Gói thầu: Mua sắm vật tư nông nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200764729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư nông nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200701608 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp nông - lâm - thủy lợi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 10:53:00 đến ngày 2020-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 149,576,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thuốc trừ bệnh | 16 | Lít/kg | Binyvil 70WP Fosetyl-aluminium 25% +Mancozeb 45% FARMERTIL 300EC Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150g/l | ||
| 2 | Thuốc trừ sâu | 16 | Lít/kg | Inip 650EC Chlorpyrifos Ethyl 600g/l + Cypermethrin 50g/l Bạch Hổ 150SC Chlorfenapyr 100g/l + Emamectin benzoate 50g/ | ||
| 3 | Thuốc trừ bệnh | 8 | Kg | Agrifos 400 | ||
| 4 | Thuốc trừ sâu | 8 | Kg | Cymerin 5EC | ||
| 5 | Phân Đạm | 524 | Kg | - Hàm lượng Nitơ (N): 46,0% min - Biurét: 1,5% max - Độ ẩm: 1,0% max - Cỡ hạt ở biên độ sàng 65: 90% min | ||
| 6 | Phân lân | 1.869 | Kg | - Hàm lượng P2O5: 16 – 16,5 % - Hàm lượng lưu huỳnh (S): ≤ 11% - Độ ẩm | ||
| 7 | Phân kali | 518 | Kg | - Công thức KCl - Hàm lượng K2O tối thiểu 61% - pH: 7 - Độ ẩm tối đa: 0,5% | ||
| 8 | Phân bón lá | 27 | Lít/kg | B: 2000ppm và phụ gia thiết yếu Nitrogen:5, Bo (Bo nguyên chất): 15, và các phụ gia chuyên dung đặc biệt khác | ||
| 9 | Phân NPK 20.20.15 | 2.000 | Kg | N: 20%; P2O5: 20%; K2O: 15%; N; P2O5; K2O là đạm, lân, kali ở dạng nguyên chất | ||
| 10 | Phân sinh học cá | 50 | Lít | Đạm cá vàng, thành phần :B: 2000ppm; N: 35%; các chất phụ gia | ||
| 11 | Phân bón cây hoa lan thủy tiên | 3 | Kg | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 12 | Raykat Start | 2 | Chai | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 13 | Aliette | 7 | Gói | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 14 | Gamycin | 7 | Gói | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 15 | Blom Formuala 6-30-30 | 3 | Chai | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 16 | Physan | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 17 | B-1 | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 18 | Kéo cắt cành | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 19 | Bình phun thuốc | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 20 | Phân chuồng | 9.000 | Kg | Theo tiêu chuẩn chất lượng | ||
| 21 | Vôi | 1.222 | Kg | Theo tiêu chuẩn chất lượng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi