Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226135-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1)
Số hiệu KHLCNT 20211184702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 11:37:00 đến ngày 2021-12-18 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,148,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444237E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồngCông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1)
Xây dựng nhà bếp kết hợp một số phòng chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non thị trấn Văn Giang (điểm trường thôn Công Luận 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn Văn Giang và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP. Địa chỉ: Phố Nguyễn Văn Huyên, phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Giang; Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh. Địa chỉ thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, TP Hưng Yên Động, tỉnh Hưng Yên. Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68 – Địa chỉ: xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Thanh , địa chỉ: thôn Kim Đằng, phường Lam Sơn, thành phố Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu – Chương V (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của Nhà thầu Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu) không có phản hồi yêu cầu của Bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ Bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên. Điện thoại: 02213.863 456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Hoàng Hoa Cương. Chủ tịch UBND thị trấn Văn Giang, Địa chỉ thị trấn Văn Giang, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)1,0407100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)44,60141m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)57,6875100m
4Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ côngChương V (E-HSMT)9,23m3
5Ván khuôn móng băngChương V (E-HSMT)0,6261100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)9,175m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)1,0986tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)1,0383tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Chương V (E-HSMT)33,1509m3
10Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,1258100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,0207tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,3771tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)0,7667m3
14Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)8,4414m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngChương V (E-HSMT)0,1027100m2
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,0926tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)1,1299m3
18Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)1,141100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,3457100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,3457100m3/1km
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,3849100m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)1,1507100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,2277tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)1,3582tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)6,8255m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)1,3855100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V (E-HSMT)2,3192100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,5529tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)1,9242tấn
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)3,7106tấn
31Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 (hệ số NC*0,9, máy bơm BT*0,8)Chương V (E-HSMT)36,6177m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V (E-HSMT)0,6243100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,2982tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V (E-HSMT)0,3248tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)4,6501m3
36Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung (khổ lưới 0,2m)Chương V (E-HSMT)114,248m2
37Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)57,064m3
38Xây cột, trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)5,0712m3
39Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V (E-HSMT)1,0396tấn
40Lắp dựng xà gồ thépChương V (E-HSMT)1,0396tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)51m2
42Lợp mái bằng tôn múi mạ kẽm dày 0,42mmChương V (E-HSMT)1,5868100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmChương V (E-HSMT)29,8m
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V (E-HSMT)30,7088m2
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)1,3548m3
46Lát nền, sàn gạch granit 600x600mmChương V (E-HSMT)186,7838m2
47Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V (E-HSMT)13,2858m2
48Quét dung dịch chống thấm nền, định mức 1,5kg/m2/lớpChương V (E-HSMT)17,3688m2
49Xây tường, bậc gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)2,7752m3
50Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)17,1326m2
51Láng granitô bậc tam cấpChương V (E-HSMT)14,6154m2
52Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V (E-HSMT)37,26m
53Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V (E-HSMT)2,1112m2
54Ván khuôn gỗ tấm đanChương V (E-HSMT)0,0573100m2
55Bê tông, tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)0,4111m3
56Trát trần, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1)Chương V (E-HSMT)237,059m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1)Chương V (E-HSMT)57,846m2
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)290,3734m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)233,388m2
60Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 (có bả lớp xi măng trước khi trát, hệ số VL=1,25, NC=1,1)Chương V (E-HSMT)72,6885m2
61Ốp tường, gạch granit 300x600mmChương V (E-HSMT)135,336m2
62Lát đá Kim Sa mặt bệ bếpChương V (E-HSMT)5,9616m2
63Ốp chân tường, gạch granit 150x600mmChương V (E-HSMT)7,965m2
64Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)28,204m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)61,58m
66Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)222,04m
67Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)519,609m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)391,9849m2
69Gia công lan can inox 304Chương V (E-HSMT)0,1733tấn
70Lắp dựng lan canChương V (E-HSMT)13,299m2
71Đĩa úp inox D90Chương V (E-HSMT)10cái
72SX cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V (E-HSMT)28,62m2
73Phụ kiện cửa đi 2 cánh, khóa đa điểm, 6 bản lề 3D (Kinlong)Chương V (E-HSMT)7bộ
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D (Kinlong)Chương V (E-HSMT)2bộ
75Phụ kiện cửa đẩy, khóa đa điểmChương V (E-HSMT)1bộ
76SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V (E-HSMT)25,38m2
77Phụ kiện cửa sổ mở lùa, mở hất (Kinlong)Chương V (E-HSMT)12bộ
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (E-HSMT)54m2
79SX vách kính khung nhôm hệ EU-XF55, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V (E-HSMT)15,938m2
80Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V (E-HSMT)15,938m2
81Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmChương V (E-HSMT)0,5395tấn
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V (E-HSMT)25,38m2
83SXLD tấm vách ngăn vệ sinh compact chống ẩm 100%, dày 12 ly, phụ kiện đồng bộChương V (E-HSMT)2,22m2
84Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V (E-HSMT)3,3507100m2
85Lắp đặt tủ điện -KT 300x200x150mmChương V (E-HSMT)1hộp
86Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/80AChương V (E-HSMT)1cái
87Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/63AChương V (E-HSMT)2cái
88Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/32AChương V (E-HSMT)3cái
89Lắp đặt Aptomat tép 2 cực 10kA/20AChương V (E-HSMT)8cái
90Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 4PChương V (E-HSMT)2hộp
91Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 6PChương V (E-HSMT)1hộp
92Lắp đặt Hộp tủ Aptomat tép nhựa 9PChương V (E-HSMT)1hộp
93Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V (E-HSMT)5cái
94Lắp đặt công tắc 5 hạtChương V (E-HSMT)1cái
95Lắp đặt công tắc 6 hạtChương V (E-HSMT)2cái
96Lắp đặt đế âmChương V (E-HSMT)8hộp
97Lắp đặt bộ đèn đôi: máng FS-40/36x2-M9 bóng đèn Led Tube T8 120/20wChương V (E-HSMT)15bộ
98Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w)Chương V (E-HSMT)7bộ
99Lắp đặt quạt treo tường 60wChương V (E-HSMT)4cái
100Lắp đặt quạt trần (Tương đương Vinawind QT 1400S)Chương V (E-HSMT)7cái
101Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30WChương V (E-HSMT)4cái
102Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấuChương V (E-HSMT)20cái
103Lắp đặt đế âmChương V (E-HSMT)20hộp
104Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2Chương V (E-HSMT)30m
105Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10mm2Chương V (E-HSMT)4,8m
106Lắp đặt dây dẫn CV 2x6mm2Chương V (E-HSMT)94,1m
107Lắp đặt dây dẫn CV 2x4mm2Chương V (E-HSMT)50,7m
108Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V (E-HSMT)111,7m
109Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V (E-HSMT)308,9m
110Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmChương V (E-HSMT)109,9m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V (E-HSMT)371,2m
112Lắp đặt dây nối đất CXV 1x10mm2Chương V (E-HSMT)4m
113Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mChương V (E-HSMT)1cọc
114Tủ phòng cháy chữa cháy KT 500x400x180Chương V (E-HSMT)2tủ
115Bình khí chữa cháy CO2Chương V (E-HSMT)4bình
116Bình bột chữa cháy MFZ4Chương V (E-HSMT)2bình
117Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu tôn, bề mặt sơn chuyên dụng)Chương V (E-HSMT)2bảng
118Lắp đặt đèn exit + sự cốChương V (E-HSMT)0,25 đèn
119Lắp đặt ô cắm đơnChương V (E-HSMT)1cái
120Lắp đặt đế âmChương V (E-HSMT)1hộp
121Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V (E-HSMT)5m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V (E-HSMT)5m
123Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmChương V (E-HSMT)0,449100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmChương V (E-HSMT)0,133100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmChương V (E-HSMT)0,068100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)0,137100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)0,117100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 90mmChương V (E-HSMT)0,342100m
129Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)0,135100m
130Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)1cái
131Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 90mmChương V (E-HSMT)5cái
132Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)1cái
133Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)1cái
134Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V (E-HSMT)1cái
135Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)20cái
136Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)25cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mmChương V (E-HSMT)2cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PPR - ĐK 50mmChương V (E-HSMT)1cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)19cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V (E-HSMT)3cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50mmChương V (E-HSMT)1cái
142Lắp đặt van khóa - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)6cái
143Lắp đặt van khóa - ĐK 50mmChương V (E-HSMT)1cái
144Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)2cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)13cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)8cái
147Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mmChương V (E-HSMT)2cái
148Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 110-42mmChương V (E-HSMT)1cái
149Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)8cái
150Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)2cái
151Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 90mmChương V (E-HSMT)4cái
152Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)2cái
153Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)6cái
154Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)8cái
155Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)5cái
156Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110-75mmChương V (E-HSMT)2cái
157Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera)Chương V (E-HSMT)8bộ
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)Chương V (E-HSMT)8cái
159Lắp đặt lô cuốn giấyChương V (E-HSMT)8cái
160Lắp đặt chậu lavabo trẻ em âm bànChương V (E-HSMT)4bộ
161Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1)Chương V (E-HSMT)4bộ
162Chậu rửa công nghiệp bằng inox 304, 2 hố KT 1200x750x850/950 (kèm vòi rửa)Chương V (E-HSMT)1bộ
163Lắp đặt vòi rửa D21Chương V (E-HSMT)2cái
164Lắp đặt bể nước Inox 3m3 - bồn ngangChương V (E-HSMT)1bể
165Lắp đặt thoát sàn DN 110Chương V (E-HSMT)1cái
166Lắp đặt thoát sàn DN 75Chương V (E-HSMT)3cái
167Lắp đặt gương soi KT 500x2800mmChương V (E-HSMT)1cái
168Lắp đặt kệ xà phòngChương V (E-HSMT)1cái
169Cầu chắn rác DN90Chương V (E-HSMT)4cái
170Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V (E-HSMT)1bộ
171SXLD khung bàn đá đặt chậu rửa, mặt đá Kim Sa, khung inox gắn tườngChương V (E-HSMT)2,2792m2
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)19,90171m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,0466100m2
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)1,134m3
175Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)1,4399m3
176Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,168tấn
177Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,0776tấn
178Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)3,5578m3
179Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,033100m2
180Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V (E-HSMT)1m3
181Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,0613tấn
182Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)21,975m2
183Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)6,975m2
184Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)51cấu kiện
185Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V (E-HSMT)1,2406m3
186Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V (E-HSMT)1,8804100m2
187Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V (E-HSMT)0,3424tấn
188Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V (E-HSMT)3,7692m3
189Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mmChương V (E-HSMT)25,128m2
190Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V (E-HSMT)12,8m2
191Láng seno có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)12,8m2
192Quét dung dịch chống thấm mái, định mức 1,5kg/m2/lớp, quét 2 lớpChương V (E-HSMT)12,8m2
193Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V (E-HSMT)32,6m
194Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V (E-HSMT)8,08m2
195Tháo dỡ bệ xíChương V (E-HSMT)3bộ
196Tháo dỡ chậu rửaChương V (E-HSMT)2bộ
197Tháo dỡ chậu tiểuChương V (E-HSMT)1bộ
198Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)2,7852m3
199Phá dỡ gạch lát nềnChương V (E-HSMT)19,6038m2
200Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmChương V (E-HSMT)19,9558m2
201Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V (E-HSMT)37,989m2
202Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V (E-HSMT)42,797m2
203Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V (E-HSMT)6,7882m3
204Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V (E-HSMT)6,7882m3
205Ốp tường gạch granit 300x600mmChương V (E-HSMT)82,676m2
206Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)45,243m2
207Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)45,243m2
208SX cửa đi khung nhôm hệ EU-XF55Đ, độ dày thanh nhôm 1,8mm, kính an toàn dày 6,38mmChương V (E-HSMT)9,63m2
209Phụ kiện cửa đi 1 cánh, khóa đa điểm, bản lề 3D (Kinlong)Chương V (E-HSMT)6bộ
210Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V (E-HSMT)9,63m2
211Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V (E-HSMT)2cái
212Lắp đặt đế âmChương V (E-HSMT)2hộp
213Lắp đặt đèn Led ốp trần (tương đương D LN08L 23x23-18w)Chương V (E-HSMT)2bộ
214Lắp đặt quạt hút gió âm tường KT 250x250-30WChương V (E-HSMT)2cái
215Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Chương V (E-HSMT)20m
216Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmChương V (E-HSMT)0,179100m
217Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mmChương V (E-HSMT)0,237100m
218Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mmChương V (E-HSMT)0,072100m
219Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)0,127100m
220Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)0,229100m
221Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)0,278100m
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)4cái
223Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)3cái
224Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)1cái
225Lắp đặt côn thu nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V (E-HSMT)2cái
226Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)19cái
227Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)25cái
228Lắp đặt cút nhựa PPR - ĐK 50mmChương V (E-HSMT)2cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)12cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR - ĐK 50-25mmChương V (E-HSMT)4cái
231Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)5cái
232Lắp đặt van khóa - ĐK 25mmChương V (E-HSMT)6cái
233Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)4cái
234Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)7cái
235Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)17cái
236Lắp đặt côn thu nhựa PVC - ĐK 75-42mmChương V (E-HSMT)2cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)12cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)3cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)5cái
240Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)2cái
241Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 75-42mmChương V (E-HSMT)1cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)4cái
243Lắp đặt tê nhựa cong PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)3cái
244Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 42mmChương V (E-HSMT)2cái
245Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)2cái
246Lắp đặt Y nhựa PVC - ĐK 110mmChương V (E-HSMT)5cái
247Lắp đặt xí bệt trẻ em (tương đương Viglacera BTE)Chương V (E-HSMT)7bộ
248Lắp đặt xí bệt người lớn (tương đương VI107)Chương V (E-HSMT)3bộ
249Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tương đương Viglacera)Chương V (E-HSMT)10cái
250Lắp đặt lô cuốn giấyChương V (E-HSMT)10cái
251Lắp đặt chậu lavabo trẻ em (tương đương Viglacera CTE)Chương V (E-HSMT)4bộ
252Lắp đặt chậu lavabo người lớn (tương đương BS409/VI1T + chân chậu)Chương V (E-HSMT)2bộ
253Lắp đặt vòi rửa chậu nóng lạnh (tương đương Inax LFV-1202S-1)Chương V (E-HSMT)6bộ
254Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U417-V)Chương V (E-HSMT)1bộ
255Van xả tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Chương V (E-HSMT)1bộ
256Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V (E-HSMT)2bộ
257Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương BFV-1403s-4C)Chương V (E-HSMT)2bộ
258Lắp đặt gương soi KT 500x1200mm (loại chống mốc)Chương V (E-HSMT)2cái
259Lắp đặt gương soi KT 500x600mm (loại chống mốc)Chương V (E-HSMT)2cái
260Lắp đặt giá đựng xà bôngChương V (E-HSMT)4cái
261Lắp đặt thoát sàn DN 75Chương V (E-HSMT)6cái
262Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)19,90171m3
263Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,0466100m2
264Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)1,134m3
265Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V (E-HSMT)1,4399m3
266Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,168tấn
267Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,0776tấn
268Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)3,5578m3
269Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V (E-HSMT)0,033100m2
270Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40Chương V (E-HSMT)1m3
271Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V (E-HSMT)0,0613tấn
272Trát tường bể, dày 2,0cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)21,975m2
273Láng bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)6,975m2
274Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V (E-HSMT)51cấu kiện
275Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)36,8221m3
276Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)34,375100m
277Đệm cát phủ đầu cọc bằng thủ côngChương V (E-HSMT)5,5m3
278Ván khuôn móng băngChương V (E-HSMT)0,2443100m2
279Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)3,164m3
280Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V (E-HSMT)0,2887tấn
281Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V (E-HSMT)0,1318tấn
282Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V (E-HSMT)0,3093tấn
283Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V (E-HSMT)10,2485m3
284Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V (E-HSMT)0,1791100m3
285Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,1891100m3
286Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,1891100m3/1km
287Gia công cột bằng thép hìnhChương V (E-HSMT)2,9428tấn
288Lắp cột thép các loạiChương V (E-HSMT)2,9428tấn
289Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mChương V (E-HSMT)3,3621tấn
290Lắp vì kèo thép khẩu độ >18mChương V (E-HSMT)3,3621tấn
291Gia công giằng mái thépChương V (E-HSMT)0,7604tấn
292Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V (E-HSMT)0,7604tấn
293Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V (E-HSMT)1,3418tấn
294Lắp dựng xà gồ thépChương V (E-HSMT)1,3418tấn
295Bulong D22/L=500, cấp độ bền 8.8Chương V (E-HSMT)48bộ
296Bulong D22/L=100, cấp độ bền 8.8Chương V (E-HSMT)48bộ
297Bulong D16/L=100, cấp độ bền 8.8Chương V (E-HSMT)16bộ
298Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V (E-HSMT)192,68061m2
299Lợp mái bằng tôn dập vòm (A/Z100) dày 0,42mmChương V (E-HSMT)1,9894100m2
300Màng thu nước bằng inoxChương V (E-HSMT)68,4962kg
301Lắp đặt đèn led pha 70W ở độ cao H>=3mChương V (E-HSMT)3bộ
302Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V (E-HSMT)1cái
303Lắp đặt đế âmChương V (E-HSMT)1hộp
304Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Chương V (E-HSMT)50m
305Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmChương V (E-HSMT)50m
306Lắp đặt ống nhựa PVC C2 - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)0,443100m
307Lắp đặt măng sông nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)2cái
308Lắp đặt chếch nhựa PVC - ĐK 75mmChương V (E-HSMT)18cái
309Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)0,5m3
310Láng nền sân, dày 6cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)360m2
311Lát gạch đất nung 400x400mmChương V (E-HSMT)360m2
312Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,23521m3
313Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)0,1176m3
314Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)1,8381m3
315Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)25,9776m2
316Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 60x240mmChương V (E-HSMT)31,7624m2
317Đất màu trồng câyChương V (E-HSMT)4,6074m3
318Đổ đất màu vào bồn trồng câyChương V (E-HSMT)4,6074m3
319Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)21,94041m3
320Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)6,83981m3
321Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V (E-HSMT)0,0333100m2
322Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V (E-HSMT)0,1075100m2
323Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V (E-HSMT)4,3244m3
324Xây tường gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)9,0804m3
325Trát tường hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V (E-HSMT)64,6879m2
326Láng hố ga có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V (E-HSMT)19,0855m2
327Song chắn rác bằng tấm composite + khung KT 850x850mm, tải trọng 12,5 tấnChương V (E-HSMT)7bộ
328Song chắn rác bằng tấm composite + khung KT 960x530mm, tải trọng 12,5 tấnChương V (E-HSMT)56bộ
329Lắp song chắn rác bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V (E-HSMT)631 cấu kiện
330Lấp đất móng đường ống bằng thủ côngChương V (E-HSMT)28,7802m3
331Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D300 SN8Chương V (E-HSMT)0,065100 m
332Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V (E-HSMT)0,2777100m2
333Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V (E-HSMT)0,1941tấn
334Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V (E-HSMT)9,12m2
335Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V (E-HSMT)15,2394m3
336Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V (E-HSMT)3,703m3
337Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V (E-HSMT)0,0583100m3
338Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V (E-HSMT)25,046m3
339Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V (E-HSMT)25,046m3
340Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V (E-HSMT)14,97310 tấn/1km
341Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V (E-HSMT)14,97310 tấn/1km
342Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km (tính TB cho đường loại 2, hệ số = 0,68)Chương V (E-HSMT)14,97310 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.444237E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 2,8 tỷ đồngCông trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên53
2 01 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã làm cán bộ giám sát hiện trường tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.32
3 01 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (01 kỹ sư chuyên nghành xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng từ cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động khi cần1
2 Máy cắt uốn thép Sẵn sàng huy động khi cần1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động khi cần1
4 Máy đào 0,8m3 Sẵn sàng huy động khi cần1
5 Máy hàn Sẵn sàng huy động khi cần1
6 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động khi cần1
7 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động khi cần1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động khi cần1
9 Máy cắt gạch đá Sẵn sàng huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->