Gói thầu: Gói thầu số 18: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi Nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 - Công ty thủy điện Đại Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Mua sắm công cụ dụng cụ phục vụ sản xuất kinh doanh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200357986 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 20202 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:59:00 đến ngày 2020-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 272,479,570 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ampe kìm đo dòng AC/DC 20A | 1 | Cái | Mã hàng: Kyoritsu 2010; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Loại: Ampe kìm. - Đường kính kẹp ф:7.5mm. - Đo dòng AC: 200mA/2/20A. - Đo dòng DC: 2/20A. - Nguồn: pin 6LF22 (9V). - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 2 | Ampe kìm đo dòng True RMS AC, 3000A | 1 | Cái | Mã hàng: Kyoritsu 2210R; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Loại: Ampe kìm có vòng cảm biến là dây mềm. - Đường kính vòng cảm biến ф:150mm. - Dải đo AC A (RMS): 30.00 / 300.0 / 3000A - Bảo vệ quá tải: 5000A AC trong 10s - Nguồn: pin AAA 1.5V × 2 viên - Dây cáp nối dài vòng cảm biến: 1.8m - Trọng lượng: khoảng 300g (cả pin) - Phụ kiện kèm theo: 9174 ( túi đựng), pin LR03 (AAA) × 2 viên, HDSD - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 3 | Đồng hồ đo Fluke 289 | 1 | Cái | Mã hàng: Fluke 289; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - DCV: 50.000 mV, 500.00 mV, 5.0000 V, 50.000 V, 500.00 V, 1000.0V (cấp chính xác 0.025%) - ACV (True RMS): 50.000mV, 500.00 mV, 5.0000V, 50.000V, 500.00V, 1000.0V (cấp chính xác 0.4%) - DCA: 500.00µA, 5000.0µA, 50.000 mA, 400.00mA, 5.0000A, 10.000A (cấp chính xác 0.06%) - ACA (True RMS): 500.00µA, 5000.0 µA, 50.000mA, 400.00mA, 5.0000A, 10.000A (cấp chính xác 0.61%) - Nhiệt độ: -200.0 °C đến 1350.0 °C (-328.0 °F đến 2462.0 °F) (option probe) - R: 500.00 Ω, 5.0000 kΩ, 50.000 kΩ, 500.00 kΩ, 5.0000 MΩ, 50.00 MΩ, 500.0 MΩ (cấp chính xác 0.05 %) - C: 1.000 nF,10.00 nF 100.0 nF, 1.000 µF, 10.00 µF, 100.0 µF, 1000 µF, 10.00 mF, 100.00 mF (cấp chính xác 1.0 %) - F: 99.999 Hz, 999.99 Hz, 9.9999 kHz, 99.999 kHz, 999.99 kHz (cấp chính xác 0.005 %) - Băng tần (True-rms) AC: 100 kHz - Kiểm tra liên tục: có - Đồng hồ thời gian: có - Đo Min-Max-Avg: có - Chu kỳ: 0.01 % đến 99.99 % - Độ rộng xung: có - Hold : có - Giao tiếp quang: có - Auto/Touch Hold: có - Log to PC: có - Interval/Event Logging: có - Bộ nhớ: 10,000 giá trị - Nguồn: 6 pin AA, 1.5V - Phụ kiện: HDSD, 6 pin AA, dây đo TL71, kẹp cá sấu AC72. - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 4 | Máy kiểm tra pin ắc quy | 1 | Cái | Máy kiểm tra pin ắc quy Mã hàng: Tenmars TM-6001; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dải điện trở: 4mΩ ~ 400Ω (tần số đo: 1KHz ± 30Hz) - Dải điện áp: 6.000V/ 60.00V - So sánh: điện áp, trở kháng - Loại cặp nhiệt điện kiểu K: -50°C ~400°C - Đo điện áp max: 60VDC (Bộ kiểm tra ắc quy) - So sánh: 0 ~ 99 bản ghi. Cho nội trở, điện áp ắc quy - Hỗ trợ chức năng so sánh để đánh giá kết quả như PASS, WARNING hoặc FAIL - Nguồn điện: Pin alkaline AA 1,5V x 6 viên. - Phụ kiện: Hướng dẫn sử dụng, túi đựng, CD phần mềm, bộ chuyển đổi AC 100 ~ 240V sang DC 9 ~ 12V/ 1A, cáp USB | ||
| 5 | Bút thử điện cá nhân | 3 | Cái | Bút thử điện cá nhân Mã hàng: SEW LVD-15; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Điện áp phát hiện: 50V~1000VAC - Thử điện áp: đèn led âm thanh báo - Tần số làm việc: 50~500 Hz - Trọng lượng: ~ 45g - Nguồn pin: 1.5V (AAA) × 2 viên - Tiêu chuẩn an toàn: EN 61010-1, CAT III 600V, EN 61326-1 | ||
| 6 | Bộ tua vít điện tử đa năng 12 chiếc | 1 | Bộ | Mã hàng: Kraftform Micro - Wera 05073675001; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Bộ tua vít điện tử đa năng 12 chiếc. - Cán tua vít có đầu xoay tự do. - Mũi tua vít có nam châm từ tính. - Mũi dẹp: số 1.5, 1.8, 2.0, 2.5, 3.0 - Mũi pake: mũi số 00, mũi số 0 - Mũi lục giác: mũi 0.9, 1.5, 2.0 - Mũi hoa thị: mũi TX5, mũi TX6 - Túi đựng tua vít. - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 7 | Bộ tua vít cách điện 1000V 13 chi tiết có từ tính | 1 | Bộ | Mã hàng: R’DEER; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu vít: thép hợp kim Cr-V có bọc nhựa cách điện 1000V. - Chứng nhận tiêu chuẩn: VDE và GS - Mũi dẹp: số 1.2x6.5x100, 1x5.5x100, 0.8x4x100, 0.5x3x100. - Mũi pake: PH2x100, PH1x80. - Mũi lục giác âm: T20x100, T15x100, T10x100. - Mũi hoa thị: PZ2x100, PZ1x80. - 1 cán tô vít có chốt gài. - 1 bút thử điện 140mm. - Hộp đựng tua vít. - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 8 | Tua vít điện AC bán tự động | 1 | Cái | Mã hàng: Kilews SK-2215LS; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Điện áp vào: AC220~240V, 50/60Hz - Lực moment xoắn (kgf.cm): 2~15 (N.m): 0.20~1.47 - Điều chỉnh lực xoắn: nhiều cấp - Tốc độ: 1000 vòng/phút - Đường kính trục vít - Trục vít máy: 2.0~4.0 - Trục vít ren: 2.0~3.0 - Trọng lượng: 480 g - Chiều dài: 230 mm - Kiểu mấu - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 9 | Hộp đồ nghề vặn ốc vít 26 chi tiết | 1 | Bộ | Mã hàng: Bosch 2607017322; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - 19 tua vít với mã màu, L = 25 mm PH 1/2/2/3, PZ 1/2/3, S 4/5/6, T 10/15/20/25/30, HEX 3/4/5/6 - 4 đầu chụp bulon: 6/8/10/13 mm - 1 cán vặn (có khóa đổi chiều vặn) - Nối vuông 1/4 - 1 cần nối dài - Hộp đựng - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 10 | Bộ vặn ốc vít 53 chi tiết | 1 | Bộ | Mã hàng: Jakemy JK-8127; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: Đầu vít bằng Crôm Vanadi - Gồm 49 đầu vít các loại - 2 cần nối dài. - 1 nhíp. - 1 cán vặn. - Hộp đựng. - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 11 | Máy vặn bu lông dùng pin | 1 | Cái | Mã hàng: Dewalt DCF880D2; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Momen xoắn tối đa: 203Nm - Tốc độ không tải: 2.300 vòng/phút - Tốc độ đập: 2.700 lần/phút - Dung lượng pin: 2Ahx18V - Đường kính vít tối đa: 13mm - Đầu khẩu: 1/2" - Mô tơ: loại chổi than - Đèn chiếu sáng: có - Pin sạc XR Li-ion 18Vx2Ah (2 viên) - 1 bộ sạc - 1 hộp đựng chuyên dụng đi kèm - Trọng lượng: ~ 1,9 kg - Nhà thầu phải cung cấp catalogues thông số kỹ thuật của Hãng sản xuất. | ||
| 12 | Máy vặn bu lông dùng pin loại lớn | 1 | Cái | Mã hàng: Makita DTW1002RTJ; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng các thông số kỹ thuật sau): - Tốc độ không tải: 0÷1800 / 1.000 / 900v/p - Trọng lượng tịnh: ~ 3.1 kg - Lực đập/phút: 0÷2.200 ipm/2.000 ipm / 1.800 ipm - Momen vặn tối đa:1.000/ 500/ 300 N.m - Ốc tiêu chuẩn: M12÷M30 - Đầu khẩu: 12.7mm (1/2”) - Nguồn pin: 18Vx5Ah Lithium-ion BL1850 (2 viên) - 1 bộ sạc - 1 hộp đựng chuyên dụng đi kèm | ||
| 13 | Máy đo khoảng cách bằng laser | 1 | Cái | Máy đo khoảng cách laser Mã hàng: Bosch GLM 250 VF; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Tia laser: 635 nm, | ||
| 14 | Thước đo độ nghiêng kỹ thuật số | 1 | Cái | Thước đo độ nghiêng kỹ thuật số Mã hàng: Bosch GIM 60L; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chiều dài 60 cm - Phạm vi đo lường: 360 ° (4 x 90 °) - Độ chính xác đo lường điện tử 0/90 độ: ± 0.05 độ - Điện tử đo độ chính xác ở mức 1÷ 89 độ: ± 0,2 độ - Độ chính xác đo lường, bọt ống thủy: ± 0.057 độ - Trọng lượng: ~ 0,9 kg - Loại laser: 635 nm, | ||
| 15 | Máy cân bằng laser loại xoay | 1 | Cái | Máy cân bằng laser xoay Mã hàng: SIAMAS SA681R; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Mô hình quay laser đỏ có thêm máy dò tia laser - Bước sóng laser: 635nm - Phạm vi làm việc mà không cần dò: 500m (đường kính) - Phạm vi điều khiển từ xa: 20m - Phạm vi tự san lấp mặt bằng: ± 5 ° - Góc quét: 0 °, 10 °, 45 °, 90 °, 180 ° - Tốc độ quay: 0, 60, 120, 300, 600 rpm - Nhiệt độ làm việc: - 10 ÷ 45 ℃ - Tiêu chuẩn chống nước: IP54 - Nguồn cung cấp: DC 4,8÷6V | ||
| 16 | Máy đo tốc độ vòng quay tiếp xúc và không tiếp xúc | 1 | Cái | Máy đo tốc độ vòng quay (tiếp xúc và không tiếp xúc) Mã hàng: KIMO CT110; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Đo tiếp xúc : Đơn vị đo: rpm, m/min, ft/min, in/min, m/s Dải đo : 0÷20.000 rpm Độ chính xác : 30÷20.000 rpm : ± 1 % giá trị đọc, ± 1 rpm Độ phân giải: 1 rpm - Đo không tiếp xúc : Đơn vị đo : rpm Dải đo : 0÷60.000 rpm Độ chính xác : 60÷10.000 rpm : ± 0,3 % giá trị đọc, ± 1 rpm; 10.001÷60.000 rpm : ±30 rpm - Độ phân giải : 1 rpm - Hiển thị LCD : 4 dòng - Dây đo : 0.45m, kéo dài : 2.4m - Cấp độ bảo vệ : IP54 - Nguồn : 4 pin AAA, 1.5V - Trọng lượng : ~340g - Bộ gồm: máy chính, đầu đo quang (Ø 17 mm ÷ 195mm), đầu típ đo tiếp xúc, Giấy chứng nhận hiệu chuẩn của hãng, hộp đựng, HDSD, giấy phản quang. | ||
| 17 | Máy đo 4 loại khí O2, CO, H2S, LEL | 1 | Cái | Máy đo khí Mã hàng: HT 1805; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Phạm vi đo O2: 0 ÷ 30%, độ phân giải: 0,1% - Phạm vi đo LEL: 0 ÷ 100%, độ phân giải: 1% - Phạm vi đo H2S: 0 ÷ 500 PPM, độ phân giải: 1 PPM - Phạm vi đo CO: 0 ÷ 9999 PPM, độ phân giải: 1 PPM - Độ ẩm làm việc: 15% ÷ 90% RH (không ngưng tụ) - Giá trị cảnh báo: tùy chỉnh - Nguồn điện: 3.7V pin Lithium-ion | ||
| 18 | Máy khò nhiệt, hút IC chân không | 1 | Cái | Máy khò nhiệt, hút IC chân không Mã hàng: Pro'skit SS-952B; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Nguồn vào: AC 210 ÷ 240V, 50Hz ÷ 60Hz - Công suất: 600 W - Dải nhiệt độ: 100oC÷480oC - Cấu tạo sensor nhiệt: Cuộn lò xo quấn quanh khung sứ - Động cơ tạo gió: Motor bơm - Lưu lượng max: 23 lít/phút - Phích cắm: B - Phụ kiện: 4 ống thổi, súng, phễu, dây nguồn, bút hút bụi, HDSD - Trọng lượng: ~3.8 kg | ||
| 19 | Máy hàn mạch điện tử 450 oC | 1 | Cái | Máy hàn mạch điện tử Mã hàng: Yato YT-82455; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Công suất: 48W - Nguồn điện: 220V/ 50Hz - Dây nối với tay hàn: 1,2m - Kích thước tay hàn: F7,1mm x 65mm - Nhiệt độ làm việc:150 oC - 450 oC | ||
| 20 | Đèn pin siêu sáng dùng trong công nghiệp | 1 | Cái | Đèn pin siêu sáng dùng trong công nghiệp Mã hàng: LENSER I2; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: vỏ nhôm. - CREE® Power LED Light Chip. - Pin: 3 viên, size AAA. - Có điều chỉnh độ hội tụ tia sáng. - Chống nước: IPX4. - Tiếp điểm công tắc mạ vàng. - Lumens: 105. - Khoảng cách tia chiếu sáng: ~ 170m. - Chiều dài tổng: ~ 101mm. - Đường kính thân: ~ 30mm. | ||
| 21 | Đèn pin cầm tay loại 2 đèn (đèn chiếu xa và đèn chiếu rộng) | 1 | Cái | Đèn pin cầm tay Mã hàng: Nebo Big Larry 2; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: vỏ nhôm. - Pin: 3 viên, size AA. - Không có chức năng zoom, không sạc - Chế độ sáng: 4 chế độ. - Loại bóng: 2 loại (bóng đèn chiếu sáng rộng và bóng đèn chiếu xa) - Lumens: 200÷500. - Chiếu xa: 31÷75m. - Kích thước: ~ 19.7Lx2.5Wx3.2Dcm. - Đế có nam châm từ tính, có bát giắc túi. | ||
| 22 | Balo đựng đồ nghề sửa chữa 28 túi | 1 | Cái | Balo đựng đồ nghề sửa chữa 28 túi Mã hàng: YATO YT-744; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Đựng đồ nghề gồm 28 túi nhỏ. - Kích thước: ~ 430 x 160 x 330 mm - Trọng lượng rỗng: ~1.300g - Trọng lượng mang tối đa: 12kg. - Chất liệu: vải Kaki. - Có 2 dây đeo cố định, quai xách. | ||
| 23 | Túi đồ nghề vải, đế nhựa 400x300x250 | 1 | Cái | Túi đồ nghề Mã hàng: INGCO - 24000906; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: vải cao cấp, chịu lực. - Đáy làm bằng nhựa, chống nước. - Kích thước: ~ 400 x 300 x 250 mm - Có quai đeo trên vai - Bên ngoài có 2 túi nhỏ. | ||
| 24 | Súng bơm mỡ dùng pin | 1 | Cái | Súng bơm mỡ dùng pin Mã hàng: SKF TLGB 20; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Màn hình hiển thị: đo lượng mỡ, mức pin, cảnh báo nghẹt vú mỡ, thiếu mỡ. - Áp lực làm việc: 400 bar - Áp lực max: 700 bar - Tốc độ bơm mỡ: 2 tốc độ - Chiều dài dây bơm mỡ: 900mm - Loại pin: Li-Ion, 20VDC, 1500 mAh - Bộ sạc điện 200÷240VAC - Khối lượng: ~3kg - Phụ kiện: Dây đeo (TLBB 20-1); Pin Li-Ion 20V (TLGB 20-2) | ||
| 25 | Ổ cắm quay tay kiểu rulo 16A, 30 mét. | 2 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu rulo 16A, 30 mét. Mã hàng: YATO YT-8106; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Kiểu: tay quay, có 4 lổ cắm có nắp che - Điện áp: 230V – 16A - Chiều dài dây: 30 mét - Loại cáp: 3 lõi, 2.5mm2 - Công tắc nguồn: có - Phích cắm: kiểu E & F | ||
| 26 | Túi đựng đồ nghề đế nhựa 20 inch | 4 | Cái | Túi đựng đồ nghề đế nhựa 20 inch Mã hàng: EAYPRE size 20 inch; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Túi vải đế nhựa cứng, size 20 inch - Kích thước: 43 x 27,5 x 28 cm - Bên trong: 1 ngăn lớn, 6 ngăn phụ - Bên ngoài: 2 ngăn lớn bên hông, 3 ngăn phụ mặt trước dài - Dây đeo chịu lực: 126 kg - Chất liệu 4 lớp vải dù cứng và da nhựa chống dung môi ăn mòn và thấm nước. - Quai xách bằng vải dù có tay nắm bằng nhựa cứng | ||
| 27 | Thùng nhựa đựng đồ nghề 17” | 4 | Cái | Thùng nhựa đựng đồ nghề 17” Mã hàng: Asaki, AK-9965; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Kích thước thùng: 17" (400 x 180 x 180mm) - Vật liệu: Nhựa cứng PVC - Có móc khóa bằng thép - Khối lượng: ~ 4kg | ||
| 28 | Pa lăng 3 tấn xích kéo tay 10 mét | 2 | Cái | Pa lăng 3 tấn xích kéo tay 10 mét Mã hàng: Nitto, 30VP5-10m; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại: Pa lăng xích kéo tay 10 mét - Tải nâng: 3 tấn - Chiều cao nâng: 10m - Trọng lượng: ~ 40 kg | ||
| 29 | Máy khoan búa 780W | 1 | Cái | Máy khoan búa 780W Mã hàng: Makita HR2470; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dây điện: 2.5 mét - Công suất: 780W - Mũi khoan: Bê tông 24mm - Thép 13mm - Gỗ 32mm - Kích thước: ~ 370 x 84 x 214mm - Tốc độ không tải: 0 ÷ 1.100 vòng/phút - Lực đập/ phút: 0 ÷ 4.500 - Khối lượng: 2,9kg | ||
| 30 | Thang nhôm rút chữ A (3,2m), I (6,77m) | 1 | Cái | Thang nhôm rút chữ A Mã hàng: Poongsan PS-46; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: hợp kim nhôm được mạ lớp chống gỉ - Tải trọng tối đa: 150 kg (TC EN131) - Chân thang: đế cao su chống trượt - Kích thước kéo dài chữ I: ~ 6,77m - Kích thước rút gọn chữ I: ~ 3,76m - Kích thước kéo dài chữ A: ~ 3,2m - Kích thước rút gọn chữ A: ~ 1,8m - Trọng lượng: ~ 17,3kg | ||
| 31 | Máy cưa đĩa 185mm | 1 | Cái | Máy cưa đĩa 185mm Mã hàng: Makita HS7010; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Công suất: 1.600W - Nguồn điện: 220V/50Hz - Đường kính lưỡi cắt: 185/190mm - Khả năng cắt tối đa 90 độ: 65/67mm; 45 độ: 44/45mm - Tốc độ không tải: 5.500 vòng/phút - Kích thước: ~300x240x261mm - Trọng lượng: ~ 4 kg - Dây dẫn điện: 2,5m | ||
| 32 | Máy cưa lọng 450W | 1 | Cái | Máy cưa lọng 450W, 65mm Mã hàng: Makita 4327; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Điều chỉnh tốc độ: 6 cấp - Khả năng: cắt thép 6mm; cắt gỗ 65mm - Độ xọc: 18mm - Công suất: 450W - Tốc độ không tải: 500 ÷ 3.100 v/phút - Nguồn điện: 220VAC, dây dài 2m - Kích thước: 224 x 77 x 197mm - Trọng lượng: 1,9 kg - Phụ kiện: 01 lưỡi cưa lọng, khóa lục giác | ||
| 33 | Máy bào cầm tay 620W | 1 | Cái | Máy bào cầm tay 620W Mã hàng: Makita KP0800X; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Công suất: 620 W - Bề ngang đường bào: 82 mm - Độ dày đường bào: 2,5 mm - Tốc độ không tải (rpm): 17.000 - Kích thước: 285 x 158 x 158 mm - Trọng lượng: 2,6 kg - Dây nguồn dài: 2,5 m | ||
| 34 | Ê tô xoay 3 chiều ngàm mở 85mm | 1 | Cái | Ê tô xoay 3 chiều ngàm mở 85mm Mã hàng: Vertex VW-3; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Độ mở tối đa: 85mm - Góc nghiêng: 0 ~ 90° ; -45° ~ 45° - Kiểu cơ cấu kẹp: Cơ khí - Độ chính xác: ±0.01mm | ||
| 35 | Máy hút bụi khô và ướt Clepro S2/60 (2 motor) | 1 | Cái | Máy hút bụi khô và ướt Mã hàng: Clepro S2/60 (2 motor); hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chức năng: hút khô và ướt - Loại dùng 2 motor, 2 công tắc - Vật liệu thùng chứa: Inox - Dung tích thùng chứa: ~ 60 lít - Chiều dài dây nguồn: ~ 8m - Chiều cao: ~ 97cm - Công suất 2 motor: 2.400W - Nguồn điện áp: 220V - Đường kính ống hút: 40mm - Trọng lượng: ~ 26 kg - Lưu lượng khí: ≥ 106 lít/giây - Lực hút chân không: ≥ 230 mbar - Phụ kiện: bàn hút bụi,hút nước, đầu chổi tròn, đầu hút góc, hút khe rãnh, ống mềm, ống nối dài inox, lọc vải, lọc Hepa. | ||
| 36 | Bộ ren ống bằng tay ren NPT | 1 | Cái | Bộ ren ống bằng tay. Mã hàng: Super-Ego Set professional ren NPT 600233100; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Ren hệ NPT - Bàn ren: 7 cái (3/8”, 1/2”, 3/4”, 1”, 1 ¼”, 1 ½”, 2”) - Dụng cụ tạo ren: 1 cái - Adaptor: 1 cái - Khối lượng: ~ 11,4 kg - Dải ống làm việc (hệ inch): 3/8÷2” | ||
| 37 | Thước lá kết hợp đo khe hở | 2 | Cái | Thước lá kết hợp đo khe hở Mã hàng: Niigata TPG-700S; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Khoảng đo khe hở: 1÷15mm - Độ chính xác: ±0,05mm - Vạch chia: 0,1mm - Góc côn: 7°9'10" - Chiều dài lá: 159mm - Khoảng đo thước lá: 0÷130mm - Độ chính xác: ±0,13mm - Vạch chia: 0,5mm - Chiều dài lá: 155mm - Vật liệu: Inox cao cấp SUS420J2 - Trọng lượng: 40g | ||
| 38 | Thước lá inox 150mm | 2 | Cái | Thước lá Inox 150mm Mã hàng: Asaki AK-2535; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: inox chống rỉ - Chữ số, vạch: khắc chìm chống mờ - Kích thước: ~ 175x15x1mm - Trọng lượng: ~ 19g | ||
| 39 | Thước lá Inox 1.000mm | 1 | Cái | Thước lá Inox 1.000mm Mã hàng: Asaki AK-2541; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: inox chống rỉ - Chữ số, vạch: khắc chìm chống mờ - Kích thước: ~ 1.045x33x1,6mm - Trọng lượng: ~ 379g | ||
| 40 | Thước lá Inox 600mm | 2 | Cái | Thước lá Inox 600mm Mã hàng: Asaki AK-2540; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chất liệu: inox chống rỉ - Chữ số, vạch: khắc chìm chống mờ - Kích thước: ~ 640x28,5x1,2mm - Trọng lượng: ~ 165g | ||
| 41 | Thước cặp cơ khí 0÷300mm | 1 | Cái | Thước cặp cơ khí 0÷300mm Mã hàng: Mitutoyo 530-109; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dải đo: 0÷300mm - Độ chia nhỏ nhất: 0.05mm - Sai số: ±0.08mm - Hệ đơn vị: mét | ||
| 42 | Dao tiện lổ ren cán vuông | 10 | Cái | Dao tiện lổ ren cán vuông. Mã hàng: Thắng Lợi, MS502 V16x170.C122.YG6.TL; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại lưỡi hàn với cán vuông. - Kích thước cán: vuông 16x16x170mm - Hình dạng ren: Ren tam giác 60 độ | ||
| 43 | Dao tiện ren ngoài cán vuông | 10 | Cái | Dao tiện ren ngoài cán vuông. Mã hàng: Thắng Lợi, MS505 V16.C125.YG6.TL, mũi 12mm; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại lưỡi hàn với cán vuông. - Kích thước cán: vuông 16x16x150mm - Kích thước mũi: 12mm (C125) - Hình dạng ren: Ren tam giác 60 độ | ||
| 44 | Lưỡi cắt thép 355 x 25.4 x 2.6 mm, T90. | 2 | Cái | Lưỡi cắt thép 355 x 25.4 x 2.6 mm, T90. Mã hàng: Bosch 355 x 25.4 x 2.6 mm, T90; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dùng cắt thép inox - Số răng: 90 - Biên dạng răng: HLTCG - Bề dày lưỡi cắt: 2.2mm - Bề rộng đường cắt: 2.6mm - Kích thước: 355 x 25.4 x 2.2 mm | ||
| 45 | Máy hút bụi khô và ướt Clepro S2/60 (2 motor) | 1 | Cái | Máy hút bụi khô và ướt Mã hàng: Clepro S2/60 (2 motor); hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Chức năng: hút khô và ướt - Loại dùng 2 motor, 2 công tắc - Vật liệu thùng chứa: Inox - Dung tích thùng chứa: ~ 60 lít - Chiều dài dây nguồn: ~ 8m - Chiều cao: ~ 97cm - Công suất 2 motor: 2.400W - Nguồn điện áp: 220V - Đường kính ống hút: 40mm - Trọng lượng: ~ 26 kg - Lưu lượng khí: ≥ 106 lít/giây - Lực hút chân không: ≥ 230 mbar - Phụ kiện: bàn hút bụi,hút nước, đầu chổi tròn, đầu hút góc, hút khe rãnh, ống mềm, ống nối dài inox, lọc vải, lọc Hepa. | ||
| 46 | Khay inox đúc 220x320x40mm | 4 | Cái | Khay inox đúc 220x320x40mm - Vật liệu: inox đúc - Dày 0.5mm - Kích thước: 220x320x40mm | ||
| 47 | Khay inox đúc 400x600x45mm | 4 | Cái | Khay inox đúc 400x600x45mm - Vật liệu: inox đúc - Dày 0.8mm - Kích thước: 400x600x45mm | ||
| 48 | Khay inox đúc 400x600x70mm | 4 | Cái | Khay inox đúc 400x600x70mm - Vật liệu: inox đúc (loại dùng trong ngành thực phẩm, y tế) - Dày 0.8mm - Kích thước: 400x600x70mm | ||
| 49 | Đồng hồ vạn năng, đo nhiệt độ | 1 | Cái | Đồng hồ vạn năng, đo nhiệt độ Mã hàng: Fluke 87V; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - DCV (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 1000V / ±(0.05% 1)/10 µV - ACV (Dải đo/Cấp chính xác (True RMS)/độ phân giải): 1000V / ±(0.7% 2)/0.1 mV - DCA (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 10A /±(0.2% 2)/ 0.01 µA - ACA (Dải đo/Cấp chính xác (True RMS)/độ phân giải): 10A /±(1.0% 2)/0.1 µA - Ω (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 50 MΩ / ±(0.2% 1)/0.1Ω - C (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 9,999 µF / ±(1% 2)/0.01nF - F (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 200 kHz /±(0.005% 1)/0.01 Hz - Duty Cycle (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 99.9% / ±0.2% / 0.1% - Dải đo nhiệt độ : -200.0°C - 1090°C (Không bao gồm đầu đo) - Tính dẫn điện (Dải đo/Cấp chính xác/độ phân giải): 60nS / ±(1.0% 10)/ 0.01nS - Đo diode. - Kích thước : ~201 x 98 x 52 mm - Khối lượng : ~ 355 g - Có màn hình hiển thị số. - Phụ kiện : Que đo TL75 1.5m, kẹp cá sấu AC72, pin 9V lắp sẳn, que đo nhiệt độ, CD-ROM, HDSD | ||
| 50 | Bộ đàm cầm tay UHF, 5.5W | 7 | Cái | Bộ đàm - ICOM IC V80 5.5W Mã hàng: ICOM IC V80; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Dải tần số: 136–174MHz - Công suất phát: 5.5W. - Tiêu chuẩn: MIL-STD-810 - Cấp chống bụi và nước: IP54. - Tích hợp chức năng kích phát bằng giọng nói VOX. - Số kênh nhớ: 207 kênh - Màn hình hiển thị 5 ký tự chữ và số. - Chức năng khóa Bộ lặp (Repeater) và khóa kênh bận. - Chức năng định thời gian phát. - Chức năng tiết kiệm điện và tự động tắt nguồn. - Kích thước: ~ 58×112×30 mm - Trọng lượng tổng: ~ 360 g - Phụ kiện: Pin BP-264 (7.2V/ 1.400mAh, Ni-MH); sạc bàn BC-192; đổi điện BC-147; kẹp MB-124 | ||
| 51 | Pin bộ đàm 7.2V, 1400mAh | 3 | Cái | Pin bộ đàm 7.2V, 1400mAh Mã hàng: ICOM BP-264; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Loại pin sạc Ni-MH - Dùng cho bộ đàm Icom IC-V80 - Dung lượng: 1400mAh, 7,2V | ||
| 52 | Máy khoan búa dùng pin 18V, 4Ah | 1 | Cái | Máy khoan búa dùng pin. Mã hàng: Bosch GBH 180-LI; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Điện thế pin: 18V, 4Ah - Tốc độ không tải: 0 ÷ 1800v/p - Tốc độ đập: 0 ÷ 4450l/p - Lực đập: 1.7J - Đường kính khoan tối đa: 20mm (khoan thép max: 13mm) - Trọng lượng (không có pin): 2.7kg | ||
| 53 | Máy thổi rác dùng pin sạc | 1 | Cái | Máy thổi rác dùng pin sạc 2x18V Mã hàng: Makita DUB362Z 18V; hoặc tương đương (tương đương là đáp ứng những thông số kỹ thuật sau): - Độ ồn: 79.1dB - Kích thước: ~ 67 x 27 x 31cm - Tốc độ khí: 27 ÷ 53 m/s - Lưu lượng khí: 6,7 ÷ 13,3 m3/phút - Độ rung: 2.5 m/s2 - Tốc độ không tải: 11.400 ÷ 21.500 vòng/phút - Nguồn pin: LXT Li-ion, 18V x 2 viên - Trọng lượng: 3,9 kg - Phụ kiện: gồm ống thổi; dây đeo vai; 2 pin LXT Li-ion, 18V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi