Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 12:05:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,294,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện tử hoặc điện tử viễn thôngCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Cung cấp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường mầm non Tản Lĩnh A 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác (nếu có),...). |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Đối với thiết bị, đồ dùng bằng inox phải có giấy Chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn quốc gia QCVN 12-3:2011/BYT - Đối với đồ chơi trẻ em phải có giấy Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng; giấy Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; giấy Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý An toàn và Sức khỏe nghề nghiệp; Chứng nhận QCVN 3:2019/BKHCN về an toàn đồ chơi trẻ em; Chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6238-1:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 1: Các yêu cầu an toàn liên quan đến tính chất cơ lý; TCVN 6238-2:2017, An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 2: Tính cháy; TCVN 6238-3:2011, An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 3: Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại - Đối với các hàng hóa, thiết bị có liên quan đến bản quyền, phải: tuân thủ đầy đủ các quy định hiện hành về bản quyền phần mềm. - Nhà thầu phải Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO, CQ đối với hàng hoá nhập khẩu. - Đối với bàn ghế, thiết bị bằng gỗ: Có kết quả thử nghiệm hoặc tài liệu tương đương khác (từ năm 2020 đến nay) về: Độ bền uốn tĩnh, Độ trương nở, Độ ẩm, Độ bóng của Gỗ MDF sơn PU; Có kết quả thử nghiệm hoặc tài liệu tương đương khác (từ năm 2020 đến nay) về: Độ bền nén dọc, Độ ẩm, Độ bền uốn tĩnh của Gỗ tự nhiên. - Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra, nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.. |
| E-CDNT 14.3 | Các thiết bị thông thường có thể thay thế bất kể lúc nào: 12 tháng kể từ ngày giao hàng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho danh mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; - Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; - Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bếp ga khung inox | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 2 | Tủ nấu cơm | 2 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 3 | Hệ thống máy hút mùi | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 4 | Nồi gang 50 lít | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 5 | Nồi hầm (cỡ to) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 6 | Xe đẩy gia vị inox (cỡ nhỏ, 2 tầng, có chỗ cắm đũa…) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 7 | Tủ sấy bát | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 8 | Tủ hấp khăn | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 9 | Trạn úp bát bằng inox | 6 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 10 | Thùng inox đựng nước nóng (có vòi và khóa) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 11 | Bồn rửa thực phẩm 2 chậu (cỡ to, có chân, có vòi nước vào) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 12 | Máy xay thịt có (bàn để cố định) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 13 | Xe đẩy thực phẩm sau sơ chế (2 tầng) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 14 | Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 15 | Bàn chia thức ăn inox (có bánh xe) | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 16 | Nồi inox 5 kg | 18 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 17 | Nồi inox 4 kg | 18 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 18 | Xe đẩy 1 tầng | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 19 | Giá Inox 2-3 tầng | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 20 | Thùng đựng gạo của cô và trẻ có nắp đạy | 4 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 21 | Bàn phòng họp OVan (60 người họp) | 21 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 22 | TiVi (55Inch) | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 23 | Loa | 2 | đồi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 24 | Amply tăng âm | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 25 | Micro không dây + bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 26 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 27 | Cáp loa chuyên dụng | 50 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 28 | Tủ đựng thiết bị | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 29 | Phụ kiện đi kèm | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 30 | Phông, cờ trang trí | 25 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 31 | Rèm cửa sổ | 16 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 32 | Bộ bục tượng bác + tượng Bác Hồ ,kèm hoa sen trang trí | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 33 | Bục phát biểu | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 34 | Biển Quốc Hiệu ĐCSVNQVMN | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 35 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 36 | Điều hòa treo tường 1 chiều 12000 BTU | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 37 | Phụ kiện và Nhân công lắp đặt | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 38 | Bàn ghế làm việc | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 39 | Bàn ghế tiếp khách | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 40 | Tủ tài liệu | 2 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 41 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 42 | Bàn làm việc | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 43 | Giá phơi khăn | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 44 | Tủ (giá) đựng ca cốc | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 45 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 46 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu | 20 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 47 | Bàn cho trẻ | 250 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 48 | Ghế cho trẻ | 490 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 49 | Bàn giáo viên | 20 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 50 | Ghế giáo viên | 40 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 51 | Giá để đồ chơi và học liệu 3 tầng | 70 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 52 | Tivi 55 inch | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 53 | Đàn organ | 16 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 54 | Gương múa | 40 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 55 | Gióng múa | 30 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 56 | TiVi (55Inch) | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 57 | Đầu DVD | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 58 | Trống con | 10 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 59 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 80 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 60 | Tủ đựng trang phục | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 61 | Âmly | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 62 | Loa thùng | 3 | Việt Nam | Theo mô tả tại chương V | ||
| 63 | Micro điện động cầm tay | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 64 | Ocgan giáo viên | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 65 | Máy rèn luyện độ dẻo cơ thể | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 66 | Bộ luyện cơ chân theo bước đi | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 67 | Bộ tập cơ ngực kiểu chèo thuyền | 3 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 68 | Thảm xốp lót sàn 60*60 | 180 | m2 | Theo mô tả tại chương V | ||
| 69 | Loa kéo di động | 1 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 70 | Loa toàn dải | 2 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 71 | Amply tăng âm | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 72 | Mixer | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 73 | Bộ xử lý tín hiệu | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 74 | Bộ thu phát tín hiệu không dây | 1 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 75 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 76 | Dây loa chuyện dụng | 50 | m | Theo mô tả tại chương V | ||
| 77 | Phụ kiện, jack kết nối | 1 | hệ thống | Theo mô tả tại chương V | ||
| 78 | Micro điện động cầm tay | 1 | chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 79 | Đồ chơi Bowling | 15 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 80 | Bộ động vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 81 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 82 | Bộ côn trùng | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 83 | Nam châm thẳng | 9 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 84 | Kính lúp | 9 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 85 | Đồng hồ học số, học hình | 6 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 86 | Bàn tính học đếm | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 87 | Bộ nhận biết hình phẳng | 105 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 88 | Bảng quay 2 mặt | 3 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 89 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 15 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 90 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 91 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 92 | Bộ trang phục nấu ăn | 3 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 93 | Búp bê bé trai theo lứa tuổi | 9 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 94 | Búp bê bé gái theo lứa tuổi | 9 | cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 95 | Bộ trang phục công an | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 96 | Doanh trại bộ đội | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 97 | Bộ trang phục bộ đội | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 98 | Bộ trang phục công nhân | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 99 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 100 | Bộ trang phục bác sỹ | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 101 | Gạch xây dựng | 6 | thùng | Theo mô tả tại chương V | ||
| 102 | Bộ xếp hình xây dựng | 6 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 103 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 36 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 104 | Xắc xô | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 105 | Trống da | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 106 | Nguyên liệu đan tết | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 107 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 108 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 109 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 110 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 111 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 112 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 113 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 114 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 115 | Nam châm thẳng | 9 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 116 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 117 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 118 | Bộ làm quen với toán | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 119 | Con rối | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 120 | Bộ hình học phẳng | 32 | Túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 121 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 122 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 123 | Xắc xô | 8 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 124 | Trống da | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 125 | Búp bê bé trai | 6 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 126 | Búp bê bé gái | 6 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 127 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 9 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 128 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 129 | Bộ xếp hình trên xe | 18 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 130 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 9 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 131 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 132 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 133 | Kính lúp | 9 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 134 | Bể chơi với cát và nước | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 135 | Bộ làm quen với toán | 40 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 136 | Bộ hình học phẳng | 32 | Túi | Theo mô tả tại chương V | ||
| 137 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 6 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 138 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 12 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 139 | Bập bênh | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 140 | Cột ném bóng | 4 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 141 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 142 | Hộp thả hình | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 143 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 144 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 145 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 146 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 147 | Đồ chơi với cát | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 148 | Bảng quay 2 mặt | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 149 | Con rối | 2 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 150 | Khối hình to | 16 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 151 | Khối hình nhỏ | 16 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 152 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 8 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 153 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 8 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 154 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 155 | Bộ bàn ghế giường tủ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 156 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 157 | Giường búp bê | 3 | Bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 158 | Phách gõ | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 159 | Trống cơm | 10 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 160 | Trống con | 20 | Cái | Theo mô tả tại chương V | ||
| 161 | Bộ nhận biết tập nói | 2 | bộ | Theo mô tả tại chương V | ||
| 162 | Con vật nhún di động | 12 | Con | Theo mô tả tại chương V | ||
| 163 | Xích đu sàn lắc | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 164 | Đu quay mâm không ray | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 165 | Ô tô đạp chân | 9 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 166 | Bập bênh đôi | 6 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V | ||
| 167 | Cầu thăng bằng di động | 3 | Chiếc | Theo mô tả tại chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.88E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.210.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; - Nhà thầu cam kết có đội ngũ bảo hành, bảo trì các hàng hóa nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện hoặc kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Có chứng minh thư/ thẻ căn cước công dân kèm theo.- Đã là cán bộ phụ trách quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục (Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư trong BBNT, BBTL, BB bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chính lắp đặt thiết bị điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Thiết bị/Công nghệ thông tin / điện tử hoặc điện tử viễn thôngCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt, hướng dẫn vận hành, chạy thử thiết bị ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt bàn ghế, tủ | 1 | Thiết bị/Công nghệ thông tin/xây dựng dân dụng/ Cơ khíCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công, lắp đặt ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật quản lý hồ sơ, nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành Kế toán hoặc Cử nhân kinh tếCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân khác kèm theoCó kinh nghiệm phụ trách khối lượng/thanh quyết toán; (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi