Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226759-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211226749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (đối ứng ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 13:26:00 đến ngày 2021-12-18 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,132,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.439636E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.692.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.384.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, bản sao công chứng chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Trường THCS Pú Bẩu, huyện Sông Mã (nay là Trường THTHCS Pú Bẩu, huyện Sông Mã) thuộc dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (đối ứng ngân sách địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Địa chỉ: Số nhà 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh; Địa chỉ: Số nhà 26, đường Lê Đức Thọ, tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2677100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83,4202m3
3Đắp dăm sạn + đá 1x2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8925100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,364m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3564100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT108,1888m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3208tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,367tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,0315tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1109100m2
11Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,1864100m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,3724m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,123tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2336tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8349tấn
16Ván cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,668100m2
17Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8776m3
18Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8408m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,3908m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7701m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,6402m3
22Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4217100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4535tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0374tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8457tấn
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9637100m3
27Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,4397m3
28Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2925m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,6728m3
30Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,8395m2
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,184m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3534m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,5202m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6672m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7531m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,966m2
37Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,5302m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1798tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2059100m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT97cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,5125m3
42Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,1972m3
43Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,4052m3
44Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,5044m3
45Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9511100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3889tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1407tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6544tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3548tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,0496tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7357tấn
52Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52,6982m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0982tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6969tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,6719tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,466tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5944tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,132tấn
59Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9054100m2
60Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT79,1733m3
61Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,6495100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,5567tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3557tấn
64Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2355m3
65Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,3387m3
66Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4651100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1028tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0016tấn
69Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1151m3
70Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1923100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0838tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1998tấn
73Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,1866m3
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3153tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7156tấn
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,6039100m2
77Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT113,478m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT75,9586m3
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,0025m3
80Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3912m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,9889m3
82Gia công dầm đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3648tấn
83Lắp dựng dầm đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3648tấn
84Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4942tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,4942tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104,478m2
87Tôn che mái tiếp giáp tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,4m2
88Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9065100m2
89Tấm úp nóc khổ 400m dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,7md
90Thép bậc thăm mái (Ống thép mạ kẽm)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,7md
91Nắp tôn cửa thăm mái dày 0.5mm KT900x900Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
92Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,0144m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,176m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48,1479m2
95Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,0281m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT235,1785m2
97Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT789,855m2
98Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT531,4906m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ + cầu thang trong nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT171,2616m2
100Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT926,8591m2
101Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,81m2
102Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.277,304m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT91m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT142,58m
105Họa tiết trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
106Họa tiết trang trí lan canTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
107Họa tiết trang trí phù điêuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.458,3497m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2.440,7891m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT748,6164m2
111Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT99,3248m2
112Trụ cái INOX cầu thangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
113Thép INOX lan can cầu thang + Hành lang (Thép Inox 304)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.041,5833kg
114Vật liệu phụ (Mặt bích, vít...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1TB
115Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT536,6md
116Cửa đi thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT49,896m2
117Cửa đi nan thép hộpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,66m2
118Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16Bộ
119Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT93,786m2
120Cửa sổ pa nô chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2554m2
121Vach kính khung nhôm khuôn bao tiết diện 36x78Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29,61m2
122Hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1.951,103kg
123Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT127,185m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4584100m2
125Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,4862100m2
126Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,8183m3
127Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT45,519m3
128Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5229tấn
129Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,962810m2
130Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4442100m2
131Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,526tấn
132Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,158m3
133Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu thép xà gồTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9078tấn
134Lắp đặt các loại đèn tuýp LED 2x20W máng tán quangTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48bộ
135Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần vuông 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
138Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
139Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
141Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16ATheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39cái
142Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19cái
143Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19cái
144Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
145Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25cái
146Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
147Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
148Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
149Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT96cái
150Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8hộp
151Tủ điện KT 600x400Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
152Tủ điện phòng mặt mica lắp 4 AptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT900m
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT320m
155Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
156Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT80m
157Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT350m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT800m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30m
160Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cọc
161Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16m
162Bình cứu hỏa MFZ4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18Bình
163Hộp đựng bìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Hộp
164Bảng nội qui, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Bộ
165Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
166Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,36m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24,36m3
168Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
169Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT210m
170Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40X4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90m
171Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cọc
172Thép chữa + Bật thép C D10 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT104cái
173Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
174Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
175Ống PVC D25 L=2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,2100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,063100m
178Ống lồng PVC d 90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
179Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
180Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
181Rọ chắn rác D150 bảng thép D6Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9cái
182Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,05100m
183Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,24100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
185Tê xiên (Y) nhựa D90/60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
186Tê xiên (Y) nhựa D90/34Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
187Tê xiên (Y) nhựa D60/34Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
188Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
189Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính côn, cút 34mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
190Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
192Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
193Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn 90/60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
196Keo dán PVCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Tuýp
197Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
198Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,15100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
200Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
205Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, đường kính 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
207Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
209Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
210Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
211Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
212Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
213Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
214Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
215Lắp đặt van khóa đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
216Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
217Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
218Lắp đặt rắc co nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
219Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
220Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
221Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46cái
222Lắp đai khởi thuỷTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
223Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
224Măng sông ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
225Măng sông ren trong D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
226Măng sông ren trong D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
227Măng sông ren trong D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
228Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,14100m
229Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
230Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
231Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
232Lắp đặt tê đường kính 65/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
233Van khóa tráng kẽm D65Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
234Van khóa tráng kẽm D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
235Lắp đặt rắc co đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
236Hộp đựng họng chữa cháy vách tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
237Lăng phunTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
238Ống cuộn vải gai 30m (Cuộn chữa cháy)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cuộn
239Giá đỡTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
240Bộ tiêu lệnh + nội qui chữa cháyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3Bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 1 TẦNG 4 PHÒNG (NHÀ 2A)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0926100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,029m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,605m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9742m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1133100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1307tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5998100m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8905m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0384m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4773m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,223m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,6297m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6299m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4494100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,132tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,566tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4573100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,6834m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1082m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8712m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1584100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1215tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,3358m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5955100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,135tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4479tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6996m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2439100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1327tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0584tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8525m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1817100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0129tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0856tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,7758m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8495m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5613tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72,984m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5613tấn
42Tôn 3 lớp 02 mặt tôn (Tôn + PU + Tôn) d=0.35Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,554100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,5m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,968m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,5432m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4248m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,52m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1382m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,2214m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT285,838m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,414m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,998m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,117m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT87,5692m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29,5418m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,394m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT156,7626m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT283,444m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,62m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,7m
61Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,423m2
62Trần nhựa chống cháy (Giá tạm tính)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,1054m2
63Khuôn của thép đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,8m
64Khuôn của thép képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,8m
65Của thép sơn tĩnh điện (Cửa đi)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,008m2
66Của thép sơn tĩnh điện (Cửa sổi)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,152m2
67khóa + chốt cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
68cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,051m2
69khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
70Sản xuất hoa săt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT139,8556kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,3616m2
72Thép lan can, hoa trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT255,1477kg
73Bu lông M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48cái
74Lắp dựng lan can sắt, trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0192m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,931100m2
76Rọ chắn rác D150 bằng thép D6Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
77Ống lồngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
78Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
79Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0075100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
83Đèn tuýp led 1x20w dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
84Đèn compact 20wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
88Đế âm aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
89Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
91Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
92Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
93Công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
94Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
95Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29cái
96Tủ điện 300x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4hộp
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
102Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
105Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
107Bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bình
108Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130m
113Bật thép d10Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52m
115Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2m
116Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
117Thép chữ CTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
118Quả hồ lô sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
119Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
120Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
121Ống nhựa PVC - D25 L= 2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
122Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,76m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,76m3
124Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
127Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
131Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
137Lắp đặt tê thép đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
138Lắp đặt kép thép đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
139Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
140Măng sông ren ngoài PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
141Măng sông ren trong PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
142Măng sông ren trong PPR d25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
143Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
144Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
145Rắc co PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
146Rắc co PPR d25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
151Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
152Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
153Chậu rửa bát 1 ngăn + vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
154Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
155Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38bộ
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
157Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
163Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
164Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
165Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
168Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
169Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
170Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
174Xi phôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
175Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
176Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0731100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8125m3
179Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,441m3
180Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0204100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0722tấn
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6m3
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3622m3
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,112m2
185Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,112m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
188Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
189Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0385tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,02100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cấu kiện
193Đắp đất bểTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8815m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,401m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0802m3
196Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,145m3
197Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,433m3
198Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,026100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0406tấn
200Gia công Hệ đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1434tấn
201Lắp dựng Giá đỡ téc nước (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1434tấn
202Bu lông M18 L=500Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,554m2
C HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN 1T4P (NHÀ 2B)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0926100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,029m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,605m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,9742m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1133100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1307tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5998100m3
9Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8905m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0384m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,4773m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,223m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,6297m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,6299m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4494100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,132tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,566tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4573100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,6834m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1082m3
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8712m3
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1584100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0208tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1215tấn
25Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,3358m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5955100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,135tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4479tấn
29Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,6996m3
30Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2439100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1327tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0584tấn
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8525m3
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1817100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0129tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0856tấn
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT54,7758m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,8495m3
39Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5613tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT72,984m2
41Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5613tấn
42Lợp mái che bằng Tôn 3 lớp 02 mặt tôn (Tôn + PU + Tôn) d=0.35Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,554100m2
43Tôn úp nóc khổ 400 d=0.42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,5m
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,968m2
45Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,5432m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Dầm ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,4248m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,52m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,1382m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150,2214m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT285,838m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT116,414m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,998m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,117m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT87,5692m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29,5418m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,394m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT156,7626m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT283,444m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,62m
60Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT30,7m
61Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,423m2
62Trần nhựa chống cháy (Giá tạm tính)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT114,1054m2
63Khuôn của thép đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,8m
64Khuôn của thép képTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT90,8m
65Của thép sơn tĩnh điện (Cửa đi)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,008m2
66Của thép sơn tĩnh điện (Cửa sổi)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,152m2
67khóa + chốt cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
68cửa đi nhôm việt pháp (hoặc tương đương)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,051m2
69khóa cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
70Sản xuất hoa săt sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT139,8556kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,3616m2
72Thép lan can, hoa trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT255,1477kg
73Bu lông M10x100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT48cái
74Lắp dựng lan can sắt, trang tríTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,0192m2
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,931100m2
76Rọ chắn rác D150 bằng thép D6Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
77Ống lồngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
78Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
79Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,14100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0075100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,01100m
83Đèn tuýp led 1x20w dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8bộ
84Đèn compact 20wTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10bộ
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
88Đế âm aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
89Mặt aptomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
91Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
92Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
93Công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
95Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29cái
96Tủ điện 300x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
97Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4hộp
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/xlpe/pvc 2x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
101Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
102Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT200m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
105Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
107Bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bình
108Tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
109Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,68m3
111Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
112Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT130m
113Bật thép d10Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT52m
115Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2m
116Gia công và đóng cọc tiếp địaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
117Thép chữ CTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
118Quả hồ lô sứTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
119Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
120Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
121Ống nhựa PVC - D25 L= 2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
122Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,76m3
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,76m3
124Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
125Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,12100m
126Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6100m
127Lắp đặt cút chếch nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
128Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
129Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
130Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
131Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32cái
132Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
133Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
134Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
135Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
136Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50cái
137Lắp đặt tê thép đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
138Lắp đặt kép thép đường kính cút 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
139Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 15mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
140Măng sông ren ngoài PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
141Măng sông ren trong PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
142Măng sông ren trong PPR d25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT22cái
143Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
144Lắp đặt van khóa đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11cái
145Rắc co PPR d50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
146Rắc co PPR d25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
147Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
149Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
150Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
151Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
152Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
153Chậu rửa bát 1 ngăn + vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
154Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
155Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT38bộ
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
157Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,22100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
162Lắp đặt tê nhựa miệng bát, đường kính tê 110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
163Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 110/110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
164Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90/90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
165Lắp đặt tê xiên nhựa miệng bát, đường kính tê 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
166Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
167Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
168Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
169Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
170Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
171Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
172Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60/42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
173Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
174Xi phôngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
175Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
176Móc giữ ốngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3bộ
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0731100m3
178Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8125m3
179Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,441m3
180Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0204100m2
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0722tấn
182Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6m3
183Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3622m3
184Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,112m2
185Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,112m2
186Láng nền sàn có đánh màu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
187Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
188Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8808m2
189Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4m3
190Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0385tấn
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,02100m2
192Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cấu kiện
193Đắp đất bểTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8815m3
194Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,401m3
195Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0802m3
196Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,145m3
197Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,433m3
198Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,026100m2
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0406tấn
200Gia công Hệ đỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1434tấn
201Lắp dựng Giá đỡ téc nước (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1434tấn
202Bu lông M18 L=500Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
203Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,554m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,758100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,4224m3
3Đắp dăm sạn + đá 1x2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2105100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,711m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0548100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,3868m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1511tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,24tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0296tấn
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3344100m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5607100m3
12Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,283m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1127m3
14Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,4528m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2229100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0569tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4425tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0315tấn
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0687100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2798m3
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1697m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0467tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2641tấn
24Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1995100m2
25Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5114m3
26Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,07100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0649tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2847m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0298tấn
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1015100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4259m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2811m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,2293m3
34Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1622m2
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5094tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5094tấn
37Bu lông M14x60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1723tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1723tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,018m2
41Lợp mái che tôn múi dày 0.40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5628100m2
42Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,82md
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,027m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,4697m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT35,7976m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT95,3439m2
47Trát gờ nổi tường trang trí vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,14m
48Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70,1922m2
49Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT64,282m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT70,1922m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT71,7517m2
52Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5631m2
53Khuôn cửa thép (Khuôn đơn)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,76md
54Cửa đi cửa thép sơn tĩnh điện pa nô kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,72m2
55Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6Bộ
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6409100m2
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,28100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
60Tê nhựa PVC - D 110/110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
61Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
62Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
63Tê xiên (Y) nhựa D90/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
64Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
65Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
66Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT24cái
67Lắp đặt phễu thu ĐK 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
68Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
69Keo dán PVCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2Tuýp
70Móc giữ ống các laọiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
71Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,02100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,16100m
73Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4100m
74Ống thép đục lỗ D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12md
75Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm (Chếch)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
79Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
81Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
82Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
83Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
84Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
85Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
86Tê nhựa PPR ren trong D25/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
87Tê nhựa PPR ren trong D32/20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
89Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
90Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
91Lắp đặt van khóa, đường kính van 20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
92Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
93Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
94Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
95Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
96Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
97Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34cái
98Măng sông ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
99Măng sông ren ngoài D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
100Măng sông ren trong D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
101Măng sông ren trong D32Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
102Măng sông ren trong D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
103Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
104Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
105Thùng đựng rácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
106Xô nhựa 15 lítTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
107Xô nhựa 50 lítTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
108Gáo nhựaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
109Vòi nước D15Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,082100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9114m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,651m3
113Đổ bê tông đan đay bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
114Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,015100m2
115Công tác cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1108tấn
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7539m3
117Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,416m2
118Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,496m2
119Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,496m2
120Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,912m2
121Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6m3
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,064tấn
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,032100m2
124Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cấu kiện
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8223m3
E HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,2m3
3Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,11100m
5Tê HDPE D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
6Tê PPR - D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
7Khâu nối ren trog HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
8Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
9Van HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
10Rắc co HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
11Van 1 chiều HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
12Van 1 chiều PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
14Cút HDPE D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
15Cút chếch HDPE D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
17Y kiểm tra D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
18Khớp chống rung D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
19Van phao D20Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
20Đai khởi thủyTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
21Máy bơm sinh hoạt (Q=45l/P; H=21m; P=0.2KW)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Máy
22Kép HDPE D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
23Cleophin D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9m3
26Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,08100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
28Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03100m
30Tê tráng kẽm D100/100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
31Tê tráng kẽm D100/65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
32Tê tráng kẽm D100/50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
33Tê tráng kẽm D65/65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
34Tê tráng kẽm D50/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
35Tê PPR - D25/25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
36Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
37Lắp đặt van chặn đường kính van 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
38Lắp đặt van chặn đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
39Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
40Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
41Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
42Lắp đặt cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
45Măng sông 1 đầu ren trong PPR D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
46Khớp chống rung đường kính 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
47Khớp chống rung đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
48Y kiểm tra D65Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
49Cleophin D65Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
50Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cặp bích
51Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 65mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
52Lắp đặt kép thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
53Máy bơm chữa cháy điện CM50-160A(Q=21-78m2/h; H=37-24m; P=7.5KW)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
54Máy bơm chữa cháy diêzn CA50-200B(Q=21-78m2/h; H=51-32m; P=15HP)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT29,0966m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5419m3
57Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,9952m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,315m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8848m3
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT92,571m2
61Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2802m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2658tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,191100m2
64Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT78cái
65Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,1214m3
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,6088m3
67Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,8173m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 315mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,07100m
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính ống 250mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,15100m
70Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 315mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát, đường kính côn, cút 250mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,92m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,288m3
74Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,568m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0122tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0107tấn
77Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0224100m2
78Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,384m3
79Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,704m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,056m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,484m3
82Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép cột, khung cửa lưới thép)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2865tấn
83Lắp đặt kết cấu thép khác cột, khung lưới thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2865tấn
84Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0424tấn
85Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0424tấn
86Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0756tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0756tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,2016m2
89Lợp mái tôn múi dày 0.40mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1255100m2
90Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0.42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3md
91Lưới thép B40 (Khổ 1mx1m =2.8kg/m2)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT44,128kg
92Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,944m2
93Trát gờ nổi tường trang trí vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT26,14m
94Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,6344m2
95Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,18m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,6344m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,6497m2
98Đèn tuýp LED 20W dài 1.2mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bộ
99Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Công tắc đơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
101Hộp che bảng điện chống thấm nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
102Đế nổi bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25m
105Ống ghen HDPE D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25m
106Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5m
107Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
108Tủ điện 300x200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9428100m3
110Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,4759m3
111Đắp dăm sạn + đá 1x2 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,271100m3
112Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8275m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan đay bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5357m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0523100m2
115Công tác cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1035tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6342tấn
117Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,1026m3
118Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,228100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1439tấn
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0538tấn
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,5263m3
122Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,449m3
123Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1461100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái bể, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1497tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,042tấn
126Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,61m2
127Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT94,7954m2
128Trát tường bể: chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT94,7954m2
129Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,7094m2
130Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT34,272m2
131Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,61m2
132Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,4476m2
133Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3098100m3
134Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3517m3
135Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,029m3
136Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,5296m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5769m3
138Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,6m2
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4506m3
140Nắp bể bằng tôn dày 3mm (Giá tạm tính bao gồm cả phụ kiện phụ)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
141Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,4m3
142Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT37,1m3
143Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT742m2
144Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT74,2m3
145Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6571m3
146Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,255m3
147Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2598m3
148Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4506m3
149Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,64m3
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9707m3
151Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0327m3
152Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8052m2
153Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,467m3
154Thép gia cố trụ cổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,5975kg
155Gia công thép khung cổng sắt, hàng rào (Áp dụng)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0657tấn
156Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12,186m2
157Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,99m2
158Lưới thép B40Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT28,28kg
159Khóa cổngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
160Bản lề cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4Bộ
161Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,4848m2
162Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT9,7356m2
163Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,84m
164Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,1904m2
165Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,3m3
166Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,832m3
167Cột bê tông ly tâm (8.5B)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
168Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cột
169Móc tren D18Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
170Kẹp treo cápTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
171Đai thép không rỉTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
172Khóa đai thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
173Ghíp nốiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp III. Hệ số chuyển đổi từ đào sang đắp k=1,1Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8633100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,8633100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,603100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219818E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.439636E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.692.484.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.384.968.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, bản sao công chứng chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng minh thư hoặc căn cước công dân, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).32
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 20 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ 20 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy đào một gầu dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW4
5 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW3
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW3
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW3
8 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
9 Máy trộn vữa 150,0 lít4
10 Máy trộn bê tông 250,0 lít3
11 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
13 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
14 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->