Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Liên Chiểu |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200734988 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn DV KCB, nguồn thu do cơ quan BHXH thanh toán và nguồn thu hợp pháp khác theo quy định. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 14:53:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 259,567,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,600,000 VNĐ ((Hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bilirubin 2x100ml | 10740 BILIRUBIN D+T2*100ML | 1 | Hộp | Kit thử Bilirubin Trực tiếp (D) & Toàn phần (T) bằng đo quang. Đóng gói : Hộp : 200ml. Phương pháp đo Modified Jendrassik/Gróf. Thành phần hoá chất: 1x100ml thuốc thử Total Bilirubin (Nắp trắng): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l; Caffeine (accelerator) 200 mmol/l; Sodium benzoate 420 mmol/l. 1x9ml thuốc thử T-Nitrite (Nắp trắng): Để xác định Bilirubin toàn phần: Sodium Nitrite (Xn,R 22) 390mmol/l. 1x100ml thuốc thử Bilirubin Direct (Nắp xanh): Sulphanilic acid 14 mmol/l; Hydrochloric acid 300 mmol/l. 1x9ml thuốc thử D-Nitrite ( Nắp xanh): Để xác định Bilirubil trực tiếp: Sodium nitrite 25mmol/l. Hoá chất ổn định khi bảo quản ở 15-25 độ C, đến hết hạn sử dụng khi trên nhãn. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 546nm.Phù hợp với máy sinh hóa bán tự động HUMALYZER 3000 | Hộp: 200ml |
| 2 | Cholesterol liquicolor 4x100ml | 10028 CHOLES LIQ 4*100ML | 1 | Hộp | Kit thử đo hàm lượng HDL tạo tủa, sử dụng với Cholesterol. Thành phần hoá chất: 4x100ml. Chất tạo tủa: Phosphotungstic acid 0.55 mmol/l, Magnesium chloride 25.00 mmol/l, 1x3ml dung dịch chuẩn Standard: Cholesterol 50 mg/dl or 1.29 mmol/l. Độ ổn định: Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 2-25 độ C. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp: 4x100ml |
| 3 | Creatinin LIQ (2x100ml) | 10051 CREATININE LIQ200ML | 1 | Hộp | Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động học không khử Protein. Đóng gói : Hộp : 200ml. Thành phần hoá chất: 1x100ml Picric Acid 26 mmol/l. 1x100ml Sodium Hydroxide 1.6 mol/l. 1x5ml Dung dịch Standard: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 µmol/l. Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm (490-510 nm). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp : 200ml |
| 4 | Glucose liquicolor 4x100ml | 10260 GLUCOSE LIQ 4*100ML | 1 | Hộp | Kit thử phương pháp so màu dựa trên nguyên lý Jaffe-Reacion, cho phép đo động học không khử Protein. Đóng gói : Hộp : 400ml. Thành phần hoá chất:- 1x50ml Picric Acid 13.9 mmol/l. - 2x100ml Sodium Hydroxide 160 mmol/l. - 1x5ml Dung dịch chuẩn: Creatinine 2 mg/dl or 176.8 µmol/l. Độ ổn định: Ổn định đến hết hạn dùng khi bảo quản ở 15-25 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 492nm ( 490-510 nm). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | hộp : 400ml |
| 5 | GOT (ASAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml | 12021 GOT (ASAT) LIQUV 8*50ML | 1 | Hộp | Thử nghiệm LiquiUV xác định GOT ; Đóng gói : Hộp : 400ml. Aspartate Aminotransferase(EC 2.6.1.1). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp : 400ml |
| 6 | GPT (ALAT) IFCC mod. liquiUV 8x50ml | 12022 GPT (ALAT) LIQUV 8*50ML | 1 | Hộp | Thử nghiệm LiquiUV xác định GPT; Đóng gói : Hộp : 400ml. Alanine Aminotransferase (EC 2.6.1.2). Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp : 400ml |
| 7 | Triglycerides Liquicolor mono (Hộp 4 * 100ml | 10724 TRIGL LIQ MONO 4*100 | 1 | Hộp | Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Triglycerides với yếu tố làm trong Lipid (LCF). Đóng gói : Hộp : 400ml Phương pháp phân tích: GPO-PAP. Thành phần hoá chất: 100ml Monoreagent: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l, 4-chlorophenol 5 mmol/l; 4-aminophenazone 0.25 mmol/l; Magnesium ions 4.5 mmol/l; ATP 2 mmol/l; Lipases ≥ 1300 U/I; Peroxidase ≥500 U/I; Glycerol kinase ≥ 400 U/I; GIyceroI-3-phosphate oxidase ≥1500 U/I; Sodium azide 0,05%, 3ml dung dịch chuẩn Triglycerides: 200 mg/dI or 2.28 mmol/I. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng 500nm, Hg546 nm. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp : 200ml |
| 8 | Urea liq 2 x100ml (gồm: 100ml (R1) + 100ml (R2) | 10505 UREA LIQ 2*100ML | 2 | Hộp | Kit thử theo nguyên lý so màu Enzyme xác định Urea. Đóng gói : Hộp : 200ml Thành phần hoá chất: Thuốc thử 1: Phosphate buffer (pH 7.0) 120 mmol/l; Sodium salicylate 60 mmol/l; Sodium nitroprusside 5 mmol/l ; EDTA 1 mmol/l. Thuốc thử 2: Phosphate buffer (pH 500 KU/l. Dung dịch chuẩn: Urea 80 mg/dl or 13.3 mmol/l. equivalent to BUN 37.28 mg/dl or 6.2 mmol/l; Sodium azide 0.095 %. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 578nm, 500-600nm, 546nm. Phù hợp với máy sinh hóa bán tự đông HUMALYZER 3000 | Hộp : 200ml |
| 9 | Gama- GT liquicolor 8x50ml | 12023 GAMMA GT LIQ 8*50ML | 1 | Hộp | Kit thử so màu xác định Gamma GT; L-γ-Glutamyl Transferase (EC 2.3.2.2). Đóng gói : Hộp : 400ml. Phương pháp phân tích so màu động học xác định hoạt độ γ-GT theo Persijn & Vander Slik. Thà̀nh phần: Dung dịch đệm: TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l. Glycylglycine 150 mmol/l. Cơ chất: L- γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l. Hoá chất ổn định đến hết hạn dùng ghi trên nhãn khi bảo quản ở 2-8 độ C. Chế độ đo: Đọc ở bước sóng Hg 405nm (400-420 nm). Phù hợp với máy HUMALYZER 3000 | Hộp : 400ml |
| 10 | Acid Uric 4x100ml | 10690 Acid Uric Liq 4x100ml | 1 | Hộp | Kit thử so màu Enzyme xét nghiệm acid Uric với yếu tố làm trong Lipid (LCF). Đóng gói : Hộp : 400ml. Phù hợp với máy HUMALYZER 3000 | Hộp : 400ml |
| 11 | Thuốc thử T3 | 54010 T3 96T | 10 | Hộp | Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Total Triiodothyronine (T3) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) | hộp 96 test |
| 12 | Thuốc thử T4 | 54020 T4 96T | 10 | Hộp | Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Total Thyroxine (T4) trong huyết thanh hoặc huyết tương của người. Đóng gói : hộp 96 test Thành phần hóa chất: [MIC] 12 Microtiter Strips (in 1 strip holder)8-well snap-off strips, coated with anti-T4 . Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) | hộp 96 test |
| 13 | TSH (96 test /hộp) | 54030 TSH 96T | 10 | Hộp | Kít thử nghiệm Elisa cho xác định định lượng Thyrotropin (TSH) trong huyết thanh người. Đóng gói : Hộp 96 test Thành phần hóa chất : Reagents and Contents [MIC] 12 Microtiter Strips (in 1 strip holder); 8-well snap-off strips, coated with anti-TSH. Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) | hộp 96 test |
| 14 | Thuốc thử beta hCG | EIA191196T | 10 | Hộp | Bộ xét nghiệmDRG β-HCG ELISA là một phản ứng hấp phụ miễn dịch liên kết enzyme dùng cho chẩn đoán in vitro định lượng chorinic gonadotropin người tổng (hCG và ß-hCG) trong huyết thanh. Đóng gói : Hộp 96 test . Phù hợp với máy ELISYS UNO - HUMAN (ELISA) | hộp 96 test |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi