Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa, sách
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211204602-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa, sách |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190340 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Kinh phí nghiệp vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-02 09:58:00 đến ngày 2021-12-13 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 241,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,620,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa, sách Mua sắm vật tư, hàng hóa, sách phục vụ công tác huấn luyện cán bộ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Kinh phí nghiệp vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh cung cấp hàng hóa; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng (có phụ lục chi tiết) và hợp đồng có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% gia trị gói thầu tương đương 169.119.300 đồng (bằng chữ: Một trăm sáu mươi chín triệu, một trăm mười chín nghìn, ba trăm đồng). Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa như; Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). - Thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật, hàng hóa mới 100% (chưa qua sử dụng) được năm sản xuất năm 2020 tới nay |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo phụ lục đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải có một cơ sở có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.620.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Chính trị/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, phường Tây Mỗ, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bút viết | Peltel hoặc tương đương | 128 | Cái | Nét 0,5; nét đều, chủng loại bút mực | |
| 2 | Sổ viết | Hồng Hà hoặc tương đương | 118 | Quyển | Khổ 210 x 300 mm; 300 trang | |
| 3 | Túi đựng tài liệu | 300 | Cái | Khổ F; Nhựa trong suốt, khuy bấm chắc chắn. | ||
| 4 | Bút trình chiếu | 6 | Cái | Lazer công nghệ Wireless, đầy đủ tính năng, chính hãng công suất tối đa 20mw, bước sóng 532nm, khả năng chiếu xa 8000m | ||
| 5 | Kìm bấm ảnh | 8 | Chiếc | Khổ 2x3cm, cơ khí chắc chắn, lưỡi dao, đệm lót chuyên dụng, chất liệu thép. | ||
| 6 | Dấu đóng số | Shiny hoặc tương đương | 14 | Cái | Loại xoay tay Shiny N-18 - 9mm (loại 08 số) | |
| 7 | Mực dấu | Shiny hoặc tương đương | 17 | Lọ | Mực đóng trên mọi chất liệu Shiny, màu sắc tươi đẹp, bền màu; màu đỏ, đen, 15 ml/lọ | |
| 8 | Pin máy ảnh | Canon EOS 750D hoặc tương đương | 7 | Cái | Canon EOS 750D, dung lượng pin 1040mAh, hãng sản suất Canon, chất liệu Lithium-ion; Điện thế 79.4g; bảo hành 12 tháng | |
| 9 | Thẻ nhớ SD card | Sandisk hoặc tương đương | 7 | Cái | SDXC Extreme Pro Dung lượng 128Gb; tốc độ đọc, ghi: 170/90 MB/s; bảo hành 12 tháng | |
| 10 | USB | Kingston hoặc tương đương | 86 | Chiếc | King Ston DT111 16Gb, bảo hành 01 tháng | |
| 11 | Kẹp giấy | Metal hoặc tương đương | 70 | Hộp | Kích thước 200-41mm (Hộp 12c) | |
| 12 | Kẹp giấy | Metal hoặc tương đương | 11 | Hộp | Kích thước 260-51mm (Hộp 12c) | |
| 13 | Kẹp giấy | Metal hoặc tương đương | 18 | Chiếc | Inox Kích thước 145mm Deli 9531 | |
| 14 | Bấm gim | Plus hoặc tương đương | 4 | Chiếc | Kích thước 10 KW Plus | |
| 15 | Bấm lỗ đại | KW Trio 09520 hoặc tương đương | 1 | Chiếc | Loại dập 02 lỗ, tối đa 150 tờ, thân inox cao cấp có thước đo kèm theo, độ bền cao | |
| 16 | Dụng cụ gỡ kim ghim | Kangaro SR-100 hoặc tương đương | 7 | Chiếc | Cơ khí chắc chắn | |
| 17 | Keo khô | Staedtler 35g hoặc tương đương | 10 | Lọ | mới sản xuất, độ bám dính cao, không độc hại | |
| 18 | Bìa kẹp tài liệu | 29 | Chiếc | (02 kẹp ngang, đứng) | ||
| 19 | Pin tiểu | AA hoặc tương đương | 28 | Vỉ | Loại 1,5v, AA Panasonic (Vỉ 4v) | |
| 20 | Băng keo gáy | 48F hoặc tương đương | 32 | Lốc | Bám dính tốt | |
| 21 | Băng dính | 15 | Cọc | Loại trong 3M3,4. Cọc 6 cuộn | ||
| 22 | Dao cắt giấy | SDI hoặc tương đương | 29 | Chiếc | Loại SDI lớn | |
| 23 | Lưỡi dao | SDI hoặc tương đương | 14 | hộp | Lưỡi SDI | |
| 24 | Kéo cắt giấy | TL Flexoffce-SCO2 hoặc tương đương | 25 | Chiếc | Thân inox, tay cầm bọc nhựa ABS, | |
| 25 | Ghim 10 | KW trio hoặc tương đương | 29 | Hộp | Ghim cứng, mới 100%, 12 cái/ hộp | |
| 26 | Ghim 8 | KW trio hoặc tương đương | 50 | Hộp | Ghim cứng, mới 100%, 12 cái/ hộp | |
| 27 | Giấy in A4 | Paperone hoặc tương đương | 193 | Ram | Giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao; định lượng 100 Gsm, 500 tờ/ram | |
| 28 | Giấy in A3 | Paperone hoặc tương đương | 38 | Ram | Giấy trắng đẹp, có bề dày tốt, mặt láng mịn, độ cản quang của giấy cao; định lượng 200 Gsm, 500 tờ/ram | |
| 29 | Cattrich, mực máy in Canon A4 | Canon 1210 hoặc tương đương | 8 | Hộp | Loại 1210; nguyên hộp, mới 100%, bản in đậm, sắc nét, đẹp, công suất in trên 2000 bản | |
| 30 | Cattrich, mực máy in HP A4 | M404dw hoặc tương đương | 8 | Hộp | M404dw; nguyên hộp, mới 100%, bản in đậm, sắc nét, đẹp, công suất in trên 2000 bản | |
| 31 | Cattrich, mực máy in Canon A3 | LBP8780x hoặc tương đương | 7 | Hộp | LBP8780x; nguyên hộp, mới 100%, bản in đậm, sắc nét, đẹp, công suất in trên 2000 bản | |
| 32 | Mực máy phô tô | RecohMP3055 hoặc tương đương | 16 | Hộp | RecohMP3055; nguyên hộp, mới 100%, bản in đậm, sắc nét, đẹp, công suất in trên 5000 bản | |
| 33 | Tuyển tập văn bản, mẫu biểu công tác Nhân sự cán bộ | 83 | Tập | (In theo file mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy A4. 150 trang. Đóng quyển. | ||
| 34 | Thông tư quy định tiêu chuẩn chức vụ cán bộ thuộc BTLCSB | 83 | Quyển | (In theo file mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy 19x27cm. Số trang: 179 trang. Đóng quyển, bìa xanh) | ||
| 35 | Cán bộ và công tác cán bộ trong thời kỳ đổi mới; | 82 | Quyển | Bìa mềm; khổ 16 x 26cm; 657 trang; NXB chính trị quốc gia | ||
| 36 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức; | 82 | Quyển | Bìa mềm; khổ 16 x 26cm; 400 trang; NXB Lao động xã hội | ||
| 37 | Tuyển tập văn bản, mẫu biểu công tác Chính sách cán bộ | 83 | Tập | (In theo file mềm gửi kèm) In Offset, giấy ngoại định lượng 70gsm, độ trắng 90 iso, bìa giấy ngoại C250 tráng bóng, khổ giấy A4. 170 trang. Đóng quyển keo gáy. | ||
| 38 | Hỏi đáp về chế độ, chính sách dành cho cán bộ, công chức, viên chức và người lao động; | 82 | Quyển | Bìa mềm; khổ 13 x 19cm; 138 trang; NXB Chính trị quốc gia | ||
| 39 | Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Cán bộ, công chức và Luật viên chức; | 83 | Quyển | Bìa mềm; khổ 16 x 26cm; 400 trang; NXB Lao động xã hội | ||
| 40 | Luật Bảo hiểm xã hội và các chế độ chính sách mới về BHXH được áp dụng từ năm 2021; | 82 | Quyển | Bìa mềm; khổ 19 x 27cm; 410 trang; NXB Hồng Đức | ||
| 41 | Cẩm nang tra cứu tổng hợp các nghiệp vụ về chính sách của Bộ Luật Lao động, tiền lương, BHXH năm 2019; | 83 | Quyển | Bìa mềm; khổ 19 x 27cm; 450 trang; NXB Hồng Đức | ||
| 42 | Quy định pháp luật về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức và lực lượng vũ trang; bìa mềm; | 85 | Quyển | Khổ 13 x 21cm; 447 trang; NXB Lao động | ||
| 43 | Ma két hội nghị | 3 | Chiếc | Khổ 1,2 x 2,5, khung kẽm, in bạt nền đỏ, chữ vàng | ||
| 44 | Khẩu trang | Mayan 3D hoặc tương đương | 43 | Túi | Maskpm 2.5 MEDI màng lọc N95 05 chiếc/ túi | |
| 45 | Gel sát khuẩn | Nano bạc Thái Dương hoặc tương đương | 6 | Chai | nano bạc Thái Dương (Chai 625ml) | |
| 46 | Trà Túi lọc | Atiso hoặc tương đương | 4 | Hộp | Atiso, khối lượng 100g (Hộp 50 túi). | |
| 47 | Giấy ăn cao cấp | Pulppy hoặc tương đương | 6 | Hộp | Pulppy, 2 lớp, khổ 18.6 x 20cm; 100 tờ/hộp | |
| 48 | Nho Xanh không hạt | 6 | Kg | Quả nhập khẩu, giòn và ngọt, đúng chủng loại Emerald | ||
| 49 | Cam ruột vàng | 7 | Kg | Quả nhập khẩu, Mỗi quả trọng lượng khoảng 0,3 kg, size to | ||
| 50 | Bánh trứng tươi trà bông | Karo Richy hoặc tương đương | 6 | Túi | Karo Richy (28g/chiếc). Túi 24 chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hợp đồng thanh toán | 1 | Có chuyên môn phù hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi