Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226729-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211223998
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 12:56:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,288,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, cấp điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 ngườiKỹ sư điện tử - viễn thông: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy cắt BT MCD218
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt BT MCD218
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan tay
- Số lượng tối thiểu 2
22-Nồi nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nồi nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị 12m
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở tiếp xúc
- Số lượng tối thiểu 1
26-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Megommet
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật đồng bộ với hạ ngầm đường dây đi nổi trong các ngõ 4B, 8, 12A, 12B Lý Nam Đế, phường Hàng Mã, quận Hoàn Kiếm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng hạ tầng Hà Nội – Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư Hạ tầng và Năng lượng điện + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thái Dương + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm , địa chỉ: 126 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ - Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: *) Đối với năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công hạ tầng kỹ thuật *) Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng đối với các gói thầu đang thi công, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc biên bản thanh lý, biên bản quyết toán công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các gói thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện, Tài liệu chứng minh loại công trình. *) Đối với thiết bị thi công: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải kèm theo bản chụp hoá đơn mua bán, Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Đối với các thiết bị theo quy định phải có đăng ký, đăng kiểm/kiểm định thì nhà thầu phải nộp kèm bản sao công chứng hoặc chứng thực đăng ký, đăng kiểm/kiểm định của thiết bị đó
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàn Kiếm, Địa chỉ: Số 126 phố Hàng Trống, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024.38254330;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V và HSTK49,681m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V và HSTK447,129m3
3Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK4,968100m3
4Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK4,968100m3
5Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK4,968100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V và HSTK258,867m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK0,809100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK16,179100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm, Hạt mịnChương V và HSTK11,68100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V và HSTK11,68100m2
11Bù vênh BTN hạt trung Htb=2cmChương V và HSTK20,735tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V và HSTK11,68100m2
13Lát nền đá tự nhiên băm nhám bề mặt 30x30x5cmChương V và HSTK233m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V và HSTK18,64m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyChương V và HSTK2,33100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK5,684m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V và HSTK0,406100m2
18Bó vỉa đá tự nhiên KT:18x22x100cmChương V và HSTK203m
B Phần thoát nước
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK10,06m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK0,152100m3
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK25,25m3
4Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK25,25m3
5Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK25,25m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,253100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,253100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK0,253100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V và HSTK0,088100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng rãnh, chiều rộng Chương V và HSTK1,02m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V và HSTK0,034100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh U, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK2,21m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh U, đường kính Chương V và HSTK0,302tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh UChương V và HSTK0,425100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V và HSTK0,85m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,079tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,068100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK51cấu kiện
19Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK536cấu kiện
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK23,6m3
21Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK45m3
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK45m3
23Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK45m3
24Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,253100m3
25Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,45100m3
26Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,45100m3
27Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,45100m3
28Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK48,2m3
29Bao tải chứa bùnChương V và HSTK964chiếc
30Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,482100m3
31Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,482100m3
32Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,482100m3
33Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK23,6m3
34Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK107,2m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK21,44m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK1,286100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK1,887tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK536cấu kiện
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,thép góc 40x40Chương V và HSTK4,824tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK4,824tấn
41Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK110cấu kiện
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK4,8m3
43Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK10,1m3
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK10,1m3
45Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK10,1m3
46Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,101100m3
47Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,101100m3
48Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,101100m3
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK17,6m3
50Bao tảiChương V và HSTK352chiếc
51Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,176100m3
52Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,176100m3
53Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,176100m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4,8m3
55Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK22m2
56Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK5,28m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,282100m2
58Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,473tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK110cấu kiện
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 40x40Chương V và HSTK1,056tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK1,056tấn
62Tháo dỡ tấm đan rãnhChương V và HSTK176cấu kiện
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V và HSTK7,7m3
64Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK20m3
65Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK20m3
66Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK20m3
67Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,2100m3
68Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,2100m3
69Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,2100m3
70Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V và HSTK28,16m3
71Bao tải chứa bùnChương V và HSTK564chiếc
72Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,282100m3
73Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,282100m3
74Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,282100m3
75Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK7,7m3
76Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK35,2m2
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK9,856m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V và HSTK0,598100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V và HSTK0,84tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V và HSTK176cấu kiện
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép góc 40x40Chương V và HSTK1,795tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V và HSTK1,795tấn
83Nạo vét cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)Chương V và HSTK172m dài
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK1,27m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,039100m2
86Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V và HSTK3,8m3
87Trát tường xây gạch đặc không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK11,3m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200Chương V và HSTK0,61m3
89Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V và HSTK0,064100m2
90Lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V và HSTK5cái
91Lắp đặt lưới chắn rác composite KT 960x530 loại dưới đườngChương V và HSTK5cái
92ống nhựa thoát nước PVC D110 class 2Chương V và HSTK0,34100m
93Cút nhựa PVC D110Chương V và HSTK18cái
C Phần viễn thông
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK130,152m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V và HSTK50,52m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK201,7m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V và HSTK1,9523100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V và HSTK3,6732100m3
6Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK577,61m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK5,7761100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK5,7761100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V và HSTK5,7761100m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D110/90 bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK20,16100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp, đường kính Chương V và HSTK8,64100m
12Nút bịt ống HPDE D110/90Chương V và HSTK572cái
13Bộ gá đỡ ống;Chương V và HSTK1.3440.0
14Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông móng;Chương V và HSTK0,4273100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông móng ganivo, bể cáp B12.5 (M150), đá 2x4;Chương V và HSTK8,6589m3
16Xây ganivo, bể cáp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75;Chương V và HSTK22,7611m3
17Trát thân ganivo bằng vữa xi măng M75, dày 2cm;Chương V và HSTK113,8639m2
18Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép - Ván khuôn bê tông cổ các loại;Chương V và HSTK1,1485100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,0108tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V và HSTK0,0484tấn
21Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V và HSTK0,0035tấn
22Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V và HSTK0,0035tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - bê tông cổ ganivo, bể cáp B15 (M200), đá 1x2;Chương V và HSTK4,4563m3
24Nắp gang bể cáp 2TG (945*872*80)Chương V và HSTK3cái
25Nắp gang bể cáp Ganivo lớn (630x570x65)Chương V và HSTK17cái
26Nắp gang bể cáp Ganivo nhỏ (330x330x43)Chương V và HSTK120cái
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK3cái
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK17cái
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V và HSTK120cái
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V và HSTK20cọc
31Kép rải dây tiếp địa, đường kính d=10mm;Chương V và HSTK160m
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V và HSTK4,8m3
33Đai Inox A200Chương V và HSTK1.678cái
D Phần hạ ngầm cấp điện, chiếu sáng
1Thu hồi cột bê tông Chương V và HSTK211 cột
2Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V và HSTK15,464tấn
3Thu hồi cáp ABC-2x25mm2Chương V và HSTK0,0951km/ 1dây (4 sợi)
4Thu hồi cáp ABC-4x50mm2Chương V và HSTK0,0511km/ 1dây (4 sợi)
5Thu hồi cáp ABC-4x70mm2Chương V và HSTK0,0231km/ 1dây (4 sợi)
6Thu hồi cáp ABC-4x95mm2Chương V và HSTK0,0671km/ 1dây (4 sợi)
7Thu hồi cáp 4x120mm2Chương V và HSTK0,6661km/ 1dây (4 sợi)
8Thu hồi cáp Cu-2x7mm2Chương V và HSTK0,2921km / 1dây
9Thu hồi cáp Cu-4x16mm2Chương V và HSTK0,0921km / 1dây
10Thu hồi hộp phân dâyChương V và HSTK231 hộp
11Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V và HSTK1301 hộp
12Thu hồi hộp công tơ, hộp Chương V và HSTK371 hộp
13Thu hồi cần đènChương V và HSTK121 bộ
14Thu hồi đèn chiếu sángChương V và HSTK121 bộ
15Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V và HSTK1ca
16Lắp đặt hộp phân dâyChương V và HSTK6hộp
17Lắp đặt tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x425x425, tủ 2 mặtChương V và HSTK13tủ
18Lắp đặt tủ phân phối 600V-400A (400A+2x250A), KT 1200x700x425, tủ 1 mặtChương V và HSTK4tủ
19Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,936m3
20Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V và HSTK1,638m3
21Khung móng tủ, thép mạ kẽmChương V và HSTK443,092kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,936m3
23Xây gạch chân móng, gạch bê tông đặc kt 220x105x60, vữa XM mác 75Chương V và HSTK2,067m3
24Ốp gạch thẻ trang trí, gạch thẻ đỏ kt 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK11,05m2
25Đắp đất hố móngChương V và HSTK0,819m3
26Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK1,755m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK1,755m3
28Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK1,755m3
29Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,0176100m3
30Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0176100m3
31Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,0176100m3
32Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,48m3
33Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V và HSTK0,84m3
34Khung móng tủ, thép mạ kẽmChương V và HSTK148,936kg
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK0,48m3
36Xây gạch chân móng, gạch bê tông đặc kt 220x105x60, vữa XM mác 75Chương V và HSTK0,84m3
37Ốp gạch thẻ trang trí, gạch thẻ đỏ kt 6x24cm, vữa XM mác 75Chương V và HSTK4,52m2
38Đắp đất hố móngChương V và HSTK0,424m3
39Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK0,896m3
40Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,896m3
41Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,896m3
42Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,009100m3
43Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,009100m3
44Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,009100m3
45Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK7,65m3
46Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V và HSTK24,871m3
47Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V và HSTK34cọc
48Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK3,410 cọc
49Thép tiếp địa mạ kẽmChương V và HSTK111,384kg
50Cáp tiếp địa M50mm2Chương V và HSTK34m
51Rải dây thép địaChương V và HSTK15,310 m
52Ép đầu cốt đồng M50Chương V và HSTK6,810 đầu cốt
53Đắp đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK24,871m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK7,65m3
55Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7,65m3
56Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK7,65m3
57Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,0765100m3
58Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,0765100m3
59Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,0765100m3
60Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100Chương V và HSTK17,49100m
61Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 110/90Chương V và HSTK4,71100m
62Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V và HSTK0,21100m
63Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ, cáp lắp mớiChương V và HSTK10,75100m
64Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2 trong ống bảo vệ, cáp tận dụngChương V và HSTK0,12100m
65Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệChương V và HSTK0,2100m
66Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm hạ thế-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệChương V và HSTK2,82100m
67Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Chương V và HSTK11 hộp nối
68Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK451 đầu cáp (3 pha)
69Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK31 đầu cáp (3 pha)
70Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Chương V và HSTK141 đầu cáp (3 pha)
71Ép đầu cốt đồng M150Chương V và HSTK1810 đầu cốt
72Ép đầu cốt đồng M120Chương V và HSTK1,210 đầu cốt
73Ép đầu cốt đồng M95Chương V và HSTK7,210 đầu cốt
74Ép đầu cốt đồng M50Chương V và HSTK6,210 đầu cốt
75Biển báo an toànChương V và HSTK30cái
76Biển tên tủChương V và HSTK30cái
77Biển tên lộChương V và HSTK70cái
78Lắp đặt biển báo các loạiChương V và HSTK1301 bộ
79Đai ômChương V và HSTK36cái
80Giá đỡ cáp lên cột (21,71kg/bộ), thép mạ kẽmChương V và HSTK21,71kg
81Vít nở nhựa 50x5Chương V và HSTK72cái
82Vít nở sắt 60x6Chương V và HSTK28cái
83Nắp bịt ống nhựa HDPE D130/100 (ống dự phòng)Chương V và HSTK34cái
84Nắp bịt ống nhựa HDPE D110/90 (ống dự phòng)Chương V và HSTK12cái
85Lắp hộp công tơ 3 phaChương V và HSTK11 hộp
86Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V và HSTK46,54100m
87Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Chương V và HSTK0,58100m
88Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 40/30Chương V và HSTK6,6100m
89Lắp đặt cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2Chương V và HSTK4,37100m
90Lắp đặt cáp hạ thê Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Chương V và HSTK8,3100m
91Lắp đặt cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Chương V và HSTK44,34100m
92Ép đầu cốt đồng M16Chương V và HSTK35,410 đầu cốt
93Ép đầu cốt đồng M25Chương V và HSTK33,610 đầu cốt
94Lắp hộp công tơ 1 pha H1Chương V và HSTK176hộp
95Lắp hộp công tơ 1 pha H2Chương V và HSTK23hộp
96Lắp hộp công tơ 1 pha H4Chương V và HSTK16hộp
97Lắp hộp công tơ 3 phaChương V và HSTK18hộp
98Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 1 phaChương V và HSTK286cái
99Tháo dỡ, di chuyển lắp đặt lại công tơ 3 phaChương V và HSTK18cái
100Lắp đặt dây Cu/PVC-1x10mm2Chương V và HSTK334m
101Lắp đặt dây Cu/PVC-1x25mm2Chương V và HSTK72m
102Đề can hộp công tơChương V và HSTK304cái
103Đai ôm ốngChương V và HSTK768cái
104Vít nở nhựa 50x5Chương V và HSTK1.536cái
105Vít nở sắt 60x6Chương V và HSTK932cái
106Khóa hộp công tơChương V và HSTK233cái
107Biển tên lộChương V và HSTK488cái
108Băng dính cách điệnChương V và HSTK241cuộn
109Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặtChương V và HSTK1ca
110Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK2,304m3
111Đào đất hố móng, đất cấp 3Chương V và HSTK9,216m3
112Khung móng cột thép M16x240x240x525Chương V và HSTK18cái
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V và HSTK12,06m3
114Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK11,52m3
115Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK11,52m3
116Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK11,52m3
117Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,1152100m3
118Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,1152100m3
119Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,1152100m3
120Đào phá bê tông xi măngChương V và HSTK0,9m3
121Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 3Chương V và HSTK2,934m3
122Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V và HSTK18cọc
123Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIChương V và HSTK1,810 cọc
124Dây tiếp địa D10 mạ kẽmChương V và HSTK54m
125Rải dây thép địaChương V và HSTK5,410 m
126Đắp đất rãnh tiếp địaChương V và HSTK2,934m3
127Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK0,9m3
128Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,9m3
129Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V và HSTK0,9m3
130Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK0,009100m3
131Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK0,009100m3
132Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK0,009100m3
133Lắp dựng cột đèn, cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn 5mChương V và HSTK18cột
134Lắp đặt cần đèn treo tườngChương V và HSTK18cái
135Lắp đặt đèn Led 75WChương V và HSTK36bộ
136Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V và HSTK11,67100m
137Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V và HSTK11,67100m
138Rải dây tiếp địa M10Chương V và HSTK116,710 m
139Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V và HSTK1,62100m
140Lắp đặt hộp nốiChương V và HSTK18hộp
141Lắp đặt cầu đấuChương V và HSTK18cái
142Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư lắp đặtChương V và HSTK1ca
143Cắt mặt đường bê tôngChương V và HSTK30,9100m
144Đào phá hè đáChương V và HSTK10,1m2
145Đào phá hè gạchChương V và HSTK61,9m2
146Phá dỡ bê tông asphaltChương V và HSTK17,53m3
147Phá dỡ nền bê tông xi măngChương V và HSTK101,82m3
148Đào phá đá dăm cấp phốiChương V và HSTK98,6m3
149Đào đất rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp 3Chương V và HSTK226,284m3
150Đào đất rãnh cáp bằng máy đào, chiều rộng Chương V và HSTK3,3943100m3
151Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V và HSTK5,6571100m3
152Rải băng báo hiệu cápChương V và HSTK5,55100m2
153Xếp gạch bảo vệ cáp ngầmChương V và HSTK24,9751000v
154Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải các loạiChương V và HSTK783,66m3
155Vận chuyển phế thải các loại bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V và HSTK7,8366100m3
156Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V và HSTK7,8366100m3
157Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V và HSTK7,8366100m3
158Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầmChương V và HSTK340cái
159Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Chương V và HSTK17cái
160Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnChương V và HSTK34cái
161Thí nghiệm tiếp địaChương V và HSTK351 vị trí
162Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V và HSTK24sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.686E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc hạng mục hạ tầng kỹ thuật trong dự án trong đó có các hạng mục công việc sau: đường/hè; thoát nước, cấp điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ sư giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc điện;- Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Có tài liệu chứng minh: hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu giai đoạn/biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng thực bản sao chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật trong 03 năm gần đây (chứng minh bằng biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)- Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)75
2 Cán bộ kỹ thuật 8 Số lượng nhân viên kỹ thuật thi công công trình được bố trí trực tiếp thuộc gói thầu này: (Không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình): Có ít nhất số lượng kỹ sư như sau:Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông: 02 người;Kỹ sư điện: 02 người;Kỹ sư cấp thoát nước: 02 ngườiKỹ sư điện tử - viễn thông: 01 ngườiKỹ sư vật liệu xây dựng: 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 2 Tốt nghiệp đại học trở lên có bằng cấp/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật.Chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Có chứng thực bản sao CMTND/CCCD+ Đã tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, hạng mục hoặc nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.43
5 Nhân công kỹ thuật thi công trực tiếp công trình 15 Tối thiểu 15 người đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có bằng cấp/chứng chỉ đào tạo nghề nề, hàn, thép, điện, nước… phù hợp với yêu cầu của gói thầu.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Như: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy đầm dùi 1,5 KW2
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Máy hàn 23 KW1
6 Máy khoan bê tông 1,5KW2
7 Máy lu ≥ 10T1
8 Máy nén khí 600m3/h1
9 Máy trộn 250l2
10 Máy ủi 110CV1
11 Ô tô tự đổ 5T2
12 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
13 Búa căn khí nén 3m3/ph1
14 Máy cắt uốn 5kW2
15 Máy đào ≥ 0,5m31
16 Máy khoan 2,5kw2
17 Máy mài 2,7 Kw2
18 Máy trộn vữa 150l2
19 Máy cắt BT MCD218 Máy cắt BT MCD2182
20 Máy ép đầu cốt Máy ép đầu cốt2
21 Máy khoan tay Máy khoan tay2
22 Nồi nấu nhựa Nồi nấu nhựa1
23 Xe nâng 12m1
24 Máy đo điện trở tiếp địa Máy đo điện trở tiếp địa1
25 Máy đo điện trở tiếp xúc Máy đo điện trở tiếp xúc1
26 Megommet Megommet1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->