Gói thầu: Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211174903-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị
Số hiệu KHLCNT 20211159858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:06:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,363,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.163.497.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích hoặc lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >8 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bìnhGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cân bằng Laser
- Đặc điểm thiết bị Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy màiCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị
Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông; Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và xây dựng Hoàng Gia Bảo;Công ty TNHH TVXD TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông; Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Đakrông; Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V299,117m3
2Đắp hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,706m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,984m3
4Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,705m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,148m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V71,2m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x28,154m3
8Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,11m2
9Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 15x20x30cm-vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,416m3
10Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,181m3
11Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V64,676m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V427,63kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V98,29kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.868,43kg
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.525,87kg
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,097m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V314,694m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V539,01kg
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V660,43kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.124,12kg
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,119m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V412,215m2
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,299m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V793,615m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.025,33kg
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.724,76kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.708,54kg
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.258,52kg
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3.020,38kg
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V409,06kg
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V35,818m2
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,69kg
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V109,19kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V168,19kg
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,13m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo Chương V189,906m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,67kg
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.018,57kg
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V177,82kg
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,666m3
43Mua đất tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V209,363m3
44Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V209,363m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,93610m3/1km
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -4km tiếp theo - cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,93610m3/1km
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,319m3
48Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang) chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75- Phần tường xây theo trụ, dầm dày 220Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,553m3
49Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75-Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V5,344m3
50Xây ốp trụ ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,209m3
51Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,496m3
52Xây tường lan can cầu thang bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75-Lan can hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V4,912m3
53Xây tường đầu hồi bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,562m3
54Xây tường thu hồi bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,085m3
55Bê tông lót ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,453m3
56Xây thành ram dốc bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,663m3
57Lát gạch Granito 400x400x30 ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V11,653m2
58Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,031m3
59Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,948m3
60Xây bậc cấp bằng gạch 4 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,556m3
61Xây bậc thang bằng gạch tuynel 4 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
62Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.184,284kg
63Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.184,284kg
64Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V412,007m2
65Tôn phẳng úp nóc màu đỏ dày 0,5mm rộng 600 (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,13m2
66Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm-Ống thoát nước đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V145,5m
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
68Rọ sắt chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
69Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn nối bằng p/p dán keo, ĐK 30x2,5mm, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
70Lắp đặt ống nhựa thông dầm, nối bằng p/p dán keo, ĐK 30x2,5mm, L=260Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m
71Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,221m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,01m2
73Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng, Kvl=1,25; Knc=1,1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V748,787m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,142m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V855,422m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V298,7m
77Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V650,286m2
78Lát đá tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V28,301m2
79Lát đá tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V25,34m2
80Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,447m2
81Lắp dựng lan can Inox fi 60 dày 1,5mm cao 210, thanh chống fi 25 dày 1,2mm (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,92m
82Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox fi 60 dày 1,2mm cao 190, liên kết bằng inox hộp KT 30x30x1,2 a600Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,441m
83Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính dày 6,38mm (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
84Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
85Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m2
86Vách kính cố định có cửa mở hất khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
87Vách kính cố định không có cửa mở hất khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,38m2
88Gia công khung thép hộp gia cường vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,226kg
89Lắp đặt khung thép hộp gia cường vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V89,226kg
90Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V101,184m2
91Sơn hoa sắt bằng sơn các chống rỉ 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V101,1841m2
92Gia công khung thép hộp gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,244kg
93Lắp dựng khung thép gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V103,244kg
94Sơn khung thép gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,851m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.518,44m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V510,142m2
97Lắp dựng bộ chữ font VNARIAL NARROW làm bằng alumium màu đỏ (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18chữ
98Đắp nổi biểu tượng logo (Khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V726,96m2
100Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo Chương V521,358m2
101Phá dỡ nền sân bê tông hiện có bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V57m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V28,536m3
103Lấp đất móng rảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,936m3
104Bê tông lót móng rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,92m3
105Xây rảnh thoát nước bằng gạch tuynel 4 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,216m3
106Trát trong rảnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,56m2
107Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,04m3
108Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,38kg
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V24,24m2
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
111Cán vữa bê tông tạo mặt bằng dày trung bình 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8m3
112Lát gạch Gạch Terazzo 40 x 40x 3 các màuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.040m2
113Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
114Bình khí cứu hỏa CO2-MT5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
115Bảng tiêu lệnh+ nội quy phòng hỏaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bảng
B PHẦN ĐIỆN CHIẾU SANG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x36mm-1,2m (hoặc Tương đương IVARS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
2Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18mm-0,6m ((hoặc Tương đương IVARS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12Wm ((hoặc Tương đương IVARS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
4Lắp đặt quạt treo trần kèm hộp số 1x50WMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
5Lắp đặt quạt treo tường 1x80WMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250W-16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc kép 250W-16A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
8Lắp đặt công tắc đơn 250W-16A (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
9Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 250W-16A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
10Lắp đặt các automat 3 pha 100A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 63A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 32A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 20A ((hoặcTương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 10A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU-2x16mm2 (Tương đương cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
16Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU-2x10mm2 (Tương đương cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
17Lắp đặt cáp điện CU/PVC-2x6mm2 ((hoặc Tương đương cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
18Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 ((hoặc Tương đương cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
19Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x1,5mm2 ((hoặc Tương đương cadivi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
20Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150 (hoặc (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x120 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 modul ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây fi 16 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
24Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây fi 20 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V250m
25Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm (hoặc (Tương đương Sino, Vanlock)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
26Lắp đặt kim thu sét Cirprtec-NPL 2200&phụ kiện đấu nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Dây đồng trần bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
28Lắp đặt ống nhựa cứng PVC ĐK 21x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
29Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 16 L=2,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
30Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
31Đắp đất rãnh bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m3
32Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50x4,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
34Đai thắt Inox 20x0,5 kèm khóa ngưng đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
35Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
37Đầu cos đồng =70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
38Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
39Tăng đơ cáp thép mạ kẽm fi10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
40Cáp thép M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.163.497.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh.52
4 Công nhân 20 công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích hoặc lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >8 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
3 Máy tời Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
5 Đầm dùi Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
6 Máy khoan Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
7 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
8 Máy cắt và uốn sắt thép Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
9 Đầm bàn Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
10 Máy thủy bình Máy thủy bìnhGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
11 Máy cân bằng Laser Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
13 Máy mài Máy màiCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy hàn điện Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->