Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:37:00 đến ngày 2021-12-18 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,148,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444237E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1) Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Hoàng Hoa Cương. Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 1,0407 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 44,6014 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 57,6875 | 100m |
| 4 | Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 9,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Chương V (E-HSMT) | 0,6261 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 9,175 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 1,0986 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 1,0383 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Chương V (E-HSMT) | 33,1509 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,1258 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0207 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,3771 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,7667 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 8,4414 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Chương V (E-HSMT) | 0,1027 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0926 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,1299 | m3 |
| 18 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 1,141 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3457 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,3457 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,3849 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 1,1507 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,2277 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 1,3582 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 6,8255 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 1,3855 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V (E-HSMT) | 2,3192 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,5529 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 1,9242 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 3,7106 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8) | Chương V (E-HSMT) | 36,6177 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V (E-HSMT) | 0,6243 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,2982 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V (E-HSMT) | 0,3248 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,6501 | m3 |
| 36 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m) | Chương V (E-HSMT) | 114,248 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 57,064 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 5,0712 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V (E-HSMT) | 1,0396 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V (E-HSMT) | 1,0396 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 5 | 1m2 |
| 42 | Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 1,5868 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 29,8 | m |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 30,7088 | m2 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,3548 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm | Chương V (E-HSMT) | 186,7838 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V (E-HSMT) | 13,2858 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm nền, định mức 1,5kg/m2/lớp | Chương V (E-HSMT) | 17,3688 | m2 |
| 49 | Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,7752 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 17,1326 | m2 |
| 51 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V (E-HSMT) | 14,6154 | m2 |
| 52 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V (E-HSMT) | 37,26 | m |
| 53 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V (E-HSMT) | 2,1112 | m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0573 | 100m2 |
| 55 | Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,4111 | m3 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V (E-HSMT) | 237,059 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V (E-HSMT) | 57,846 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 290,3734 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 233,388 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1) | Chương V (E-HSMT) | 72,6885 | m2 |
| 61 | Ốp tường, gạch granit 300x600mm | Chương V (E-HSMT) | 135,336 | m2 |
| 62 | Lát đá Kim Sa mặt bệ bếp | Chương V (E-HSMT) | 5,9616 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, gạch granit 150x600mm | Chương V (E-HSMT) | 7,965 | m2 |
| 64 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 28,204 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 61,58 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 222,04 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 519,609 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 391,9849 | m2 |
| 69 | Gia công lan can inox 304 | Chương V (E-HSMT) | 0,1733 | tấn |
| 70 | Lắp dựng lan can | Chương V (E-HSMT) | 13,299 | m2 |
| 71 | Đĩa úp inox D90 | Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 72 | SX cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V (E-HSMT) | 28,62 | m2 |
| 73 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D (Kinlong) | Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 74 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D (Kinlong) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 75 | Phụ kiện cửa đẩy, khóa đa điểm | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 76 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V (E-HSMT) | 25,38 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa sổ mở lùa, mở hất (Kinlong) | Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V (E-HSMT) | 54 | m2 |
| 79 | SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V (E-HSMT) | 15,938 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V (E-HSMT) | 15,938 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V (E-HSMT) | 0,5395 | tấn |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V (E-HSMT) | 25,38 | m2 |
| 83 | SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống ẩm 100%, dày 12 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V (E-HSMT) | 2,22 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V (E-HSMT) | 3,3507 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt tủ điện -KT 300x200x150mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/80A | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63A | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32A | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20A | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4P | Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 91 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6P | Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9P | Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 6 hạt | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đế âm | Chương V (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 97 | Lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20w | Chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w) | Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 99 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt quạt trần (Tương đương Vinawind QT 1400S) | Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt đế âm | Chương V (E-HSMT) | 20 | hộp |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2 | Chương V (E-HSMT) | 4,8 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2 | Chương V (E-HSMT) | 94,1 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2 | Chương V (E-HSMT) | 50,7 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 111,7 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 308,9 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Chương V (E-HSMT) | 109,9 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V (E-HSMT) | 371,2 | m |
| 112 | Lắp đặt dây nối đất CXV 1x10mm2 | Chương V (E-HSMT) | 4 | m |
| 113 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5m | Chương V (E-HSMT) | 1 | cọc |
| 114 | Tủ phòng cháy chữa cháy KT 500x400x180 | Chương V (E-HSMT) | 2 | tủ |
| 115 | Bình khí chữa cháy CO2 | Chương V (E-HSMT) | 4 | bình |
| 116 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chương V (E-HSMT) | 2 | bình |
| 117 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bảng |
| 118 | Lắp đặt đèn exit + sự cố | Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt ô cắm đơn | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt đế âm | Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 5 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V (E-HSMT) | 0,449 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V (E-HSMT) | 0,133 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V (E-HSMT) | 0,068 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 0,137 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 0,117 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 90mm | Chương V (E-HSMT) | 0,342 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 0,135 | 100m |
| 130 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt van khóa - ĐK 50mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-42mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 90mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-75mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera) | Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em âm bàn | Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1) | Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 162 | Chậu rửa công nghiệp bằng inox 304, 2 hố KT 1200x750x850/950 (kèm vòi rửa) | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa D21 | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngang | Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt thoát sàn DN 110 | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt thoát sàn DN 75 | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt gương soi KT 500x2800mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt kệ xà phòng | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 169 | Cầu chắn rác DN90 | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 171 | SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt đá Kim Sa, khung inox gắn tường | Chương V (E-HSMT) | 2,2792 | m2 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 19,9017 | 1m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0466 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,134 | m3 |
| 175 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,4399 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 177 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0776 | tấn |
| 178 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 3,5578 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,033 | 100m2 |
| 180 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 181 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0613 | tấn |
| 182 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 21,975 | m2 |
| 183 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 6,975 | m2 |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 5 | 1cấu kiện |
| 185 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V (E-HSMT) | 1,2406 | m3 |
| 186 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V (E-HSMT) | 1,8804 | 100m2 |
| 187 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V (E-HSMT) | 0,3424 | tấn |
| 188 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V (E-HSMT) | 3,7692 | m3 |
| 189 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Chương V (E-HSMT) | 25,128 | m2 |
| 190 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V (E-HSMT) | 12,8 | m2 |
| 191 | Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 12,8 | m2 |
| 192 | Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớp | Chương V (E-HSMT) | 12,8 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V (E-HSMT) | 32,6 | m |
| 194 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 8,08 | m2 |
| 195 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 196 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 197 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 198 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 2,7852 | m3 |
| 199 | Phá dỡ gạch lát nền | Chương V (E-HSMT) | 19,6038 | m2 |
| 200 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Chương V (E-HSMT) | 19,9558 | m2 |
| 201 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V (E-HSMT) | 37,989 | m2 |
| 202 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V (E-HSMT) | 42,797 | m2 |
| 203 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V (E-HSMT) | 6,7882 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V (E-HSMT) | 6,7882 | m3 |
| 205 | Ốp tường gạch granit 300x600mm | Chương V (E-HSMT) | 82,676 | m2 |
| 206 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 45,243 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 45,243 | m2 |
| 208 | SX cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V (E-HSMT) | 9,63 | m2 |
| 209 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D (Kinlong) | Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 210 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V (E-HSMT) | 9,63 | m2 |
| 211 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt đế âm | Chương V (E-HSMT) | 2 | hộp |
| 213 | Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30W | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 20 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V (E-HSMT) | 0,179 | 100m |
| 217 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V (E-HSMT) | 0,237 | 100m |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V (E-HSMT) | 0,072 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 0,127 | 100m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 0,229 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 0,278 | 100m |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 224 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 19 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 25 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 232 | Lắp đặt van khóa - ĐK 25mm | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 75-42mm | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 244 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 42mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110mm | Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 247 | Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera BTE) | Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 248 | Lắp đặt xí bệt người lớn (tương đương VI107) | Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 249 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera) | Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt lô cuốn giấy | Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em (tương đương Viglacera CTE) | Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 252 | Lắp đặt chậu lavabo người lớn (tương đương BS409/VI1T + chân chậu) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1) | Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V) | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 255 | Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 256 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 257 | Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương BFV-1403s-4C) | Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt gương soi KT 500x1200mm (loại chống mốc) | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt gương soi KT 500x600mm (loại chống mốc) | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt giá đựng xà bông | Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt thoát sàn DN 75 | Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 262 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 19,9017 | 1m3 |
| 263 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0466 | 100m2 |
| 264 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 1,134 | m3 |
| 265 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 1,4399 | m3 |
| 266 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,168 | tấn |
| 267 | Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,0776 | tấn |
| 268 | Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 3,5578 | m3 |
| 269 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V (E-HSMT) | 0,033 | 100m2 |
| 270 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 271 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V (E-HSMT) | 0,0613 | tấn |
| 272 | Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 21,975 | m2 |
| 273 | Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 6,975 | m2 |
| 274 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V (E-HSMT) | 5 | 1cấu kiện |
| 275 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 36,822 | 1m3 |
| 276 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 34,375 | 100m |
| 277 | Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 5,5 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng băng | Chương V (E-HSMT) | 0,2443 | 100m2 |
| 279 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 3,164 | m3 |
| 280 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V (E-HSMT) | 0,2887 | tấn |
| 281 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,1318 | tấn |
| 282 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V (E-HSMT) | 0,3093 | tấn |
| 283 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 10,2485 | m3 |
| 284 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V (E-HSMT) | 0,1791 | 100m3 |
| 285 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1891 | 100m3 |
| 286 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,1891 | 100m3/1km |
| 287 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V (E-HSMT) | 2,9428 | tấn |
| 288 | Lắp cột thép các loại | Chương V (E-HSMT) | 2,9428 | tấn |
| 289 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chương V (E-HSMT) | 3,3621 | tấn |
| 290 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Chương V (E-HSMT) | 3,3621 | tấn |
| 291 | Gia công giằng mái thép | Chương V (E-HSMT) | 0,7604 | tấn |
| 292 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V (E-HSMT) | 0,7604 | tấn |
| 293 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V (E-HSMT) | 1,3418 | tấn |
| 294 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V (E-HSMT) | 1,3418 | tấn |
| 295 | Bulong D22/L=500, cấp độ bền 8.8 | Chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 296 | Bulong D22/L=100, cấp độ bền 8.8 | Chương V (E-HSMT) | 48 | bộ |
| 297 | Bulong D16/L=100, cấp độ bền 8.8 | Chương V (E-HSMT) | 16 | bộ |
| 298 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V (E-HSMT) | 192,6806 | 1m2 |
| 299 | Lợp mái bằng tôn dập vòm (A/Z100) dày 0,42mm | Chương V (E-HSMT) | 1,9894 | 100m2 |
| 300 | Màng thu nước bằng inox | Chương V (E-HSMT) | 68,4962 | kg |
| 301 | Lắp đặt đèn led pha 70W ở độ cao H>=3m | Chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 302 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt đế âm | Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 304 | Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2 | Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 0,443 | 100m |
| 307 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mm | Chương V (E-HSMT) | 18 | cái |
| 309 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,5 | m3 |
| 310 | Láng nền sân, dày 6cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 360 | m2 |
| 311 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Chương V (E-HSMT) | 360 | m2 |
| 312 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,2352 | 1m3 |
| 313 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 0,1176 | m3 |
| 314 | Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 1,8381 | m3 |
| 315 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 25,9776 | m2 |
| 316 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mm | Chương V (E-HSMT) | 31,7624 | m2 |
| 317 | Đất màu trồng cây | Chương V (E-HSMT) | 4,6074 | m3 |
| 318 | Đổ đất màu vào bồn trồng cây | Chương V (E-HSMT) | 4,6074 | m3 |
| 319 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 21,9404 | 1m3 |
| 320 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 6,8398 | 1m3 |
| 321 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V (E-HSMT) | 0,0333 | 100m2 |
| 322 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V (E-HSMT) | 0,1075 | 100m2 |
| 323 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V (E-HSMT) | 4,3244 | m3 |
| 324 | Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 9,0804 | m3 |
| 325 | Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 64,6879 | m2 |
| 326 | Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V (E-HSMT) | 19,0855 | m2 |
| 327 | Song chắn rác bằng tấm composite + khung KT 850x850mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 328 | Song chắn rác bằng tấm composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấn | Chương V (E-HSMT) | 56 | bộ |
| 329 | Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V (E-HSMT) | 63 | 1 cấu kiện |
| 330 | Lấp đất móng đường ống bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 28,7802 | m3 |
| 331 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300 SN8 | Chương V (E-HSMT) | 0,065 | 100 m |
| 332 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V (E-HSMT) | 0,2777 | 100m2 |
| 333 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V (E-HSMT) | 0,1941 | tấn |
| 334 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V (E-HSMT) | 9,12 | m2 |
| 335 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V (E-HSMT) | 15,2394 | m3 |
| 336 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V (E-HSMT) | 3,703 | m3 |
| 337 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V (E-HSMT) | 0,0583 | 100m3 |
| 338 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V (E-HSMT) | 25,046 | m3 |
| 339 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V (E-HSMT) | 25,046 | m3 |
| 340 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V (E-HSMT) | 14,973 | 10 tấn/1km |
| 341 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V (E-HSMT) | 14,973 | 10 tấn/1km |
| 342 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68) | Chương V (E-HSMT) | 14,973 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444237E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồngCông trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | 01 Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | 01 Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 5 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi