Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:25:00 đến ngày 2021-12-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,692,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6076246E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành nông lâm nghiêp/cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về hóa học.- Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt kim loại cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun hoá chất | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị Trường THCS xã Yên Thái; Hạng mục: Xây dựng nhà học bộ môn 03 tầng 08 phòng, san lấp ao và các hạng mục phụ trợ 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỌC BỘ MÔN 03 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 98,2594 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 6,6713 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 2,6342 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 7,0566 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 1,6838 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 10,79 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,567 | 100m |
| 9 | Sản xuất cọc ép âm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Theo HSTK được duyệt | 83 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,915 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,0392 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 248,7599 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 13,4353 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 72,0201 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 1,6006 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt | 1,8639 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7884 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,2571 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 5,9631 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,9341 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 7,1425 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 16,7503 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5711 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2207 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,2188 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2391 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 27,7717 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,3697 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,117 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 1,4879 | 100m3 |
| 33 | Lớp nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt | 432,43 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt | 30,2708 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 31,3858 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,5978 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,0108 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,6267 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 6,375 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 47,3628 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,268 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1,1432 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 3,9842 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 6,0837 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 53,301 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 8,0888 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,4056 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 16,9268 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bản thang, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 5,7426 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,5385 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0192 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,6251 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,1754 | tấn |
| 54 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 55 | Lắp dựng thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 0,146 | tấn |
| 56 | Nở sắt M12 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 0,5062 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 8,0358 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1,3459 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2311 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,3797 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,1093 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,109 | tấn |
| 64 | Bu long M12 | Theo HSTK được duyệt | 960 | cái |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 314,7312 | m2 |
| 66 | Gia công thang sắt, thang lên mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1464 | tấn |
| 67 | Nở sắt M12 | Theo HSTK được duyệt | 36 | cái |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 110,7434 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 79,0383 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 0,7997 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 34,8973 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 13,7974 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8076 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 3,6903 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,3027 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V) | Theo HSTK được duyệt | 0,3691 | tấn |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.157,8937 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.808,5048 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 54,9329 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 994,1073 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 154,4104 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 153,3347 | m2 |
| 83 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 119,742 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 239,484 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.157,895 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 3.404,777 | m2 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 1,7774 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 7,0101 | m3 |
| 89 | Lớp nilong chống mất nước | Theo HSTK được duyệt | 62,39 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 500x500mm , vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 288,0331 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic, KT 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 666,5316 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm sàn WC | Theo HSTK được duyệt | 59,5974 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,8121 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 60,812 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 255,096 | m2 |
| 97 | Thi công trần thạch cao thả KT 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 61,2213 | m2 |
| 98 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,405 | m2 |
| 99 | Khoét lỗ mặt bệ | Theo HSTK được duyệt | 18 | lỗ |
| 100 | Giá đỡ lavabo | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 101 | Tấm compact dày 10mm | Theo HSTK được duyệt | 35,577 | m2 |
| 102 | Phụ kiện vách ngăn (tay nắm, chân, bản lề, ke...) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 103 | Phụ kiện vách ngăn tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 74,161 | m2 |
| 105 | Gia công lan can inox | Theo HSTK được duyệt | 0,216 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Theo HSTK được duyệt | 42,3845 | m2 |
| 107 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo HSTK được duyệt | 156,2631 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 446,8225 | m2 |
| 109 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt | 22,9737 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch lá nem KT300x300mm màu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,8268 | m2 |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 4,1992 | 100m2 |
| 112 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt | 52,24 | m |
| 113 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 233,15 | m |
| 114 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 198,36 | m |
| 115 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 240,84 | m |
| 116 | Khóa đầu vòm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 117 | Con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt | 287 | cái |
| 118 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 0,9194 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn tam cấp | Theo HSTK được duyệt | 0,0571 | 100m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 10,8192 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 8,5885 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 8,589 | m2 |
| 123 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 51,729 | m2 |
| 124 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ xingfa, cánh cửa pano kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 73,92 | m2 |
| 125 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, khóa, tay gạt) | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 126 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ xingfa, cánh cửa pano kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 23,76 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 128 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, cánh cửa hệ nhôm, kính kết hợp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 43,68 | m2 |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ mở quay | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A, khung nhôm hệ xingfa, cánh cửa hệ nhôm, kính kết hợp, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 4,32 | m2 |
| 131 | Phụ kiện cửa số mở hất | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 132 | Vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt | 46,56 | m2 |
| 133 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 192,24 | m2 |
| 134 | Gia công chấn song cửa sổ inox | Theo HSTK được duyệt | 1,6946 | tấn |
| 135 | Lắp dựng chấn song cửa sổ | Theo HSTK được duyệt | 72,36 | m2 |
| 136 | Phá dỡ tam cấp, lan can | Theo HSTK được duyệt | 1,4657 | m3 |
| 137 | Tôn che khe tiếp giáp giữa 2 nhà | Theo HSTK được duyệt | 4,28 | md |
| 138 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 15,114 | 100m2 |
| 139 | Lưới bao che chống bụi, ngăn vật rơi | Theo HSTK được duyệt | 1.511,4 | m2 |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN & ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn led downlight 1x12W, loại chống ẩm | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 2 | Đèn led ốp trần 1x21W | Theo HSTK được duyệt | 39 | bộ |
| 3 | Đèn tuýp led 1.2m -2x18W; loại treo trần | Theo HSTK được duyệt | 90 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp led 1.2m -2x18W; loại gắn tường | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần công suất 1x180W | Theo HSTK được duyệt | 43 | cái |
| 6 | Công tắc đơn 1 chiều, 220V/10A | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 7 | Công tắc đôi 1 chiều, 220V/10A | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Công tắc ba 1 chiều, 220V/10A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 9 | Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10A | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Chiết áp điều khiển quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 43 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm tường, 220V/16A | Theo HSTK được duyệt | 42 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm tường, loại chống ẩm, 220V/16A | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm sàn, 220V/16A | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm | Theo HSTK được duyệt | 92 | hộp |
| 16 | Tủ điện: TĐ-T1, KT: 600x400x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | MCB-3P-63A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 18 | MCB-3P-40A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 19 | MCB-3P-32A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-25A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 21 | MCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 22 | MCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Biến dòng 75/5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Đồng hồ đo Ampe kế 75A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Đồng hồ đo Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Chuyển mạch vôn kế | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 28 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Thanh cái và vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Tủ điện: TĐ-T2, KT: 400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 31 | MCCB-3P-40A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 32 | MCCB-3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 33 | MCCB-2P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 34 | MCCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | MCCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thanh cái và vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Tủ điện: TĐ-T3, KT: 400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 38 | MCB-3P-32A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 39 | MCB-2P-25A-15kA | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 40 | MCCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 41 | MCCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Thanh cái và vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Hộp đựng 8 module (tủ điện HĐ1.1, HĐ1.2, HĐ1.3, HĐ1.5, HĐ2.1, HĐ2.2, HĐ2.3, HĐ2.5, HĐ3.1, HĐ3.2, HĐ3.4) | Theo HSTK được duyệt | 11 | hộp |
| 44 | MCB-2P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 45 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 46 | MCCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 47 | MCCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 48 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 49 | Hộp đựng 8 module (tủ điện HĐ1.4, HĐ3.2) | Theo HSTK được duyệt | 2 | hộp |
| 50 | MCB-2P-25A-10kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 52 | MCCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | MCCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 54 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Hộp đựng 16 module (tủ điện HĐ2.4) | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 56 | MCB-3P-32A-10kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 57 | RCBO-2P-20A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 58 | RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | MCCB-1P-16A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 60 | MCCB-1P-10A-6kA | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Vật tư và phụ kiện lắp đặt | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 62 | 0.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 160 | m |
| 63 | 0.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 64 | 0.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 65 | 0.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 2c-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 66 | 0.6~1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr 4c-10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 67 | 0.6~1kV-Cu/PVC 1c-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 76 | m |
| 68 | 0.6~1kV-Cu/PVC 1c-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.040 | m |
| 69 | 0.6~1kV-Cu/PVC 1c-1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 3.200 | m |
| 70 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 12 | m |
| 71 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 72 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 73 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 370 | m |
| 74 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 520 | m |
| 75 | Ống luồn cáp PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 76 | Ống luồn cáp PVC D32 | Theo HSTK được duyệt | 25 | m |
| 77 | Ống luồn cáp PVC D25 | Theo HSTK được duyệt | 330 | m |
| 78 | Ống luồn cáp PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 1.858 | m |
| 79 | Ống luồn cáp ruột gà PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 80 | Ống luồn cáp PVC HDPE D65/50 | Theo HSTK được duyệt | 185 | m |
| 81 | Cọc tiếp địa 63x63x5mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cọc |
| 82 | Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 20 | m |
| 83 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt | 15 | m |
| 84 | Kim thu sét mạ đồng D16, dài 2.4m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 85 | Cọc tiếp địa 63x63x5mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cọc |
| 86 | Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóng | Theo HSTK được duyệt | 10 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 88 | Vật tư và phụ kiện | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 89 | Tủ rack 10U | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 90 | Swtich 16 port | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 91 | Patch panel | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Ổ cắm điện đôi 3 cực, 220V/16A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Ổ cắm dữ liệu RJ45, loại đơn lắp âm sàn (gắn cùng ổ điện âm sàn) | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 94 | Cáp UTP 4P CAT6 | Theo HSTK được duyệt | 305 | m |
| 95 | Ống luồn cáp PVC D20 | Theo HSTK được duyệt | 60 | m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt + dây mềm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Van góc | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây mềm | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 7 | Ống thải chữ P | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Van góc | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 11 | Bộ xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 9 | hộp |
| 12 | Phễu thu nước sàn DN80 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Cầu thu nước mưa DN80 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Cầu thu nước mưa DN100 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 16 | Crephin DN32 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Van phao cơ DN20 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Đồng hồ đo nước DN20 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt, Q=4m3/h; H=30m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=4m3/h; H=15m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Bình tích áp theo bơm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Ống nước lạnh PPR DN40 - PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 23 | Ống nước lạnh PPR DN32 - PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 24 | Ống nước lạnh PPR DN20 - PN10 | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 0,98 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 1,54 | 100m |
| 28 | Măng sông PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 29 | Măng sông PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 30 | Măng sông PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 31 | Tê PPR DN40x32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Tê PPR DN32x32 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 33 | Tê PPR DN32x20 | Theo HSTK được duyệt | 33 | cái |
| 34 | Tê PPR ren trong DN20x1/2'' | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Cút trơn PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 36 | Cút trơn PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Cút trơn PPR DN20 | Theo HSTK được duyệt | 68 | cái |
| 38 | Cút PPR ren trong DN25x1/2" | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 39 | Cút PPR ren trong DN20x1/2" | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 40 | Côn PPR DN75/63 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 42 | Ống u.PVC D300 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 43 | Ống u.PVC DN125 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m |
| 44 | Ống u.PVC DN110 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m |
| 45 | Ống u.PVC DN90 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Ống u.PVC DN75 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,23 | 100m |
| 47 | Ống u.PVC DN60 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m |
| 48 | Ống u.PVC DN48 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 49 | Ống u.PVC DN42 PN6 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 50 | Măng sông u.PVC DN125 | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Măng sông u.PVC DN110 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 52 | Măng sông u.PVC DN90 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 53 | Măng sông u.PVC DN60 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Tê đều u.PVC 135 độ DN125 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Tê lệch u.PVC 135 độ DN125/110 | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 56 | Tê lệch u.PVC 135 độ DN110/90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Tê lệch u.PVC 135 độ DN110/60 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 58 | Cút u.PVC 135 độ DN125 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Cút u.PVC 135 độ DN110 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 60 | Cút u.PVC 135 độ DN90 | Theo HSTK được duyệt | 38 | cái |
| 61 | Cút u.PVC 135 độ DN75 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 62 | Cút u.PVC 135 độ DN60 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 63 | Cút u.PVC 135 độ DN42 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 64 | Nắp thông tắc sàn DN110 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Nắp thông tắc trần DN125 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Nắp thông tắc trần DN110 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Xiphong u.PVC DN 90 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 36,9001 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 2,3137 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,2497 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,0098 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0219 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,6406 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,6641 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0973 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,132 | tấn |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,48 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 32,48 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 9,68 | m2 |
| 80 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 42,16 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2393 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| D | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo HSTK được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 11 | 1 đèn |
| 3 | Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt | 11 | cái |
| 4 | Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Theo HSTK được duyệt | 10 | đèn |
| 5 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 233 | m |
| 6 | Ống nhựa luồn dây PVC D16 | Theo HSTK được duyệt | 186 | m |
| 7 | Măng sông nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt | 64 | cái |
| 8 | Hộp chia 3 ngả D16 | Theo HSTK được duyệt | 21 | hộp |
| 9 | Ống mềm ruột gà D16 | Theo HSTK được duyệt | 63 | m |
| 10 | Cút nhựa D16 | Theo HSTK được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Kẹp đỡ ống luồn dây D16 | Theo HSTK được duyệt | 124 | cái |
| 12 | Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà KT:600*500*200 | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 13 | Bình chữa cháy bột ABC 4KG | Theo HSTK được duyệt | 12 | chiếc |
| 14 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| 15 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt | 6 | chiếc |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 21,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2418 | 100m3 |
| 3 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt | 21,98 | m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối Agenda 25AC (định mức 4.0lit/m2) | Theo HSTK được duyệt | 382,8392 | 1m2 |
| 5 | Phòng mối tường bằng dung dịch chống mối Agenda 25AC (định mức 1.0lit/m2) | Theo HSTK được duyệt | 356,691 | 1m2 |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 24,6803 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,225 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 2,05 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0593 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1103 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0669 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,0834 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,4763 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,175 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 29,175 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 7,5661 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 36,741 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0448 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,202 | 100m3 |
| G | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 17,7801 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,8712 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,4712 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt | 0,0472 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0517 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,9557 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Theo HSTK được duyệt | 0,0859 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0679 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,018 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0031 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1,5147 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,98 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,98 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 5,32 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 19,3 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| H | SÂN VƯỜN CẢNH QUAN | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,464 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 0,4719 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0858 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0113 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0473 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt | 1,2368 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0331 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,0825 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 8,0383 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 124,4404 | m2 |
| 13 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 204,2616 | m2 |
| 14 | Con tiện lan can | Theo HSTK được duyệt | 175 | cái |
| 15 | Đổ đất màu | Theo HSTK được duyệt | 42,12 | m3 |
| 16 | Cây liễu (ĐK thân 10cm, cao 3m) | Theo HSTK được duyệt | 6 | cây |
| 17 | Cây vạn tuế (tán rộng 80-100cm) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 18 | Cây ngâu (cắt tỉa mâm xôi, đường kính 80-100cm) | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 19 | Cây nguyệt quế (cao 80-100cm, tán rộng 80-100cm) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cây |
| 20 | Cây hoàng nam (cao 3m, đường kính thân 8cm) | Theo HSTK được duyệt | 5 | cây |
| 21 | Cây chuỗi ngọc trồng dạng viền (10 cây/md) | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 22 | Cỏ lá lạc | Theo HSTK được duyệt | 126 | m2 |
| I | SAN LẤP AO | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,4688 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,469 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 6,2107 | 100m3 |
| J | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 0,4692 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilon lót nền | Theo HSTK được duyệt | 312,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 46,92 | m3 |
| 4 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 82,77 | m |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 79,51 | m |
| 6 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 15,1 | m |
| K | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 89,078 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2942 | 100m3 |
| 3 | Đắp trả đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 25,81 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,5966 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,71 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 100,22 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 3,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1698 | tấn |
| 10 | Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2205 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 13 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Theo HSTK được duyệt | 6,72 | m2 |
| L | THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên: | KT Bàn: W1200 x D600 x H750 mm KT ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | 7 | Cái |
| 2 | Bàn, ghế học sinh: | KT Bàn: W1200 x D450 x H510 mmKT ghế: W1(270) x W270 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540 mm ( 2 cái)- Bàn có Khung chính sử dụng ống chữ nhật 20x40;- Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung chính ống chữ nhật sử dụng ống 20x30;- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm | 141 | Cái |
| 3 | Bảng viết chống lóa: | KT: 1200 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại | 7 | Cái |
| M | THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Bàn, ghế giáo viên: | KT Bàn: W1200 x D600 x H750 mm KT ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm - Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm - Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp | 1 | Cái |
| 2 | Bảng viết chống lóa: | - KT: 1200 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại | 1 | Cái |
| 3 | Bàn thí nghiệm vật lý: | KT Bàn: W1400 x D700 x H1350 mm Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.- Mặt bàn composite dày 25mm.- Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.- Giá có ổ cắm điện tiện dụng. | 5 | Cái |
| 4 | Bàn thí nghiệm hóa sinh: | KT Bàn: W1950 x D1200 x H1650 mmKhung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.- Mặt bàn composite dày 25mm.- Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.- Giá có ổ cắm điện tiện dụng. Bàn có chậu rửa và vòi nước. | 5 | Cái |
| 5 | Ghế phòng TN : | KT ghế: Ø355 x H550 mm- Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện- Đệm nhựa hoặc đệm gỗ Melamine Ø295. | 40 | Cái |
| 6 | Tủ đựng thiết bị: | - KT: W1367 x D450 x H1830 mm- Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới- Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6076246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành nông lâm nghiêp/cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phần Chống mối | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về hóa học.- Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy ép cọc trước | Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật) | 2 |
| 11 | Máy cắt kim loại cầm tay | Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
| 12 | Máy phun hoá chất | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi