Gói thầu: Gói thầu số 1 mua sắm trang thiết bị dạy học đối với các trường công nhận mới, công nhận lại chuẩn quốc gia năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 mua sắm trang thiết bị dạy học đối với các trường công nhận mới, công nhận lại chuẩn quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226782 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 13:29:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,594,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89178E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78356E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.449.500.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -- Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại đường dây nóng (hoạt động 24/24) và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, tin học hoặc sư phạm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 05 cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tối thiểu 01 người cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 mua sắm trang thiết bị dạy học đối với các trường công nhận mới, công nhận lại chuẩn quốc gia năm 2021 Mua sắm trang thiết bị dạy học đối với các trường công nhận mới, công nhận lại chuẩn quốc gia năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách huyện năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu nộp đầy đủ, đúng quy cách các tài liệu như quy định tại các biểu mẫu trong E-HSMT. Nhà thầu phải toàn bộ chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu này. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Các tài liệu phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. - Đối với các tài liệu phục vụ nội dung về năng lực và kinh nghiệm, Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu phải Cam kết cung cấp bản sao chứng thực tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q), vận đơn, packing list, test report (nêu có), tờ khai hải quan... - Có bảng mô tả sản phẩm (catalogue) hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hoá dự thầu đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hoá tại Chương V. - Đối với hàng hóa là: Máy tính, Máy chiếu, Ti vi, Thiết bị âm thanh, Keyboard (đàn phím điện tử), Thiết bị dùng cho phòng học ngoại ngữ, có thư cam kết hỗ trợ dịch vụ sau bán hàng và Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật có dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối được ủy quyền thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Nếu trong trường hợp trên Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật không thể hiện hết thông số kỹ thuật theo thông số trong E-HSMT thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh (có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại lý phân phối). - Đáp ứng thông số kỹ thuật tại chương V của E- HSMT yêu cầu về tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến đơn vị thụ hưởng, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Quang (Địa chỉ: Tổ 3, đường Trường Trinh, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang, Tình Hà Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Thị Thu Hiền Trưởng phòng giáo dục và đào tạo huyện Bắc Quang (Địa chỉ: Tổ 3, đường Trường Trinh, thị trấn Việt Quang, huyện Bắc Quang,Tình Hà Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KHỐI MẦM NON | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | MẦM NON VIỆT VINH | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Thiết bị phòng giáo dục thể chất | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Cột ném bóng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Thiết bị nâng tạ | 6 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Thiết bị chèo thuyền đôi | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Thiết bị đi bộ trên không | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Bộ ném vòng chú voi | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Thiết bị xe đạp tập thể dục | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Bộ vận động đi thăng bằng vật chứng ngại vật | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Xe đạp chân mẫu giáo | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Thiết bị phòng đa năng | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Sàn gỗ | 70 | m2 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Giá vẽ tranh tạo hình | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Giá đựng dụng cụ học tập 9 ô số 2 | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Giá 6 khoang không hậu | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Giá 5 khoang không hậu số 2 | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Bộ thiết bị tối thiểu lớp mẫu giáo 5 tuổi 5 lớp | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Đồ dùng | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Giá phơi khăn mặt | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Phản | 80 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Ghế giáo viên | 9 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Giá đồ chơi học liệu 3 tầng 7 ô số 3 | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Giá góc 4 tầng | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Giá 5 khoang không hậu số 1 | 10 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Ghế nhà trẻ | 50 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Bàn nhà trẻ | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Bàn giáo viên | 5 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Mô hình hàm răng | 20 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Vòng thể dục nhỏ | 100 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Vòng thể dục cho giáo viên | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Gậy thể dục cho giáo viên | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Ghế băng thể dục | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Các khối hình học | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Các khối hình học | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Bộ xâu dây tạo hình | 50 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 1 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 2 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Bộ dinh dưỡng 3 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Bộ dinh dưỡng 4 | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Búp bê bé trai | 15 | Con | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Búp bê bé gái | 15 | Con | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Bộ đồ chơi gia đình | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Bộ đồ chơi gia đình | 13 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Bộ ghép hình hoa nhỏ | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Bộ ghép hình hoa to | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Hàng rào lớn | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Bộ xây dựng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Bộ xây dựng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Bộ động vật sống trong rừng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Bộ côn trùng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Bộ chữ số và số lượng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Lô tô hình và số lượng | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Bộ trang phục công an | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Bộ trang phục bộ đội | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Bộ trang phục bác sỹ | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Bộ trang phục nấu ăn | 11 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Con rối | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 25 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | MẦM NON VIỆT QUANG II | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Thiết bị phòng giáo dục thể chất | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Bộ thả vòng | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Ghế băng thể dục | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Bục bật sâu | 6 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Thiết bị tập cơ tay chân | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Thiết bị tập tạ | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Thiết bị nâng tạ | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Thiết bị xe đạp tập thể dục | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Xà kép mini | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Bộ đồ chơi đánh gôn mini | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Đệm thể chất mầm non | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Thiết bị phòng đa năng | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Giá vẽ tranh tạo hình | 4 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Giá 5 khoang không hậu số 1 | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Bàn mẫu giáo | 20 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Ghế mẫu giáo | 40 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Thiết bị phòng âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Giá góc nghệ thuật đuôi công | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 88 | Tủ để trang phục mầm non | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 89 | Bộ đồ chơi âm nhạc cho trẻ mầm non | 3 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 90 | Thiết bị âm thanh di động | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 91 | Thiết bị đồ chơi ngoài trời: | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 92 | Hầm chui vận động cú mèo | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 93 | Bộ chơi bóng chày | 4 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 94 | Cột ném bóng | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 95 | Bập bênh hai chức năng con ong | 2 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 96 | Bộ cầu trượt đa năng 1 khối | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 97 | Bộ liên hoàn cầu trượt đại dương | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 98 | Đu treo hình rồng | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 99 | KHỐI TIỂU HỌC | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 100 | TIỂU HỌC TIÊN KIỀU | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 101 | Phòng bộ môn âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 102 | Bộ bàn ghế học sinh | 18 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 103 | Bộ bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 104 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 105 | Phòng bộ môn mỹ thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 106 | Bộ bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 107 | Ghế ngồi học sinh | 34 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 108 | Bảng vẽ cá nhân | 34 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 109 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 110 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 111 | Tủ đựng thiết bị | 11 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 112 | TIỂU HỌC MINH LẬP | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 113 | Phòng bộ môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 114 | Bộ bàn ghế học sinh | 15 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 115 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 116 | Thanh phách | 3 | Cặp | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 117 | Phòng bộ môn Mỹ Thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 118 | Bảng vẽ cá nhân | 16 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 119 | Bục đặt mẫu | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 120 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 121 | Tủ đựng thiết bị | 10 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 122 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 123 | Phòng bộ môn Tin học - Ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 124 | Máy tính | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 125 | Máy chiếu (projector) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 126 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 15 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 127 | TIỂU HỌC ĐÔNG AN | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 128 | Phòng bộ môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 129 | Bộ bàn ghế học sinh | 47 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 130 | Bảng viết phấn chống lóa | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 131 | Phòng bộ môn Mỹ Thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 132 | Bộ bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 133 | Ghế ngồi học sinh | 35 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 134 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 135 | Tủ/ giá | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 136 | Phòng thể dục | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 137 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 138 | Ghế cho giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 139 | Ghế học sinh | 36 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 140 | Tủ đụng thiết bị | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 141 | Loa di động | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 142 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 143 | Phòng bộ môn Tin học - Ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 144 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 145 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ ngồi | 18 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 146 | Ghế gấp | 37 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 147 | TIỂU HỌC CẦU HAM | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 148 | Phòng bộ môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 149 | Bộ bàn ghế học sinh | 10 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 150 | Bộ bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 151 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 152 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 153 | Tủ đụng thiết bị | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 154 | Phòng bộ môn Mỹ Thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 155 | Bộ bàn ghế Giáo viên | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 156 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 157 | Bảng vẽ cá nhân | 36 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 158 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 32 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 159 | Bục đặt mẫu | 3 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 160 | Các hình khối cơ bản | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 161 | Tủ/ giá | 2 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 162 | Máy chiếu (projector) (hoặc ti vi kết nối máy tính) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 163 | Thiết bị âm thanh (dàn âm thanh hoặc đài cassette) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 164 | Phòng đa chức năng | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 165 | Bàn giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 166 | Ghế cho giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 167 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 168 | Tủ đụng thiết bị | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 169 | Loa di động | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 170 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 171 | Ti vi | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 172 | TIỂU HỌC VĨNH HẢO | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 173 | Phòng đa chức năng | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 174 | Tủ đụng thiết bị | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 175 | Máy tính xách tay | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 176 | Máy chiếu (projector) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 177 | Ti vi 65 inch | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 178 | KHỐI THCS | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 179 | THCS TÂN QUANG | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 180 | Phòng bộ môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 181 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 182 | Tăng âm kèm mic và loa | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 183 | Phòng bộ môn Mỹ thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 184 | Giá vẽ + Bảng vẽ | 12 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 185 | Máy in phun màu khổ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 186 | Ti vi | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 187 | Phòng bộ môn KHXH | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 188 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 189 | Bàn học sinh thiết kế thông minh | 15 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 190 | Máy chiếu (projector) | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 191 | Tủ y tế treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 192 | Nhiệt kế | 3 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 193 | Phòng thực hành KHTN | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 194 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 195 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 196 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ ngồi | 8 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 197 | Ghế thí nghiệm học sinh | 35 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 198 | Quạt thông gió | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 199 | Phòng bộ môn Khoa học - Công Nghệ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 200 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (giáo viên) | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 201 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Học sinh) | 8 | Cái | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 202 | Bảng chủ điểm | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 203 | Bàn chuẩn bị | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 204 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 205 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 206 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 207 | THCS TIÊN KIỀU | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 208 | Phòng bộ môn Mỹ thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 209 | Gíá vẽ + Bảng vẽ | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 210 | Máy in phun màu khổ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 211 | Tăng âm kèm mic và loa | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 212 | Phòng bộ môn Hóa | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 213 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 214 | Phòng bộ môn Sinh | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 215 | Bảng viết phấn chống lóa | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 216 | THCS NGUYỄN TRÃI | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 217 | Phòng bộ môn Âm nhạc | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 218 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 219 | Tăng âm kèm mic và loa | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 220 | Phòng bộ môn Mỹ thuật | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 221 | Gíá vẽ + Bảng vẽ | 20 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 222 | Máy in phun màu khổ | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 223 | Phòng thực hành KHTN | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 224 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 225 | Ghế giáo viên | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 226 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 227 | Phụ kiện điện cho phòng thí nghiệm | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 228 | Phòng bộ môn Ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 229 | THIẾT BỊ NGOẠI NGỮ DÀNH CHO GIÁO VIÊN | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 230 | THCS HÙNG AN | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 231 | Phòng bộ môn Khoa học - Công Nghệ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 232 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 233 | Phòng bộ môn Hóa | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 234 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 235 | Giá sắt để thiết bị | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 236 | Phòng bộ môn Sinh | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 237 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 238 | Ghế thí nghiệm học sinh | 35 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 239 | Phòng thực hành môn Lý | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 240 | Tủ y tế treo tường | 1 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 241 | Phòng bộ môn Tin học - Ngoại ngữ | 0 | 0.0 | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 242 | Ghế gấp | 6 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 243 | Máy tính xách tay | 4 | Chiếc | Tham chiếu tại Chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.89178E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.78356E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng cung cấp thiết bị trường học. Chỉ xem xét các hợp đồng có thời điểm ký kết từ ngày tính đến thời điểm đóng thầu).Nhà thầu cần chuẩn bị bản sao chứng thực: Thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc Biên bản thanh thanh lý hợp đồng; Bản sao y Hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.816.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.449.500.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -- Cam kết có mặt trong vòng 24h kề từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại đường dây nóng (hoạt động 24/24) và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, tin học hoặc sư phạm | 5 | 5 |
| 2 | Tối thiểu 05 cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu | 3 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Cơ khí, Công nghệ thông tin, Tin học, điện, điện tử. | 5 | 3 |
| 3 | Tối thiểu 01 người cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về tài chính kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi