| 9 | Chổi cao su lau kính | Sử dụng tốt | 15 |
| 10 | Biển báo sàn ướt, chống trượt ngã | Sử dụng tốt | 15 |
| 11 | Chổi lau (cọ), dụng cụ chuyên dụng để làm vệ sinh bồn cầu và xử lý tắc bồn cầu | Sử dụng tốt | 20 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi