Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 12:56:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,288,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, cấp điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 ngườiKỹ sư điện tử - viễn thông: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy cắt BT MCD218 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt BT MCD218 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Nồi nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nồi nấu nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Megommet |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm đường dây đi nổi trong các ngõ 4B, 8, 12A, 12B Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V và HSTK | 49,681 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V và HSTK | 447,129 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 4,968 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 4,968 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 4,968 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V và HSTK | 258,867 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 0,809 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 16,179 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Hạt mịn | Chương V và HSTK | 11,68 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V và HSTK | 11,68 | 100m2 |
| 11 | Bù vênh BTN hạt trung Htb=2cm | Chương V và HSTK | 20,735 | tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V và HSTK | 11,68 | 100m2 |
| 13 | Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cm | Chương V và HSTK | 233 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V và HSTK | 18,64 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V và HSTK | 2,33 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 5,684 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V và HSTK | 0,406 | 100m2 |
| 18 | Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cm | Chương V và HSTK | 203 | m |
| B | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 10,06 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 0,152 | 100m3 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 25,25 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 25,25 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 25,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V và HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V và HSTK | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,02 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V và HSTK | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh U, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 2,21 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh U, đường kính | Chương V và HSTK | 0,302 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh U | Chương V và HSTK | 0,425 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V và HSTK | 0,85 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,079 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,068 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 51 | cấu kiện |
| 19 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V và HSTK | 536 | cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V và HSTK | 23,6 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 45 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 45 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 45 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,253 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,45 | 100m3 |
| 28 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V và HSTK | 48,2 | m3 |
| 29 | Bao tải chứa bùn | Chương V và HSTK | 964 | chiếc |
| 30 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,482 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,482 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,482 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 23,6 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 107,2 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 21,44 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 1,286 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 1,887 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 536 | cấu kiện |
| 39 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép góc 40x40 | Chương V và HSTK | 4,824 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 4,824 | tấn |
| 41 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V và HSTK | 110 | cấu kiện |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 10,1 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 10,1 | m3 |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 10,1 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,101 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,101 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,101 | 100m3 |
| 49 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V và HSTK | 17,6 | m3 |
| 50 | Bao tải | Chương V và HSTK | 352 | chiếc |
| 51 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,176 | 100m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 55 | Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 22 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 5,28 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,282 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,473 | tấn |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 110 | cấu kiện |
| 60 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 40x40 | Chương V và HSTK | 1,056 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 1,056 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Chương V và HSTK | 176 | cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V và HSTK | 7,7 | m3 |
| 64 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 20 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 20 | m3 |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 20 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V và HSTK | 28,16 | m3 |
| 71 | Bao tải chứa bùn | Chương V và HSTK | 564 | chiếc |
| 72 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,282 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,282 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,282 | 100m3 |
| 75 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 7,7 | m3 |
| 76 | Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 35,2 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 9,856 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V và HSTK | 0,598 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V và HSTK | 0,84 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V và HSTK | 176 | cấu kiện |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 40x40 | Chương V và HSTK | 1,795 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V và HSTK | 1,795 | tấn |
| 83 | Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) | Chương V và HSTK | 172 | m dài |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 1,27 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,039 | 100m2 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 3,8 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 11,3 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 | Chương V và HSTK | 0,61 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V và HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 90 | Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đường | Chương V và HSTK | 5 | cái |
| 92 | ống nhựa thoát nước PVC D110 class 2 | Chương V và HSTK | 0,34 | 100m |
| 93 | Cút nhựa PVC D110 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| C | Phần viễn thông | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 130,152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V và HSTK | 50,52 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 201,7 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V và HSTK | 1,9523 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V và HSTK | 3,6732 | 100m3 |
| 6 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 577,61 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 5,7761 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 5,7761 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V và HSTK | 5,7761 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 20,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp, đường kính | Chương V và HSTK | 8,64 | 100m |
| 12 | Nút bịt ống HPDE D110/90 | Chương V và HSTK | 572 | cái |
| 13 | Bộ gá đỡ ống; | Chương V và HSTK | 1.344 | 0.0 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng; | Chương V và HSTK | 0,4273 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4; | Chương V và HSTK | 8,6589 | m3 |
| 16 | Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75; | Chương V và HSTK | 22,7611 | m3 |
| 17 | Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm; | Chương V và HSTK | 113,8639 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại; | Chương V và HSTK | 1,1485 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,0108 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V và HSTK | 0,0484 | tấn |
| 21 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V và HSTK | 0,0035 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V và HSTK | 0,0035 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2; | Chương V và HSTK | 4,4563 | m3 |
| 24 | Nắp gang bể cáp 2TG (945*872*80) | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 25 | Nắp gang bể cáp Ganivo lớn (630x570x65) | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 26 | Nắp gang bể cáp Ganivo nhỏ (330x330x43) | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V và HSTK | 120 | cái |
| 30 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V và HSTK | 20 | cọc |
| 31 | Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm; | Chương V và HSTK | 160 | m |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V và HSTK | 4,8 | m3 |
| 33 | Đai Inox A200 | Chương V và HSTK | 1.678 | cái |
| D | Phần hạ ngầm cấp điện, chiếu sáng | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | Chương V và HSTK | 21 | 1 cột |
| 2 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V và HSTK | 15,464 | tấn |
| 3 | Thu hồi cáp ABC-2x25mm2 | Chương V và HSTK | 0,095 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Thu hồi cáp ABC-4x50mm2 | Chương V và HSTK | 0,051 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Thu hồi cáp ABC-4x70mm2 | Chương V và HSTK | 0,023 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Thu hồi cáp ABC-4x95mm2 | Chương V và HSTK | 0,067 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 7 | Thu hồi cáp 4x120mm2 | Chương V và HSTK | 0,666 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 8 | Thu hồi cáp Cu-2x7mm2 | Chương V và HSTK | 0,292 | 1km / 1dây |
| 9 | Thu hồi cáp Cu-4x16mm2 | Chương V và HSTK | 0,092 | 1km / 1dây |
| 10 | Thu hồi hộp phân dây | Chương V và HSTK | 23 | 1 hộp |
| 11 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Chương V và HSTK | 130 | 1 hộp |
| 12 | Thu hồi hộp công tơ, hộp | Chương V và HSTK | 37 | 1 hộp |
| 13 | Thu hồi cần đèn | Chương V và HSTK | 12 | 1 bộ |
| 14 | Thu hồi đèn chiếu sáng | Chương V và HSTK | 12 | 1 bộ |
| 15 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V và HSTK | 1 | ca |
| 16 | Lắp đặt hộp phân dây | Chương V và HSTK | 6 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặt | Chương V và HSTK | 13 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặt | Chương V và HSTK | 4 | tủ |
| 19 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 0,936 | m3 |
| 20 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 1,638 | m3 |
| 21 | Khung móng tủ, thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 443,092 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,936 | m3 |
| 23 | Xây gạch chân móng, gạch bê tông đặc kt 220x105x60, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 2,067 | m3 |
| 24 | Ốp gạch thẻ trang trí, gạch thẻ đỏ kt 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 11,05 | m2 |
| 25 | Đắp đất hố móng | Chương V và HSTK | 0,819 | m3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 1,755 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 1,755 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 1,755 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0176 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0176 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,0176 | 100m3 |
| 32 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 0,48 | m3 |
| 33 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 0,84 | m3 |
| 34 | Khung móng tủ, thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 148,936 | kg |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 0,48 | m3 |
| 36 | Xây gạch chân móng, gạch bê tông đặc kt 220x105x60, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 0,84 | m3 |
| 37 | Ốp gạch thẻ trang trí, gạch thẻ đỏ kt 6x24cm, vữa XM mác 75 | Chương V và HSTK | 4,52 | m2 |
| 38 | Đắp đất hố móng | Chương V và HSTK | 0,424 | m3 |
| 39 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,896 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,896 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,896 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 7,65 | m3 |
| 46 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 24,871 | m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V và HSTK | 34 | cọc |
| 48 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V và HSTK | 3,4 | 10 cọc |
| 49 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Chương V và HSTK | 111,384 | kg |
| 50 | Cáp tiếp địa M50mm2 | Chương V và HSTK | 34 | m |
| 51 | Rải dây thép địa | Chương V và HSTK | 15,3 | 10 m |
| 52 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V và HSTK | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 53 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V và HSTK | 24,871 | m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 7,65 | m3 |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 7,65 | m3 |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 7,65 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0765 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,0765 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,0765 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | Chương V và HSTK | 17,49 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | Chương V và HSTK | 4,71 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V và HSTK | 0,21 | 100m |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ, cáp lắp mới | Chương V và HSTK | 10,75 | 100m |
| 64 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ, cáp tận dụng | Chương V và HSTK | 0,12 | 100m |
| 65 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ | Chương V và HSTK | 0,2 | 100m |
| 66 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ | Chương V và HSTK | 2,82 | 100m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 1 | 1 hộp nối |
| 68 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 45 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 69 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 70 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Chương V và HSTK | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 71 | Ép đầu cốt đồng M150 | Chương V và HSTK | 18 | 10 đầu cốt |
| 72 | Ép đầu cốt đồng M120 | Chương V và HSTK | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ép đầu cốt đồng M95 | Chương V và HSTK | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 74 | Ép đầu cốt đồng M50 | Chương V và HSTK | 6,2 | 10 đầu cốt |
| 75 | Biển báo an toàn | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 76 | Biển tên tủ | Chương V và HSTK | 30 | cái |
| 77 | Biển tên lộ | Chương V và HSTK | 70 | cái |
| 78 | Lắp đặt biển báo các loại | Chương V và HSTK | 130 | 1 bộ |
| 79 | Đai ôm | Chương V và HSTK | 36 | cái |
| 80 | Giá đỡ cáp lên cột (21,71kg/bộ), thép mạ kẽm | Chương V và HSTK | 21,71 | kg |
| 81 | Vít nở nhựa 50x5 | Chương V và HSTK | 72 | cái |
| 82 | Vít nở sắt 60x6 | Chương V và HSTK | 28 | cái |
| 83 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng) | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 84 | Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng) | Chương V và HSTK | 12 | cái |
| 85 | Lắp hộp công tơ 3 pha | Chương V và HSTK | 1 | 1 hộp |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V và HSTK | 46,54 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Chương V và HSTK | 0,58 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30 | Chương V và HSTK | 6,6 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | Chương V và HSTK | 4,37 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cáp hạ thê Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V và HSTK | 8,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Chương V và HSTK | 44,34 | 100m |
| 92 | Ép đầu cốt đồng M16 | Chương V và HSTK | 35,4 | 10 đầu cốt |
| 93 | Ép đầu cốt đồng M25 | Chương V và HSTK | 33,6 | 10 đầu cốt |
| 94 | Lắp hộp công tơ 1 pha H1 | Chương V và HSTK | 176 | hộp |
| 95 | Lắp hộp công tơ 1 pha H2 | Chương V và HSTK | 23 | hộp |
| 96 | Lắp hộp công tơ 1 pha H4 | Chương V và HSTK | 16 | hộp |
| 97 | Lắp hộp công tơ 3 pha | Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 98 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 pha | Chương V và HSTK | 286 | cái |
| 99 | Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 pha | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2 | Chương V và HSTK | 334 | m |
| 101 | Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2 | Chương V và HSTK | 72 | m |
| 102 | Đề can hộp công tơ | Chương V và HSTK | 304 | cái |
| 103 | Đai ôm ống | Chương V và HSTK | 768 | cái |
| 104 | Vít nở nhựa 50x5 | Chương V và HSTK | 1.536 | cái |
| 105 | Vít nở sắt 60x6 | Chương V và HSTK | 932 | cái |
| 106 | Khóa hộp công tơ | Chương V và HSTK | 233 | cái |
| 107 | Biển tên lộ | Chương V và HSTK | 488 | cái |
| 108 | Băng dính cách điện | Chương V và HSTK | 241 | cuộn |
| 109 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V và HSTK | 1 | ca |
| 110 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 2,304 | m3 |
| 111 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 9,216 | m3 |
| 112 | Khung móng cột thép M16x240x240x525 | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V và HSTK | 12,06 | m3 |
| 114 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 11,52 | m3 |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 11,52 | m3 |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 11,52 | m3 |
| 117 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,1152 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,1152 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,1152 | 100m3 |
| 120 | Đào phá bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 121 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 2,934 | m3 |
| 122 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V và HSTK | 18 | cọc |
| 123 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V và HSTK | 1,8 | 10 cọc |
| 124 | Dây tiếp địa D10 mạ kẽm | Chương V và HSTK | 54 | m |
| 125 | Rải dây thép địa | Chương V và HSTK | 5,4 | 10 m |
| 126 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V và HSTK | 2,934 | m3 |
| 127 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 128 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 129 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V và HSTK | 0,9 | m3 |
| 130 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 0,009 | 100m3 |
| 133 | Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5m | Chương V và HSTK | 18 | cột |
| 134 | Lắp đặt cần đèn treo tường | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn Led 75W | Chương V và HSTK | 36 | bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V và HSTK | 11,67 | 100m |
| 137 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V và HSTK | 11,67 | 100m |
| 138 | Rải dây tiếp địa M10 | Chương V và HSTK | 116,7 | 10 m |
| 139 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V và HSTK | 1,62 | 100m |
| 140 | Lắp đặt hộp nối | Chương V và HSTK | 18 | hộp |
| 141 | Lắp đặt cầu đấu | Chương V và HSTK | 18 | cái |
| 142 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặt | Chương V và HSTK | 1 | ca |
| 143 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V và HSTK | 30,9 | 100m |
| 144 | Đào phá hè đá | Chương V và HSTK | 10,1 | m2 |
| 145 | Đào phá hè gạch | Chương V và HSTK | 61,9 | m2 |
| 146 | Phá dỡ bê tông asphalt | Chương V và HSTK | 17,53 | m3 |
| 147 | Phá dỡ nền bê tông xi măng | Chương V và HSTK | 101,82 | m3 |
| 148 | Đào phá đá dăm cấp phối | Chương V và HSTK | 98,6 | m3 |
| 149 | Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V và HSTK | 226,284 | m3 |
| 150 | Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, chiều rộng | Chương V và HSTK | 3,3943 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V và HSTK | 5,6571 | 100m3 |
| 152 | Rải băng báo hiệu cáp | Chương V và HSTK | 5,55 | 100m2 |
| 153 | Xếp gạch bảo vệ cáp ngầm | Chương V và HSTK | 24,975 | 1000v |
| 154 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loại | Chương V và HSTK | 783,66 | m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V và HSTK | 7,8366 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V và HSTK | 7,8366 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V và HSTK | 7,8366 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V và HSTK | 340 | cái |
| 159 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Chương V và HSTK | 17 | cái |
| 160 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Chương V và HSTK | 34 | cái |
| 161 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V và HSTK | 35 | 1 vị trí |
| 162 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V và HSTK | 24 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, cấp điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 8 | Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 ngườiKỹ sư điện tử - viễn thông: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. | 4 | 3 |
| 5 | Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình | 15 | Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Máy hàn | 23 KW | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy lu | ≥ 10T | 1 |
| 8 | Máy nén khí | 600m3/h | 1 |
| 9 | Máy trộn | 250l | 2 |
| 10 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 5T | 2 |
| 12 | Thiết bị nấu nhựa | Thiết bị nấu nhựa | 1 |
| 13 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn | 5kW | 2 |
| 15 | Máy đào | ≥ 0,5m3 | 1 |
| 16 | Máy khoan | 2,5kw | 2 |
| 17 | Máy mài | 2,7 Kw | 2 |
| 18 | Máy trộn vữa | 150l | 2 |
| 19 | Máy cắt BT MCD218 | Máy cắt BT MCD218 | 2 |
| 20 | Máy ép đầu cốt | Máy ép đầu cốt | 2 |
| 21 | Máy khoan tay | Máy khoan tay | 2 |
| 22 | Nồi nấu nhựa | Nồi nấu nhựa | 1 |
| 23 | Xe nâng | 12m | 1 |
| 24 | Máy đo điện trở tiếp địa | Máy đo điện trở tiếp địa | 1 |
| 25 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Máy đo điện trở tiếp xúc | 1 |
| 26 | Megommet | Megommet | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi