Gói thầu: Gói 9: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226660-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
Tên gói thầu Gói 9: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20211226572
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 13:31:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,045,244,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc cán bộ phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế
E-CDNT 1.2 Gói 9: VTTH 2021 - Cung cấp vật tư tiêu hao
Mua vật tư tiêu hao dùng trong kiểm định
2 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn NSNN cấp năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội Điện thoại: 84 24 38553148 Fax: 84 24 38554816
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111


- Bên mời thầu: Viện kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế , địa chỉ: Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội Điện thoại: 84 24 38553148 Fax: 84 24 38554816


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): - Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); - Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); - Tên nhà sản xuất. - Xuất xứ, nước sản xuất rõ ràng. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận phân tích CoA hoặc CQ (CoC). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải đạt tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Các thông số chính của hàng hóa phải được lược dịch sang tiếng Việt.
E-CDNT 12.2
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư, tờ khai nộp thuế đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác (nếu cần). E-HSDT phải kèm: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với hàng hóa dự thầu. E-HSDT. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm y tế Địa chỉ: Đại Kim, Hoàng Mai, Hà Nội Điện thoại: 84 24 38553148 Fax: 84 24 38554816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Y tế; 138 A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia đấu thầu - Viện Kiểm định Quốc gia Vắc xin và Sinh phẩm Y tế - SĐT: 024.35594613; 0913582700; 0973138111
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bút đánh dấu để được -70ºC Hai màu : Xanh, đen8CáiChấp nhận màu xanh dương hoặc đen. Dùng để ghi lên vật dụng thí nghiệm để bảo quản trong tủ âm sâu, không bị trôi chữKèm theo CoC/CQ
2Bơm kim tiêm nhựa 0,5ml300CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, chất liệu nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ
3Bơm kim tiêm nhựa 1ml8.000CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, chất liệu nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ
4Bơm kim tiêm nhựa 3ml6.000CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, chất liệu nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ
5Bơm kim tiêm nhựa 5ml2.000CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, chất liệu nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ
6Bơm kim tiêm nhựa 10ml300CáiTiệt trùng, đóng gói từng cái, chất liệu nhựa PP, mũi kim bằng thép không gỉ
7Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 2 lít5CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ ≥ 140oCĐường kính: (132 - 139) mmChiều cao: (258 - 268) mmKèm theo CoC/CQ
8Chai thủy tinh trung tính nắp xanh 1 lít15CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (97 - 105) mmChiều cao: (225 - 237) mmKèm theo CoC/CQ
9Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 500ml15CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (79 - 93) mmChiều cao: (174 - 190) mmKèm theo CoC/CQ
10Chai thuỷ tinh trung tính nắp xanh 250ml5CáiThân thủy tinh, nắp xoáy an toàn, chống nhỏ giọt, nắp và vòng đệm chịu được nhiệt độ 140oCĐường kính: (67 - 71) mmChiều cao: (139 - 145) mmKèm theo CoC/CQ
11Đầu côn 5000µl500CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 100-5000 μl, chiều dài 117 - 125 mmKèm theo CoC/CQ
12Đầu côn 1000µl5.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 50-1000 μl, chiều dài 70 - 73 mmKèm theo CoC/CQ
13Đầu côn 200µl20.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 2-200 µl, chiều dài 50 - 58 mmKèm theo CoC/CQ
14Đầu côn 10µl2.000CáiDùng được với nhiều loại pipet, dung tích hút 0,1-10 µl, chiều dài 30 - 37 mmKèm theo CoC/CQ
15Đầu côn (20-300ul)4.800CáiMàu da cam, dài 50-58 mm thể tích hút 20-300 µl.Kèm theo CoC/CQ
16Đầu côn (50-1000ul)4.800CáiMàu xanh dương, dài 68-75 mm thể tích hút 50-1000 µl.Kèm theo CoC/CQ
17Đầu côn có lọc 1000µl960CáiThể tích hút: 1000 µl,Chiều dài: 88-87 mmTrong suốt, tiệt trùng, chất liệu PE, kích thước lỗ trung bình: 18-40 µmKèm theo CoC/CQ
18Đầu côn có lọc 200µl960CáiThể tích hút: 200 µl, màu vàngChiều dài: 49-58 mmTrong suốt, tiệt trùng, chất liệu PE, kích thước lỗ trung bình:5-20 µmKèm theo CoC/CQ
19Đầu côn 50-1200µl14.400CáiĐầu côn cải tiến, Dung tích hút: 50 - 1,200 μl, Chiều dài: 65 - 75 mm, không chứa DNase, RNase, endotoxinsKèm theo CoC/CQ
20Thuyền cân dùng một lần loại to250CáiThuyền cân nhẹ hình thoi, chất liệu polystyrene chịu tác động, kích thước: (95-105) x (127-139) x (16-24) mm, khối lượng: 2 - 3 gKèm theo CoC/CQ
21Thuyền cân dùng một lần loại nhỏ250CáiThuyền cân nhẹ hình thoi, chất liệu polystyrene chịu tác động, kích thước: (50-60) x (80-90) x (10-15) mm, khối lượng: 0,5 - 2 gKèm theo CoC/CQ
22Đĩa petri nhựa vô trùng, 94x16mm1.920BộKích thước: 94±5 x 16±5 mm, thể tích 80±5 ml, chất liệu nhựa polystyrene không có kim loại nặng, trong suốt, chịu nhiệt độ -20oC đến +60oC. Tiệt trùngKèm theo CoC/CQ
23Găng tay Nitrile Blue, size S, không bột tan1.500ĐôiChất liệu Nitrile, dài 235 - 246 mm, dày 0,1 mm, không bột
24Găng tay cao su để rửa dụng cụ100ĐôiChất liệu cao su tự nhiên, có độ dính bám, chống trượt
25Găng tay dùng 1 lần size S (ko bột tan)2.250ĐôiCao su tự nhiên, Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách
26Găng tay dùng 1 lần size M (ko bột tan)3.250ĐôiCao su tự nhiên, Cổ tay được se viền nên dễ đeo vào và tránh bị rách
27Găng tay vô trùng không bột tan 6,52.500ĐôiChất liệu: cao su latex, cấu tạo bề mặt chống trượt
28Găng tay vô trùng không bột tan 7,01.000ĐôiChất liệu: cao su latex, cấu tạo bề mặt chống trượt
29Găng tay vô trùng không bột tan 7,5400ĐôiChất liệu: cao su latex, cấu tạo bề mặt chống trượt
30Giấy chỉ thị nhiệt hấp ướt3CuộnĐể kiểm tra nhiệt hấp hơi nước, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiênKèm theo CoC/CQ
31Giấy chỉ thị nhiệt sấy khô3CuộnĐể kiểm tra nhiệt hấp khô, thành phần: keo, hóa chất hấp phụ nhiệt, cao su tự nhiên, kich thước: 19 mm x 50 mKèm theo CoC/CQ
32Khẩu trang giấy 4 lớp dùng 1 lần, có gọng6.500CáiChất liệu vải không dệt, dây đeo thun đang hồi tốt, Nẹp mũi được thiết kế vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt, 4 lớp.
33Khẩu trang giấy vô trùng, có gọng2.000CáiChất liệu vải không dệt, tiệt trùng đóng gói từng cái. Nẹp mũi được thiết kế vừa vặn, phù hợp với khuôn mặt,
34Khẩu trang hoạt tính dùng 1 lần3.100CáiChất liệu vải than hoạt tính, 1 lớp vải carbon hoạt tính, 2 lớp vải không dệt và 1 lớp lọc, tiệt trùng.
35Kim lấy máu 18G600CáiThân kim là thép không gỉ, cứng, tiệt trùng, không pyrogenic
36La men 22x22 cm500CáiKich thước 22x22 cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mmKèm theo CoC/CQ
37Lam kính 76.2x25.4cm500CáiKich thước 22x40cm, thủy tinh, Độ dày: 0,13 ~ 0,17 mmKèm theo CoC/CQ
38Ống đo độ thẩm thấu2.000CáiỐng đo tương thích cho máy thẩm thấu Ostomat 3000/030/010 PU 1000. Chất liệu nhựa trong suốt.Kèm theo CoC/CQ
39Ống Eppendorf 2ml10.000CáiChất liệu polypropylene chịu hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, có vạch chia thể tích, hấp 121oC trong 20 phút, không màu, hịu lực 30.000×gKèm theo CoC/CQ
40Ống Eppendorf 1.5ml5.000CáiChất liệu polypropylene chụi hóa chất, nắp phẳng, có chỗ đánh dấu, hấp 121oC trong 20 phút, chịu lực 30000×g, không màuKèm theo CoC/CQ
41Thanh định danh gram dương1Hộp 12 thanhDùng định danh vi khuẩn ưa khí Gram dương, phát hiện-Staphylococcus aureus-Enterococcus faecalisKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
42Thanh định danh gram âm hiếu khí1Hộp 12 thanhDùng định danh vi khuẩn Gram âm, phát hiện : -Escherichia coli -Pseudomonas aeruginosaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
43Thùng nhựa trắng 140 lít2CáiChất liệu nhựa PP 100% nguyên chất độ bền caoKích thước khoảng: 78,5x56x47 cmMàu sắc: trắng đục
44Tuýp thuỷ tinh có nút vặn300CáiNắp xoáy chất liệu PP có lót đệm nắp, thân tuýp thủy tinh soda-limeĐường kính × chiều cao: 18 × 180±5 mmThể tích: 28-35 mlKèm theo CoC/CQ
45Acetonitrile12,5 lít/chaiĐộ tinh khiết (GC): ≥ 99,8 %Hàm lượng nước: ≤ 0,05 %Tỷ trọng: 0,75-0,82 g/cm3 (20°C)Dư lượng bay hơi: ≤ 4,0 mg/lítKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
46Acid sulfuric10500 ml/chaiDạng lỏng không màu, nồng độ: 95%-98%, trọng lượng phân tử: 98,08Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
47Bộ nhuộm Gram1Hộp/4 chaiDùng để nhuộm vi sinhFlash point: 47 °CTỷ trọng: 0.99 g/cm3 at 20 °CStaphylococcus aureus: : Màu xanh đậm tới tímE.coli : hoonhf tới đỏ+I50:I64 tới đỏKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
48CSE (Nội độc tố)5LọNồng độ: CSE 10 ng /ốngKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
49Hóa chất làm đông thạch80LọĐộ nhậy: 0,06EU/ml, lọ 5,2 ml, 50 phép thử/ LọKèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
50Nước tinh khiết không độc tố20Lọ 100mlNước 100 mL/ chai (Kèm theo giấy phép bán hàng và CoA hoặc CoC/ CQ
51Ống thủy tinh100CáiLà ống phản ứng, kích thước 10 x 75mm. Bọc trong lá thiếcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
52Ống thủy tinh300CáiTube thủy tinh 13x100mm chất liệu borosilicate, Bọc trong lá thiếcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
53Môi trường nuối cấy fluid thioglycolate medium1Hộp 500gpH: 6,7 - 7,5 (30 g/l, H₂O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 594 - 608 kg/m3Độ hòa tan: 27 - 33 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
54Nictric acid 65%1Chai 1 LítĐiểm sôi: 118 - 125°C (1013 hPa)Tỷ trọng: 1,36 - 1,45 g/cm3 (20°C)pH: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
55ortho-Phosphoric acid 85%1Chai 1 LítĐộ tinh khiết: ≥ 85%Tỷ trọng: 1,69-1,72 g/cm3 (20 °C)pH: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
56Potassium dichromate40Chai 500gDạng bột tinh thể màu đỏ cam. Đô tinh khiết: ≥ 98%. Trọng lượng phân tử: 249,18
57di-Sodium tetraborate decahydrate1Hộp 500gTỷ trọng: 1,728-1,735 g/cm3pH: 9,0-9,5 (38.1 g/l, H₂O, 25 °C)Độ hòa tan: 47-53 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
58TMB4Lọ 100mlĐược tinh chế từ cây cỏ ngựa, tạo ra sản phẩm màu xanh lam hòa tan có thể đọc được ở bước sóng 370 hoặc 655 nmKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
59Tryptic Soy Agar1Hộp 500gpH: 6,8 - 7,9 (40 g/l, H₂O, 25°C) (sau hấp)Tỷ khối: 615 - 628 kg/m3Độ hòa tan: 37 - 44 g/lKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
60Tryptic Soy Broth1Hộp 500gĐộ hòa tan: 27 - 33 g/lpH (25°C): 6,9 - 7,8Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
61Tween 201Lọ 50mlDùng trong nuôi cấy tế bàoHàm lượng CMC: 60 mg/lTỷ trọng: 1,095 g/ml ở 25°C(lit.)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
62Vitamin C30Hộp 1kgĐộ tinh khiết: ≥ 99,0 %Góc quay đặc thù: 20,5 tới 21,60Hàm lượng cặn sau khi cháy: ≤ 0,1 %Kim loại nặng : ≤ 0,001 %pH: 2,1 - 2,6Sắt : ≤ 0.0002%Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
63Xe đẩy 2 tầng1CáiKích thước sản phẩm: 965x615x950 mmKích thước mặt sàn: 880x580 mmTải trọng: 300-370 KgĐường kính bánh xe: Ø 125 mm Khoảng cách tầng: 525 mm
64Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong ống nhỏ2HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3.1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml); tiệt trùng phóng xạ gamma, đường kính 47mm.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
65Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong ống nhỏ hoặc túi4HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3.1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gamma, chất liệu MCE.Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
66Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm bột trong lọ ampule1HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3.1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
67Bộ lọc kiểm tra vô trùng đối với sản phẩm dung dịch trong syringe1HộpÁp suất bơm vào tối đa: 3.1 bar (45 psi) ở 25 °C; nhiệt độ hoạt động tối đa: 45 °C; đường kính lỗ lọc: 0.45 µm; thể tích 120 ml (có khắc vạch ở 50, 75 và 100 ml; tiệt trùng phóng xạ gammaKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
68Dung dịch rửa màng lọc vô trùng, A480Chai 100 mlChai có nắp xoáy và vòng đệm Tiệt trùng, dùng khi rửa màng lọc và pha loãng mẫu.pH ở 25 °C pH7.1 ± 0.2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
69Môi trường lỏng Thioglycollate, FTM120Chai 100 mlChai có nắp xoáy và vòng đệmNhiệt độ ủ: 30–35 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C: pH7.1 ± 0.2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
70Môi trường casein đậu tương120Chai 100 mlTSB, nắp xoáy có vách ngănNhiệt độ ủ: 20–25 °CThời gian ủ: 7 - 14 ngàypH ở 25 °C pH7.3 ± 0.2Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
71Màng lọc Gelatine100cáiĐường kính màng 81±3 mm; Tốc độ dòng chảy tại 1 bar: P = 0.05 bar: ~2,7 lít/phútDiện tích lọc : 38 - 40 cm²
72Magnesium sulfate heptahydrate1Hộp 250gĐộ tinh khiết: ≥99,5% (KT)pH: 4,7-8,5 (25oC, 1 M, H2O)Độ hòa tan trong H2O: 1 M (20oC, không màu, trong suốt)Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
73Ammonium iron(III) citrate1Lọ 100gThuốc thử dạng bột, thành phần: Fe 16,5-18,5%Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
74Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 300 mOsmol.kg30ỐngDung dịch hiệu chuẩn độ thẩm thấu 300 mOsmol.kg sử dụngcho máy đo độ thẩm thấu.Thành phần: NaCl và nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
75Dung dịch chuẩn của độ thẩm thấu có giá trị chuẩn 850 mOsmol.kg30ỐngDung dịch hiệu độ thẩm thấu 850 mOsmol.kgsử dụngcho máy đo độ thẩm thấuThành phần: NaCl và nướcKèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
76Kít BSA1HộpKhoảng đo: 246.9 ng/ml - 20000 ng/mlĐộ nhậy: Kèm theo CoA hoặc CoC/ CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu đã ký kết về việc cung cấp các sinh phẩm, vật tư tiêu hao, hóa chất cho các đơn vị ngành Y tế như Bệnh viện, Trường Đại học; Viện, trung tâm nghiên cứu …(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện cung cấp hàng hóa liên tục và có đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khi Viện yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 cán bộ phụ trách chung 1 Đại học trở lên32
2 cán bộ kỹ thuật: 1 Đại học trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->