Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226917-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211222938
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:22:00 đến ngày 2021-12-15 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,884,043,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa Mầm non Đồng Thái (Khu trung tâm Bạch Mai 1); Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần Đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư Hoàng Phan. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và tài liệu liên quan đính kèm theo quy định của E-HSMT - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. Trường hợp được vào vòng thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thị trấn An Dương, huyện An Dương, TP. Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Thái, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ máiChương 5 E-HSMT657,2728m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương 5 E-HSMT1,6791tấn
3Đục tẩy lớp vữa láng vữa xi măngChương 5 E-HSMT217,0024m2
4Tháo dỡ hệ thống chống sét hiện trạngChương 5 E-HSMT4công
5Tháo dỡ cửaChương 5 E-HSMT179,59m2
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương 5 E-HSMT449,8m
7Cắt tường mở rộng cửaChương 5 E-HSMT46,6m
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương 5 E-HSMT13,215m3
9Phá dỡ hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT95,79m2
10Phá dỡ nền gạch hiện trạngChương 5 E-HSMT885,2752m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường trong phòngChương 5 E-HSMT315,56m2
12Đục nhám bề mặt tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT200,826m2
13Dóc lớp vữa trát tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT125,5732m2
14Cạo, vệ sinh diện tích tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT929,3323m2
15Cạo, vệ sinh diện tích tường trong nhàChương 5 E-HSMT667,7868m2
16Cạo, vệ sinh dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT610,9536m2
17Cạo, vệ sinh dầm, trần, bạo cửa ngoài nhàChương 5 E-HSMT727,2299m2
18Dóc lớp vữa trát cột, trụ hiện trạngChương 5 E-HSMT167,6948m2
19Đục tẩy lớp granito bậc cầu thang, tam cấpChương 5 E-HSMT66,8689m2
20Tháo dỡ lan can cầu thangChương 5 E-HSMT26,976m
21Cắt tay vịn granito lan can hành langChương 5 E-HSMT10,12m
22Phá dỡ granito tay vịn lan can hành langChương 5 E-HSMT0,4601m3
23Phá dỡ tường chân lan can, chiều dày tường Chương 5 E-HSMT0,4949m3
24Cạo rỉ lan can hành lang (phần hoa sắt)Chương 5 E-HSMT72,064m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT9,2486100m2
26Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương 5 E-HSMT5,362100m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương 5 E-HSMT140,6023m3
28Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT140,6023m3
B Cải tạo mái
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT217,0024m2
2Dán khò chống thấm máiChương 5 E-HSMT279,9064m2
3Láng mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm mái, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT279,9064m2
4Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,5795tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT2,5795tấn
6Sơn chống gỉ xà gồ 3 nướcChương 5 E-HSMT328,6m2
7Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mmChương 5 E-HSMT6,5727100m2
8Ke chống bãoChương 5 E-HSMT700cái
C Cải tạo cửa:
1Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,3856m3
2Trát bạo cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT75,3192m2
3Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa điChương 5 E-HSMT107,1384m2
4Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa sổChương 5 E-HSMT100,17m2
5Cửa nhôm hệ, kính dày 6.38 mm - cửa thoángChương 5 E-HSMT11,36m2
6Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT31bộ
7Phụ kiên cửa nhôm hệ - cửa sổChương 5 E-HSMT49bộ
8Phụ kiên cửa thoángChương 5 E-HSMT17bộ
9Lắp dựng cửa không có khuônChương 5 E-HSMT218,6684m2
10Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 12x12Chương 5 E-HSMT1,7015tấn
11Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT111,53m2
12Sơn chống gỉ hoa sắt cửa sổChương 5 E-HSMT72,2515m2
D Cải tạo nền, tường ốp gạch:
1Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT885,2752m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT795,8036m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT25,832m2
4Công tác ốp gạch vào tường trong phòng và tường hành lang, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT524,462m2
5Khoan cấy râu thép vào dầm hiện trạngChương 5 E-HSMT261 lỗ khoan
6Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoanChương 5 E-HSMT3tuýp
7Ván khuôn gia cố lanh tôChương 5 E-HSMT0,3069m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,0251tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmChương 5 E-HSMT0,1486tấn
10Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Chương 5 E-HSMT1,5216m3
11Đục tường cài lanh tô cửaChương 5 E-HSMT5công
12Khoan tạo lỗ bê tôngChương 5 E-HSMT3841 lỗ khoan
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0185tấn
14Bơm keo chuyên dụng vào lỗ khoanChương 5 E-HSMT3tuýp
E Cải tạo mặt đứng (theo kiến trúc)
1Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT3,9953m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤ 11cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT2,5828m3
3Trát tường chắn nắng, chân lan can hành lang. chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT188,9299m2
4Trát trụ cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT108,966m2
5Đắp vữa đầu cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT22,88m
6Kẻ gờ chỉ cột, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT160,16m
7Trát lanh tô, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT13,86m2
F Cải tạo tường cột, dầm, trần:
1Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT610,9536m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàChương 5 E-HSMT981,4958m2
3Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàChương 5 E-HSMT345,034m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT731,2695m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT955,9876m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.712,7653m2
G Cải tạo cầu thang, lan can, bậc tam cấp:
1Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT22,1255m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT44,7434m2
3Gia công lan can hành langChương 5 E-HSMT0,7146tấn
4Lắp dựng lan can hành langChương 5 E-HSMT55,43m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT61,032m2
6Lan can inox cầu thangChương 5 E-HSMT267,7614kg
7Lắp dựng lan can cầu thangChương 5 E-HSMT28,7857m2
8Sơn lại lan can hành lang sau khi cạo rỉ (phần lan can tầng 2)Chương 5 E-HSMT72,064m2
H Cải tạo bồn hoa:
1Dóc lớp vữa trát tường bồn hoa hiện trạngChương 5 E-HSMT15,58m2
2Xây gạch không nung, xây cơi tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,418m3
3Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT23,18m2
4Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT13,68m2
I Cải tạo phòng vệ sinh:
1Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện nước vệ sinhChương 5 E-HSMT4công
2Thông hút bể phốt hiện trạngChương 5 E-HSMT1công trình
3Phá dỡ hộp kỹ thuật hiện trạngChương 5 E-HSMT1công
4Dóc lớp vữa trát tường vệ sinh (phần tường phía trên gạch ốp hiện trạng)Chương 5 E-HSMT122,668m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤ 22cmChương 5 E-HSMT5,7461m3
6Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinhChương 5 E-HSMT153,8308m2
7Xây tường gạch không nung, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT9,4511m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương 5 E-HSMT288,6326m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT89,4716m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT315,9776m2
11Khò chống thấm nền vệ sinh tầng 2Chương 5 E-HSMT47,2408m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 600x600Chương 5 E-HSMT86,946m2
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,4304m2
14Khung inox đỡ bệ chậu rửa (inox 30x30x1.5)Chương 5 E-HSMT82,047kg
15Vách ngăn Composit vệ sinh (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện)Chương 5 E-HSMT16,32m2
J Phần điện cải tạo
1Đèn tuýt led đơn 1.2m gắn trần 1x36WChương 5 E-HSMT73bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương 5 E-HSMT28bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT58cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT14cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT12cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT70cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT12cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT8cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT6cái
10Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmChương 5 E-HSMT1bộ
11Tủ điện tổng 600x450x200mmChương 5 E-HSMT1bộ
12Tủ điện phòng 3/6LAChương 5 E-HSMT6bộ
13Aptomat MCCB 3P-63AChương 5 E-HSMT1cái
14Aptomat MCCB 3P-50AChương 5 E-HSMT3cái
15Aptomat MCCB 1P-50AChương 5 E-HSMT8cái
16Aptomat MCCB 1P-40AChương 5 E-HSMT4cái
17Aptomat MCCB 1P-32AChương 5 E-HSMT6cái
18Aptomat MCCB 1P-25AChương 5 E-HSMT22cái
19Aptomat MCCB 1P-20AChương 5 E-HSMT18cái
20Aptomat MCCB 1P-16AChương 5 E-HSMT8cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương 5 E-HSMT80m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương 5 E-HSMT10m
23Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương 5 E-HSMT320m
24Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương 5 E-HSMT280m
25Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT830m
26Ống sun mềm D20Chương 5 E-HSMT740m
27Ống sun mềm D32Chương 5 E-HSMT320m
28Ống HDPE sun vàng 40Chương 5 E-HSMT0,6100m
29Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm)Chương 5 E-HSMT96hộp
K Phần điện nhẹ
1Ô cắm internetChương 5 E-HSMT12bộ
2Mặt ổ cắm 1 hạt mạngChương 5 E-HSMT12cái
3Cáp mạng tổng 4 lõi có cường lựcChương 5 E-HSMT80m
4Cáp mạng CAT6Chương 5 E-HSMT247m
5Tủ Rack mạng 12U 400x600Chương 5 E-HSMT2cái
6Thanh giữ dây 1UChương 5 E-HSMT1cái
7Đế âm tường tự chống cháyChương 5 E-HSMT12cái
8Ống sun luồn dây D20Chương 5 E-HSMT165m
9Hộp nốiChương 5 E-HSMT6hộp
10Ống HDPE D40/30Chương 5 E-HSMT0,8100m
L Chống sét
1Gia công kim thu sét dài 1,2mChương 5 E-HSMT18cái
2Cọc tiếp đất L75x75x7 dài 2.5mChương 5 E-HSMT329,7kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT390m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)Chương 5 E-HSMT219,8kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 150Chương 5 E-HSMT262cái
6Bật đỡ dây tường thép D8 dài 150Chương 5 E-HSMT60cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Chương 5 E-HSMT6bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45mChương 5 E-HSMT12bộ
9Nậm chân kim thu sétChương 5 E-HSMT18cái
10Dây bọc chống cháy PVC D25Chương 5 E-HSMT390m
11Đào móng hố tiếp địaChương 5 E-HSMT13,312m3
12Đào đất rãnh tiếp địaChương 5 E-HSMT36,96m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT50,272m3
14Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT8,244m3
M Phần thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương 5 E-HSMT36bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT36cái
3Lắp đặt vòi xịtChương 5 E-HSMT36cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương 5 E-HSMT3bộ
5Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcChương 5 E-HSMT6bộ
6Lắp đặt Lavabo (gồm vòi + xi phong)Chương 5 E-HSMT24bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương 5 E-HSMT2bể
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương 5 E-HSMT12cái
9Xi phông phễu thuChương 5 E-HSMT12cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT8bộ
11Van 1 chiều D25Chương 5 E-HSMT2bộ
12Van 1 chiều D50Chương 5 E-HSMT2bộ
13Van khóa D25Chương 5 E-HSMT12bộ
14Van khóa D32Chương 5 E-HSMT4bộ
15Van khóa D50Chương 5 E-HSMT2bộ
16Ống nhựa PPR D25 vạch xanhChương 5 E-HSMT1,95100m
17Ống nhựa PPR D25 vạch đỏChương 5 E-HSMT0,4100m
18Ống nhựa PPR D32 - vạch xanhChương 5 E-HSMT0,05100m
19Ống nhựa PPR D50 - vạch xanhChương 5 E-HSMT0,2100m
20Nối thẳng - PPR D25Chương 5 E-HSMT40cái
21Nối thẳng - PPR D32Chương 5 E-HSMT2cái
22Nối thẳng - PPR D50Chương 5 E-HSMT4cái
23Nối thẳng chuyển bậc PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT2cái
24Nối thẳng chuyển bậc - PPR D50-D32Chương 5 E-HSMT2cái
25Nối góc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT48cái
26Nối góc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT2cái
27Nối góc 90 PPR D50Chương 5 E-HSMT4cái
28Ba chạc 90 PPR D25Chương 5 E-HSMT82cái
29Ba chạc 90 PPR D32Chương 5 E-HSMT2cái
30Ba chạc 90 chuyển bậc - PPR D50-D32Chương 5 E-HSMT2cái
31Ba chạc 90 chuyển bậc - PPR D32-D25Chương 5 E-HSMT4cái
32Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương 5 E-HSMT100cái
33Rắc co D25Chương 5 E-HSMT10cái
34Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương 5 E-HSMT4cái
35Nối thẳng ren ngoài PPR D50Chương 5 E-HSMT4cái
36Ống tránh PPR D25Chương 5 E-HSMT4cái
37Ống tránh- PPR D25Chương 5 E-HSMT4cái
38T inox D25Chương 5 E-HSMT13cái
39Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương 5 E-HSMT174cái
N Thoát nước thải
1Ống nhựa U.PVC D21Chương 5 E-HSMT0,45100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương 5 E-HSMT0,1100m
3Ống nhựa U.PVC D60Chương 5 E-HSMT0,68100m
4Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,55100m
5Ống nhựa U.PVC D110Chương 5 E-HSMT0,6100m
6Nối thẳng U.PVC D21Chương 5 E-HSMT12cái
7Nối thẳng U.PVC D42Chương 5 E-HSMT3cái
8Nối thẳng U.PVC D60Chương 5 E-HSMT14cái
9Nối thẳng U.PVC D90Chương 5 E-HSMT15cái
10Nối thẳng U.PVC D110Chương 5 E-HSMT16cái
11Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60Chương 5 E-HSMT24cái
12Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90Chương 5 E-HSMT83cái
13Ba chạc 110- U.PVC D21Chương 5 E-HSMT4cái
14Ba chạc 45 - U.PVC D60Chương 5 E-HSMT19cái
15Ba chạc 45 - U.PVC D90Chương 5 E-HSMT13cái
16Ba chạc 45 - U.PVC D110Chương 5 E-HSMT37cái
17Nối góc 90 - U.PVC D21Chương 5 E-HSMT18cái
18Nối góc 45 - U.PVC D42Chương 5 E-HSMT48cái
19Nối góc 45 - U.PVC D60Chương 5 E-HSMT12cái
20Nối góc 45 - U.PVC D90Chương 5 E-HSMT20cái
21Nối góc 45 - U.PVC D110Chương 5 E-HSMT70cái
22Đai treo 50A D60Chương 5 E-HSMT43bộ
23Ty treoChương 5 E-HSMT43bộ
24Nở đạnChương 5 E-HSMT43bộ
25Đai treo 80A D90Chương 5 E-HSMT46bộ
26Ty treoChương 5 E-HSMT46bộ
27Nở đạnChương 5 E-HSMT46bộ
28Đai treo 100A D114Chương 5 E-HSMT50bộ
29Ty treoChương 5 E-HSMT50bộ
30Nở đạnChương 5 E-HSMT50bộ
31Chóp thông hơiChương 5 E-HSMT2bộ
32Ba chạc 90 -U.PVC D90Chương 5 E-HSMT2cái
33Đầu bịt U.PVC D21Chương 5 E-HSMT18cái
34Đầu bịt U.PVC D42Chương 5 E-HSMT24cái
35Đầu bịt U.PVC D60Chương 5 E-HSMT6cái
36Đầu bịt U.PVC D90Chương 5 E-HSMT6cái
37Đầu bịt U.PVC D110Chương 5 E-HSMT36cái
O Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,96100m
2Nối góc 90 - U.PVC D90Chương 5 E-HSMT12cái
3Nối thẳng - U.PVC D90Chương 5 E-HSMT24cái
4Cầu chắn rác DN80Chương 5 E-HSMT12cái
5Ống nhựa U.PVC D34Chương 5 E-HSMT0,08100m
6Nối góc 45 - U.PVC D90Chương 5 E-HSMT24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy hàn sắt thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->