Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226744-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại tổng hợp Hoàng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226523 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 13:31:00 đến ngày 2021-12-21 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,424,709,419 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình về hạ tầng kỹ thuật (hoặc nâng cấp) liên quan đến hệ thống xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 997.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc đã trực đã tham gia trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư);Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật gồm tối thiểu 05 người:01 công nhân coffa01 công nhân hàn01 công nhân cốt thép01 thợ nề01 công nhân cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu bánh xích 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu bánh xích 0,50 m3.Chứng minh bằng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Bản chụp chứng thực kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại tổng hợp Hoàng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây lắp và thiết bị Xây dựng hệ thống thu gom và xử lý nước thải sinh hoạt Trường Tiểu học Hội Nghĩa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã giao cho Phòng Giáo dục - Đào tạo năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Tân Uyên – Địa chỉ: Tổ 1, khu 4, Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại tổng hợp Hoàng Quang Minh - Địa chỉ: T4, 1472 Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Tân Uyên Địa chỉ: Tổ 1, khu 4, Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 02743656220 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng và Thương Mại Tổng Hợp Hoàng Quang Minh Địa chỉ: T4, 1472 Nguyễn Ái Quốc, khu phố 3, Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai Điện thoại: 0933022675 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã Tân Uyên Địa chỉ: Tổ 1, khu 4, Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Điện thoại: 02743656220 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | Cụm bể xử lý | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Xem Chương V | 1,6408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Xem Chương V | 1,7234 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I | Xem Chương V | 1,7234 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 3,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Xem Chương V | 8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông tường, chiều dày | Xem Chương V | 40,886 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Xem Chương V | 2,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V | 2,7714 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem Chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 1,2123 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 3,0559 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,4069 | tấn |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 1 nước phủ | Xem Chương V | 176,21 | m2 |
| 15 | Lắp đặt mạch ngừng ngăn nước giữa lớp bê tông cũ và bê tông mới | Xem Chương V | 30,6 | m |
| 16 | Cung cấp + lắp đặt nắp thăm inox 304 | Xem Chương V | 11 | Cái |
| C | Nhà vận hành, đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem Chương V | 0,48 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 1,02 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Xem Chương V | 0,52 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Xem Chương V | 0,875 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,1858 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0094 | tấn |
| 9 | Xây gạch ống 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Xem Chương V | 2,443 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 31,51 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 31,51 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Xem Chương V | 8,75 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Xem Chương V | 8,75 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Xem Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem Chương V | 0,0429 | tấn |
| 16 | Bả bằng bột bả JOTON- Vào tường | Xem Chương V | 63,02 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem Chương V | 63,02 | m2 |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Xem Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Xem Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Xem Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Xem Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Xem Chương V | 50 | m |
| 24 | Sản xuất + lắp đặt cửa nhôm kính | Xem Chương V | 4,24 | m |
| D | Hệ thống thu gom nước thải | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | Xem Chương V | 60,7476 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Xem Chương V | 0,6046 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Xem Chương V | 10,2989 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Xem Chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Xem Chương V | 12,6509 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Xem Chương V | 7,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Xem Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim không khung xương,xà gồ gỗ ,cột chống bằng hệ giáo ống . Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Xem Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0503 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,7445 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Xem Chương V | 0,0062 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=140mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Xem Chương V | 0,835 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=140mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Xem Chương V | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Xem Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Xem Chương V | 1,5008 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=34mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Xem Chương V | 0,7192 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Xem Chương V | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Xem Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Xem Chương V | 34 | cái |
| 21 | Cung cấp + lắp đặt nắp thăm inox 304 | Xem Chương V | 3 | Cái |
| 22 | Nhân công tái lập, betong, trồng cỏ | Xem Chương V | 90,5094 | m2 |
| E | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG XỬ LÝ | |||
| F | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Lược rác thô - Công suất: 5m3/h; - Kích thước: 300x300x300mm; - Kích thước khe: 10mm; - Vật liệu: inox 304Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,… | Xem Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải bể thu gom- Loại: bơm chìm;- H = 4-6m; Q = 3-5m3/h;- Điện áp: 1 pha x 220v; 50Hz;- Công suất điện: 0,25kW | Xem Chương V | 6 | cái |
| 3 | Đầu dò mực nước dạng phao- Kiểu: phao nổi | Xem Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lược rác tinh- Công suất: 5m3/h;- Kích thước: 300x300x300mm;- Kích thước khe: 2mm;- Vật liệu: Inox 304;- Phụ kiện: xích kéo, giá đỡ, bulong kết nối,… | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bơm nước thải bể điều hòa- Loại: bơm chìm;- H = 4-6m; Q = 3 - 5m3/h;- Điện áp: 1pha x 220v; 50Hz;- Công suất điện: 0,25kW. | Xem Chương V | 2 | cái |
| 6 | Máy thổi khí chìm bể điều hòa- Cột áp: 3m;- Lưu lượng: 38 m3/h;- Điện áp: 3pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 2,2kW | Xem Chương V | 2 | cái |
| 7 | Máy thổi khí chìm bể MBBR- Cột áp: 3m;- Công suất: 64m3/h;- Điện áp: 3 pha x 380v; 50Hz;- Công suất điện: 3,7kW | Xem Chương V | 2 | cái |
| 8 | Giá thể vi sinh lưu động MBBR- Diện tích bề mặt: 960m2/m3;- Kích thước: Ø16xL16;- Vật liệu: PP;- Tỷ trọng: 0.94;- Xuất xứ: Nhật Bản. | Xem Chương V | 5 | m3 |
| 9 | Khung chắn giá thể- Kích thước: 700x700x0,25m;- Kích thước lỗ: 10mm;- Vật liệu: inox 304 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Ống lắng trung tâm- D x H = 0,4 x 2,0m;- Vật liệu: SS304, dày 1,5mm | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máng thu nước răng cưa- Kích thước: 0,2 x 1,6m (4 tấm);- Vật liệu: SS304, dày 1,5mm | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tấm chắn bọt- Kích thước: 0,2 x 1,4m (4 tấm);- Vật liệu: SS304, dày 1,5mm | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Bơm bùn bể lắng- Loại: bơm chìm;- H = 4-6m; Q = 3 - 5m3/h;- Điện áp: 1 pha x 220v; 50Hz;- Công suất điện: 0,25 kW | Xem Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bơm định lượng hóa chất khử trùng- Lưu lượng: 0 – 50L/h;- Điện áp: 1 pha x 220v; 50Hz- Công suất điện: 45W | Xem Chương V | 1 | cái |
| 15 | Bồn chứa hoá chất khử trùng- Loại: bồn đứng;- Dung tích: V = 300 lit;- Vật liệu: PVC | Xem Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đồng hồ đo lưu lượng- Kiểu: đồng hồ đo nước thải dạng cơ;- Đường kính: DN80 | Xem Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hệ thống bùn vi sinh- Dạng: bột, lỏng | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 18 | Tủ điện cho bơm bể thu gom- Vỏ tủ: Thép sơn tĩnh điện;- Thiết bị chính: CB, MCCB, Khởi động từ, biến dòng, chống mất pha.... | Xem Chương V | 3 | tủ |
| 19 | Tủ điện điều khiển cụm bể xử lý- Vỏ tủ: Thép sơn tĩnh điện;- Thiết bị chính: CB, MCCB, Khởi động từ, biến dòng, chống mất pha.... | Xem Chương V | 1 | tủ |
| 20 | Hệ thống dây điện đấu nối + dây điện nguồn đến tủ điện- Bao gồm máng điện và phụ kiện đấu nối | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 21 | Hệ thống đường ống đấu nối- Đường kính: D90, 60, 42, 34, 21,…- Vật liệu: uPVC | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 22 | Hệ thống van và phụ kiện đấu nối- Vật liệu: uPVC, PVC | Xem Chương V | 1 | Ht |
| G | Lắp đặt, vận hành hệ thống xử lý | |||
| 1 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 2 | Chi phí lắp đặt thiết bị vận hành thử nghiệm, hiệu chỉnh | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 3 | Chi phí phân tích mẫu nước thải | Xem Chương V | 1 | Ht |
| 4 | Chi phí vận chuyển vật tư thiết bị đến công trình | Xem Chương V | 1 | Ht |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.27E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình về hạ tầng kỹ thuật (hoặc nâng cấp) liên quan đến hệ thống xử lý nước thải Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 997.300.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (hoặc đã trực đã tham gia trực tiếp 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư);Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc cấp thoát nước hoặc điện – điện tử.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật gồm tối thiểu 05 người:01 công nhân coffa01 công nhân hàn01 công nhân cốt thép01 thợ nề01 công nhân cơ khí | 5 | - Có chứng chỉ bậc thợ hoặc chứng chỉ đào tạo nghề bậc thợ phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện An toàn – vệ sinh lao động.Tài liệu chứng minh: bản sao y công chứng hoặc bản gốc. Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu bánh xích 0,50 m3 | Máy đào một gầu bánh xích 0,50 m3.Chứng minh bằng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Bản chụp chứng thực kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Chứng minh bằng: hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công và giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi