Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226917-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211222938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:22:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,884,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp Cải tạo, sửa chữa Mầm non Đồng Thái (Khu trung tâm Bạch Mai 1); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu liên quan đính kèm theo quy định của E-HSMT - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Trường hợp được vào vòng thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái | Chương 5 E-HSMT | 657,2728 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương 5 E-HSMT | 1,6791 | tấn |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa láng vữa xi măng | Chương 5 E-HSMT | 217,0024 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 4 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương 5 E-HSMT | 179,59 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương 5 E-HSMT | 449,8 | m |
| 7 | Cắt tường mở rộng cửa | Chương 5 E-HSMT | 46,6 | m |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 13,215 | m3 |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 95,79 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 885,2752 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòng | Chương 5 E-HSMT | 315,56 | m2 |
| 12 | Đục nhám bề mặt tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 200,826 | m2 |
| 13 | Dóc lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 125,5732 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh diện tích tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 929,3323 | m2 |
| 15 | Cạo, vệ sinh diện tích tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 667,7868 | m2 |
| 16 | Cạo, vệ sinh dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 610,9536 | m2 |
| 17 | Cạo, vệ sinh dầm, trần, bạo cửa ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 727,2299 | m2 |
| 18 | Dóc lớp vữa trát cột, trụ hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 167,6948 | m2 |
| 19 | Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang, tam cấp | Chương 5 E-HSMT | 66,8689 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 26,976 | m |
| 21 | Cắt tay vịn granito lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 10,12 | m |
| 22 | Phá dỡ granito tay vịn lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 0,4601 | m3 |
| 23 | Phá dỡ tường chân lan can, chiều dày tường | Chương 5 E-HSMT | 0,4949 | m3 |
| 24 | Cạo rỉ lan can hành lang (phần hoa sắt) | Chương 5 E-HSMT | 72,064 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 9,2486 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương 5 E-HSMT | 5,362 | 100m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương 5 E-HSMT | 140,6023 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 140,6023 | m3 |
| B | Cải tạo mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 217,0024 | m2 |
| 2 | Dán khò chống thấm mái | Chương 5 E-HSMT | 279,9064 | m2 |
| 3 | Láng mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm mái, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 279,9064 | m2 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,5795 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 2,5795 | tấn |
| 6 | Sơn chống gỉ xà gồ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 328,6 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | Chương 5 E-HSMT | 6,5727 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Chương 5 E-HSMT | 700 | cái |
| C | Cải tạo cửa: | |||
| 1 | Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,3856 | m3 |
| 2 | Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 75,3192 | m2 |
| 3 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 107,1384 | m2 |
| 4 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 100,17 | m2 |
| 5 | Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa thoáng | Chương 5 E-HSMT | 11,36 | m2 |
| 6 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 31 | bộ |
| 7 | Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 49 | bộ |
| 8 | Phụ kiên cửa thoáng | Chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương 5 E-HSMT | 218,6684 | m2 |
| 10 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12 | Chương 5 E-HSMT | 1,7015 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 111,53 | m2 |
| 12 | Sơn chống gỉ hoa sắt cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 72,2515 | m2 |
| D | Cải tạo nền, tường ốp gạch: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 885,2752 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 795,8036 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 25,832 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường trong phòng và tường hành lang, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 524,462 | m2 |
| 5 | Khoan cấy râu thép vào dầm hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 26 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan | Chương 5 E-HSMT | 3 | tuýp |
| 7 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 0,3069 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0251 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1486 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Chương 5 E-HSMT | 1,5216 | m3 |
| 11 | Đục tường cài lanh tô cửa | Chương 5 E-HSMT | 5 | công |
| 12 | Khoan tạo lỗ bê tông | Chương 5 E-HSMT | 384 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 14 | Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoan | Chương 5 E-HSMT | 3 | tuýp |
| E | Cải tạo mặt đứng (theo kiến trúc) | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 3,9953 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 2,5828 | m3 |
| 3 | Trát tường chắn nắng, chân lan can hành lang. chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 188,9299 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 108,966 | m2 |
| 5 | Đắp vữa đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,88 | m |
| 6 | Kẻ gờ chỉ cột, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 160,16 | m |
| 7 | Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 13,86 | m2 |
| F | Cải tạo tường cột, dầm, trần: | |||
| 1 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 610,9536 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 981,4958 | m2 |
| 3 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 345,034 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 731,2695 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 955,9876 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.712,7653 | m2 |
| G | Cải tạo cầu thang, lan can, bậc tam cấp: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 22,1255 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 44,7434 | m2 |
| 3 | Gia công lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 0,7146 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can hành lang | Chương 5 E-HSMT | 55,43 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 61,032 | m2 |
| 6 | Lan can inox cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 267,7614 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương 5 E-HSMT | 28,7857 | m2 |
| 8 | Sơn lại lan can hành lang sau khi cạo rỉ (phần lan can tầng 2) | Chương 5 E-HSMT | 72,064 | m2 |
| H | Cải tạo bồn hoa: | |||
| 1 | Dóc lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 15,58 | m2 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây cơi tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,418 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 13,68 | m2 |
| I | Cải tạo phòng vệ sinh: | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Thông hút bể phốt hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 1 | công trình |
| 3 | Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Dóc lớp vữa trát tường vệ sinh (phần tường phía trên gạch ốp hiện trạng) | Chương 5 E-HSMT | 122,668 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cm | Chương 5 E-HSMT | 5,7461 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 153,8308 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 9,4511 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương 5 E-HSMT | 288,6326 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 89,4716 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 315,9776 | m2 |
| 11 | Khò chống thấm nền vệ sinh tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 47,2408 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600 | Chương 5 E-HSMT | 86,946 | m2 |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,4304 | m2 |
| 14 | Khung inox đỡ bệ chậu rửa (inox 30x30x1.5) | Chương 5 E-HSMT | 82,047 | kg |
| 15 | Vách ngăn Composit vệ sinh (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT | 16,32 | m2 |
| J | Phần điện cải tạo | |||
| 1 | Đèn tuýt led đơn 1.2m gắn trần 1x36W | Chương 5 E-HSMT | 73 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương 5 E-HSMT | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 58 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ điện tổng 600x450x200mm | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-63A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3P-50A | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 1P-50A | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 1P-40A | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 1P-32A | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB 1P-25A | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 1P-20A | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 1P-16A | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương 5 E-HSMT | 10 | m |
| 23 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 24 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 280 | m |
| 25 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 830 | m |
| 26 | Ống sun mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 740 | m |
| 27 | Ống sun mềm D32 | Chương 5 E-HSMT | 320 | m |
| 28 | Ống HDPE sun vàng 40 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 29 | Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm) | Chương 5 E-HSMT | 96 | hộp |
| K | Phần điện nhẹ | |||
| 1 | Ô cắm internet | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Mặt ổ cắm 1 hạt mạng | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lực | Chương 5 E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Cáp mạng CAT6 | Chương 5 E-HSMT | 247 | m |
| 5 | Tủ Rack mạng 12U 400x600 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thanh giữ dây 1U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đế âm tường tự chống cháy | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Ống sun luồn dây D20 | Chương 5 E-HSMT | 165 | m |
| 9 | Hộp nối | Chương 5 E-HSMT | 6 | hộp |
| 10 | Ống HDPE D40/30 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 100m |
| L | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,2m | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5m | Chương 5 E-HSMT | 329,7 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương 5 E-HSMT | 390 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Chương 5 E-HSMT | 219,8 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 262 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150 | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Nậm chân kim thu sét | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Chương 5 E-HSMT | 390 | m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 13,312 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 36,96 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 50,272 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,244 | m3 |
| M | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương 5 E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo (gồm vòi + xi phong) | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bể |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Xi phông phễu thu | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Van 1 chiều D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Van 1 chiều D50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Van khóa D25 | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Van khóa D32 | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Van khóa D50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 vạch xanh | Chương 5 E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 17 | Ống nhựa PPR D25 vạch đỏ | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D32 - vạch xanh | Chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D50 - vạch xanh | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 20 | Nối thẳng - PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 40 | cái |
| 21 | Nối thẳng - PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Nối thẳng - PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nối góc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 26 | Nối góc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nối góc 90 PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Ba chạc 90 PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 82 | cái |
| 29 | Ba chạc 90 PPR D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Ba chạc 90 chuyển bậc - PPR D50-D32 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Ba chạc 90 chuyển bậc - PPR D32-D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 100 | cái |
| 33 | Rắc co D25 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Nối thẳng ren ngoài PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Ống tránh PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ống tránh- PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | T inox D25 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 39 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 174 | cái |
| N | Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | Chương 5 E-HSMT | 83 | cái |
| 13 | Ba chạc 110- U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ba chạc 45 - U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 15 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 13 | cái |
| 16 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 37 | cái |
| 17 | Nối góc 90 - U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Nối góc 45 - U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 48 | cái |
| 19 | Nối góc 45 - U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Nối góc 45 - U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 70 | cái |
| 22 | Đai treo 50A D60 | Chương 5 E-HSMT | 43 | bộ |
| 23 | Ty treo | Chương 5 E-HSMT | 43 | bộ |
| 24 | Nở đạn | Chương 5 E-HSMT | 43 | bộ |
| 25 | Đai treo 80A D90 | Chương 5 E-HSMT | 46 | bộ |
| 26 | Ty treo | Chương 5 E-HSMT | 46 | bộ |
| 27 | Nở đạn | Chương 5 E-HSMT | 46 | bộ |
| 28 | Đai treo 100A D114 | Chương 5 E-HSMT | 50 | bộ |
| 29 | Ty treo | Chương 5 E-HSMT | 50 | bộ |
| 30 | Nở đạn | Chương 5 E-HSMT | 50 | bộ |
| 31 | Chóp thông hơi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Ba chạc 90 -U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đầu bịt U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 34 | Đầu bịt U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 35 | Đầu bịt U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Đầu bịt U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đầu bịt U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 36 | cái |
| O | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 - U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Nối thẳng - U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 6 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi