Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748908-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua hóa chất sinh phẩm
Số hiệu KHLCNT 20200746512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:38:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,031,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 PB-MAX Karyotyping Medium, Cat No: 12557-013 Chai 100 ml, Hãng GIBCO hoặc ThermoFisher hoặc tương đương về chất lượng 7 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2 Trypsin 0,25% (1X), Chai 100 ml, Cat No: 15050-065 Hãng GIBCO hoặc tương đương về chất lượng 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3 Wizard Genomic DNA purification kit (kit chiết tách DNA toàn phần), Cat No. A1120, Hãng Promega hoặc tương đương về chất lượng 3 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4 SafeView™ DNA Stains, hãng ABM, Canada hoặc tương đương về chất lượng 5 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5 GoTaq Green Master Mix, Cat No. M7122 - Bộ kit 100 phản ứng. Hãng Biorad hoặc tương đương về chất lượng 4 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6 DNA Ladder 100bp, (G2101) - Lọ 250µl 50 lanes – Promega hoặc tương đương về chất lượng 3 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7 Đoạn mồi (primer) với trình tự DT-20-1-F : 1/ 5’-GTTGAGCACTACCTGACTAGC-3’DT-20-1-R: 2/ 5’-CCTAGGTCACAGTGACGTGG-3’ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8 Đoạn mồi (primer) với trình tự DT-20-2-F : 1/ 5’-TCATTCTATGTGCTGGAGATG-3’ DT-20-2-R 2/ 5’-TGGGGGAAGTGGGTAAGAGT-3’ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đoạn mồi (primer) với trình tự DT-20-3-F : 1/ 5’-CTCGCCGCAACCCAACTGGC-3’ DT-20-3-R 2/ 5’-TCTTACCTATCCCTACTTCC-3’ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10 Karyo MAX® Colcemid®, Loại 10 μg/ml - Lọ 10 ml, Cat No: 15212-012, Hãng GIBCO hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11 Agarose LE, Analytical Grade, -No:V3121 Ch/100g, ThermoFisher, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12 InstaGene Matrix, Bộ kít tách chiết DNA, Chai 20ml ThermoFisher(Biorad) No: 7326030 – USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13 Mn1I, ThermoFisher Scientific - Catno: ER1071, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14 AHG (Anti Human Glubolin) - France (Tây Ban Nha) hoặc tương đương về chất lượng 4 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15 Anti D (IgG + IgM), Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 40 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16 CaCl2 0.025M, Hộp 24 lọ - STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17 CK Prest 5, Hộp 6 lọ - STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18 Fib liquid, Hộp 12 lọ - STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19 Neoplastin Cl 5, Hộp 6 lọ - STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20 Wizard Genomic DNA Purification Kit, Promega, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21 ImmunoDef VIII, Hộp 6x1ml – STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22 System Control N+P, Hộp 6x6ml – STAGO, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23 Clarythromycine (0.016 – 256) 92048, - 30 test/gói Liofilchem, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chlamydia Test, Canada hoặc tương đương về chất lượng 200 Test quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25 Minocycline 30 µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26 Imipenem 10µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27 Meropenem 10µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28 Vancomycine 30µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29 Vancomycine 5µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30 Metronidazone (0.016 – 256) 92087; 30 test/gói Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31 Mecillinam 10 µg, 50 dĩa/typ – Liofichem – PN: 9156, USA hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32 Netilmicin 30 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9156, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33 Norfloxacin 10 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9156, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34 Ceftazidime+ Clavulanic Acid 30/10µg PN: 9145, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35 Cefotaxime+Clavulanic Acid 30/10µg, PN: 9148, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36 Ceftazidime+Avibactam 50µg (30+20), PN: 9205, Liofilchem hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37 MIU Medium base, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38 Drigalski lactose agar, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39 Desoxycholate Citrate Lactose (D.C.L), Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40 Macconkey agar, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41 Amikacin 10µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42 Levofloxacin 5µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43 Clindamycin 2µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44 X – Factor, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45 V – Factor, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46 X + V- Factor, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47 Nalidixic acid 30 µg, 50 dĩa/typ - Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48 Cefazolin 30 µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49 Ceftaroline 30 µg, 50 dĩa/typ - Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50 Nitrofurantoin 300 µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51 Rifampicin 5 µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52 Levofloxacin (0.002 - 32) - Liofichem PN: 92081, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53 Metronidazole 5µg, 50 dĩa/typ - Liofilchem PN: 9076, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54 Clarythromycin (0.016 – 256) –Liofichem, PN: 92048, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55 Tetracycline 30µg, 50 dĩa/typ – Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56 Amoxcillin (0.016-256), Liofichem PN: 92021, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57 API 10S 50 STRIPS, Hộp 50 que, Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58 VP1 VP2 REAGENTS, Hộp 2x2x5ml - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59 NIT1 NIT2 REAGENTS, Hộp 2x5ml - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60 ZYM A X2, Hộp 2 Ống - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61 ZYM B X2, Hộp 2 Ống - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62 TDA REAGENT, Hộp 2 Ống - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63 JAMES 2AMP, Hộp 2 Ống - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64 EMB (Eosin methylen blue lactose agar), Chai 500g – Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65 Bile Salts Agar, Chai 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66 TCBS Agar, Chai 500g - Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67 PBS-Phosphate-Bufered, Gói 9.9grm/1 lít - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 40 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68 PCR master mix 2X- Bộ 50mix -Thermo Scientific, USA hoặc tương đương về chất lượng 6 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69 DNA loading dye, 1ml/typ – Fermentas, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70 TAE 50X Electrophoresis Buffer B49-Thermo scientific, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71 GelRed, 0,5ml/typ – Biotium, MS: 41003, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72 100 to 1000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP 50UG] (DNA ladder), Fermentas, USA hoặc tương đương về chất lượng 3 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73 100 to 3000bp, 0.1µg/µL [O GENERULER 100BP PLUS 50UG] (DNA ladder), Fermentas, USA hoặc tương đương về chất lượng 3 Tuyp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74 Go Tap, Green Master Mix/M7122/100X, 50mix/bộ, PROMEGA PN: M7122, USA hoặc tương đương về chất lượng 8 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75 Brain heart Infusion agar, H/500g – PN: 64174, Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76 Brain heart Infusion broth– PN: 64014, H/500g – Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77 Blood agar base (B.A.B), Hộp 500g – Gerrmany hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78 Fosfomycin 200 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9109, USA hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79 Spectinomycin 100 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9067, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80 Doripenem 10 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9154, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81 Tigecycline 15 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem – PN: 9147, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82 AM + Sulbactam 20 µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83 Erythromicine 15µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84 Ertapenem 10µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85 Ceftriaxon 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86 Cefoxitin 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87 Cefixime 5µg, 50 dĩa/typ - Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88 Cefoperazon 75µg, 50 dĩa/typ - Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89 Cefotaxim 30 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90 Ceftazidim 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91 Ampicillin 10µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92 Gentamycin 10µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93 Gentamycin 120µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94 Bacitracine 10µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95 Doxycylin 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96 Pefloxacin 5µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97 Optochine, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98 Lincomicin 15µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99 Penicelline G 10IU, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100 Ofloxacin 5µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101 Piperacilline 100µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102 Piperacilline+Tazobactam 110µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103 Kanamycin 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104 Azithromycine 15µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105 Aztreonam 30 µg, 50 dĩa/typ, PN: 9008, Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106 Cefaclor 30 µg, 50 dĩa/typ - Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107 Colistin 10 µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108 Tobramycine 10µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109 Trimethoprim 5µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110 Kháng huyết thanh chẩn Salmonella -Lọ 4ml-Denka Seiken, Japan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Salmonella typhy T: 01 Lọ Salmonella paratyphy A: 01 Lọ Salmonella paratyphy B: 01 Lọ Salmonella paratyphy C: 01 Lọ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111 Shigella antiserum, Denka Seiken, Japan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Sh. sonnei: 01 Lọ Sh. flexneri: 01 Lọ Sh. Dysenteriae: 01 Lọ Sh. boydii: 01 Lọ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112 Kháng huyết thanh chẩn đoán E.coli, 2ml/lọ, Denka Seiken, Japan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Antiserum E.coli NONAVALENT: 01 Lọ Antiserum E.coli TRIVALENT I: 01 Lọ Antiserum E.coli TRIVALENT II: 01 Lọ Antiserum E.coli TRIVALENT III: 01 Lọ Antiserum E.coli TRIVALENT IV: 01 Lọ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113 Kháng huyết thanh chẩn đoán Tả: 2ml/Lọ, Denka Seiken, Japan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Inaba antiserum: 01 Lọ Ogawa antiserum: 01 Lọ O139 "Bengal" antiserum: 01 Lọ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114 API 20 NONE E 25 STRIPS – Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115 API 20 E REAGENT KIT - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116 API 20 E 25 STRIPS- Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117 API 20 E REAGENT KIT AMP- Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118 API 20 Strep- Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119 API 20 Strep REAGENT KIT AMP- Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120 API 20 A 25 STRIPS (25Strips+25media), 20300 - Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121 API 20 A REAGENT KIT- Biomerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 1 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122 Strep-Check kit, 50 test/ hộp, PN: 96016, Liofilchem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123 Widal Salmonella Antigen, 100test/ hộp - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124 Genbox microae - REF PN: 96125, Hộp =10 gói, France hoặc tương đương về chất lượng 10 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125 Genbox anaer - REF PN: 96124, Hộp =10 gói, France hoặc tương đương về chất lượng 10 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126 Genbag microaer, REF PN: 45532, Hộp =10 gói, France hoặc tương đương về chất lượng 20 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127 TPHA- Chemlex, USA/Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 600 Test quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128 RPR – Chemlex, USA/Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 250 Test quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129 HbsAg, Hộp 100 test – Korea hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130 LightPower iVAHCV RT-qPCR Plus Kit - Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131 iVAqPCR 3Standard Kit, Code: VA.A02-002E- Bộ 50test, Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132 LightPower iVAMTB rPCR Plus Kit, Bộ 50test - Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133 LightPower iVAHBV qPCR Plus Kit, Bộ 50test, Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134 iVApDNA Extraction Kit, VA.A92-002A, Bộ 50test, Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135 Muler Hinton agar, Hộp 500g - Merck hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136 Muler Hinton broth, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137 Agarose, Hộp 500g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138 Sheep blood agar base, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139 Mannitol Salt Agar, Hộp 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140 Ticarcilline+clavulanic Acid 75/10µg, 50 dĩa/typ –OXOID, Anh/USA hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141 Trimethoprim sulfamethoxazole SXT 25µg- Liofilchem,USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142 Amoxcillin+clavulanic Acid 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143 CHROMagar™ Orientation, Hộp 500g – France hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144 Oxacillin 1µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145 Teicoplanin 30µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146 Moxifloxacin 5 µg, 50 dĩa/typ – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147 Nitrofurantoin 300 µg, 50 dĩa/typ, PN: 9034 – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148 Bile salt mixture for microbiology, Chai 250g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149 Cefepime 30 µg, 50 dĩa/typ, PN: 9220 – Liofichem, USA/Italia hoặc tương đương về chất lượng 500 Dĩa quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150 Acide Uric 1x200ml+1x5ml, Biosystem - Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151 Bilirubin Direct 5x40ml+5x10ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152 Bilirubin Total 5x40+5x10ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153 Cholesterol 1x500ml+1x5ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154 Creatine Kinase(CK) 1x40ml+1x10ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 7 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155 Creatinin 2x50ml+2x50ml+1x5ml, Biosystem - Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156 Glucose 1x500ml+1x5ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157 GOT 1x400ml+1x100ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158 GPT 1x400ml+1x100ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159 Protein total 2x250ml+1x5ml, Biosystem - Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160 Control Serum 1 5x5ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161 Control Serum 2 5x5ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162 Calibrator Serum 5x5ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163 Coommaassie Blue R250, Chai 25g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164 4X Laemmli Sample Buffer, Chai 10ml – Biorad, USA hoặc tương đương về chất lượng 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165 50X Tab Buffer-Thermo Scientific hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166 Acrylamide, Chai 100g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167 Agarose R0491, Chai 100g - Thermo Scientific hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168 Que thử nước tiểu 10 thông số (URS-10)–H/100 que, (Dùng cho máy Uritek TC101), USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169 DNA Ladder 100bp- Lọ 250µl 50 lanes, PROMEGA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170 Triglycerid 2x250ml+1x5ml, Biosystem - Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171 Urê/BUN UV 4x50ml , Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172 Amylase direct 6x25ml, Biosystem- Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173 Anti ER, Lọ 5 ml, Ventana- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174 Anti PR, Lọ 5 ml, Ventana- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175 10X EZ PREP SOLUTION, Can 2 lít, Ventana- USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176 LCS, Can 2 lít, Ventana- USA hoặc tương đương về chất lượng 3 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177 Reaction Buffer Concentrate (10X), Can 2 lít - USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178 Cell Conditioning Solution, CC1, Can 2L Ventana- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179 Dung dịch ISOTONAC 3, Can 18 lít - Hãng NHON KOHDEN hoặc tương đương về chất lượng 2 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180 Bộ hóa chất của máy CTM 18TS, NHONKOHDEN, Japan hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Dung dịch ISOTONAC 3: 01 Can (18 Lít) Dung dịch HEMOLYNAC 3: 01 Chai (500ml) Dung dịch CLEANAC: 01 Can (05 lít) Dung dịch CLEANAC 3: 01 Can (05 lít) 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181 Dung dịch Marcano, 500ml/chai 8 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182 RF; Hộp 100 test – Chemlex, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183 Molecular Agar, Chai 100g - Promega, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184 Test Elisa HbsAg; Hộp 96 test, SD-Bioline hoặc tương đương về chất lượng 480 Test quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185 Test Elisa anti-HBS; Hộp 96 test, DRG, Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186 Test Aslo, Hộp = 100 Test – CHEMLEX, Tây Ban Nha hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187 Test Elisa IgE, Hộp 96 test, DRD, Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188 Dung dịch DMEM D5796, Chai 500ml -SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189 Dung dịch FBS F7524, Chai 500ml –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190 Pen/strep P4333, Chai 100ml –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191 L-glutamat G1251, Chai 100g –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192 NEAA (Non-Essential Amino Acid) M7145, Chai 100ml –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193 β - mercaptoethanol M6250, Chai 100ml –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194 Gentamicine G1264, Chai 250mg –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195 Sodium pyruvate (1.06619.0250), 250g/chai - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196 FGF (Fibroblast growth factor) F9786, Lo 5ml -SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197 RPMI1640 (Roswell Park Memorial Institute 1640), Chai 500ml –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198 PBS (Phosphate buffered saline), 100V/chai – GIBCO hoặc tương đương về chất lượng 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199 Casein Acid Hydrolysate RM498, Chai 500g – HIMEDIA - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200 Inositol RM102, Chai 100g – HIMEDIA - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201 Acide Nicotic CMS177, Lọ 25g – HIMEDIA - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202 L-glutamin TC243, Lọ 25g - HIMEDIA - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203 Đĩa giấy kháng nấm Nystatin 100UI, (Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204 Đĩa giấy kháng nấm Amphotericine 100U, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse - Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205 Đĩa giấy kháng nấm Ketokonazole 100µg, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206 Đĩa giấy kháng nấm Clotrimazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207 Đĩa giấy kháng nấm Voriconazole 1µg, Hộp 250 đĩa Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208 Đĩa giấy kháng nấm Caspofungin 5µg, Hộp 250 đĩa Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209 Đĩa giấy kháng nấm Itraconazole 50µg, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210 Đĩa giấy kháng nấm Fluconazole 25µg, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211 Đĩa giấy kháng nấm Miconazole, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212 Đĩa giấy kháng nấm Terbinafine 30µg, Hộp 250 đĩa Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213 Đĩa giấy kháng nấm Griseofulvin 10µg, Hộp 250 đĩa, Bioanalyse- Turkey hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214 DNA Ladder 100bp- Lọ 250µl 50 lanes PROMEGA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215 Chủng chuẩn Trichophyton rubrum ATCC28188, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Tube quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216 Chủng chuẩn Trichophyton mentagrophytes ATCC 9533, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Tube quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217 10x Buffer Optimized 10x DyNAzyme Buffer (2 x 1.5 ml), Tube 1.5ml, Lot: F-511, Thermo scientific, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Tube quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218 Cyclohexamide, Lọ 5g - Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219 Màng phủ 96 giếng SEALTM- SPL 9600, Hộp 100 miếng, Korea hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220 Bình nuôi cấy kỵ khí hình chữ nhật (AnaeroPack 2.5L Rectangular Jar) 2.5L - R685025- Thermo scientific hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221 Túi nuôi cấy kỵ khí Anaerocult® C mini 113682, Hộp 25 túi - BioMerieux, France hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222 Cell scrap 179693PK, Túi 50 que, Thermo, USA/France hoặc tương đương về chất lượng 2 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223 RPMI 1640 w/L-Glutamine, Phenol red, 0.2% Glucose, 0.165 moles MOPS, w/o Sodium bicarbonate, AT180-10X1L- Himedia 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224 Bộ tách chiếc DNA giun sán (Bộ 50 phản ứng), Việt Á 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225 Test Elisa chẩn đoán giun xoắn (Trichinella spiralis IgG ELISA Test) 8207-35, Hộp 96 giếng, Cortez Diagnostics, Inc. USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226 Test Elisa chẩn đoán sán máng (Schistosoma ELISA Test kit) 8209-35, Hộp 96 giếng, Cortez Diagnostics, Inc. USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227 Keratin power K3030, Chai 25g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228 Cetyltrimethylammonium bromid (CTAB) MB101, Chai 100g - Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229 Isoamy alcohol, Chai 500ml - Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230 Sodium acetate, GRM411, Chai 500g, Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231 RPMI 1640 (with L-glutamine + 25mM hepes), Chai 500ml, Sigma hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232 Glass beads 0.5mm G9268, Chai 100g - Sigma hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233 MasterPure Yeast (DNA Bộ 200 phản ứng) Purification Kit MPY8020- Lucigen hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234 API 20 C AUX 25 Strips + 25media - France hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235 Gelatin powder extrapure, GRM019, Chai 500g - Himedia, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236 PCR supermix, Tube 200 phản ứng- Invitrogen 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237 Beef extract powder, Chai 500g, RM002- Himedia 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238 Gonorrheae test- ABON hoặc tương đương về chất lượng 200 Test quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239 Bộ kit QIAamp DNA blood Mini Kit 51104, Hộp 50 test – Qiagen, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240 QIAamp RNA Blood Mini Kit 52304, Hộp 50 test –Qiagen, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241 Acid boric (Cas# 10043-35-3), Chai 500g - FISHER, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242 Ethidium Bromide 10mg/ml E1510-10ML, Sigma-Aldrich, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243 Sodium deoxycholate B20759.14- Lọ 25g, Alfa, Anh hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244 Proteinase inhibitor P9599-5ML, Lọ 5g - Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245 Bovin serum albumin PN: 268131000, Chai 100g – Acros, Bỉ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246 Protein Assay Dye reagent Concentrate, No:5000006, Chai 450ml, Biorad USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247 TEMED, Lọ 25ml - Sigma-Aldrich , Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248 Ammonium persulfate (APS), Chai 100g - Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249 B mercaptoethanol, Lọ 25ml - Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250 SDS 20%, Chai 500ml - Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251 Ethanol, Chai 500ml 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252 PBS bufer 10X P7059-1L, Chai 01 lít - Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253 Tween 0,1% BP338-500, Chai 500ml - Bioreagents, Canada – USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254 Non-fat dried milk M7409-1BTL, Sigma-Aldrich, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255 Giấy Parafilm 4in x 125ft, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256 Cellulose Standard Blotting Paper 70mmx100mm, Whatman, Germanyhoặc tương đương về chất lượng 100 Tấm quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257 Precision Plus Protein, Chai 500mcl - PN: 1610373, Biorad, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258 Ethylenediaminetra acetic acid, Chai 500g – FISHER, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->