Gói thầu: GTDVPTV01-2022 – Cung cấp dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh tại Công ty Điện lực Tân Phú năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211194831-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH TNHH - CÔNG TY ĐIỆN LỰC TÂN PHÚ |
| Tên gói thầu | GTDVPTV01-2022 – Cung cấp dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh tại Công ty Điện lực Tân Phú năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188148 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 11:53:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 662,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,700,000 VNĐ ((Sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.376.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.891.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được định nghĩa là hợp đòng cung cấp dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh cho các tòa nhà cao tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 464.079.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên trực tiếp làm vệ sinh (trong đó phải cử 01 nhân viên giám sát chịutrách nhiệm báo cáo Chánh Văn Phò̀ng) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có 03 nam và 03 nữ (đã bao gồm 1 giám sát viên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên Chămsóc cây xanh tại Trụ sở chính địa chỉ 42B Trần Hưng Đạo phường Tân SơnNhì quận Tân Phú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chà sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi nước liên hợp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hút nước và bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ lau nhà | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cây lau nhà bản bự,xe vắt nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bảng báo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cảnh báo sàn ướt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Bộ dụng cụ lau kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng lau kính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ống nước tưới cây xanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tưới cây |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt cỏ, dụng cụ cắt tỉa cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Và các thiết bị chuyên dụng khác như xô, chổi, bộ gạt kính, ki hốt rác, phục vụ cho quá trình vệ sinh tại Công ty Điện lực Tân Phú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hỗ trợ vệ sinh bụi và làm sạch |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú |
| E-CDNT 1.2 |
GTDVPTV01-2022 – Cung cấp dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh tại Công ty Điện lực Tân Phú năm 2022 Thuê dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh tại Công ty Điện lực Tân Phú năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Văn bản cam kết không sử dụng các chất tẩy rửa độc hại cho người cũng như môi trường theo quy định hiện hành; 2. Văn bản cam kết chỉ sử dụng nhân viên có lý lịch minh bạch, rõ ràng, không đang bị vi phạm pháp luật, không bị bệnh truyền nhiễm; 3. Văn bản cam kết sẽ chịu trách nhiệm đền bù những thiệt hại (nếu có) do nhân viên của Nhà thầu gây nên. 4. Văn bản cam kết sẽ cung cấp đầy đủ trang thiết bị phục vụ quá trình công tác (ví dụ: xà phòng, chuổi quét, chuổi lau…) |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép kinh doanh dịch vụ. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ). - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất. - Văn bản chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH-Công ty Điện lực Tân Phú. Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, p. Tân Sơn Nhì, q Tân Phú, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 400 724 Fax: (028) 38.127.682 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, p. Tân Sơn Nhì, q Tân Phú, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 400.724 Fax: (028) 38.127.682; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, p. Tân Sơn Nhì, q Tân Phú, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 400.724 Fax: (028) 38.127.682. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, p. Tân Sơn Nhì, q Tân Phú, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 400.724 Fax: (028) 38.127.682. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực Tân Phú; Địa chỉ: 42B Trần Hưng Đạo, p. Tân Sơn Nhì, q Tân Phú, Tp. HCM. Số điện thoại: (028) 22 400.724 Fax: (028) 38.127.682. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A - Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày “Cho trụ sở Công ty Điện lực Tân Phú, 42b Trần Hưng Đạo, Phường Tân Sơn Nhì, Quận Tân Phú năm 2022”, bao gồm: | Chương v E-HSMT | tháng | 12 | |
| 2 | Vệ sinh khu vực Khu vực ngoại cảnh/xung quanh tòa nhà. | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 3 | Vệ sinh khu vực Tầng hầm. | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 4 | Vệ sinh khu vực Khu vực công cộng. | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 5 | Vệ sinh khu vực Khu công cộng các tầng văn phòng. | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 6 | Vệ sinh khu vực Tầng mái | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 7 | Vệ sinh khu vực Bên trong văn phòng | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 8 | B - Cung cấp dịch vụ vệ sinh hàng ngày “Cho ĐỘI QUẢN LÝ HỆ THỐNG ĐO ĐẾM ĐỊA CHỈ 273 NGUYỄN SƠN PHƯỜNG PHÚ THẠNH, QUẬN TÂN PHÚ năm 2022”, bao gồm: | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 9 | Khu vực sân, bãi đậu xe nhân viên, bãi đậu xe khách hàng | Chương V E-HSMT | tháng | 12 | |
| 10 | Khu vực các phòng làm việc | Chương V E-HSMT | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.30376E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.891.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là530.376.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 198.891.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự được định nghĩa là hợp đòng cung cấp dịch vụ vệ sinh và chăm sóc cây xanh cho các tòa nhà cao tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 464.079.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên trực tiếp làm vệ sinh (trong đó phải cử 01 nhân viên giám sát chịutrách nhiệm báo cáo Chánh Văn Phò̀ng) | 6 | Yêu cầu có 03 nam và 03 nữ (đã bao gồm 1 giám sát viên) | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên Chămsóc cây xanh tại Trụ sở chính địa chỉ 42B Trần Hưng Đạo phường Tân SơnNhì quận Tân Phú | 1 | Không yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn | Chà sàn | 1 |
| 2 | Máy hút bụi nước liên hợp | Dùng để hút nước và bụi | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ lau nhà | Cây lau nhà bản bự,xe vắt nước | 4 |
| 4 | Bảng báo | Cảnh báo sàn ướt | 1 |
| 5 | Bộ dụng cụ lau kính | Dùng lau kính | 1 |
| 6 | Ống nước tưới cây xanh | Dùng để tưới cây | 1 |
| 7 | Máy cắt cỏ, dụng cụ cắt tỉa cây | Dùng để chăm sóc cây xanh | 1 |
| 8 | Và các thiết bị chuyên dụng khác như xô, chổi, bộ gạt kính, ki hốt rác, phục vụ cho quá trình vệ sinh tại Công ty Điện lực Tân Phú | Hỗ trợ vệ sinh bụi và làm sạch | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi