Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200749126-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua vật tư dụng cụ y tế và dược phẩm
Số hiệu KHLCNT 20200746512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:39:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,363,857,740 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vitamine B12 400 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2 Povidine, Lọ 125ml 40 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3 Bông y tế tẩm cồn vô trùng 80 Miếng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4 Precep sát khuẩn, Lọ 100 viên 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5 Listerin, Chai 500ml 40 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6 Khay inox 30x40cm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7 Kim trích máu, Hộp 200 cái - Germany hoặc tương đương về chất lượng 6 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8 DD NaCl 0,9%, Chai 500ml 410 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9 Gạc vuông 14 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10 Găng tay bảo hộ 75 Đôi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11 Găng tay y tế không bột (S,M), H/50 đôi 551 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12 Kéo Inox 22cm 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13 Tube nhôm đóng nang thuốc mỡ 10g 50 Tube quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14 Tube nhựa đóng nang thuốc mỡ 10g (thân ống bằng nhựa PE, nắp nhựa PP) 300 Tube quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15 Băng (gạc) cuộn y tế (5m x 10cm) 150 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16 Bông cắt sẵn, Gói 100g 20 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bông thấm nước, Gói 1kg 38 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18 Băng keo y tế 2,5x5m 20 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bio acimin Gold, Hộp 30 gói 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20 Kim tiêm cho đầu bút tiêm insulin-Microfine BD 4mm, Hộp 100 kim- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21 Cao dán say tàu xe Ariel TDDS (Scopolamine 1,5 mg), Hộp 2 miếng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22 Calcium D- Hasan 600/400, Hộp 1 tuýp 10 viên nén sủi bọt 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23 Celebrex 200 mg, Hộp 3 vỉ x 10 viên- Pfizer, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24 Cao dán Salonpas, Hộp 2 gói 10 miếng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25 Coldi B, Hộp 1 lọ 15ml 6 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26 Cốm trị hen singular 4mg, Hộp 28 gói 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27 Coveram 5/10, Lọ 30 viên 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28 Diamicron MR, 30 Viên nén/vỉ- Servier, France hoặc tương đương về chất lượng 2 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29 Decolgen ND, Hộp 25 vỉ x 4 viên 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30 Digoxine Qualy 0.25 mg, Hộp 1 vỉ x 30 viên nén 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31 Dorocardyl 401 mg, Chai x 100 viên nén 3 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32 Voltagen Emulgel (Diclofenac), tuyp 20g- Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 3 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33 Glibenclamid 5mg, Vỉ 20 viên nén 5 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34 Metformin 1000mg, Vỉ 10 viên nén 6 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35 Haginat (cefuroxim 500mg), Hộp 2 vỉ x 5 viên 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36 Hapacol 150 Flu, Hộp 24 gói 48 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37 Hapacol 150mg, Hộp 24 gói 48 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38 Hapacol 250mg 48 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39 Hapacol 325 Flu 48 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40 Hộp an toàn đựng bơm và kim tiêm Dung tích 3 lít 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41 Hagimox (Amoxicillin 500mg), Hộp 10 vỉ x 10 viên 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phosphalugel 20mg, Hộp 26 gói- France hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43 Que thử đường huyết One touch Ultra 2 - Anh/Thụy Sỹ hoặc tương đương về chất lượng 250 Que quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44 Ranitidin 300mg, Hộp 30 viên 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45 Ofloxacin 200mg, Vỉ 10 viên 6 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46 Oresol hương cam, Gói 4,1g 40 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47 Pin AAA, Vỉ 2 viên 6 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48 Sorbitol 5g 600 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49 Thuốc nhỏ mắt Ciprofloxacin 0,3%, Lọ 5ml 6 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50 Thuốc xịt mũi XISAT trẻ em, Chai 75ml 6 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51 Tobrex 0,3%, Tuyp 3,5g 6 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52 Tobradex, Hộp 1 lọ 5ml - Bỉ hoặc tương đương về chất lượng 6 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53 Viên nang Doxycyclin 100mg, Hộp 100 viên 2.000 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54 Thuốc tiêm Vitamine B1, Hộp 100 ống 200 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55 Thuốc tiêm Vitamine B12, Hộp 100 ống 300 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56 Khay inox y tế 20x30cm 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57 Khay inox y tế 30x40cm 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58 Xịt trị bỏng Panthenol, Chai 100ml - Germany hoặc tương đương về chất lượng 12 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59 Kem Aciclovir 5g 50 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60 Kim lấy máu, H/100 cái 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61 Oxy già 3%, Lọ 30ml 620 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62 Băng dán vết thương cá nhân, Hộp 100 cái 12 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63 Cồn sát trùng 70 độ, Lọ 50ml 60 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64 Paracetamol 500mg viên nén 2.000 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65 Thuốc nhỏ mắt NaCl 0,9%, Lọ 10ml 130 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66 Viên nang Cloramphenicol 250mg 3.000 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67 Viên nén Nifehexal Retard 20mg 1.500 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68 Cồn Podivine 10 %, Lọ 50ml 20 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69 Duphalac, Hộp 20 gói x 15ml - Hà Lan hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70 Efferalgan viên sủi 500mg, Hộp 4 vỉ x 4 viên - France hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71 Enterogermina, Hộp 2 vỉ x 10 ống 5ml - Italia hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72 Esomeprazole 20 mg- STADA, Hộp 2 vỉ x 10 viên, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73 Eumovate cream, Tuyp 5g- Anh hoặc tương đương về chất lượng 6 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74 Fubenzon, Vỉ 1 viên 6 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75 Seretide 50/250 accuhale 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76 Bơm tiêm 1ml 1.645 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77 Bơm tiêm 2ml 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78 Bơm tiêm 3ml 950 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79 Bơm tiêm 5ml 4.195 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80 Single Syring pump NE-1000 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81 Gạc miếng, Gói 10 miếng 40 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82 Găng tay chống hóa chất Kleenguard G20 Atlantic Green (9002), Hộp 125 đôi 25 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83 Khẩu trang giấy 04 Lớp (màu xanh), Hộp 50 Cái 381 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84 Alaxan, Hộp 25 vỉ x 4 viên 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85 Aldactone 25mg, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86 Amlodipin, Hộp 5 vỉ x 10 viên nang 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87 Aspirin pH8 500mg 2.400 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88 Kem bôi da Phenergan 2%, Hộp 1 tuyp 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89 Januvia 100mg, hộp x 2 vỉ x 14 viên nén 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90 Loperamid 2mg, Hộp 5 vỉ x 10 viên - STADA 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91 Mebilax (Meloxicam 7,5mg), Hộp 20 viên 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92 Menison 4mg, Hộp 3 vỉ x 10 viên 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93 Mỡ tra mắt Medi -Chlorphencid – H, Tuyp 4g 2 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94 Myonal, Hộp 30 viên – Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95 Nhiệt kế điện tử 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96 Tardyferon B9, Hộp 3 vỉ x 10 viên - France hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97 Theostat B9, Hộp 2 vỉ x 15 viên 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98 Thuốc cốm AT.Diosmectit 3g, Hộp 20 gói 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99 Ventolin, bình xịt 200 liều, Australia hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100 Victoza, 1 hộp x 1 bút tiêm-Novonordisk, Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101 Valsartan STADA 80 mg, Hộp 30 viên nén 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102 Paracetamol 500mg viên sủi 960 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103 Naphazolin 0.05%, Hộp 50 lọ 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104 Vitamin C 500mg viên nén bao phim 2.000 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105 Thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4% 40 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106 Viên nén HAPACOL EXTRA 400 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107 Viên nén Furosemid 40mg 300 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108 Bột pha hỗn dịch Klamentin 250 mg, H/24 gói 48 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109 Bột pha hỗn dịch Klamentin 625 mg, H/24 gói 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110 Bao nilon đựng rác 30x40cm 10 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111 Bao nilon trong size lớn 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112 Kềm bẻ móc vuông tròn- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 19 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113 Kềm bẻ móc 3 chấu- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 29 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114 Kềm bẻ móc 2 đầu tròn-Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 16 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115 Mũi khoan trụ thuôn – Mani, Japan hoặc tương đương về chất lượng 10 Mũi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116 Povidine, Chai 90ml 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117 Oxy già 3%, Lọ 60ml 10 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118 Săng y tế 20 Xấp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119 Giấy A4 2 Xấp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120 Thép bẻ móc chỉnh nha 09, Cuộn 10m 20 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121 Thép bẻ móc chỉnh nha 10, Cuộn 10m 20 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122 Giấy cắn xanh đỏ Hanel- Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Xấp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123 Sáp thỏi, Hộp 10 thỏi 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124 Mũi mài răng nhựa- USA hoặc tương đương về chất lượng 8 Mũi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125 Hợp chất nhiệt dẻo làm vành khít- Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126 Cao su nặng lấy dấu, Bộ 2 hộp- Dentsply- USA hoặc tương đương về chất lượng 8 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127 C file, 6 cây/ hộp - Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128 Côn chính số 25, 120 cây/hộp, Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129 Côn phụ B, 120 cây/hộp, Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130 Côn phụ C, 120 cây/hộp, Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131 Côn giấy, 120 cây/hộp, Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132 Fuji VII, Lọ 5g - Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133 Khăn giấy vuông 33x33cm, Gói 100 cái 30 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134 Bao nilon đựng rác 64x78cm 4 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135 Dung dịch Hexanios (Sát khuẩn dụng cụ), Chai 01 Lít – Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136 Composite lỏng A3, Ống 2g, Dentil, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137 File H số 10, Hộp 06 cây, Mani- Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138 File H số 15, Hộp 06 cây, Mani- Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139 File H số 20, Hộp 06 cây, Mani- Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140 File H số 25, Hộp 06 cây, Mani- Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141 Xà phòng rửa tay Lifebuoy, Chai 180ml 8 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142 Đèn Halogen Woodpecker 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143 Chất sát khuẩn tay khoan Cavicide, Chai =710ml, Metrex- USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144 Băng keo dán cỡ lơn 4 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145 Fuji IX, Hộp 15g - Japan hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146 Cồn 90 độ 15 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147 Thuốc tê nha khoa Medicaine, Vĩ 10 Ống - Korea hoặc tương đương về chất lượng 40 quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148 Ly giấy súc miệng nhỏ 2.100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149 Tay khoan High-speed WH - Áo hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150 Sáp lá, Hộp 10 lá 52 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151 Alginate, Bì 0.5kg - Italia hoặc tương đương về chất lượng 33 quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152 Răng nhựa (phục hình), Bộ 2 hàm trên và dưới 45 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153 Thạch cao cứng, Bì 0,5kg, GC- Japan hoặc tương đương về chất lượng 48 quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154 Răng nhựa (nội nhựa) + phục hình (gồm răng trên và răng dưới) gồm: Nhóm răng cửa trên: 932(R11, 21: 416; R12, 22:416), nhóm răng cối nhỏ trên, dưới: 472 (R15: 110, R25: 118, R45: 118, R35: 118), nhóm răng cối lớn trên, dưới: 472 (R16: 118, R26: 118,R36:118, R46: 118) 1.876 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155 Thạch cao mềm 76 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156 Dầu tay khoan, Bình 560ml 6 Bình quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157 Composite đặc A3, Dentil, Korea hoặc tương đương về chất lượng 10 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158 Kềm cắt thép- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159 Bộ kiểm tốc 2 đầu 10 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160 Bộ lèn ngang bằng tay 20–25-30, Dentsply – Thụy Sĩ hoặc tương đương về chất lượng 3 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161 Găng tay vô trùng 7.5 20 Đôi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162 Mũi khoa các loại, Mani- Japan hoặc tương đương về chất lượng 30 Mũi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163 Cây nhồi trám răng size nhỏ 10 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164 Nước nhựa tự cứng, Chai 250g - Séc hoặc tương đương về chất lượng 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165 Bột nhựa tự cứng, Hộp 100g 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166 Trâm máy Neolix C1, Hộp 5 cây - France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167 Trâm máy Neolix A1 màu đỏ, Hộp 5 cây - France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168 Trâm máy Neolix A1 màu vàng, Hộp 5 cây - France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169 Cây đo túi nướu (mã BPWHO) - Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 10 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170 Máy đo chiều dài ống tủy PROTEXT Dentsply Model PIXI APEX LOCATOR - Thụy Sĩ hoặc tương đương 1 Máy quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171 Máy cắt côn bằng điện 1 Máy quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172 Cây nạo túi Gracey Curette cán kim loại GR 1-2- Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173 Cây nạo túi Gracey Curette cán kim loại GR 7-8- Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174 Cây nạo túi Gracey Curette cán kim loại GR 13-14 - Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175 Cây nạo túi Gracey Curette cán kim loại GR 15-16- Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176 Cây lấy cao răng trên nướu Jacquette LSU 15-30-Osung, Korea hoặc tương đương về chất lượng 4 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177 Bộ dụng cụ giữ phim XQ trong miệng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178 Bộ dụng cụ giữ sensor trong miệng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179 Phim XQ rửa nhanh Ergonom.X, Hộp 50 Tấm - Italia hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180 Nước rửa phim, Hộp 05 Lít - Japan hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181 Máy thử đường huyết OMRON (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182 Test thử đường huyết và kim OMRON (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 283 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183 Miếng dán điện cực cho máy mornitoring, Áo hoặc tương đương về chất lượng 100 Miếng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184 Băng dính Urgo to bản 54 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185 Băng rốn 40 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186 Kẹp rốn 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187 Thau nhựa tắm em bé 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188 Xà phòng tắm bé Lactacyd 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189 Ambu bóp trẻ em 10 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190 Ambu bóp người lớn 20 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191 Dây garo tiêm tĩnh mạch 50 Sợi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192 Pin tròn, dẹt cỡ nhỏ dùng cho nhiệt kế điện tử 10 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193 Pin tròn cho bộ nội khí quản 30 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194 Thùng rác màu vàng (để ở xe tiêm truyền) 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195 Thùng rác màu xanh (để ở xe tiêm truyền) 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196 Thùng rác màu đen (để ở xe tiêm truyền) 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197 Dụng cụ thở oxy (gồm: mask, ống thổi, dây thở) 26 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198 Màng phim cố định tiêm truyềnKích thước 6x7cm 120 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199 Bộ xúc rửa bàng quang kín 40 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200 Cốc uống nước thử vài sond dạ dày 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201 Bộ đặt nội khí quản 4 lưỡi 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202 Kelly không mấu- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203 Ống nội khí quản 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204 Ống sond faucher rửa dạ dày 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205 Ống thông mũi mềm 66 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206 Ống hút đờm giải có cửa sổ 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207 Ống nghiệm và que bông gòn có nắp lấy mẫu bệnh phẩm 80 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208 Mask gắn vào bóng ambu 66 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209 Que thăm dò vết thương 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210 Gạc tẩm dung dịch sát khuẩn Kendall 1.191 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211 Băng Esmatch 10 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212 Thảm tập yoga 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213 Betadine, Chai 90ml 50 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214 Vitamine B1 1.000 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215 Nước cất 10 ml 400 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216 Nhiệt kế hồng ngoại đo trán Ormon Model MC720, China-USA hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217 Nhiệt kế cảm biến đo ở tai, Ormon Model TH839S, China-USA hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218 Ống hút đờm giải 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219 Bầu hút đờm giải 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220 Khay quả đậu inox 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221 Kim chỉ khâu da 40 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222 Kéo cắt băng-Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223 Sonde folley 3 nhánh 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224 Khăn tam giác 100cm x 45cm 25 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225 Kim băng to đầu bọc nhựa 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226 Nước cất 5 ml 800 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227 Găng số (S, M) vô trùng, Merufa 1.260 Đôi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228 Gạc vaselin 800 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229 Dung dịch vaselin 3 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230 Dây nối bơm tiêm điện 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231 Bơm tiêm 10ml 1.495 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232 Kim catheter truyền tĩnh mạch số 18 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233 Kim catheter truyền tĩnh mạch số 20 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234 Kim catheter truyền tĩnh mạch số 22 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235 Dây chuyền dịch 450 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236 Kim sạc thuốc 1.195 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237 Máy đo huyết áp tự động Hem 7300, Omron (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238 Túi nylon đựng nước tiểu 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239 Gạc phẫu thuật 5x6x8 lớp 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240 Gạc rơ lưỡi 5x6x8 lớp 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241 Bông gạc đắp vết thương 6x10 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242 Bông gạc đắp vết thương 8x15 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243 Bông gạc đắp vết thương 10x20 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244 Ống thông mũi dạ dày 245 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245 Khăn lau mặt hình chữ nhật 30x30cm 25 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246 Mũ giấy 7.700 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247 Bộ súc rửa dạ dày kín 25 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248 Pin con thỏ cỡ nhỏ 30 Cặp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249 Pin AAA 1,5V 30 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250 Cốc inox tròn đựng bông không nắp 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251 Quỳ tím 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252 Hộp đựng vật sắc, nhọn trong tiêm truyền 12 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253 Thuốc tê dạng xịt 12 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254 Viết bi đỏ 25 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255 Viết bi xanh 25 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256 Thước kẻ 30 cm 25 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257 Dung dịch sát khuẩn Microshield 2%, Chai 500ml 40 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258 Dung dịch Microshield sát khuẩn tay nhanh 40 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
259 Sonde folley cỡ 14 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
260 Túi đựng rác màu vàng 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
261 Túi đựng rác màu xanh 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
262 Túi đựng rác màu đen 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
263 Nhíp có mấu, Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
264 Túi dẫn lưu nước tiểu 350 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
265 Gạc chêm lót bài bất động gãy xương 20x5cm 80 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
266 Gạc cầu đa khoa 350 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
267 Xà bông cục rửa tay 25 Cục quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
268 Băng thun 7cmx2.5m 239 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
269 Băng cuộn có chiều rộng 10.2cm 239 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
270 Băng cuộn có chiều rộng 2cm 239 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
271 Băng cuộn có chiều rộng 5cm 239 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
272 Máy thử đường huyết OMRON 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
273 Nẹp cổ 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
274 Cáng cứu thương khung nhựa, Mặt bằng vải bạt dày 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
275 Cáng cứu thương khung gỗ, Mặt bằng vải bạt dày 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
276 Kéo cắt chỉ có mấu-Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
277 Đai lưng Oluma - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
278 Đai lưng Bả vai - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
279 Đai lưng H1-H2 - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
280 Đai bó cột sống thắt lưng - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
281 Đai bó khớp háng - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
282 Đai bó khớp gối - Ober -USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
283 Bộ truyền máu 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
284 Túi đựng máu các loại, Bộ 5 loại 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
285 Bơm tiêm cho ăn 50cc có bu to 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
286 Bơm tiêm cho ăn 50cc 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
287 Que thử đường huyết cho máy Accu-Chek Performa, Germany hoặc tương đương về chất lượng 90 Que quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
288 Kim lấy máu cho máy đo đường huyết Accu-Chek Performa, Germany hoặc tương đương về chất lượng 90 Que quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
289 Khẩu trang giấy có lọc, Hộp 50 cái 307 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
290 Bông viên y tế, Kích thước 20mm, 500g/gói 200 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
291 Xe tiêm 3 tầng + 1 xô inox 2 Chiếc quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
292 Kim châm cứu 4cm 3.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
293 Kim châm cứu 2-2.5cm 20.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
294 Các mẫu thuốc bắc, dạng khô - 1kg/mẫu 500 Mẫu quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
295 Gạc bông lọc, loại vải muslin màu trắng 2,8x095m 3 Tấm quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
296 Kim châm cứu có ống dẫn 0.3x25mm 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
297 Kim châm cứu có ống dẫn 0.3x40mm 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
298 Kim châm cứu có ống dẫn 0.3x75mm 200 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
299 Bút dò huyệt nhĩ châm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
300 Cây dò huyệt kim 2 đầu lớn nhỏ, dài 12cm 60 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
301 Kim châm cứu 1.3cm 3.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
302 Ngãi cứu điếu, Kích thước 18x20 50 Điếu quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
303 Ngãi cứu nhung ép khô, Tỷ lệ 50:1, 500g/túi 16 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
304 Heparin injection BP Loại 5,000U/ml, Lọ 5 ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng 6 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
305 Huyết thanh mẫu ABO, Bộ gồm 03 lọx10ml- France hoặc tương đương về chất lượng 40 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
306 Nước muối sinh lý, Chai 500ml 30 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
307 Gentamycin 80mmg/2ml, Hộp 10 ống 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
308 Vắc xin BCG, Hộp 20 ống 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
309 Găng tay có bột , (S,M), H/50 đôi 69 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
310 Bông không thấm nước 6 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
311 Khay inox đựng dụng cụ 22x32x2cm 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
312 Bơm tiêm 20ml, Hộp 50 cái 1.210 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
313 Kim tiêm cỡ 23, Hộp 50 cái 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
314 Quần áo vào phòng mổ, loại giấy 150 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
315 Lưỡi dao mổ số 11 (loại lưỡi bầu) 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
316 Gạc y tế 2 Thùng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
317 Huyết thanh mẫu Anti A (ABO), 10ml/lọ, France hoặc tương đương về chất lượng 10 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
318 Huyết thanh mẫu Anti B (ABO), 10ml/lọ France hoặc tương đương về chất lượng 10 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
319 Huyết thanh mẫu Anti AB (ABO), 10ml/lọ, France hoặc tương đương về chất lượng 10 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
320 Huyết thanh mẫu Anti D (định nhóm máu Rh), 10ml/lọ -France hoặc tương đương về chất lượng 10 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
321 Kéo phẫu tích đầu thẳng nhọn 17.5cm- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
322 Kéo phẫu tích đầu thẳng nhọn 10.5cm- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
323 Khăn gạc (khăn sữa) Kích thước 25x27cm, Gói 10 cái 150 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
324 Novocain 3% 2ml/ống, Hộp 10 ống 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
325 Lidocain 20 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
326 Adrenalin 10 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
327 Máy đo huyết áp + ống nghe- Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
328 Cafein 500 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
329 Adrenaline 150 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
330 Heparrine- Germany hoặc tương đương về chất lượng 60 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
331 Actrapid 100UI- Đan Mạch hoặc tương đương về chất lượng 60 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
332 Niketamide 750 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
333 Nước muối sinh lý, Chai 1 lít 50 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
334 Papaverin 30mg/ml 300 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
335 Furosemide 160 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
336 Ống thông tiểu nelaton, cỡ 8 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
337 Ống thông tiểu foley 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
338 Augmentin 200mg 50 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
339 Augmentin 500mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
340 Cefuroxime 500mg 100 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
341 Cefalexin 500mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
342 Metronidazole 500mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
343 Vitamine C 500mg, viên nén 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
344 Vitamine C 500mg, viên nang 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
345 Paracetamol 500mg, viên nén 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
346 Paracetamol 500mg, viên nang 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
347 Paracetamol 500mg, viên đạn 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
348 Prednisone 5mg, viên nén 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
349 Meloxicam 7,5mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
350 Chlopheniramine 4mg, viên nang 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
351 Cetirizine 10mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
352 Fluconazol 150mg 50 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
353 Kéo phẫu tích- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
354 Forceps 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
355 Propofol Liputo 1% 636 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
356 Lưỡi dao mổ số 21-Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 690 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
357 Kim khâu (Kim bật, mũi tròn)- Hộp 100 kim 55 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
358 Chỉ khâu 100 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
359 Gạc mùng 7.000 Mét quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
360 Kẹp phẫu tích kelly-Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
361 Clamp ruột- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
362 Khăn mổ (Áo, khăn trải phẫu thuật nhỏ, trung) 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
363 Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tam giác) 1.220 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
364 Kim chỉ liền Blacksilk (kim đầu tròn) 850 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
365 Tấm yoga polyester, Kích thước 180x60x0.7cm) 32 Tấm quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
366 Khăn tay cotton 20x30cm 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
367 Kìm kẹp kim- Pakistan hoặc tương đương về chất lượng 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
368 Nước cất pha tiêm, Chai 500ml 25 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->