Gói thầu: Gói thầu số 05: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán gói thầu số 01, 02, 03.1, 03.2 và khảo sát, cắm cọc GPMB, MLG

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197519-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán gói thầu số 01, 02, 03.1, 03.2 và khảo sát, cắm cọc GPMB, MLG
Số hiệu KHLCNT 20211184695
Lĩnh vực Tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 09:26:00 đến ngày 2021-12-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,283,692,266 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Tư vấn khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công – dự toán gói thầu số 01, 02, 03.1, 03.2 và khảo sát, cắm cọc GPMB, MLG
Dự án đầu tư xây dựng công trình đường bộ ven biển từ Hòn Đất đi Kiên Lương
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và vốn hợp pháp khác
E-CDNT 6.2
- Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ mời thầu của gói thầu đang xét; - Đánh giá hồ sơ dự thầu của gói thầu đang xét; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 11.1
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao (file scan) được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (file scan) được chứng thực hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về hợp đồng đã thực hiện theo các nội dung liên quan trong Mẫu số 3, Chương IV, trường hợp không có xác nhận của Chủ đầu tư thì phải cung cấp Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình, quy mô tương tự, giá trị thực hiện hợp đồng đã thực hiện hoàn thành…) và các tài liệu có liên quan khác. 3. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan; các tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm các chức danh trong các dự án đã thực hiện (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh khác); các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác.
E-CDNT 13.2 Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV.
E-CDNT 13.3 Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng: + Nhà thầu nộp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực nhân sự để đối chiếu với E-HSDT. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 20.1 Phương pháp đánh giá:
a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá
E-CDNT 22.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất.
E-CDNT 26.2 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 27.4 bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng).
E-CDNT 29.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 30.2 20 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.
E-CDNT 31 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kiên Giang ; số 1190 Nguyễn Trung Trực, phường An Bình, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; ĐT: 0297.3911833.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang ; số 06 Nguyễn Công Trứ, Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang ; ĐT : 0297. 3860022. Fax: 0297. 3862687.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: _______________
E-CDNT 32 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Kiên Giang ; số 09 Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang ; ĐT : 0297.3862.037 ; Fax : 0297 3962.223
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->