Gói thầu: Gói thầu số 06: Trang thiết bị trường học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Trang thiết bị trường học |
| Số hiệu KHLCNT | 20200765947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:19:00 đến ngày 2020-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,426,740,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi | 739 | Cái | +Kích thước bàn: W:1200 x D:500 x H:700.(mm) +Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25),(20x20); (25x50) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. - Mặt bàn, làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. - Mặt hộc bàn, làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. - Yếm trước ván gỗ ghép dày 18 mm - Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. - Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng - W: chiều rộng mặt Bàn; - D: chiều sâu mặt Bàn - H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Phòng học lý thuyết | |
| 2 | Ghế học sinh rời | 1.478 | Cái | +Kích thước ghế: W: 400 x D 430 x(H1 430; H2: 750)(mm) + Khung chân ghế: được làm bằng sắt vuông (20x20) dày 1,2 mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. - Mặt ghế và lưng làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. - W: chiều rộng mặt ghế; - D: chiều sâu mặt ghế - H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới đệm ghế; - H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học lý thuyết | |
| 3 | Bàn giáo viên | 37 | Cái | +Kích thước Bàn: W:1200 x D:600 x (H:750.) (mm) + Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25) (30x30) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. + Mặt bàn, yếm bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. + Hộc bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. + Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + W: chiều rộng mặt Bàn; + D: chiều sâu mặt bàn; + H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Phòng học lý thuyết | |
| 4 | Ghế giáo viên | 37 | Cái | + Kích thước Ghế: W:450 x D:450 x (H1:450 x H2:1000) (mm) + Ghế giáo viên: Khung thép 25x25 dày 1,2 (mm) sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm sơn PU 3 lớp; +Tiếp xúc đất bằng đế nhựa. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt trước đệm ghế ; + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học lý thuyết | |
| 5 | Bảng chống lóa | 38 | Cái | + Bảng viết phấn chống loá: W: 3600 x H:1.225(mm) + Mặt bảng bằng thép dầy 0,4mm màu xanh được nhập khẩu Hàn Quốc (hoặc tương đương) không loá, Khung nhôm có máng đựng phấn + W: Chiều rộng của bảng + D: Chiều cao bảng | Phòng học lý thuyết | |
| 6 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | +Kích thước Bàn: W:1200 x D:600 x (H:750.) (mm) + Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25) (30x30) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. + Mặt bàn, yếm bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. + Hộc bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. + Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + W: chiều rộng mặt Bàn; + D: chiều sâu mặt bàn; + H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 7 | Ghế giáo viên | 2 | Cái | + Kích thước Ghế: W:450 x D:450 x (H1:450 x H2:1000)(mm) + Ghế giáo viên: Khung thép 25x25 dày 1,2 (mm) sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm sơn PU ba lớp ; + Tiếp xúc đất bằng đế nhựa. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt trước đệm ghế ; + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 8 | Bàn học tin học | 24 | Cái | + Bàn học tin học + Kích thước: W 1200 x D500 x H750(mm) + Kiểu dáng, màu sắc: Bàn máy tính học sinh 02 chỗ ngồi loại 2 bàn phím và 2 kệ để CPU. + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp khung chính, chân bàn hộp ( 50x25);(25x25) (1,2) mm; được sơn tĩnh điện, Tiếp sàn nhà bằng đế chuyên dụng. + Mặt bàn và ngăn bàn: Làm bằng gỗ ghép thanh dày 18mm được sơn phủ PU 3 lớp + Hộc bàn có ván gỗ ghép dày 18mm trượt để hai bàn phím | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 9 | Ghế cho học sinh | 35 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp. | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 10 | Máy vi tính để bàn học sinh | 50 | bộ | Mainboard GIGABYTE GA-H310M –S2H®Inter H310 Chipset, socket 1151, Dual channel 2 x DIMM DDR4-2666 CPU Inter ® Pentium® Gold G5400 (Coffee Lake) RAM 4GB DDR4-2666 HDD 1000GB SATA 3,5” Sound, VGA Itel graphics & LAN onboard Nguồn 500W Arrow Case ATX mini tower Keyboard & mouse Logitech Màn hình 21,5’’LG 22MK430H. Hoặc tương đương. | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 11 | Máy vi tính để bàn giáo viên | 2 | bộ | Mainboard GIGABYTE GA-H310M –S2H®Inter H310 Chipset, socket 1151, Dual channel 2 x DIMM DDR4-2666 CPU Inter ® Core® i3-9100 (Coffee Lake) RAM 4GB DDR4-2666 HDD 1000GB SATA 3,5” Sound, VGA Itel graphics & LAN onboard Nguồn 500W Arrow Case ATX mini tower Keyboard & mouse Logitech Màn hình 21,5’’LG 22MK430H. Hoặc tương đương | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 12 | Ổn áp 10KVA | 2 | Cái | + Ổn áp 10KVA + Điện áp vào: 50V - 250V + Điện áp ra: 220V - 110V (100V) ± 2 - 3% + Công xuất : 10KVA + Tần số: 49 - 62 Hz + Thời gian đáp ứng với 10% điện áp vào thay đổi: 0,4s ÷ 1s (500VA - 10000VA), 0,8s ÷ 2s (15000VA - 50000 VA) + Nhiệt độ môi trường: -5 độ C - 40 độ C + Nguyên lý điều khiển: động cơ Servo 1 chiều + Độ cách điện: lớn hơn 3MΩ ở điện áp 1 chiều 500V. | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 13 | Bộ Amly, loa | 2 | bộ | + Bộ Amly, loa, míc + Loa hộp 60W + Giá treo loa + Amply Mixer 120W + Bộ micro không dây cầm tay tần số UHF WM 5220 kênh IN64R hoặc tương đương + Micro không dây cài áo đơn + Dây loa 2x2: 50m + Dây tín hiệu: 2 sợi + Dây cắm máy tính: 5m + ổ cắm điện: 3m + ống ghen+ vít mở + băng dính | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 14 | Máy chiếu | 1 | bộ | Hiệu SONY (hoặc tương đương) Độ phân giải: XGA 1024x768 (hoặc tương đương) Cường độ sáng: 3200 ANSILUMENS (hoặc tương đương) Công nghệ bóng đèn: 3LCD (hoặc tương đương) Cỡ kích phóng to màn hình: 30-300’’ Trọng lượng: 3,9kg Hệ số tương phản :200000:1 Cổng xuất tín hiệu: 2xHDMI,LAN, USB display speaker 16W Màn hình chiếu 84’’x 84’’ có chân (2,13m x 2,13m) | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 15 | Dây cáp mạng | 1 | phòng | + Dây cấp mạng, dây điện nguồn cấp máy, ghen đi dây điện, ổ cắm và vật tư phụ, | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 16 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | + Tủ đựng dụng cụ + KT: 1.000x1.830x450mm + Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt 3 lớp + Trên cánh kính dưới cánh kín, cánh trên có 3 đợt. Tủ có 2 khóa chắc chắn. + Tiếp đất bằng đế chuyên dụng | Khối phòng học bộ môn - Phòng Học tin học (02 phòng) | |
| 17 | Bảng chống loá | 2 | Cái | + Bảng viết phấn chống loá :W: 3600 x H:1225(mm) Mặt bảng bằng thép dầy 0,4mm màu xanh được nhập khẩu Hàn Quốc (hoặc tương đương) không loá, Khung nhôm có máng đựng phấn + W: Chiều rộng của bảng + H: Chiều cao bảng | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 18 | Máy chiếu | 2 | bộ | Hiệu SONY (hoặc tương đương) Độ phân giải: XGA 1024x768 (hoặc tương đương) Cường độ sáng: 3200 ANSILUMENS (hoặc tương đương) Công nghệ bóng đèn: 3LCD (hoặc tương đương) Cỡ kích phóng to màn hình: 30-300’’ Trọng lượng: 3,9kg Hệ số tương phản :200000:1 Cổng xuất tín hiệu: 2xHDMI,LAN, USB display speaker 16W Màn hình chiếu 84’’x84’’ có chân (2,13m x 2,13m) | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 19 | Bàn học sinh | 40 | bộ | + Kích thước: W;1200 x D:600 x H1:750 x H2: 1200 (mm) + Khung chân bàn được làm bằng sắt vuông (30x30x1,2)mm + Sơn tĩnh điện + Mặt bàn - hông bàn – hộc bàn – Vách ngăn đều làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm . Sơn PU bề mặt 3 lớp + Tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W: Chiều rộng bàn + D: Chiều sâu bàn + H1: Chiều cao từ mặt đất lên mặt bàn + H2; Chiều cao từ mặt đất lên đến hết vách ngăn bàn | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 20 | Ghế học sinh | 80 | Cái | + Ghế xếp tiện lợi + Khung được làm bằng inox kết cấu chiệu lực tốt + Đệm bằng mút bọc PVC | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 21 | Bàn giáo viên | 2 | Cái | +Kích thước Bàn: W:1.200 x D:600 x (H:750.) (mm) + Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25) (30x30) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. + Mặt bàn, yếm bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. + Hộc bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. + Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + W: chiều rộng mặt Bàn; + D: chiều sâu mặt bàn; + H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 22 | Ghế bàn giáo viên | 2 | Cái | + Kích thước Ghế: W:450 x D:450 x (H1:450 x H2:1000)(mm) + Ghế giáo viên: Khung thép 25x25 dày 1,2 (mm) sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm sơn PU ba lớp ; + Tiếp xúc đất bằng đế nhựa. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt trước đệm ghế ; + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 23 | Bản ghim thông tin tiếng anh | 2 | Cái | Bảng ghim thông tin tiếng Anh Vật liệu: Kính cường lực, khung sắt sơn tĩnh điện. Kích thước: Rộng: 1000 mm, cao 1500mm | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 24 | Kệ sách | 2 | Cái | Kích thước: W: 4000x H:2000x D:500(mm) Vật liệu: Khung làm bằng sắt vuông (30x30x1.2)mm Chia 5 tầng hai khoan xung quanh và các tầng được làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm bề mặt được sơn PU 3 lớp , tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W: Chiều rộng kệ + H: Chiều cao kệ + D: Chiều sâu kệ | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 25 | Tủ đựng hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước: W:800 x H:1600 x D:400 mm Vật liệu: Ván gỗ ghép dày 18mm : Được sơn PU bề mặt 3 lóp. Trên hai cánh kính dưới hai cánh kín được trang bị hai ổ khóa + W: Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: chiều sâu tủ | Phòng học ngoại ngữ (02 phòng) | |
| 26 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | + Bảng viết phấn chống loá :W: 3600 x H:1225(mm) Mặt bảng bằng thép dầy 0,4mm màu xanh được nhập khẩu Hàn Quốc (hoặc tương đương) không loá, Khung nhôm có máng đựng phấn + W: Chiều rộng của bảng + H: Chiều cao bảng | Phòng học công nghệ | |
| 27 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | +Kích thước Bàn: W:1200 x D:600 x (H:750.) (mm) + Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25) (30x30) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. + Mặt bàn, yếm bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. + Hộc bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. + Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + W: chiều rộng mặt Bàn; + D: chiều sâu mặt bàn; + H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Phòng học công nghệ | |
| 28 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | + Kích thước Ghế: W:450 x D:450 x (H1:450 x H2:1000)mm + Ghế giáo viên: Khung thép 25x25 dày 1,2 (mm) sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm sơn PU ba lớp ; + Tiếp xúc đất bằng đế nhựa. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt trước đệm ghế ; + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học công nghệ | |
| 29 | Bàn học sinh hai chỗ ngồi | 20 | Cái | +Kích thước bàn: W:1200 x D:500 x H:700(mm) +Khung chân bàn và hộc bàn: được làm bằng sắt vuông (25x25),(20x20); (25x50) dày (1,2) mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. - Mặt bàn, làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm. - Mặt hộc bàn, làm bằng ván gỗ ghép dày 15 mm. - Yếm trước ván gỗ ghép dày 18 mm - Tất cả ván gỗ ghép hộc bàn và mặt bàn đều được sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. - Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng - W: chiều rộng mặt Bàn; - D: chiều sâu mặt Bàn - H: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt bàn; | Phòng học công nghệ | |
| 30 | Ghế học sinh rời | 40 | Cái | + Kích thước ghế: W: 400 x D 430 x (H1:430; H2: 750)mm + Khung chân ghế: được làm bằng sắt vuông (20x20) dày 1,2 mm, tất cả đều được sơn tĩnh điện. + Mặt ghế và lưng làm bằng ván gỗ ghép dày 18 mm sơn phủ PU 3 lớp bề mặt. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt ghế + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới đệm ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học công nghệ | |
| 31 | Máy chiếu | 1 | bộ | Hiệu SONY (hoặc tương đương) Độ phân giải: XGA 1024x768 (hoặc tương đương) Cường độ sáng: 3200 ANSILUMENS (hoặc tương đương) Công nghệ bóng đèn: 3LCD (hoặc tương đương) Cỡ kích phóng to màn hình: 30-300’’ Trọng lượng: 3,9kg Hệ số tương phản :200000:1 Cổng xuất tín hiệu: 2xHDMI,LAN, USB display speaker 16W Màn hình chiếu 84’’x84’’ có chân (2,13m x 2,13m) | Phòng học công nghệ | |
| 32 | Kệ thí nghiệm | 4 | Cái | KT: W:2000 x H:1800x D:450(mm) - Toàn bộ kệ được làm bằng tôn tấm dầy 0.6mm đạt chất lượng cao - Kệ có 2 khoang và 5 đợt để dụng cụ. các đợt có thể thay đổi được khoảng cách theo nhu cầu của người sử dụng. Sơn tĩnh điện + W: Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu tủ | Phòng học công nghệ | |
| 33 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Cái | + Tủ đựng dụng cụ + KT: W:1000x H:1830x D:450mm + Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt 3 lớp + Trên cánh kính dưới cánh kín, cánh trên có 3 đợt. Tủ có 2 khóa chắc chắn. + Tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W; Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học công nghệ | |
| 34 | Modul Bàn biểu diễn, bàn giáo viên | 1 | bộ | + Bàn thí nghiệm Hóa + KT: W: 1500 x D: 600 x H:750(mm) + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp; 30x30(mm); 25x25(mm) dày 1,2(mm), sơn tĩnh điện + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + Mặt bàn: Làm bằng Đá granit dày 20mm. + W: Chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao đến mặt bàn | Phòng học bộ môn hóa | |
| 35 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | +Kích thước Ghế: W:450 x D:450 x (H1:450 x H2:1.000)mm + Ghế giáo viên: Khung thép 25x25 dày 1,2 (mm) sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế bằng gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm sơn PU ba lớp ; + Tiếp xúc đất bằng đế nhựa. + W: chiều rộng mặt ghế; + D: chiều sâu mặt trước đệm ghế ; + H1: Chiều cao từ mặt đất lên tới mặt ghế; + H2: Chiều cao từ mặt đất lên tới lưng ghế; | Phòng học bộ môn hóa | |
| 36 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ ngồi | 10 | Cái | + Bàn thí nghiệm Hóa dành cho 4 chỗ ngồi đối diện nhau KT: W: 1200 x D: 1500 x (H1: 750x H2: 1.200)(mm) + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp; 30x30(mm); 25x25(mm) dày 1,2(mm), sơn tĩnh điện + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + Mặt bàn: Làm bằng Đá granit dày 20mm. + Hộc bàn; làm bằng ván gỗ ghép dày 15mm + Kệ trên bàn làm bằng ván gỗ ghép 18mm + W: Chiều rộng bàn + D: Chiều sâu + H1: Chiều cao đến mặt bàn + H2: Chiêu cao đến kệ trên | Phòng học bộ môn hóa | |
| 37 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 21 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | Phòng học bộ môn hóa | |
| 38 | Ghế thí nghiệm cho học sinh | 41 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn hóa | |
| 39 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | bộ | Tủ điều khiển trung tâm KT: 600x600x700mm - Tủ có dòng 37A điều hành toán bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220V. Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12V. Dòng từ 0-2A. - Có các núm vi chỉnh - Có hệ thống chống giật và chống cháy. Bảo hành: 12 tháng | Phòng học bộ môn hóa | |
| 40 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | + Kích thước: W:1500 x H:2150 x D:500 (mm) + Làm bằng tôn dày 0,6mm + Tủ đựng hóa chất chuyên dụng( có hút mùi, khử độc + Tủ có 5 ngăn để hóa chất + Cửa tủ bằng kính dày 5mm + Tủ có hệ thống đèn neon + Có hệ thống quạt hút chuyên dụng + Có đèn báo khi có điện + Nguồn điện 220VAC + W: Chiều ngang tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học bộ môn hóa | |
| 41 | Tủ y tế phòng học | 1 | Cái | + KT: 300x270x450mm + Khung tủ làm bằng nhôm trắng sứ, cánh bằng kính. Ngoài ra còn có các loại thuốc y tế thông dụng khác như mỡ Vazalin, bông, gạc, cồn 90 độ…, khẩu trang, kính bảo hộ, bông gạc, găng tay | Phòng học bộ môn hóa | |
| 42 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện Quạt hút gắn tường Panasonic hoặc tương đương Công suất: 22W Lưu lượng gió: 580m3/h Độ ồn : 38 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 43 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên (lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV – kho) | 1 | Cái | + Bàn chuẩn bị thí nghiệm + KT: 1800x800x750 mm + Mặt bàn làm đá granit dày 20mm, + Khung làm bằng thép hộp (30x30)mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có các thanh giằng bắt cố định chắc chắn | Phòng học bộ môn hóa | |
| 44 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiệu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn hóa | |
| 45 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | 4 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | Phòng học bộ môn hóa | |
| 46 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | xe | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT : 750 x 550 x 850 mm - Toàn bộ xe được làm bằng inox ống tròn phi 22, và inox tấm dầy 0.6mm, SUS 201. - Xe có 2 tầng, có 4 bánh xe di chuyển | Phòng học bộ môn hóa | |
| 47 | Chậu rửa đơn (lắp cho phòng học bộ môn) | 1 | Cái | + Kích thước: W: 600 x D:600 x H:750 (mm) + Khung được làm bằng sắt hộp 25x25x1.2(mm) + Sơn tĩnh điện , tiếp xúc đất bằng đế chuyên dụng + Chậu làm bằng inox có vòi phun và hệ thống xả + W: chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao | Phòng học bộ môn hóa | |
| 48 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | + Tủ đựng dụng cụ + KT: W:1000x H:1.830x D:450(mm) + Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt 3 lớp + Trên cánh kính dưới cánh kín, cánh trên có 3 đợt. Tủ có 2 khóa chắc chắn. +Tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W; Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học bộ môn hóa | |
| 49 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | + KT: W:2000 x H:1800x D:450(mm) + Kệ được làm khung sắt vuông (30x30x1.2)mm . Sơn tĩnh điện - Kệ có 2 khoang thông nhau và 5 đợt để dụng cụ được làm bằng ván gỗ ghép. Sơn tĩnh điện + W: Chiều rộng kệ + H: Chiều cao kệ + D: Chiều sâu kệ | Phòng học bộ môn hóa | |
| 50 | Tủ hút khí độc | 1 | bộ | + Kích thước: W:900 x D:600 x 2000 (mm) + Khung tủ được chế tạo bằng inox chống ăn mòn và chịu nhiệt + Tủ được chia 2 phần : phần trên làm bằng mica hoặ gương phần dưới kính | Phòng học bộ môn hóa | |
| 51 | Quạt hút thải khí độc lắp trong phòng chuẩn bị | 1 | Cái | Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện Quạt hút gắn tường Panasonic hoặc tương đương Công suất: 22W Lưu lượng gió: 580m3/h Độ ồn : 38 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 52 | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v (bao gồm công lắp đặt) | 10 | bộ | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v | Phòng học bộ môn hóa | |
| 53 | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước), (bao gồm công lắp đặt) | 10 | Cái | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước) | Phòng học bộ môn hóa | |
| 54 | Bảng điện nhựa (bao gồm công lắp đặt) | 10 | Cái | Bảng điện nhựa 150x200 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 55 | Ổ cắm điện 6 lỗ (bao gồm công lắp đặt) | 2 | bộ | Ổ cắm điện 6 lỗ 15a-220v + dây cv 2x2,5mm² phích cắm dài 7m | Phòng học bộ môn hóa | |
| 56 | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m (bao gồm công lắp đặt) | 2 | Cái | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m | Phòng học bộ môn hóa | |
| 57 | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv (bao gồm công lắp đặt) | 80 | m | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv | Phòng học bộ môn hóa | |
| 58 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm (bao gồm công lắp đặt) | 20 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Phòng học bộ môn hóa | |
| 59 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm (bao gồm công lắp đặt) | 10 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Phòng học bộ môn hóa | |
| 60 | ống pvc f 50 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 50 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 61 | ống pvc f 27 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 27 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 62 | Vòi Inox f 5 (bao gồm công lắp đặt) | 20 | cái | Vòi Inox f 5 | Phòng học bộ môn hóa | |
| 63 | Vật liệu phụ (bao gồm công lắp đặt) | 1 | lô | Vật liệu phụ | Phòng học bộ môn hóa | |
| 64 | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v (bao gồm công lắp đặt) | 10 | Bộ | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v | Phòng học bộ môn hóa | |
| 65 | Modul Bàn biểu diễn, bàn giáo viên | 1 | Cái | + Bàn thí nghiệm Lý + KT: W: 1500 x D: 600 x H:750 + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp; 30x30(mm); 25x25(mm) dày 1,2(mm), sơn tĩnh điện + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + Mặt bàn: Làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt . + W: Chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao đến mặt bàn | Phòng học bộ môn lý | |
| 66 | Bàn thí nghiệm cho học sinh 4 chổ ngồi | 10 | Cái | + Bàn thí nghiệm cho học sinh 4 chỗ + Kích thước: W: 1200 x D:1000 x (H1:750 x H2: 1.300)mm + Kết cấu, vật liệu bàn + Khung làm bằng sắt ( 30x30x1.2)mm được sơn tĩnh điện + Mặt và hông bàn làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm được sơn PU bề mặt + Hông được bắt 2 ổ cắm điện + Chiều cao khung sắt H2 được bắt một bóng đèn 6 tấc + W: Chiều rộng bàn + D: Chiều sâu bàn + H1: Chiều cao từ mặt đất lên đến mặt bàn + H2: Chiều cao khung sắt bắt bóng đèn | Phòng học bộ môn lý | |
| 67 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 21 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | Phòng học bộ môn lý | |
| 68 | Ghế thí nghiệm | 41 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiệu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn lý | |
| 69 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | Cái | Tủ điều khiển trung tâm KT: 600x600x700mm - Tủ có dòng 37A điều hành toán bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220V. Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12V. Dòng từ 0-2A. - Có các núm vi chỉnh - Có hệ thống chống giật và chống cháy. Bảo hành : 12 tháng | Phòng học bộ môn lý | |
| 70 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Cái | + KT: 300x270x450mm + Khung tủ làm bằng nhôm trắng sứ, cánh bằng kính. Ngoài ra còn có các loại thuốc y tế thông dụng khác như mỡ Vazalin, bông, gạc, cồn 90 độ…, khẩu trang, kính bảo hộ, bông gạc, găng tay | Phòng học bộ môn lý | |
| 71 | Chậu rửa đơn (lắp cho phòng học bộ môn) | 1 | Cái | + Kích thước: W: 600 x D:600 x H:750 (mm) + Khung được làm bằng sắt hộp 25x25x1.2(mm) + Sơn tĩnh điện , tiếp xúc đất bằng đế chuyên dụng + Chậu làm bằng inox có vòi phun và hệ thống xả + W: chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao | Phòng học bộ môn lý | |
| 72 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên (lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV – kho) | 1 | Cái | + Bàn chuẩn bị thí nghiệm + KT: 1800x800x750 mm + Mặt bàn làm đá granit dày 20mm, + Khung làm bằng thép hộp (30x30)mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có các thanh giằng bắt cố định chắc chắn | Phòng học bộ môn lý | |
| 73 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiệu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn lý | |
| 74 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | 4 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | Phòng học bộ môn lý | |
| 75 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT : 750 x 550 x 850 mm - Toàn bộ xe được làm bằng inox ống tròn phi 22, và inox tấm dầy 0.6mm, SUS 201. - Xe có 2 tầng, có 4 bánh xe di chuyển | Phòng học bộ môn lý | |
| 76 | Tủ đựng thiết bị dạy học | 2 | Cái | Tủ đựng dụng cụ KT: W:1000x H:1.830x D:450mm - Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt 3 lớp - Trên cánh kính dưới cánh kín, cánh trên có 3 đợt. Tủ có 2 khóa chắc chắn. Tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W; Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học bộ môn lý | |
| 77 | Giá để thiết bị. | 2 | Cái | + KT: W:2000 x H:1800x D:450(mm) + Kệ được làm khung sắt vuông (30x30x1.2)mm . Sơn tĩnh điện - Kệ có 2 khoang thông nhau và 5 đợt để dụng cụ được làm bằng ván gỗ ghép . Sơn tĩnh điện + W: Chiều rộng kệ + H: Chiều cao kệ + D: Chiều sâu kệ | Phòng học bộ môn lý | |
| 78 | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v (bao gồm công lắp đặt) | 10 | Bộ | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v | Phòng học bộ môn lý | |
| 79 | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước), (bao gồm công lắp đặt) | 10 | cái | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước) | Phòng học bộ môn lý | |
| 80 | Bảng điện nhựa 150x200 (bao gồm công lắp đặt) | 10 | cái | Bảng điện nhựa 150x200 | Phòng học bộ môn lý | |
| 81 | Ổ cắm điện 6 lỗ 15a-220v + dây cv 2x2,5mm² phích cắm dài 7m (bao gồm công lắp đặt) | 2 | Bộ | Ổ cắm điện 6 lỗ 15a-220v + dây cv 2x2,5mm² phích cắm dài 7m | Phòng học bộ môn lý | |
| 82 | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m (bao gồm công lắp đặt) | 2 | cái | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m | Phòng học bộ môn lý | |
| 83 | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv (bao gồm công lắp đặt) | 80 | m | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv | Phòng học bộ môn lý | |
| 84 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm(bao gồm công lắp đặt) | 20 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Phòng học bộ môn lý | |
| 85 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm (bao gồm công lắp đặt) | 10 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Phòng học bộ môn lý | |
| 86 | ống pvc f 50 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 50 | Phòng học bộ môn lý | |
| 87 | ống pvc f 27 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 27 | Phòng học bộ môn lý | |
| 88 | Vòi Inox f 5 (bao gồm công lắp đặt) | 20 | cái | Vòi Inox f 5 | Phòng học bộ môn lý | |
| 89 | Vật liệu phụ (bao gồm công lắp đặt) | 1 | lô | Vật liệu phụ | Phòng học bộ môn lý | |
| 90 | Modul Bàn biểu diễn, bàn giáo viên | 1 | bộ | + Bàn biểu diễn + KT: W: 1400 x D: 600 x H:750 + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp; 30x30(mm); 25x25(mm) dày 1,2(mm), sơn tĩnh điện + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + Mặt bàn: Làm bằng Đá granit dày 20mm. + W: Chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao đến mặt bàn | Phòng học bộ môn sinh | |
| 91 | Bàn thí nghiệm cho học sinh 4 chổ ngồi | 10 | Cái | + Bàn thí nghiệm Hóa + KT: W: 1200 x D: 1000 x H1:750 x H2: 1.200(mm) + Kết cấu, vật liệu bàn: + Khung bàn: Làm bằng thép hộp; 30x30(mm); 25x25(mm) dày 1,2(mm), sơn tĩnh điện + Tiếp đất bằng đế nhựa chuyên dụng + Mặt bàn: Làm bằng Đá granit dày 20mm. + Kệ đựng dụng cụ trên làm bằng ván gỗ ghép dày 18mm + W: Chiều rộng + D: Chiều sâu + H1: Chiều cao đến mặt bàn + H2: Chiều cao đến kệ dụng cụ | Phòng học bộ môn sinh | |
| 92 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | 21 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn học sinh và giáo viên | Phòng học bộ môn sinh | |
| 93 | Ghế thí nghiệm | 41 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chiu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn sinh | |
| 94 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 1 | bộ | + Tủ điều khiển trung tâm + KT: 600x600x700mm + Tủ có dòng 37A điều hành toán bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220V. Xoay chiều từ 0-12V. Một chiều từ 0-12V. Dòng từ 0-2A. + Có các núm vi chỉnh + Có hệ thống chống giật và chống cháy. + Bảo hành : 12 tháng | Phòng học bộ môn sinh | |
| 95 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | + Kích thước: W:1500 x H:2150 x D:500 (mm) + Làm bằng tôn dày 0,6mm + Tủ đựng hóa chất chuyên dụng( có hút mùi, khử độc + Tủ có 5 ngăn để hóa chất + Cửa tủ bằng kính dày 5mm + Tủ có hệ thống đèn neon + Có hệ thống quạt hút chuyên dụng + Có đèn báo khi có điện + Nguồn điện 220VAC + W: Chiều ngang tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học bộ môn sinh | |
| 96 | Tủ y tế phòng học BM | 1 | Cái | + KT: 300x270x450mm + Khung tủ làm bằng nhôm trắng sứ, cánh bằng kính. Ngoài ra còn có các loại thuốc y tế thông dụng khác như mỡ Vazalin, bông, gạc, cồn 90 độ…, khẩu trang, kính bảo hộ, bông gạc, găng tay. | Phòng học bộ môn sinh | |
| 97 | Quạt hút thải khí độc (lắp trong phòng học bộ môn) | 2 | Cái | Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện Quạt hút gắn tường Panasonic hoặc tương đương Công suất: 22W Lưu lượng gió: 580m3/h Độ ồn : 38 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 98 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm cho giáo viên (lắp trong phòng chuẩn bị TN của GV – kho) | 1 | Cái | + Bàn chuẩn bị thí nghiệm + KT: 1800x800x750 mm + Mặt bàn làm đá granit dày 20mm, + Khung làm bằng thép hộp (30x30)mm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Bàn có các thanh giằng bắt cố định chắc chắn | Phòng học bộ môn sinh | |
| 99 | Ghế thí nghiệm (dùng cho bàn chuẩn bị) | 4 | Cái | + Chất liệu: + 5 chân hình ngôi sao bằng thép sơn tĩnh điện + Cách nhiệt chịu được nhiệt + Điều chỉnh được độ cao thấp | Phòng học bộ môn sinh | |
| 100 | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | 4 | bộ | Nguồn điện 0-24V lắp cho bàn chuẩn bị | Phòng học bộ môn sinh | |
| 101 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | bộ | Xe đẩy phòng thí nghiệm KT : 750 x 550 x 850 mm - Toàn bộ xe được làm bằng inox ống tròn phi 22, và inox tấm dầy 0.6mm, SUS 201. - Xe có 2 tầng, có 4 bánh xe di chuyển | Phòng học bộ môn sinh | |
| 102 | Chậu rửa đơn (lắp cho phòng học bộ môn) | 1 | Cái | + Kích thước: W: 600 x D:600 x H:750 (mm) + Khung được làm bằng sắt hộp 25x25x1.2(mm) + Sơn tĩnh điện , tiếp xúc đất bằng đế chuyên dụng + Chậu làm bằng inox có vòi phun và hệ thống xả + W: chiều rộng + D: Chiều sâu + H: Chiều cao | Phòng học bộ môn sinh | |
| 103 | Tủ đựng thiết bị dạy học. | 2 | Cái | Tủ đựng dụng cụ KT: W:1000x H:1830x D:450mm - Toàn bộ tủ được làm bằng gỗ ghép dày 18mm sơn PU bề mặt 3 lớp - Trên cánh kính dưới cánh kín, cánh trên có 3 đợt. Tủ có 2 khóa chắc chắn. Tiếp đất bằng đế chuyên dụng + W; Chiều rộng tủ + H: Chiều cao tủ + D: Chiều sâu | Phòng học bộ môn sinh | |
| 104 | Giá để thiết bị | 2 | Cái | + KT: W:2000 x H:1800x D:450(mm) + Kệ được làm khung sắt vuông (30x30x1.2)mm . Sơn tĩnh điện - Kệ có 2 khoang thông nhau và 5 đợt để dụng cụ được làm bằng ván gỗ ghép . Sơn tĩnh điện + W: Chiều rộng kệ + H: Chiều cao kệ + D: Chiều sâu kệ | Phòng học bộ môn sinh | |
| 105 | Tủ hút khí độc | 1 | bộ | + Kích thước: W:900 x D:600 x 2000 (mm) + Khung tủ được chế tạo bằng inox chống ăn mòn và chịu nhiệt + Tủ được chia 2 phần : phần trên làm bằng mica hoặ gương phần dưới kín | Phòng học bộ môn sinh | |
| 106 | Quạt hút thải khí độc lắp trong phòng chuẩn bị | 1 | Cái | + Quạt thông gió + công lắp đặt và phụ kiện + Quạt hút gắn tường Panasonic hoặc tương đương + Công suất: 22WLưu lượng gió: 580m3/h Độ ồn : 38 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 107 | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v (bao gồm công lắp đặt) | 10 | Bộ | Đèn led đôi 1,2m bóng 2x32w-220v | Phòng học bộ môn sinh | |
| 108 | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước), (bao gồm công lắp đặt) | 10 | cái | Công tắc điện đơn 5a-220v (chống thấm nước) | Phòng học bộ môn sinh | |
| 109 | Bảng điện nhựa 150x200 (bao gồm công lắp đặt) | 10 | cái | Bảng điện nhựa 150x200 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 110 | Ổ cắm điện 6 lỗ 15a-220v + dây cv 2x2,5mm² phích cắm dài 7m (bao gồm công lắp đặt) | 2 | Bộ | Ổ cắm điện 6 lỗ 15a-220v + dây cv 2x2,5mm² phích cắm dài 7m | Phòng học bộ môn sinh | |
| 111 | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m (bao gồm công lắp đặt) | 2 | cái | Dây cv 2x2,5mm² phích cắm đầu nguồn dài 5m | Phòng học bộ môn sinh | |
| 112 | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv (bao gồm công lắp đặt) | 80 | m | Dây điện đồng đơn vỏ pvc cấp nguồn từng đèn,cv 1,5mm² ; 0,6/1kv | Phòng học bộ môn sinh | |
| 113 | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm (bao gồm công lắp đặt) | 20 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 20x40mm | Phòng học bộ môn sinh | |
| 114 | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm (bao gồm công lắp đặt) | 10 | m | Ống nhựa luồn dây dẹt 15x20mm | Phòng học bộ môn sinh | |
| 115 | ống pvc f 50 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 50 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 116 | ống pvc f 27 (bao gồm công lắp đặt) | 14 | m | ống pvc f 27 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 117 | Vòi Inox f 5 (bao gồm công lắp đặt) | 20 | cái | Vòi Inox f 5 | Phòng học bộ môn sinh | |
| 118 | Vật liệu phụ (bao gồm công lắp đặt) | 1 | lô | Vật liệu phụ | Phòng học bộ môn sinh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi