Gói thầu: Gói thầu số 10: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long theo địa giới hành chính năm 2019)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long theo địa giới hành chính năm 2019) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - Nguồn chi sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:03:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,095,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,431,570 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu bốn trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm bảy mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273.860.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.570.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)] |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực); (5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý cầu đường (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Chứng chỉ định giá xây dựng (chứng thực)]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khoẻ tốt, có thẻ an toàn lao động, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (2) Có thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tại ≤ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải loại nhỏ (có gắn cần cẩu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tại ≥ 1,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt, uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị sơn kẻ đường (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy xúc đất ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc đất ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy cắt mặt đường |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Thiết bị nấu tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị nấu tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các tuyến đường chính trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 (khu vực thành phố Hạ Long theo địa giới hành chính năm 2019) Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - Nguồn chi sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | : Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.431.570 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
+ Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254.
- Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
- Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long;
- Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long;
- Điện thoại: 02033.816.592. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; + Số điện thoại: 02033.825.408; số Fax: 02033.827.254. - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Bên mời thầu (đại diện chủ đầu tư): Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5 đường 25 tháng 4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.592. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 1. Sơn cột biển báo | Sơn cột biển báo | m2 | 112,32 | |
| 2 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 2. | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo | cột | 11,52 | |
| 3 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 3. Thay thế, bổ sung cột biển báo | Thay thế, bổ sung cột biển báo | cột | 2,88 | |
| 4 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 4. Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tam giác) | biển | 0,69 | |
| 5 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 5. Thay thế, bổ sung biển báo (biển tròn) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển tròn) | biển | 0,62 | |
| 6 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 6. Thay thế, bổ sung biển báo (biển chữ nhật) | Thay thế, bổ sung biển báo (biển chữ nhật) | biển | 1,44 | |
| 7 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 7. | Dán lại lớp phản quang biển báo | m2 | 28,77 | |
| 8 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 8. Vệ sinh mặt biển phản quang | Vệ sinh mặt biển phản quang | m2 | 575,39 | |
| 9 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 9. Sơn dặm vạch kẻ đường màu vàng | Sơn dặm vạch kẻ đường màu vàng | m2 | 817,6 | |
| 10 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 10. Sơn dặm vạch kẻ đường màu trắng | Sơn dặm vạch kẻ đường màu trắng | m2 | 817,6 | |
| 11 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 11. Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu vàng) chiều dày 2mm | Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu vàng) chiều dày 2mm | m2 | 16.672 | |
| 12 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 12. Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu trắng) chiều dày 2mm | Sơn lại vạch kẻ đường bị mờ (màu trắng) chiều dày 2mm | m2 | 16.352 | |
| 13 | BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN ĐƯỜNG BỘ: 13. Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng bê tông nhựa | 10m2 | 163,52 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273.860.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273.860.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.570.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm; đã điều hành hoạt động trong lĩnh vực bảo trì công trình đường bộ hoặc đã trực tiếp làm vị trí tương tự hoặc phó của vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên hoặc đã làm hạt trưởng quản lý cầu đường.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực);(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)] | 5 | 3 |
| 2 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 năm hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực); (4) Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (chứng thực); (5) Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (chứng thực)]. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý cầu đường | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Đã làm qua các việc tương tự từ 01 năm trở lên hoặc làm hạt trưởng quản lý cầu đường bộ từ 01 năm hoặc làm hạt phó từ 02 năm trở lên.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ quản lý cầu đường (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông đường bộ hoặc cơ sở hạ tầng đường bộ.- Có kinh nghiệm ít nhất 01 năm làm cán bộ kỹ thuật bảo trì đường bộ hoặc chuyên gia quản lý đường bộ hoặc sửa chữa, thi công công trình đường bộ hoặc thiết kế, kiểm tra, công trình đường bộ.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực)]. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành kinh tế;- Có kinh nghiệm phụ trách dự toán bảo dưỡng thường xuyên ít nhất 01 năm hoặc 01 công trình xây dựng giao thông.- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Tài liệu chứng minh làm cán bộ phụ trách thanh toán, khối lượng (chứng thực); (2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực); (4) Chứng chỉ định giá xây dựng (chứng thực)]. | 1 | 1 |
| 6 | Công nhân thực hiện duy tuy bảo dưỡng cầu đường | 20 | - Có sức khoẻ tốt, có thẻ an toàn lao động, có danh sách kèm theo;- Tài liệu cần nộp kèm theo: [(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực); (2) Có thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải loại | Trọng tại ≤ 4 tấn | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải loại nhỏ (có gắn cần cẩu). | Trọng tại ≥ 1,5 tấn | 1 |
| 3 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 5 | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) | Máy khoan đá cầm tay (hoặc máy khoan đá tự hành) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5Kw | Công suất ≥ 5Kw | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa bê tông xi măng | Máy trộn vữa bê tông xi măng | 1 |
| 9 | thiết bị sơn kẻ đường | thiết bị sơn kẻ đường (bộ) | 2 |
| 10 | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) | Thiết bị đảm bảo ATGT (rào chắn di động, chóp nón, đèn nháy, biển báo …) (bộ) | 4 |
| 11 | Máy xúc đất ≥ 5 m3 | Máy xúc đất ≥ 5 m3 | 2 |
| 12 | Máy cắt mặt đường | máy cắt mặt đường | 4 |
| 13 | Thiết bị nấu tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương | Thiết bị nấu tưới nhựa đường đồng bộ hoặc phun tưới nhũ tương (bộ) | 1 |
| 14 | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | Xe lu bánh sắt ≥ 8 tấn | 1 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi