Gói thầu: Làm biển hiệu trước cổng Công an tỉnh, sửa chữa phòng 305 nhà 10 tầng, xây bồn cây, lát vỉa hè, lắp đặt đường ống thu gom nước, ống luồn dây điện qua sân, vít bồn cây trên tường rào, làm mặt bằng khu vực bể nước để xe cán bộ chiến sỹ, sửa trần nhôm, sửa tầng 3 nhà làm việc an ninh chính trị nội bộ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Làm biển hiệu trước cổng Công an tỉnh, sửa chữa phòng 305 nhà 10 tầng, xây bồn cây, lát vỉa hè, lắp đặt đường ống thu gom nước, ống luồn dây điện qua sân, vít bồn cây trên tường rào, làm mặt bằng khu vực bể nước để xe cán bộ chiến sỹ, sửa trần nhôm, sửa tầng 3 nhà làm việc an ninh chính trị nội bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225651 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 13:51:00 đến ngày 2021-12-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,696,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,900,000 VNĐ ((Ba triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 533.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tần số đầm tối đa: 450-650 lần/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Làm biển hiệu trước cổng Công an tỉnh, sửa chữa phòng 305 nhà 10 tầng, xây bồn cây, lát vỉa hè, lắp đặt đường ống thu gom nước, ống luồn dây điện qua sân, vít bồn cây trên tường rào, làm mặt bằng khu vực bể nước để xe cán bộ chiến sỹ, sửa trần nhôm, sửa tầng 3 nhà làm việc an ninh chính trị nội bộ Làm biển hiệu trước cổng Công an tỉnh, sửa chữa phòng 305 nhà 10 tầng, xây bồn cây, lát vỉa hè, lắp đặt đường ống thu gom nước, ống luồn dây điện qua sân, vít bồn cây trên tường rào, làm mặt bằng khu vực bể nước để xe cán bộ chiến sỹ, sửa trần nhôm, sửa tầng 3 nhà làm việc an ninh chính trị nội bộ 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dung công trình dân dung hang III, Về Năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật hồ sơ năng lực của nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia, yêu cầu các Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu năm 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2020; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 3 năm tài chính (2018, 2019, 2020). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; (bản sao được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nam Định số 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng – tp. Nam Định sdt: 2741607 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an tỉnh Nam Định 117 Quốc Lộ 10 (km 105 +720) P. Lộc Vượng - Tp Nam Định - tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt cây lau, cỏ, vận chuyển đổ đi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 1.147,36 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 1,6835 | |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 199,908 | |
| 4 | Đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tiếng | 25 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 0,889 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 12,74 | |
| 7 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 12,74 | |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,495 | |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1m3 | 4,95 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,65 | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,4835 | |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 3,754 | |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,293 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,02 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0333 | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 1cấu kiện | 5 | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,199 | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,334 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 m | 0,28 | |
| 20 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,48 | |
| 21 | Ghi chắn rác hố ga bằng thép | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 4,0804 | |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 64,6046 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 69,18 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 64,6046 | |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 97,34 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải (bao gồm cả công xúc lên) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 3,6177 | |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,1134 | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 11,34 | |
| 30 | Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 164,24 | |
| 31 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | lỗ | 8 | |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa fi 60 lỗ thoát nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 2,4 | |
| 33 | Nhổ cây, nhặt cỏ 52 bồn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 4 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m3 | 0,0683 | |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 3,4125 | |
| 36 | Nhân công vệ sinh sen hoa sắt sau khi đổ bê tông | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | công | 4 | |
| 37 | Làm trần nhôm bị giông làm sập | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 20,88 | |
| 38 | Nhân công, vít cố định lại chống bão: KT tấm 60x60 (bao gồm cả nhân công tháo lắp lại) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 280,7024 | |
| 39 | Nhân công sửa biển, treo lại (khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ quốc KT: 1.2mx11m) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 40 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 4,38 | |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 6,789 | |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,217 | |
| 43 | Vận chuyển phế thải (bao gồm cả công xúc lên) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | xe | 10,509 | |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,3231 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,0233 | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,0089 | |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 0,0985 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m2 | 0,0263 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | tấn | 0,019 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m3 | 1,7857 | |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 9,5672 | |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 3,1 | |
| 53 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 8,0006 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 68,6 | |
| 55 | Bộ chữ Iox vàng + Công an hiệu bằng đồng mạ vàng (bao gồm cả công lắp đặt) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 56 | Mô hình biển hiệu thực tế để các đơn vị tham gia ý kiến. | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | Cái | 1 | |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 0,972 | |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 62,0904 | |
| 59 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | lỗ | 1 | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | 100m | 0,259 | |
| 61 | Lắp đặt cút nhưa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 4 | |
| 62 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 42mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 63 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren trong nhưa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 64 | Lắp đặt đầu nối thẳng ren ngoài nhưa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 65 | Lắp đặt van nhưa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 66 | Lắp đặt T INOX Đường kính 20mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 67 | Lắp đặt kép INOX Đường kính 20mm: | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 3 | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi RA206 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi H-H900VR | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 70 | Lắp đặt xi phông chậu bằng nhựa | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | bộ | 1 | |
| 71 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 72 | Lắp đặt gương soi RA412 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 73 | Thuê ráo bác tầng 3 để lắp đặt đường ống nước theo treo trên tường trong vòng 1 ngày | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | gói | 1 | |
| 74 | Lắp bệ xí CW-H18VN (lắp bệ cũ bị hỏng) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | cái | 1 | |
| 75 | Vá vết nứt tường | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m | 200 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 442,5959 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.81E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là381.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 1(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 533.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học. Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dung- công nghiệp- Hợp đồng không xác định thời hạn- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tụ ( kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | công suất 150l | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Tần số đầm tối đa: 450-650 lần/phút | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi