Gói thầu: Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211174903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211159858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:06:00 đến ngày 2021-12-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,363,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.163.497.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích hoặc lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >8 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bìnhGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng Laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy màiCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công XD Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, Quảng Trị Trường tiểu học và THCS Húc Nghì, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Đakrông; Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, Thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,117 | m3 |
| 2 | Đắp hố móng bằng 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,706 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,984 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,705 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, M250, đá 1x2 | 8,154 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,11 | m2 |
| 9 | Xây tường móng bằng gạch đặc không nung 15x20x30cm-vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,416 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,181 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,676 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 427,63 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,29 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.868,43 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.525,87 | kg |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,097 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,694 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 539,01 | kg |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,43 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.124,12 | kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,119 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,215 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,299 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,615 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.025,33 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.724,76 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.708,54 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.258,52 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.020,38 | kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,06 | kg |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,818 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,69 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,19 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,19 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,13 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,906 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,67 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.018,57 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,82 | kg |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,666 | m3 |
| 43 | Mua đất tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,363 | m3 |
| 44 | Đào xúc đất bằng máy đào -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,363 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,936 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -4km tiếp theo - cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,936 | 10m3/1km |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,319 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, câu ngang gạch đặc 5 dọc 1 ngang) chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75- Phần tường xây theo trụ, dầm dày 220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,553 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75-Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,344 | m3 |
| 50 | Xây ốp trụ ngoài nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,209 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng trong nhà bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,496 | m3 |
| 52 | Xây tường lan can cầu thang bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75-Lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,912 | m3 |
| 53 | Xây tường đầu hồi bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,562 | m3 |
| 54 | Xây tường thu hồi bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,085 | m3 |
| 55 | Bê tông lót ram dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,453 | m3 |
| 56 | Xây thành ram dốc bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | m3 |
| 57 | Lát gạch Granito 400x400x30 ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,653 | m2 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 4 lỗ 9x9x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | m3 |
| 59 | Bê tông lót bậc cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | m3 |
| 60 | Xây bậc cấp bằng gạch 4 lỗ tuynel 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,556 | m3 |
| 61 | Xây bậc thang bằng gạch tuynel 4 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,859 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ, thanh kèo thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184,284 | kg |
| 63 | Lắp dựng xà gồ, thanh kèo thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.184,284 | kg |
| 64 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,007 | m2 |
| 65 | Tôn phẳng úp nóc màu đỏ dày 0,5mm rộng 600 (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,13 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm-Ống thoát nước đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,5 | m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 68 | Rọ sắt chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước tràn nối bằng p/p dán keo, ĐK 30x2,5mm, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa thông dầm, nối bằng p/p dán keo, ĐK 30x2,5mm, L=260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,221 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 317,01 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75 (Có trát keo xi măng, Kvl=1,25; Knc=1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,787 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,142 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 855,422 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,7 | m |
| 77 | Lát nền, sàn gạch Granit KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650,286 | m2 |
| 78 | Lát đá tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,301 | m2 |
| 79 | Lát đá tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,34 | m2 |
| 80 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,447 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox fi 60 dày 1,5mm cao 210, thanh chống fi 25 dày 1,2mm (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,92 | m |
| 82 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox fi 60 dày 1,2mm cao 190, liên kết bằng inox hộp KT 30x30x1,2 a600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,441 | m |
| 83 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính dày 6,38mm (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 84 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 85 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 86 | Vách kính cố định có cửa mở hất khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 87 | Vách kính cố định không có cửa mở hất khung nhôm Xingfa 1,4mm, kính dày 6,38mm, (Đã tính lắp đặt, bao gồm phụ kiện kim khí đồng bộ chính hãng Kinlong-Euro, đinh vít INOX304 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,38 | m2 |
| 88 | Gia công khung thép hộp gia cường vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,226 | kg |
| 89 | Lắp đặt khung thép hộp gia cường vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,226 | kg |
| 90 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm KT 14x14x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,184 | m2 |
| 91 | Sơn hoa sắt bằng sơn các chống rỉ 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,184 | 1m2 |
| 92 | Gia công khung thép hộp gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,244 | kg |
| 93 | Lắp dựng khung thép gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,244 | kg |
| 94 | Sơn khung thép gia cường bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,85 | 1m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,44 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,142 | m2 |
| 97 | Lắp dựng bộ chữ font VNARIAL NARROW làm bằng alumium màu đỏ (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | chữ |
| 98 | Đắp nổi biểu tượng logo (Khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 726,96 | m2 |
| 100 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,358 | m2 |
| 101 | Phá dỡ nền sân bê tông hiện có bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m3 |
| 102 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,536 | m3 |
| 103 | Lấp đất móng rảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,936 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng rảnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,92 | m3 |
| 105 | Xây rảnh thoát nước bằng gạch tuynel 4 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,216 | m3 |
| 106 | Trát trong rảnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,56 | m2 |
| 107 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,04 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,38 | kg |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,24 | m2 |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 111 | Cán vữa bê tông tạo mặt bằng dày trung bình 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m3 |
| 112 | Lát gạch Gạch Terazzo 40 x 40x 3 các màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.040 | m2 |
| 113 | Bình bột cứu hỏa MFZL8-ABC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 114 | Bình khí cứu hỏa CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 115 | Bảng tiêu lệnh+ nội quy phòng hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bảng |
| B | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SANG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 2x36mm-1,2m (hoặc Tương đương IVARS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn hộp LED bán nguyệt 1x18mm-0,6m ((hoặc Tương đương IVARS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 1x12Wm ((hoặc Tương đương IVARS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt treo trần kèm hộp số 1x50W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường 1x80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn 250W-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc kép 250W-16A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 250W-16A (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 1 pha 250W-16A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ((hoặcTương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU-2x16mm2 (Tương đương cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện XLPE/PVC/CU-2x10mm2 (Tương đương cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CU/PVC-2x6mm2 ((hoặc Tương đương cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 ((hoặc Tương đương cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x1,5mm2 ((hoặc Tương đương cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện tầng 450x300x150 (hoặc (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x120 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 modul ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây fi 16 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây fi 20 ((hoặc Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm (hoặc (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét Cirprtec-NPL 2200&phụ kiện đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Dây đồng trần bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC ĐK 21x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 29 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng fi 16 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 30 | Đào rảnh chôn tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất rãnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 32 | Mối hàn Cadweld | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50x4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 34 | Đai thắt Inox 20x0,5 kèm khóa ngưng đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Mũ che mưa thép tấm dày 2mm KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Hộp tôn kiểm tra điện trở KT 210x160x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 37 | Đầu cos đồng =70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Bách thép KT 200x50 dày 4mm kèm 2 sâu vít sắt D12 L100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Tăng đơ cáp thép mạ kẽm fi10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Cáp thép M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.545356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.054.499.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.163.497.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng,- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận an toàn lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | Đáp ứng các yêu cầu sau:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về phụ trách an toàn lao động công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc hoặc công chứng để chứng minh. | 5 | 2 |
| 4 | Công nhân | 20 | công nhân đã được đào tạo nghề phù hợp. Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng nhận phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích hoặc lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,7m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >8 tấnGiấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 3 | Máy tời | Máy tời 5TKèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 250L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 5 | Đầm dùi | Đầm dùiGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 6 | Máy khoan | Máy khoanGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tayTrọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 8 | Máy cắt và uốn sắt thép | Máy cắt và uốn sắt thépCông suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 9 | Đầm bàn | Đầm bànCông suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bìnhGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 11 | Máy cân bằng Laser | Máy cân bằng LaserGiấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đáCông suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 13 | Máy mài | Máy màiCông suất tối thiểu 2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Máy hàn điệnCông suất tối thiểu 1,5KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi