Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224868-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211224838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (Đối ứng ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 11:41:00 đến ngày 2021-12-18 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,766,433,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 86,000,000 VNĐ ((Tám mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.649649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729929E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.036.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.109.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Trường THCS Chiềng Muôn (nay là Trường THTHCS Chiềng Muôn, huyện Mường La) thuộc dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng phát triển Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (Đối ứng ngân sách địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Đầu tư và xây dựng Mai Lâm; Địa chỉ: Số nhà 08, đường 3/2, tổ 08, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Địa chỉ: Số nhà 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh; Địa chỉ: Số nhà 26, đường Lê Đức Thọ, tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 86.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,2581100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,723m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,8921m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,3557m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,222100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2277100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3489tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3053tấn
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,8788m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,9896m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,9924m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,4134m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8626100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9829tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,8927tấn
16Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,9418100m3
17Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,984m3
18Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9272m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,5096m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,5786m3
21Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,7992m3
22Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,5987m3
23Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1991100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1991100m3
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,9176m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,9176m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,0968100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4729tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,535tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4729tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8793tấn
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,478m3
33Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6449100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9178tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9204tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2579tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,7087tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,9554m3
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,4748100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6771tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3995tấn
43Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4797m3
44Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5364100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4312tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4645tấn
47Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,0478m3
48Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2595100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7534tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,186tấn
51Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1913m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT79,6153m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,5092m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,4741m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1265m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4818m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6335m3
58Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7061tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7061tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT183,8208m2
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, d=0.3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9785100m2
62Tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT68,23m
63Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT511,6503m2
64Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.325,7913m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT164,208m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,1104m2
67Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT149m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT122,3m
69Đắp hoa văn trang trí ( đã bao gồm cả nhân công)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
70Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130,2846m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT167,5519m2
72Ngâm nước xi măng chống thấmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75,3304m2
73Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT61,7415m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT218,0796m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,6256m2
76Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,6256m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT874,1924m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT132,237m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.479,1737m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT879,1544m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT859,2915m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT55,74m2
83Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40,2918m2
84Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 240x60m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,4225m2
85Sản xuất lan can inox 210Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.445,2458kg
86Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,4985m2
87Sản xuất hoa sắt cửa (sơn tổng hợp)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.317,5126kg
88Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT122,3856m2
89Khuôn cửa thép (khuôn kép ) (Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT685,4m
90Khuôn cửa thép sơn tĩnh điện (khuôn đơn) (Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,32m
91Cửa đi kính khuôn thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66,32m2
92Cửa sổ kính khuôn thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,464m2
93Cửa sổ chớp tôn dày 0.8mm khuôn thép sơn tĩnh điện (Bao gồm công lắp dựng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,44m2
94Vách kính khung thép hộp sơn tĩnh điện, kính dày 4.5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,016m2
95Khóa cửa quả chùy cửa đi + chốt cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22bộ
96Gia công và lắp đặt thang thép lên máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,32Kg
97Gia công và lắp đặt nắp tôn dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,9305100m2
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,72m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,72m3
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT223m
102Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27cái
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35m
104Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
105Thép đk 10 chữ C, L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54cái
106Ống hồ lôTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
107Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
108Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
109Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1m
110Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
111Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
113Đèn tuýp led đôi bán nguyệt 36WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60bộ
114Đèn led trụ đui xoáy 20w + đuiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21cái
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
117Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
119Đế âm aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
120Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
121Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28cái
122Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
123Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
124Mặt 3 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
125Hạt công tác 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
126Hạt đèn báoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
127Hạt công tác 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
130Chiết áp quạtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
131Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
132Tủ điện 450x350Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
133Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20hộp
134Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.200m
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc 2x4 mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xple/pvc 2x6 mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
137Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120m
138Dây dẫn điện Cu/xple/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
139Dây dẫn điện Cu/pvc 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70m
140Dây dẫn điện Cu/pvc 2x2.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT180m
141Dây dẫn điện Cu/pvc 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
142Ống gen nhựa luồn dây điện D16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m
143Ống gen nhựa luồn dây điện D32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130m
144Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
145Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
146Bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
147Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
148Bảng tiêu lệnh+nội quyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
149Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
150Rọ chắn rác d110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
151Ống lồng D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,144100m
154Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
155Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT66cái
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
157Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
158Ống ruột gà thoátTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
160Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
161Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,25100m
162Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5100m
163Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
164Cút HDPE d25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
166Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
167Van khóa D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
168Van khóa D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
169Van khóa HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
170Rắc co D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
171Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
172Cút ren ngoài D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
173Dây nối mềmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03100m
175Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,07100m
176Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn, cút 76/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
177Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính côn, cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT74,45m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT148,9m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2224m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0112100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,632m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4684m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,244m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,41m2
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,2096m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,7016m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,6981m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT43,44m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT124,528m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,278m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2672tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3086100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT145cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1164100m3
D HẠNG MỤC: HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5551m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,269m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7428m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,38m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1m2
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1452m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0082tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0081100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cấu kiện
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0051100m3
E HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0235100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,7619100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7384100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7384100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7384100m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,916m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT82,236m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,78m3
9Thi công tầng lọc sỏi, cuộiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0058100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,72100m
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3872m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7224m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9072m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT71,4024m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,624m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,676m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9789m3
4Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5978m3
5Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0688100m2
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0886100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0665tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0927tấn
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3196m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2302100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1451m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0848100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5236m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6042m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0358tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2787tấn
17Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1508100m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,031100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5764m3
20Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,6776m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5227m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,095100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0159tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0778tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7128m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0648100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0225tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1694tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,394m3
30Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2592100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2332tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1342m3
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0379100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0024tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0214tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4783m3
37Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,8m
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,6951m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,7492m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,122m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,272m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60,962m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,7163m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0576tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0576tấn
46Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,016tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,016tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,776m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi d=0.3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0838100m2
50Máng tôn Inox d=1.2mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,422m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,8631m2
52Ngâm nước xi măng nguyên chất chống thấm tỷ lệ 5kg/m2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,8631m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,008100m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch trống trơn KT300x300m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,2373m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,576m2
56Cửa đi thép sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,62m2
57Cửa sổ thép sơn tĩnh điện:Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8m2
58Khóa quả chùy cánh cửa:Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Bộ
59Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5551100m2
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
62Lắp đặt hộp đựng giấy VSTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
63Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
64Van 3 ngảTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
65Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
66Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
67Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
68Mày bơm nươcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
69Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,29100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,25100m
73Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
74Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
76Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
77Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
79Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
80Van khóa HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
81Rắc co PPR D=50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Cái
82Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
84Cút ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Cái
85Tê ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8Cái
86Vòi gạt inoxTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
87Dây nối mềm 2 đầu ren ngoàiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Cút 90 HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
92Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
93Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
95Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
96Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
98Đèn Compact 20W (Bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Bộ
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
100Mặt attomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
102Đế aptomat âm tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Cái
103Hạt Công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
108Giá đón điện thép gócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5hộp
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,8517m3
111Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,073100m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8276m3
113Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2415m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0292100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,089tấn
116Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4662m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0411tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0228100m2
119Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,5481m3
121Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,694m2
122Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6058m2
123Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,2998m2
G HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29,3249m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0831100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4045m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8724m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0607100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2603tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0166tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1008tấn
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2104m3
10Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6199100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1278tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1778m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,859m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22,859m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,7106m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,5696m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.649649E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729929E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.036.502.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.109.506.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, chứng minh thư nhân dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).32
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW2
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
8 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy trộn vữa 150,0 lít3
10 Máy trộn bê tông 250,0 lít2
11 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
14 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->