Gói thầu: Gói thầu số 02 Thi công xây dựng cột Anten
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211205920-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 Thi công xây dựng cột Anten |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 18:18:00 đến ngày 2021-12-14 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,546,325,510 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263897653E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dở dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công tương tự cấp III hoặc 1 công trình tương tự cấp II trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục bánh lớp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (sức nâng lớn hơn hoặc bằng 8 tấn) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1Kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 5kW) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 KW) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 70kg) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 2,7 Kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250l) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (lớn hơn hoặc bằng 5,0KVA) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG TRIỆU TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 Thi công xây dựng cột Anten Dự án: “Xây dựng CSHT và cột anten tự đứng 100m tại trạm BTS đảo Phú Quý” 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt /không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Bình Thuận. Địa chỉ: Số 02, Lê Hồng Phong, Phường Bình Hưng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 13,5776 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 26,864 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm, giằng, chiều rộng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 130,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 43,456 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,704 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,6968 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2,368 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 0,5568 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,7854 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 8,4907 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 5,026 | tấn |
| 13 | Sản xuất cụm bu lông chân cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,079 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cụm bu lông chân cột và khung định vị móng cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1,079 | tấn |
| 15 | Trát cổ móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,68 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 11,3706 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền phía trước nhà trạm, đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,25 | m3 |
| 18 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 124,1148 | m3 |
| 19 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 203,7101 | m3 |
| 20 | Bốc dỡ thủ công nước | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,5283 | m3 |
| 21 | Bốc dỡ thủ công ván khuôn gỗ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,3283 | m3 |
| 22 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 66,8673 | tấn |
| 23 | Bốc dỡ thủ công cốt thép | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,9095 | tấn |
| 24 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 124,1148 | m3 |
| 25 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 203,7101 | m3 |
| 26 | Vận chuyển thủ công nước có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 42,5283 | m3 |
| 27 | Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 6,3283 | m3 |
| 28 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 66,8673 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép dây néo có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 16,9095 | tấn |
| B | SẢN XUẤT CỘT ANTEN | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm (2 lần) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 200m, độ dốc 20o | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 3 | Vật liệu thép thân cột, cầu cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cột |
| 4 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 100m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 5 | Mạ nhúng kẽm thân cột anten | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thử thân cột tại xưởng (tính bằng 50% khối lượng sản xuất) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 51,8209 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thử tính bằng 60% lắp dựng | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 51,8209 | tấn |
| 8 | Sơn cột anten 1 nước lót 2 lớp nước phủ bằng sơn Epoxy 2 thành phần | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2.422,667 | m2 |
| 9 | Vận chuyển thân cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cột |
| C | LẮP DỰNG CỘT | |||
| 1 | Bốc dỡ thủ công cột anten (2 lần) | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn có cự ly vận chuyển | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | tấn |
| 3 | Dựng cột anten tự đứng, Vừa lắp vừa dựng cột thép,chiều cao cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 103,6417 | 1 tấn |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập có chiều cao 70m| Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | 1 cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đèn | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1 bộ đèn |
| D | TIẾP ĐẤT | |||
| 1 | Cọc tiếp đất mạ kẽm L63x63x5_2500mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 28 | cọc |
| 2 | Cọc tiếp đât - Cọc thép mạ đồng F16_L=2,4m | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cọc |
| 3 | Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 32 | 1 điện cực (cọc) |
| 4 | Kéo rải dây liên kết điện cực tiếp đất. dây chống sét chân cột anten - dây thép dẹt d40x4mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 97 | 1m |
| 5 | Dây nối 4 điện cực cáp đồng d30x3mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 7,5 | 1m |
| 6 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 35 | mối |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | mối |
| 8 | Dây tiếp đất kim thu sét, dây đồng bọc M70mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 120 | m |
| 9 | Đầu cốt cáp đồng M70 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đầu cốt cáp đồng M35 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, chiều cao cột | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cột |
| 12 | Kéo rải dây chống sét indoor, outdoor - cáp đồng bọc M70mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 25 | 1m |
| 13 | Kéo rải dây chống sét cầu cáp - cáp đồng bọc 35mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 4 | 1m |
| 14 | Lắp đặt tấm tiếp đất cho feeder 300x50x6mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 tấm |
| 15 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong/ ngoài phòng máy 300x100x6mm | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 2 | 1 tấm |
| 16 | Bu lông inox M10 liên kết cáp | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 15 | bộ |
| 17 | Bản mã hàn vào cọc tiếp đất tại bể quan sát d5-120x200 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bản mã bắt dây thoát sét chân cột d6-50x100 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Xây bể tổ đất, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 20 | Đổ bê tông nắp bể, kích thước hố gas 600x600x600mm2 | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | bể |
| 21 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công bảo vệ | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
| 22 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Yêu cầu xây lắp tại Chương V | 1 | 1 hệ thống tiếp đất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.132E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.263897653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo tài liệu sau đây: bản chụp công chứng hợp đồng kinh tế và các phụ lục điều chỉnh bổ sung giá trị hợp đồng (nếu có) có đính kèm bảng giá trị phụ lục theo hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (hoặc công trình dở dang được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành đạt yêu cầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành viễn thông.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình thi công tương tự cấp III hoặc 1 công trình tương tự cấp II trong vòng 05 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp.Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ;2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các công trình đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dựng dân dụng & Công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động nếu thuộc chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1) Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận.2) Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu (Trường hợp sử dụng nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do);3) Bản chụp các quyết định bổ nhiệm hoặc phân công nhiệm vụ các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách an toàn lao động . | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục bánh lớp | (sức nâng lớn hơn hoặc bằng 8 tấn) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 2 | Đầm bàn | (lớn hơn hoặc bằng 1Kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | (lớn hơn hoặc bằng 5kW) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy đào | (lớn hơn hoặc bằng 0,7 m3) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | (lớn hơn hoặc bằng 1,5 KW) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | (lớn hơn hoặc bằng 70kg) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 7 | Máy hàn | – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 8 | Máy khoan | (lớn hơn hoặc bằng 1 kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 9 | Máy mài | (lớn hơn hoặc bằng 2,7 Kw) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 2 |
| 10 | Máy trộn | (250l) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 11 | Máy phát điện | (lớn hơn hoặc bằng 5,0KVA) – có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
| 12 | Máy đo điện trở đất | có tài liệu chứng minh theo quy định tại mẫu số 11D | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi