Gói thầu: Dụng cụ vệ sinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| Tên gói thầu | Dụng cụ vệ sinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 12:02:00 đến ngày 2021-12-15 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,445,281,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dụng cụ vệ sinh cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế);Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp dụng cụ vệ sinh với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSĐX hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp dụng cụ vệ sinh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Dụng cụ vệ sinh dự toán mua sắm văn phòng phẩm, in ấn phẩm, dụng cụ vệ sinh, dịch vụ bảo trì máy lạnh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc hồ sơ hợp pháp khác. - Hồ sơ của nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất. - Và các hồ sơ khác theo yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy cam kết hàng hóa được sản xuất trong năm 2021. - Tài liệu nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành; - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để đảm bảo khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư thường xuyên, liên tục. - Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng sửa chữa các hư hỏng và cung cấp các hàng hóa thay thế theo yêu cầu của Chủ đầu tư, … thực hiện cụ thể, đáp ứng tất cả các yêu cầu của E-HSYC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên: Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình
+ Địa chỉ: 929 Trần Hưng Đạo, phường 1, quận 5, Tp.HCM
+ Điện thoại: 028.3836 6993 Fax: 028.3923 6554 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Sở Y Tế thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM. + Điện thoại: 028. 3930 9912; 028. 3930 9431 Fax: 028. 3930 7035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1 , Tp. HCM + Điện thoại: 028. 8382 7495 Fax: 028. 8382 5008 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải gỗ nhỏ | 500 | Cái | -Cán gỗ tự nhiên, đã xử lý chống thấm, chống mốc. Sợi cước nhựa PA độ cứng vừa phải, ít bị mài mòn.-Quy cách hàng hóa 5x10cm | Nhãn hiệu tham khảo: Thắng Lợi hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 2 | Bao tay cao su | 50 | Đôi | -Nhựa tốt dẻo, không hại da tay, dài 30 cm | Nhãn hiệu tham khảo: Cầu Vồng hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 3 | Bột giặt 0,56kg | 3.000 | Gói | -Hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da-Trọng lượng 0,56kg | Nhãn hiệu tham khảo: Lix hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 4 | Cây lau bẹ miếng Inox | 100 | Cây | -Cây lau bẹ sợi cotton màu xanh-Quy cách hàng hóa 12x40cm | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 5 | Cây lau nhà 360 | 300 | Cây | -Cây lau bằng và lống chụp bắng inox tốt, vắt khô tự động bằng lực ly tâm mạnh, bông lau thấm hút nhanh, xoay 360 độ-Quy cách hàng hóa: lồng Inox | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 6 | Cây quét trần | 30 | Cây | -Dài 3 mét, 3 chức năng, tháo lắp được: quét trần, lau gạt kiếng, móc | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 7 | Chai chống sét lớn | 40 | Chai | -300ml, chống rỉ (gỉ) sét, bôi trơn, bảo vệ kim loại chống ăn mòn,… | Nhãn hiệu tham khảo: Selleys hoặc tương đươngXuất xứ: Úc hoặc tương đương | |
| 8 | Chổi bông cỏ dày | 500 | Cây | -Loại dày, tốt nhẹ, cán có quấn dây chống trầy-Quy cách hàng hóa: túi quét day | Nhãn hiệu tham khảo: Phúc An hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 9 | Chổi nhựa quét nước | 150 | Cây | -Búi quét dày, nhựa tốt | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 10 | Chổi quét bụi- nylon cán dài | 50 | Cây | -Cán dài, nhẹ, sợi ny lon tốt-Quy cách hàng hóa: dài 60cm | Nhãn hiệu tham khảo: Boyang Suter hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 11 | Chổi tàu cau dày | 50 | Cây | -Cán dài, túi quét dày, cứng( không phải tàu dừa)-Quy cách hàng hóa: túi quét day | Nhãn hiệu tham khảo: Thảo Nguyên hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 12 | Cước nhôm | 700 | Cái | 12 cái/lốc, sợi nhôm loại tốt-Quy cách hàng hóa: miếng tròn | Nhãn hiệu tham khảo: Pro'skit hoặc tương đươngXuất xứ: Thái Lan hoặc tương đương | |
| 13 | Dây nylon màu trắng( cuộn nhỏ) | 300 | Cuộn | -Nylon nguyên sinh, dẻo, day, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 500g/cuộn | Nhãn hiệu tham khảo: Vĩnh Thành hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 14 | Dép nhựa nam | 40 | Đôi | -Quai tổ ổng, nhựa dẻo, êm chân-Quy cách hàng hóa: Size 43-44 | Nhãn hiệu tham khảo: Winner hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 15 | Dép nhựa nữ | 40 | Đôi | -Quai tổ ổng, nhựa dẻo, êm chân-Quy cách hàng hóa: Size 43-44 | Nhãn hiệu tham khảo: Hiệp Tiến hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 16 | Gáo múc nước trung | 100 | Cái | -Dày, tốt, nhựa trong không hôi-Quy cách hàng hóa: đường kính 20cm | Nhãn hiệu tham khảo: Vĩnh Hưng hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 17 | Ghế đẩu nhựa | 100 | Cái | Nhựa tốt, cứng, mặt ghế có lổ ở giữa | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 18 | Giấy bạc | 60 | Cuộn | Chịu nhiệt cao, không độc | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 19 | Giấy vệ sinh có lõi | 40.000 | Cuộn | -100% bột giấy tự nhiên, 19,5 (m), day, ít rã-Quy cách hàng hóa: 90mm*100mm*24m*2 cuộn | Nhãn hiệu tham khảo: An An hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 20 | Giường bố | 200 | Cái | -Khung sắt dày, chắc chắn, dây đai đan dày chắc-Quy cách hàng hóa: 90*200 cm, ống sắt vuông phi 25 | Nhãn hiệu tham khảo: Thanh Nhi hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 21 | Khăn giấy hộp | 40 | Hộp | -150 miếng/ hộp-Quy cách hàng hóa: 150 tờ/ hộp | Nhãn hiệu tham khảo: Pulppy hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 22 | Khăn lau tay màu vuông | 6.000 | Cái | -Lông mềm, mịn, không ra màu-Quy cách hàng hóa: 30*30 cm | Nhãn hiệu tham khảo: Phong Phú hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 23 | Ky hốt rác cán dài | 200 | Cái | -Chất liệu nhựa tốt, dẻo, dày-Quy cách hàng hóa: 60 cm | Nhãn hiệu tham khảo: Vĩ Hưng hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 24 | Miếng chùi xanh | 1.200 | Miếng | 14*18cm, Dày, tốt | Nhãn hiệu tham khảo: Bảo Trân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 25 | Miếng lau bẹ xanh | 100 | Miếng | Dài 40cm, lông mềm, mịn, màu xanh, không ra màu, hút nước tốt, dễ vắt | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 26 | Miếng lau nhà 360 | 300 | Miếng | Thấm hút nhanh, xoay 360 độ, vắt khô nhanh-Quy cách hàng hóa: dài 1m | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 27 | Nệm băng ca | 50 | Cái | -Nệm Mousse không xẹp , bọc vỏ Simili không thấm nước ,90*190*7 cm -D20, bảo hành 1 năm | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 28 | Nước Lau Kính | 160 | Chai | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, chai 580 ml | Nhãn hiệu tham khảo: Gift hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 29 | Nước lau nhà | 500 | Chai | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, chai 1000ml | Nhãn hiệu tham khảo: Sunlight hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 30 | Nước rửa chén | 500 | Chai | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, chai 750g | Nhãn hiệu tham khảo: Sunlight hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 31 | Nước tẩy đa năng | 200 | Chai | Tẩy mạnh được nhiều loại vật dụng, chai 700g | Nhãn hiệu tham khảo: Sumo hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 32 | Nước tẩy men sứ 880ml | 2.500 | Chai | Tẩy mạnh được nhiều loại gạch men, đồ sứ | Nhãn hiệu tham khảo: Vim hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 33 | Ống hút | 200 | Bịch | Nhựa PP, an toàn thực phẩm, 100 ống/ bịch | Nhãn hiệu tham khảo: Vĩnh Thuận hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 34 | Soắn cọ cầu | 150 | Cây | Cây dài 60 cm, cán nhựa,có cước chùi dày, đầu tròn | Nhãn hiệu tham khảo: Vĩnh Thuận hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 35 | Thảm thun đan | 4.500 | Miếng | 40*60cm, thun nối, thấm nước tốt | Nhãn hiệu tham khảo: Hồng Quân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 36 | Thun khoanh loại vòng lớn | 1.200 | Bịch | Loại tốt, màu vàng, đường kính 5-6cm, dẻo, 0,5kg/bao | Nhãn hiệu tham khảo: Hiệp Thành hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 37 | Thùng lau nhà 360 | 100 | Cái | Thùng làm bằng chất liệu nhựa tốt, lồng quay làm bằng inox, lực quay ly tâm mạnh | Nhãn hiệu tham khảo: Trần Thức hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 38 | Thùng rác đạp đại | 30 | Cái | -20 lít, Nhựa tốt, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 34.5 * 33.5 * 45.5 (cm) | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 39 | Thùng rác đạp nhí | 30 | Cái | -8 lít, Nhựa tốt, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 25.5 * 23 * 30 (cm) | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 40 | Thùng rác đạp trung | 30 | Cái | -15 lít, Nhựa tốt, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 28.5 * 25.5 * 38 (cm) | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 41 | Tinh dầu xả | 70 | Lít | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, trọng lượng 0,5lít/chai | Nhãn hiệu tham khảo: Thiện Tâm hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 42 | Xà bông cục rửa tay | 2.640 | Cục | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, trọng lượng 90g | Nhãn hiệu tham khảo: Life boy hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 43 | Xịt muỗi lớn | 400 | Chai | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, chai 600ml | Nhãn hiệu tham khảo: Mosfly hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 44 | Xịt phòng | 200 | Chai | -Mùi hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da, chai 280ml | Nhãn hiệu tham khảo: Glade hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 45 | Xô nước 16l không nắp | 150 | Cái | -Nhựa tốt, dày, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 31.5 *30.5 8 28 (cm) | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 46 | Xô nước 20l không nắp | 10 | Cái | -Nhựa tốt, dày, không độc hại-Quy cách hàng hóa: 35 * 33 * 32.5 (cm) | Nhãn hiệu tham khảo: Duy Tân hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 47 | Băng keo điện | 100 | Cái | -2cm, độ bám dính cao, bó sát không bị bung, có độ đàn hồi dễ dàng khi kéo. | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 48 | Bóng tròn 40W | 300 | Cái | -Vỏ bóng sử dụng thủy tinh không chì thân thiện môi trường, ánh sáng vàng, công suất 40W | Nhãn hiệu tham khảo: Điện Quang hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 49 | CB 32A | 100 | Cái | -Bảo vệ mạch điện chống quá tải và ngắn mạch. Chịu được dòng ngắn mạch 4.5k | Nhãn hiệu tham khảo: Panasonic hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 50 | Chấu cắm | 100 | Cái | -Chất liệu nhựa chống cháy an toàn, chân tiếp xúc bằng đồng, dẫn điện tốt. | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 51 | Chấu nối | 100 | Cái | -Dòng tải 10A, nhựa cao cấp, chịu nhiệt cao, nhíp đồng chắc chắn, tiếp xúc tốt. | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 52 | Công tắc | 100 | Cái | -Phần nhựa tiếp xúc với chi tiết dẫn điện được chế tạo bằng nhựa rắn, sử dụng cơ cấu kẹp mặt phẳng. Chất liệu hợp kim đồng mạ niken crome, chống gỉ sét. | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 53 | Củ tắm vòi sen | 50 | Cái | Đáp ứng các tiêu chuẩn hiện hành | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 54 | Dây đôi 2*32 | 400 | Cái | -Dây điện có lõi đồng đôi, vỏ nhựa PVC. Số sợi: 32. Đường kính một sợi: 0.2mm. | Nhãn hiệu tham khảo: Cadivi hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 55 | Dây đơn 4,0 | 400 | Cái | -Dây đơn ruột đồng, vỏ nhựa PVC, đường kính ruột 2.24 mm, trọng lượng 46 kg/km | Nhãn hiệu tham khảo: Cadivi hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 56 | Dây tắm vòi sen | 70 | Cái | -Đồng thau nguyên chất, mạ niken chống gỉ sét và lớp crom, ngăn ngừa tạo cặn, hoen gỉ cho sản phẩm. | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 57 | Đế âm | 20 | Cái | -Đồng thau nguyên chất, mạ niken chống gỉ sét và lớp crom, ngăn ngừa tạo cặn, hoen gỉ cho sản phẩm. | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 58 | Đế âm CB | 20 | Cái | -Đồng thau nguyên chất, mạ niken chống gỉ sét và lớp crom, ngăn ngừa tạo cặn, hoen gỉ cho sản phẩm. | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 59 | Đèn led 0.6m 9w | 50 | Cái | -Dài 0,6m, tiết kiệm điện năng. Tuổi thọ sử dụng cao, ánh sáng tự nhiên trung thực đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng. | Nhãn hiệu tham khảo: Rạng Đông hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 60 | Đèn Led 1,2m 18W | 200 | Cái | -Dài 1,2m, tiết kiệm điện năng. Tuổi thọ sử dụng cao, ánh sáng tự nhiên trung thực đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng. | Nhãn hiệu tham khảo: Rạng Đông hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 61 | Đèn Led âm trần 16W | 100 | Cái | -Công suất 16W, tiết kiệm điện năng, hệ số trả màu (CRI ≥ 80), đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng. | Nhãn hiệu tham khảo: Rạng Đông hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 62 | Đèn Led tròn 12W | 100 | Cái | -Công suất 12W, độ tin cậy cao, góc mở sáng ra không gian lớn. | Nhãn hiệu tham khảo: Điện Quang hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 63 | Đèn Led tròn 20W | 100 | Cái | -Công suất 20W, tiết kiệm điện năng, hệ số trả màu (CRI ≥ 85), chất lượng ánh sáng tự nhiên trung thực. | Nhãn hiệu tham khảo: Điện Quang hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 64 | Đèn Led tròn 30W | 100 | Cái | -Công suất 30W, tiết kiệm điện năng, Hệ số trả màu (CRI ≥ 85), chất lượng ánh sáng tự nhiên trung thực. | Nhãn hiệu tham khảo: Điện Quang hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 65 | Đimmez quạt | 100 | Cái | -Kiểm soát tốc độ quạt, điều khiển trực tiếp hoặc gián tiếp. | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 66 | Đuôi tròn | 100 | Cái | -Nhựa chống cháy, lõi đồng chuyền điện, dễ dàng lắp đặt và thay thế | Nhãn hiệu tham khảo: Asia hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 67 | Máng | 100 | Cái | -Tole sơn tĩnh điện, chống rỉ sét, kết cấu chắc chắn, dễ tháo lắp và bảo trì. | Nhãn hiệu tham khảo: Neon hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 68 | Mặt bít đế âm | 20 | Cái | -Nhựa cao cấp chống cháy | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 69 | Mặt CB | 20 | Cái | -Nhựa cao cấp chống cháy, dùng để lắp CB. | Nhãn hiệu tham khảo: LS hoặc tương đươngXuất xứ: Hàn Quốc hoặc tương đương | |
| 70 | Mặt đế âm | 20 | Cái | -Nhựa cao cấp chống cháy | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 71 | Micro có dây loại tốt | 20 | Cái | -Loại Micro có dây, tần số: 800Hz - 12KHz, Độ nhạy: >= 96Db, Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz | Nhãn hiệu tham khảo: Ariang hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 72 | Nắp chì | 100 | Cái | -Làm bằng nhựa cao cấp chống cháy | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 73 | Ổ cắm đôi 3 cực | 100 | Cái | -2 lổ, 3 chấu, chất liệu nhựa chắc chắn, bền đẹp, lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng | Nhãn hiệu tham khảo: Sino hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 74 | Ổ cắm | 40 | Cái | -6 lổ, 3 chấu, dây dài 5 mét, chất liệu nhựa chắc chắn, bền đẹp. | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 75 | Ổ chì | 100 | Cái | Phần nhựa tiếp xúc với chi tiết dẫn điện được chế tạo bằng nhựa rắn, sử dụng cơ cấu kẹp mặt phẳng. | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 76 | Ổ khóa treo đồng 5P | 80 | Cái | Đồng thau đúc nguyên khối, bền, chống cắt, cưa hiệu quả.-Quy cách hàng hóa: 1466/52m | Nhãn hiệu tham khảo: Việt Tiệp hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 77 | Ống luồn dây điện | 100 | Cái | Nhựa PVC chất lượng cao, bảo vệ dây dẫn điện | Nhựa PVC chất lượng cao, bảo vệ dây dẫn điện | |
| 78 | Quạt hút | 20 | Cái | - Nhựa cao cấp cấu tạo, vận hành êm, độ bền cao | Nhãn hiệu tham khảo: Mỹ Phong hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 79 | Quạt trần | 20 | Cái | - Cánh quạt bằng thép sơn tĩnh điện, lượng gió rộng, vận hành êm, tiết kiệm điện, độ bền cao | Nhãn hiệu tham khảo: Mỹ Phong hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 80 | Đèn led âm trần 18w | 100 | Cái | -Công suất 18W, tiết kiệm điện năng, hệ số trả màu (CRI ≥ 80), đáp ứng tiêu chuẩn chiếu sáng. | Nhãn hiệu tham khảo: Rạng Đông hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 81 | Quạt treo 2 dây T18 | 20 | Cái | -Nhựa cách điện, chịu nhiệt cao, sải cánh rộng và đầu quạt xoay góc rộng | Nhãn hiệu tham khảo: Senko hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 82 | Vòi Lavabo dài (dùng trong phòng mổ) | 10 | Cái | 2 lổ, 3 chấu, chất liệu nhựa chắc chắn, bền đẹp, lắp đặt nhanh chóng, dễ dàng | Nhãn hiệu tham khảo: Inax hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 83 | Vòi Lavabo ngắn (loại thông thường) | 60 | Cái | 6 lổ, 3 chấu, dây dài 5 mét, chất liệu nhựa chắc chắn, bền đẹp. | Nhãn hiệu tham khảo: Inax hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 84 | Vòi nước (phi 21) - thau | 100 | Cái | Phần nhựa tiếp xúc với chi tiết dẫn điện được chế tạo bằng nhựa rắn, sử dụng cơ cấu kẹp mặt phẳng. | Nhãn hiệu tham khảo: Bình Minh hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 85 | Ổ khóa treo đồng 3P | 30 | Cái | Đồng thau đúc nguyên khối, bền, chống cắt, cưa hiệu quả.-Quy cách hàng hóa: 1466/38m | Nhãn hiệu tham khảo: Việt Tiệp hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 86 | Ổ khóa treo đồng 6P | 30 | Cái | Đồng thau đúc nguyên khối, bền, chống cắt, cưa hiệu quả.-Quy cách hàng hóa: 1466/63m | Nhãn hiệu tham khảo: Việt Tiệp hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 87 | Dép xốp bít đầu (dùng trong phòng mổ) | 50 | Đôi | -Bít mũi, nhựa xốp nhẹ, êm chân-Quy cách hàng hóa: Size 43-44 | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 88 | Dép xốp bít đầu (dùng trong phòng săn sóc đặc biệt) | 50 | Đôi | -Bít mũi, nhựa xốp nhẹ, êm chân-Quy cách hàng hóa: Size 43-44 | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 89 | Long não hộp | 10 | Hộp | -Hương thơm dễ chịu, không gây kích ứng da-Quy cách hàng hóa: hộp tròn | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 90 | Nước tẩy | 10 | Chai | - Tẩy mạnh được nhiều loại vật dụng, chai 700g | Nhãn hiệu tham khảo: Javel hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 91 | Nước tẩy (trắng) | 10 | Chai | Không gây kích ứng da, phù hợp với mọi loại da, chai 800ml | Nhãn hiệu tham khảo: Javel hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 92 | Nước tẩy (màu) | 10 | Chai | Không gây kích ứng da, phù hợp với mọi loại da, chai 800ml | Nhãn hiệu tham khảo: Javel hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 93 | Hộp CB gắn nổi | 40 | Cái | -Nhựa chống cháy, chống vỡ, dùng để gắn CB | Nhãn hiệu tham khảo: Seno hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 94 | Tắc kê nhựa 8 li 5 phân | 100 | Cái | -Nhựa đặc ruột 5 phân ùng cho mũi 8 | Nhãn hiệu tham khảo: Seno hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 95 | Ống nhựa dẻo phi 11 | 200 | m | -Nguyên liệu nhựa không độc hại, chịu áp lực, độ bền cao | Nhãn hiệu tham khảo: Seno hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 96 | Nẹp nhựa 1.5 phân | 50 | m | -Nhựa chống cháy, bề mặt trơn láng, nắp và máng nẹp ăn khớp, dễ tháo lắp. | Nhãn hiệu tham khảo: Seno hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 97 | Nẹp nhựa 2.5 phân | 50 | m | -Nhựa chống cháy, bề mặt trơn láng, nắp và máng nẹp ăn khớp, dễ tháo lắp. | Nhãn hiệu tham khảo: Seno hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 98 | Giấy vệ sinh cuộn lớn | 2.000 | Cuộn | -100% bột giấy nguyên chất, giấy- 2 lớp, định lượng 19gsm, -trọng lượng 700 gr, khổ giấy rộng 92mm, dai, ít rã | Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | |
| 99 | Ổ cắm điện đa năng | 40 | cái | -Số ổ cắm: 6-Số công tắc: 2-Chiều dài dây: 5m-Số lõi dây: 2 | Nhãn hiệu tham khảo: Lioa hoặc tương đươngXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp dụng cụ vệ sinh cho Bệnh viện (hoặc cơ sở y tế);Tương tự về quy mô: có giá trị phần cung cấp dụng cụ vệ sinh với giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.020.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp. Hồ Chí Minh để thay thế các hàng hóa bị hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư Trường hợp nhà thầu không có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện tại Tp.HCM: nhà thầu chứng minh khả năng thay thế các hàng hóa hư hỏng theo yêu cầu của Chủ đầu tư.Trường hợp nhà thầu không có thuyết minh phương án khả thi đính kèm trong E-HSĐX hoặc có nhưng chưa phù hợp sẽ được xem là không đáp ứng mục này. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Tốt nghiệp cao đẳngCó tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, tính từ thời gian tốt nghiệp.Có tối thiểu 03 năm công tác trong lĩnh vực cung cấp dụng cụ vệ sinh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi