Gói thầu: Máy phát điện công suất dự phòng 1600 kVA (bao gồm vỏ cách âm và bộ chuyển nguồn ATS) + Hệ thống tủ biến áp cách ly cho 02 phòng mổ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765166-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Máy phát điện công suất dự phòng 1600 kVA (bao gồm vỏ cách âm và bộ chuyển nguồn ATS) + Hệ thống tủ biến áp cách ly cho 02 phòng mổ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20180947551 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:58:00 đến ngày 2020-08-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,607,874,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | MÁY PHÁT ĐIỆN | 0 | 0 | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị | 0 | 0 | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 3 | Máy phát điện công suất dự phòng 1600kVA | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 4 | ATS -2500A | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống phòng cách âm tiêu chuẩn | 0 | 0 | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 6 | Mặt bích sắt pô lửa phi 325 - 425 | 56 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 7 | Co hàn sắt phi 300 mm - CH | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 8 | Ống khói tròn phi 300 mm - 3 ly | 48 | m | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 9 | Ống khói côn 700 - 400 - dày 4 ly (cây 6m) | 2 | Cây | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 10 | Bọc bảo ôn ống inox bọc ống khói phi 300m | 48 | m | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 11 | Bọc bảo ôn ống khói côn 700/400 | 2 | Cây | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 12 | Co inox bọc ống khói phi 300mm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 13 | Ống nhún inox phi 300mm | 1,6 | m | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 14 | Bồn dầu trụ đứng 4000 lít - 4 ly | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 15 | Ống dầu cấp từ tủ đến bồn dầu - phạm vi 15 m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 16 | Ống dầu cấp và hồi | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 17 | Hộp thoát nhiệt (3000x3500) | 6 | m | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 18 | Khung lá sách lưới (2400x6000) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 19 | Khung lá sách lưới (3000x3500) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 20 | Khớp nối mềm (3000x5000) | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 21 | Lò xo D+FSL4 4800Kf | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 22 | Lò xo treo - 750 kg | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 23 | Bọc phòng cách âm phòng máy - 100mm, tỉ trọng 80kg | 490 | m2 | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 24 | Cửa cách âm phòng máy (2000x2400) | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ tiêu âm gió vào (2400x6050x2000)m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ tiêu âm gió ra (3000x3500x1500)m | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 27 | HỆ THỐNG TỦ BIẾN ÁP CÁCH LY CHO 2 PHÒNG MỔ | 0 | 0 | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 28 | Tủ biến áp cách ly y tế 10KVA | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị giám sát tập trung đặt trong phòng y tá trực | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 3 chương III-Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi