Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226898-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211226863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:25:00 đến ngày 2021-12-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,692,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6076246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành nông lâm nghiêp/cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về hóa học.- Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt kim loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun hoá chất
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp, thiết bị
Trường THCS xã Yên Thái; Hạng mục: Xây dựng nhà học bộ môn 03 tầng 08 phòng, san lấp ao và các hạng mục phụ trợ
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III; - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực: Thi công lắp đặt hệ thống PCCC
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Mô. Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, SĐT: 0888963363
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Mô.; Địa chỉ: Phố Trung Yên Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình, SĐT: 0968037905
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỌC BỘ MÔN 03 TẦNG 8 PHÒNG
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt98,2594m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo HSTK được duyệt6,6713100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt2,6342tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt7,0566tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,16tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK được duyệt1,6838tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt10,79100m
8Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,567100m
9Sản xuất cọc ép âmTheo HSTK được duyệt2cọc
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmTheo HSTK được duyệt83mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK được duyệt3,915m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt0,0392100m3
13Đào móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt248,7599m3
14Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt13,4353m3
15Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt72,0201m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt1,6006100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt1,8639100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,7884tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,2571tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt5,9631tấn
21Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,9341m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt0,428100m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt7,1425m3
24Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt16,7503m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5711100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2207tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,2188tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2391tấn
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt27,7717m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt1,3697100m3
31Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,117100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt1,4879100m3
33Lớp nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt432,43m2
34Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt30,2708m3
35Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt31,3858m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,5978100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,0108tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,6267tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt6,375tấn
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt47,3628m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt4,268100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt1,1432tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt3,9842tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt6,0837tấn
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt53,301m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt8,0888100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,4056tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt16,9268tấn
49Đổ bê tông bản thang, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt5,7426m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,5385100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0192tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,6251tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,1754tấn
54Gia công thang sắt, thang lên máiTheo HSTK được duyệt0,1464tấn
55Lắp dựng thang lên máiTheo HSTK được duyệt0,146tấn
56Nở sắt M12Theo HSTK được duyệt36cái
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt0,5062m2
58Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt8,0358m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt1,3459100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,2311tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,3797tấn
62Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,1093tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,109tấn
64Bu long M12Theo HSTK được duyệt960cái
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt314,7312m2
66Gia công thang sắt, thang lên máiTheo HSTK được duyệt0,1464tấn
67Nở sắt M12Theo HSTK được duyệt36cái
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt110,7434m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt79,0383m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt0,7997m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt34,8973m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt13,7974m3
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt1,8076m3
74Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt3,6903m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,3027100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép CB400-V)Theo HSTK được duyệt0,3691tấn
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.157,8937m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt1.808,5048m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt54,9329m2
80Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt994,1073m2
81Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt154,4104m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt153,3347m2
83Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 2 lớpTheo HSTK được duyệt119,742m2
84Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt239,484m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.157,895m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt3.404,777m2
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt1,7774m3
88Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt7,0101m3
89Lớp nilong chống mất nướcTheo HSTK được duyệt62,39m2
90Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt9m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 500x500mm , vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt288,0331m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic, KT 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt666,5316m2
93Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo HSTK được duyệt59,5974m2
94Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt60,8121m2
95Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt60,812m2
96Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic KT 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt255,096m2
97Thi công trần thạch cao thả KT 600x600Theo HSTK được duyệt61,2213m2
98Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt9,405m2
99Khoét lỗ mặt bệTheo HSTK được duyệt18lỗ
100Giá đỡ lavaboTheo HSTK được duyệt6bộ
101Tấm compact dày 10mmTheo HSTK được duyệt35,577m2
102Phụ kiện vách ngăn (tay nắm, chân, bản lề, ke...)Theo HSTK được duyệt12bộ
103Phụ kiện vách ngăn tiểu namTheo HSTK được duyệt6bộ
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt74,161m2
105Gia công lan can inoxTheo HSTK được duyệt0,216tấn
106Lắp dựng lan can InoxTheo HSTK được duyệt42,3845m2
107Quét dung dịch chống thấm máiTheo HSTK được duyệt156,2631m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt446,8225m2
109Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Theo HSTK được duyệt22,9737m2
110Lát nền, sàn gạch lá nem KT300x300mm màu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt25,8268m2
111Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt4,1992100m2
112Tôn úp nócTheo HSTK được duyệt52,24m
113Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt233,15m
114Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt198,36m
115Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt240,84m
116Khóa đầu vòmTheo HSTK được duyệt10cái
117Con tiện lan canTheo HSTK được duyệt287cái
118Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt0,9194m3
119Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tay vịn tam cấpTheo HSTK được duyệt0,0571100m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt10,8192m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt8,5885m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt8,589m2
123Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt51,729m2
124Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, hệ xingfa, cánh cửa pano kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt73,92m2
125Phụ kiện cửa đi 2 cánh (bản lề, khóa, tay gạt)Theo HSTK được duyệt24bộ
126Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, hệ xingfa, cánh cửa pano kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt23,76m2
127Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo HSTK được duyệt12bộ
128Cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, cánh cửa hệ nhôm, kính kết hợp, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt43,68m2
129Phụ kiện cửa sổ mở quayTheo HSTK được duyệt24bộ
130Cửa sổ 2 cánh mở hất chữ A, khung nhôm hệ xingfa, cánh cửa hệ nhôm, kính kết hợp, kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt4,32m2
131Phụ kiện cửa số mở hấtTheo HSTK được duyệt6bộ
132Vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa kết hợp kính trắng an toàn dày 6.38mmTheo HSTK được duyệt46,56m2
133Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt192,24m2
134Gia công chấn song cửa sổ inoxTheo HSTK được duyệt1,6946tấn
135Lắp dựng chấn song cửa sổTheo HSTK được duyệt72,36m2
136Phá dỡ tam cấp, lan canTheo HSTK được duyệt1,4657m3
137Tôn che khe tiếp giáp giữa 2 nhàTheo HSTK được duyệt4,28md
138Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt15,114100m2
139Lưới bao che chống bụi, ngăn vật rơiTheo HSTK được duyệt1.511,4m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN & ĐIỆN NHẸ
1Đèn led downlight 1x12W, loại chống ẩmTheo HSTK được duyệt18bộ
2Đèn led ốp trần 1x21WTheo HSTK được duyệt39bộ
3Đèn tuýp led 1.2m -2x18W; loại treo trầnTheo HSTK được duyệt90bộ
4Đèn tuýp led 1.2m -2x18W; loại gắn tườngTheo HSTK được duyệt14bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần công suất 1x180WTheo HSTK được duyệt43cái
6Công tắc đơn 1 chiều, 220V/10ATheo HSTK được duyệt5cái
7Công tắc đôi 1 chiều, 220V/10ATheo HSTK được duyệt10cái
8Công tắc ba 1 chiều, 220V/10ATheo HSTK được duyệt8cái
9Công tắc đơn 2 chiều, 220V/10ATheo HSTK được duyệt4cái
10Chiết áp điều khiển quạt trầnTheo HSTK được duyệt43hộp
11Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùiTheo HSTK được duyệt6cái
12Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm tường, 220V/16ATheo HSTK được duyệt42cái
13Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm tường, loại chống ẩm, 220V/16ATheo HSTK được duyệt2cái
14Ổ cắm đôi 3 cực, kiểu âm sàn, 220V/16ATheo HSTK được duyệt21cái
15Lắp đặt đế âmTheo HSTK được duyệt92hộp
16Tủ điện: TĐ-T1, KT: 600x400x250, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
17MCB-3P-63A-15kATheo HSTK được duyệt1cái
18MCB-3P-40A-15kATheo HSTK được duyệt2cái
19MCB-3P-32A-15kATheo HSTK được duyệt1cái
20MCB-3P-25A-15kATheo HSTK được duyệt5cái
21MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt3cái
22MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
23Biến dòng 75/5ATheo HSTK được duyệt3bộ
24Đồng hồ đo Ampe kế 75ATheo HSTK được duyệt1cái
25Đồng hồ đo Vôn kế 500VTheo HSTK được duyệt1cái
26Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt1cái
27Cầu chì 5ATheo HSTK được duyệt3hộp
28Đèn báo phaTheo HSTK được duyệt3bộ
29Thanh cái và vật tư phụTheo HSTK được duyệt1bộ
30Tủ điện: TĐ-T2, KT: 400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
31MCCB-3P-40A-15kATheo HSTK được duyệt1cái
32MCCB-3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt1cái
33MCCB-2P-25A-10kATheo HSTK được duyệt5cái
34MCCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
35MCCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
36Thanh cái và vật tư phụTheo HSTK được duyệt1bộ
37Tủ điện: TĐ-T3, KT: 400x300x150, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt1hộp
38MCB-3P-32A-15kATheo HSTK được duyệt1cái
39MCB-2P-25A-15kATheo HSTK được duyệt5cái
40MCCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
41MCCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
42Thanh cái và vật tư phụTheo HSTK được duyệt1bộ
43Hộp đựng 8 module (tủ điện HĐ1.1, HĐ1.2, HĐ1.3, HĐ1.5, HĐ2.1, HĐ2.2, HĐ2.3, HĐ2.5, HĐ3.1, HĐ3.2, HĐ3.4)Theo HSTK được duyệt11hộp
44MCB-2P-25A-10kATheo HSTK được duyệt11cái
45RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt11cái
46MCCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt11cái
47MCCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt11cái
48Vật tư và phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt11bộ
49Hộp đựng 8 module (tủ điện HĐ1.4, HĐ3.2)Theo HSTK được duyệt2hộp
50MCB-2P-25A-10kATheo HSTK được duyệt2cái
51RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt2cái
52MCCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt2cái
53MCCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt4cái
54Vật tư và phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt2bộ
55Hộp đựng 16 module (tủ điện HĐ2.4)Theo HSTK được duyệt1hộp
56MCB-3P-32A-10kATheo HSTK được duyệt1cái
57RCBO-2P-20A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt3cái
58RCBO-2P-16A-6kA-30mATheo HSTK được duyệt1cái
59MCCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt1cái
60MCCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt2cái
61Vật tư và phụ kiện lắp đặtTheo HSTK được duyệt1bộ
620.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-16mm2Theo HSTK được duyệt160m
630.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-10mm2Theo HSTK được duyệt15m
640.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 4c-6mm2Theo HSTK được duyệt25m
650.6~1kV-Cu/XLPE/PVC 2c-4mm2Theo HSTK được duyệt330m
660.6~1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr 4c-10mm2Theo HSTK được duyệt25m
670.6~1kV-Cu/PVC 1c-4mm2Theo HSTK được duyệt76m
680.6~1kV-Cu/PVC 1c-2.5mm2Theo HSTK được duyệt1.040m
690.6~1kV-Cu/PVC 1c-1.5mm2Theo HSTK được duyệt3.200m
70Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-16mm2Theo HSTK được duyệt12m
71Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-10mm2Theo HSTK được duyệt15m
72Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-6mm2Theo HSTK được duyệt25m
73Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-4mm2Theo HSTK được duyệt370m
74Cáp tiếp địa Cu/PVC 1c-2.5mm2Theo HSTK được duyệt520m
75Ống luồn cáp PVC D40Theo HSTK được duyệt15m
76Ống luồn cáp PVC D32Theo HSTK được duyệt25m
77Ống luồn cáp PVC D25Theo HSTK được duyệt330m
78Ống luồn cáp PVC D20Theo HSTK được duyệt1.858m
79Ống luồn cáp ruột gà PVC D20Theo HSTK được duyệt300m
80Ống luồn cáp PVC HDPE D65/50Theo HSTK được duyệt185m
81Cọc tiếp địa 63x63x5mmTheo HSTK được duyệt6cọc
82Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt20m
83Dây tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2Theo HSTK được duyệt15m
84Kim thu sét mạ đồng D16, dài 2.4mTheo HSTK được duyệt5cái
85Cọc tiếp địa 63x63x5mmTheo HSTK được duyệt4cọc
86Thép dẹt 40x4mm, mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt10m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt200m
88Vật tư và phụ kiệnTheo HSTK được duyệt1bộ
89Tủ rack 10UTheo HSTK được duyệt11 tủ
90Swtich 16 portTheo HSTK được duyệt21 thiết bị
91Patch panelTheo HSTK được duyệt2cái
92Ổ cắm điện đôi 3 cực, 220V/16ATheo HSTK được duyệt1cái
93Ổ cắm dữ liệu RJ45, loại đơn lắp âm sàn (gắn cùng ổ điện âm sàn)Theo HSTK được duyệt21cái
94Cáp UTP 4P CAT6Theo HSTK được duyệt305m
95Ống luồn cáp PVC D20Theo HSTK được duyệt60m
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt12bộ
2Lắp đặt vòi xịt + dây mềmTheo HSTK được duyệt12cái
3Van gócTheo HSTK được duyệt12cái
4Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt12cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt22bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + dây mềmTheo HSTK được duyệt22bộ
7Ống thải chữ PTheo HSTK được duyệt22cái
8Van gócTheo HSTK được duyệt22cái
9Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt6cái
10Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt9bộ
11Bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt9hộp
12Phễu thu nước sàn DN80Theo HSTK được duyệt6cái
13Cầu thu nước mưa DN80Theo HSTK được duyệt2cái
14Cầu thu nước mưa DN100Theo HSTK được duyệt4cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt1bể
16Crephin DN32Theo HSTK được duyệt1cái
17Van phao cơ DN20Theo HSTK được duyệt2cái
18Đồng hồ đo nước DN20Theo HSTK được duyệt1cái
19Máy bơm nước sinh hoạt, Q=4m3/h; H=30mTheo HSTK được duyệt1cái
20Máy bơm tăng áp nước lạnh, Q=4m3/h; H=15mTheo HSTK được duyệt1cái
21Bình tích áp theo bơmTheo HSTK được duyệt1cái
22Ống nước lạnh PPR DN40 - PN10Theo HSTK được duyệt0,29100m
23Ống nước lạnh PPR DN32 - PN10Theo HSTK được duyệt0,98100m
24Ống nước lạnh PPR DN20 - PN10Theo HSTK được duyệt1,54100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo HSTK được duyệt0,29100m
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo HSTK được duyệt0,98100m
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo HSTK được duyệt1,54100m
28Măng sông PPR DN40Theo HSTK được duyệt3cái
29Măng sông PPR DN32Theo HSTK được duyệt25cái
30Măng sông PPR DN20Theo HSTK được duyệt38cái
31Tê PPR DN40x32Theo HSTK được duyệt3cái
32Tê PPR DN32x32Theo HSTK được duyệt7cái
33Tê PPR DN32x20Theo HSTK được duyệt33cái
34Tê PPR ren trong DN20x1/2''Theo HSTK được duyệt12cái
35Cút trơn PPR DN40Theo HSTK được duyệt5cái
36Cút trơn PPR DN32Theo HSTK được duyệt4cái
37Cút trơn PPR DN20Theo HSTK được duyệt68cái
38Cút PPR ren trong DN25x1/2"Theo HSTK được duyệt4cái
39Cút PPR ren trong DN20x1/2"Theo HSTK được duyệt22cái
40Côn PPR DN75/63Theo HSTK được duyệt2cái
41Côn PPR D32/20Theo HSTK được duyệt10cái
42Ống u.PVC D300Theo HSTK được duyệt0,08100m
43Ống u.PVC DN125 PN6Theo HSTK được duyệt0,56100m
44Ống u.PVC DN110 PN6Theo HSTK được duyệt0,84100m
45Ống u.PVC DN90 PN6Theo HSTK được duyệt0,6100m
46Ống u.PVC DN75 PN6Theo HSTK được duyệt0,23100m
47Ống u.PVC DN60 PN6Theo HSTK được duyệt0,21100m
48Ống u.PVC DN48 PN6Theo HSTK được duyệt0,09100m
49Ống u.PVC DN42 PN6Theo HSTK được duyệt0,14100m
50Măng sông u.PVC DN125Theo HSTK được duyệt14cái
51Măng sông u.PVC DN110Theo HSTK được duyệt21cái
52Măng sông u.PVC DN90Theo HSTK được duyệt15cái
53Măng sông u.PVC DN60Theo HSTK được duyệt5cái
54Tê đều u.PVC 135 độ DN125Theo HSTK được duyệt8cái
55Tê lệch u.PVC 135 độ DN125/110Theo HSTK được duyệt11cái
56Tê lệch u.PVC 135 độ DN110/90Theo HSTK được duyệt6cái
57Tê lệch u.PVC 135 độ DN110/60Theo HSTK được duyệt9cái
58Cút u.PVC 135 độ DN125Theo HSTK được duyệt5cái
59Cút u.PVC 135 độ DN110Theo HSTK được duyệt24cái
60Cút u.PVC 135 độ DN90Theo HSTK được duyệt38cái
61Cút u.PVC 135 độ DN75Theo HSTK được duyệt12cái
62Cút u.PVC 135 độ DN60Theo HSTK được duyệt9cái
63Cút u.PVC 135 độ DN42Theo HSTK được duyệt22cái
64Nắp thông tắc sàn DN110Theo HSTK được duyệt1cái
65Nắp thông tắc trần DN125Theo HSTK được duyệt4cái
66Nắp thông tắc trần DN110Theo HSTK được duyệt2cái
67Xiphong u.PVC DN 90Theo HSTK được duyệt6cái
68Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo HSTK được duyệt36,9001m3
69Đổ bê tông bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt2,3137m3
70Đổ bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,2497m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo HSTK được duyệt0,0098100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0219tấn
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt3,6406m3
74Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt1,6641m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0973100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,132tấn
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt32,48m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt32,48m2
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt9,68m2
80Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt42,16m2
81Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2393100m3
82Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,129100m3
D HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10ATheo HSTK được duyệt3hộp
2Đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt111 đèn
3Ổ cắm cho đèn chiếu sáng sự cốTheo HSTK được duyệt11cái
4Đèn chỉ dẫn nối thoát nạn 2 mặt 1 hướngTheo HSTK được duyệt10đèn
5Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt233m
6Ống nhựa luồn dây PVC D16Theo HSTK được duyệt186m
7Măng sông nhựa D16Theo HSTK được duyệt64cái
8Hộp chia 3 ngả D16Theo HSTK được duyệt21hộp
9Ống mềm ruột gà D16Theo HSTK được duyệt63m
10Cút nhựa D16Theo HSTK được duyệt21cái
11Kẹp đỡ ống luồn dây D16Theo HSTK được duyệt124cái
12Tủ đựng bình chữa cháy trong nhà KT:600*500*200Theo HSTK được duyệt6hộp
13Bình chữa cháy bột ABC 4KGTheo HSTK được duyệt12chiếc
14Bình chữa cháy khí CO2 3KGTheo HSTK được duyệt6chiếc
15Nội quy, tiêu lệnhTheo HSTK được duyệt6chiếc
E HỆ THỐNG PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt21,98m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2418100m3
3Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo HSTK được duyệt21,98m3
4Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch chống mối Agenda 25AC (định mức 4.0lit/m2)Theo HSTK được duyệt382,83921m2
5Phòng mối tường bằng dung dịch chống mối Agenda 25AC (định mức 1.0lit/m2)Theo HSTK được duyệt356,6911m2
F BỂ PHỐT
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt24,6803m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,225m3
3Đổ bê tông móng bể, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt2,05m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bểTheo HSTK được duyệt0,0593100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1103tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0669tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt1,0834m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0528100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0825tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt4,4763m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt29,175m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt29,175m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt7,5661m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt36,741m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0448100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,202100m3
G BỂ NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt17,7801m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,8712m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt1,4712m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt0,0472100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0825tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0517tấn
7Đổ bê tông sàn bể, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,9557m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểTheo HSTK được duyệt0,0859100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0679tấn
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,018m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0012100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0031tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo HSTK được duyệt1,5147m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt13,98m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt13,98m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt5,32m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt19,3m2
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,0352100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,143100m3
H SÂN VƯỜN CẢNH QUAN
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt6,72m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,464m3
3Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt0,4719m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0858100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0473tấn
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được duyệt1,2368m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1384100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0331tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,0825tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt8,0383m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo HSTK được duyệt124,4404m2
13Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt204,2616m2
14Con tiện lan canTheo HSTK được duyệt175cái
15Đổ đất màuTheo HSTK được duyệt42,12m3
16Cây liễu (ĐK thân 10cm, cao 3m)Theo HSTK được duyệt6cây
17Cây vạn tuế (tán rộng 80-100cm)Theo HSTK được duyệt5cây
18Cây ngâu (cắt tỉa mâm xôi, đường kính 80-100cm)Theo HSTK được duyệt9cây
19Cây nguyệt quế (cao 80-100cm, tán rộng 80-100cm)Theo HSTK được duyệt2cây
20Cây hoàng nam (cao 3m, đường kính thân 8cm)Theo HSTK được duyệt5cây
21Cây chuỗi ngọc trồng dạng viền (10 cây/md)Theo HSTK được duyệt130m
22Cỏ lá lạcTheo HSTK được duyệt126m2
I SAN LẤP AO
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,4688100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,469100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt6,2107100m3
J SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt0,4692100m3
2Lớp nilon lót nềnTheo HSTK được duyệt312,8m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt46,92m3
4Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt82,77m
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt79,51m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt15,1m
K KÈ ĐÁ
1Đào đất móng, đất cấp IITheo HSTK được duyệt89,078m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt0,2942100m3
3Đắp trả đất màu trồng câyTheo HSTK được duyệt25,81m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,5966100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt6,71m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt100,22m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt3,58m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,179100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt0,1698tấn
10Thi công tầng lọc ngược bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt0,0009100m3
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt0,2205100m
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK được duyệt0,048100m2
13Bao tải tẩm nhựa đường khe lúnTheo HSTK được duyệt6,72m2
L THIẾT BỊ PHÒNG HỌC VÀ PHÒNG CHỨC NĂNG
1Bàn, ghế giáo viên:KT Bàn: W1200 x D600 x H750 mm
KT ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm
- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm
- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
7Cái
2Bàn, ghế học sinh:KT Bàn: W1200 x D450 x H510 mmKT ghế: W1(270) x W270 x D1(290) x D340 x H1(300) x H540 mm ( 2 cái)- Bàn có Khung chính sử dụng ống chữ nhật 20x40;- Mặt bàn gỗ dày 18mm, yếm bàn, đợt bàn gỗ Melamine dày 15mm. Mặt bàn liên kết với khung bằng kết cấu vít xuyên- Ghế có khung chính ống chữ nhật sử dụng ống 20x30;- Đệm tựa ghế gỗ dày 15mm141Cái
3Bảng viết chống lóa:KT: 1200 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại7Cái
M THIẾT BỊ PHÒNG BỘ MÔN THÍ NGHIỆM
1Bàn, ghế giáo viên:KT Bàn: W1200 x D600 x H750 mm
KT ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm
- Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện; Bàn giáo viên hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, mặt bàn gỗ dày 18mm; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm
- Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ Melamine cao cấp
1Cái
2Bảng viết chống lóa:- KT: 1200 x 3600mm- Mặt bảng bằng thép từ tính phủ sơn chống lóa siêu mịn dễ viết dễ xóa nhập khẩu Hàn Quốc, có dòng kẻ mờ 5x5cm, trên mặt bảng có dòng chữ in chìm Dongkuk - Korea.- Khung nhôm chuyên dụng bằng nhôm dày 1mm sơn tĩnh điện sần màu ghi xám vững trãi, chống xước, siêu bền, kiểu dáng Hàn Quốc hiện đại1Cái
3Bàn thí nghiệm vật lý:KT Bàn: W1400 x D700 x H1350 mm Khung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.- Mặt bàn composite dày 25mm.- Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.- Giá có ổ cắm điện tiện dụng.5Cái
4Bàn thí nghiệm hóa sinh:KT Bàn: W1950 x D1200 x H1650 mmKhung bàn bằng ống thép sơn tĩnh điện.- Mặt bàn composite dày 25mm.- Bàn có ngăn gỗ melamine 18mm có khoét lỗ cài ghế.- Giá có ổ cắm điện tiện dụng. Bàn có chậu rửa và vòi nước.5Cái
5Ghế phòng TN :KT ghế: Ø355 x H550 mm- Khung ống thép Ø50 sơn tĩnh điện- Đệm nhựa hoặc đệm gỗ Melamine Ø295.40Cái
6Tủ đựng thiết bị:- KT: W1367 x D450 x H1830 mm- Tủ thiết kế 3 khoang cánh kính kế hợp 3 khoang cánh mở bên dưới- Bên trong mỗi khoang cánh kính có 2 đợt di động2Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6076246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư hoặc Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư32
3 Cán bộ kỹ thuật phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư32
4 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư32
6 Cán bộ kỹ thuật phần cây xanh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành nông lâm nghiêp/cảnh quan.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần cây xanh ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư32
7 Cán bộ kỹ thuật phần Phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ cứu nạn.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.32
8 Cán bộ kỹ thuật phần Chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về hóa học.- Có chứng nhận tham gia đào tạo về phòng chống mối- Đã làm cán bộ kỹ thuật phần phòng chống mối ít nhất 01 (một) công trình có xác nhận của chủ đầu tư.32
9 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất ≥ 4,5 kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1,0kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy đầm cóc Trong lượng ≥ 70Kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy ép cọc trước Lực ép ≥ 150 T (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
10 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7 tấn (Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực theo quy định của pháp luật)2
11 Máy cắt kim loại cầm tay Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
12 Máy phun hoá chất (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->