Gói thầu: Gói thấu số 10 (xây lắp đoạn Km18 - Km22)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211224028-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thấu số 10 (xây lắp đoạn Km18 - Km22)
Số hiệu KHLCNT 20201029634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:41:00 đến ngày 2021-12-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,758,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải ≥ 130Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy rải
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
10-Lu bánh thép 6- 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 1
11-Lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Mày toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Mày toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 10 (xây lắp đoạn Km18 - Km22)
Nâng cấp đường tỉnh lộ 130 (San Thàng - Thèn Sin - Mường So)
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương nguồn vốn dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020, vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Công ty Cổ phần tư vấn Trường Sơn, Địa chỉ: Số 25 - Ngõ 66 - đường Kim Giang - phường Đại Kim - Quận Hoàng Mai - thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Tây Bắc, Địa chỉ: Tổ 11 - phường Tân Phong - TP Lai Châu - tỉnh Lai Châu - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xuân Trường. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Lai Châu, Địa chỉ Tầng 7 nhà F trung tâm hành chính - chính trị tỉnh Lai Châu. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phố Võ Thị Sáu - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán các năm 2018, 2019, 2020; - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp kèm: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án/báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc thiết kế kỹ thuật/thiết kế BVTC; biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận đã hoàn thành phần lớn của Chủ đầu tư/Ban QLDA. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực; - Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Nhà thầu phải đính kèm tài liệu để chứng minh chủ quyền của mình như: Đăng ký xe, máy hoặc hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua thiết bị, máy móc đã kê khai. Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và tài liệu chứng minh chủ quyền của bên cho thuê như trên. c/ Tài liệu đánh giá về kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Giao thông tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Phố Văn Tiến Dũng, phường Tân Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu. + ĐT: 02133 876 952. + Fax: 02133 791 545.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. - Địa chỉ: Tầng 8, nhà B, TT Hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. - ĐT: 02133 876 501 - Fax: 02133 876 437
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền đường
1Đào nền - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,93100m3
2Đào nền - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,6603100m3
3Đào nền - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,8234100m3
4Đào đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật397,24100m3
5Đào rãnh + đào khuôn - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,5724100m3
6Đào rãnh + đào khuôn - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,6628100m3
7Đào rãnh + đào khuôn - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,773100m3
8Đánh cấp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,821100m3
9Đào đường cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,555100m3
10Đào hữu cơChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,895100m3
11Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,013100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật182,792100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,895100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,765100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5355100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤2000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8376100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật399,2787100m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,7728100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,8232100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,5867100m3
21Vận chuyển đất, phạm vi ≤1500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,5187100m3
22Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1939100m3
23Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,406100m3
24Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,829100m3
25Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,634100m3
26Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,469100m3
27Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,758100m3
28Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,364100m3
29Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,834100m3
30Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,439100m3
31Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,813100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,2383100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,5518100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,0306100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3117100m3
36Vận chuyển đất, phạm vi ≤1,5 km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8876100m3
37Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9666100m3
38Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật308,842100m3
39Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật82,826100m3
40Vận chuyển đá trong phạm vi ≤700mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9248100m3
41Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8129100m3
42Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1,5 kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,3765100m3
43Vận chuyển đá trong phạm vi ≤2,0 kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0788100m3
44Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,296100m3
45Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8842100m3
46San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật763,705100m3
47San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật408,013100m3
B Hạng mục: Mặt đường
1Xáo xớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6596100m3
2Lu lèn K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,6596100m3
3Đào kết cấu cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,0308100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5154100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,8773100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,6541100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1928100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1 kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,4702100m2
9Sản xuất bê tông nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9982100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,9982100tấn
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,663100m2
12Ni lông đường giao dân sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,2356100m2
13Bê tông M300 đường giao dân sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật84,712m3
C Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật393,327m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9333100m3
3Ni lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,3453100m2
4Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,356m3
5Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật284,229m3
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,5793100m2
7Vữa xi măng mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,484m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật625,3038tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,530410 tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11.484cấu kiện
11San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9333100m3
D Hạng mục rãnh hộp BTCT: Thân rãnh lắp ghép
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,1238100m3
2Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật311,3902m3
3Ván khuôn các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật122,305100m2
4Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,4894tấn
5Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.276,15m3
6Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,6662m3
7Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,4422tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.803cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.803cấu kiện
10Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật319,037510 tấn
E Hạng mục rãnh hộp BTCT: Tấm đan
1Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,2953100m2
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,9329tấn
3Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật288,709m3
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.803cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72,177310 tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.803cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,9296100m3
F Hạng mục: Cải mương
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
2Đào xúc đất để đắp - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤11,3 km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0568100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1053100m3
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,175m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,575m2
7Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0782tấn
8Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3356100m2
9Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9325m3
G Hạng mục cống tròn: Móng cống
1Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7675100m2
2Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,4005m3
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,9119m3
H Hạng mục cống tròn: Ống cống
1Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7982tấn
2Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8tấn
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1428100m2
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,65m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông - Đường kính ≤1800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38cấu kiện
7Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤1800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38đoạn ống
9Quét nhựa bitum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật418,2306m2
I Hạng mục cống tròn: Mối nối cống
1Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,687m3
2Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật374,2m2
J Hạng mục cống tròn: Sân cống
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,1164m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0957100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,1m3
4Xếp đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,7128m3
K Hạng mục cống tròn: Hố thu cống
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,8253m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8602100m2
L Hạng mục cống tròn: Cửa cống thượng lưu + hạ lưu
1Bê tông tường đầu M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,4695m3
2Bê tông tường cánh M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5073m3
3Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,8038m3
4Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,388m3
5Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6138100m2
6Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1941100m2
M Hạng mục cống tròn: Gia cố taluy thượng, hạ lưu
1Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6423m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,9703100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9999100m3
4Đào đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,832100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0827100m3
N Hạng mục cống tròn: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8781100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2621100m3
3Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,214100m3
4Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3222100m3
5Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0545100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9332100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m3
8Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296100m3
9San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,7523100m3
10San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,296100m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,04m3
O Hạng mục cống hộp lắp ghép: Đào đắp
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,965m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8944100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8393100m3
4Đào đá móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6424100m3
P Hạng mục cống hộp lắp ghép: Vận chuyển đất C3
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3515100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0379100m3
3Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0405100m3
4Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8318100m3
5Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0122100m3
6Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0873100m3
7Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3783100m3
8Vận chuyển đất, trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2339100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5705100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2817100m3
11Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5705100m3
12Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2954100m3
13Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1000mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0238100m3
14Vận chuyển đá trong phạm vi ≤1,5 kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6706100m3
15Vận chuyển đá trong phạm vi ≤2,0 kmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3421100m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,595100m3
17San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8256100m3
18San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9024100m3
Q Hạng mục cống hộp lắp ghép: Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9686m3
2Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3679m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,539100m2
4Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5693tấn
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,3212m3
R Hạng mục cống hộp lắp ghép: Bản quá độ đúc sẵn
1Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,8m3
2Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,74m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0348100m2
4Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9529tấn
5Cốt thép, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9562tấn
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,43510 tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật130cấu kiện
S Hạng mục cống hộp lắp ghép: Ống cống
1Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,421m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6892tấn
3Cốt thép, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,3936tấn
4Cốt thép, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6142tấn
5Quét nhựa bitum nóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật477,56m2
6Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1516100m2
7Lắp đặt cống hộp 750x750mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23đoạn cống
8Lắp đặt cống hộp 1000x1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94đoạn cống
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 750x750mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn 1000x1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,105310 tấn
T Hạng mục cống hộp lắp ghép: Mối nối cống
1Vữa XM M100 mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,821m3
U Hạng mục cống hộp lắp ghép: Sân cống gia cố
1Xếp đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,4016m3
2Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,424m3
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5905100m2
4Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,6847m3
V Hạng mục cống hộp lắp ghép: Cửa cống thượng, hạ lưu
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,803m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
W Hạng mục cống hộp lắp ghép: Sân cống, chân khay
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,4497m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7367100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7746m3
X Hạng mục cống hộp lắp ghép: Hố thu cống hộp
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,69m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7668100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,1984m3
Y Hạng mục cống hộp lắp ghép: Tấm đan
1Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3403100m2
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5976tấn
3Cốt thép, ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3351tấn
4Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3494tấn
5Bê tông M250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,128m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,78210 tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60cấu kiện
Z Hạng mục cống hộp lắp ghép: Gia cố taluy thượng, hạ lưu
1Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,495m3
AA Hạng mục tường chắn taluy dương: Tường chắn
1Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,8m3
2Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m3
3Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,816100m2
4Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m2
5Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0744100m
6Đá dăm tầng lọcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
AB Hạng mục tường chắn taluy dương: Đào móng kè
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2401100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7203100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2161100m3
4Đào đá móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4645100m3
AC Hạng mục tường chắn taluy dương: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2401100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7203100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2161100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6516100m3
6San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
AD Hạng mục tường chắn taluy dương: Bậc nước
1Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
2Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,34m3
3Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0357100m2
4Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0549100m2
5Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,53m3
6Xây đá hộc, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
AE Hạng mục tường chắn taluy âm: Tường chắn
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1982100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,595100m3
3Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8989100m3
4Đào đá móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2995100m3
AF Hạng mục tường chắn taluy âm: Vận chuyển
1Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1982100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8989100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2995100m3
5San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2531100m3
6San đá bãi thảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2995100m3
AG Hạng mục tường chắn taluy âm: Tường kè
1Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
2Ván khuôn móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8669100m2
3Bê tông móng M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,936m3
4Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,2933100m2
5Bê tông tường M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,601m3
6Ống nhựa PVC D110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2502100m
7Tầng lọc đá dămChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0896100m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0434100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
10Xếp đá khanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,68m3
AH Hạng mục tường chắn taluy âm: Hộ lan
1Bê tông tường M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3506tấn
3Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m2
4Sơn hộ lanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,85m2
5Quét nhựa bi tum và dán bao tảiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,99m2
AI Hạng mục cống thủy lợi: Thân cống
1Ống nhựa HDPE đường kính 315mm, chiều dày 35,2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
2Đầu nối thẳng ống HDPE 315Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,976m3
AJ Hạng mục cống thủy lợi: Hố thu
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,5746m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4322100m2
AK Hạng mục cống thủy lợi: Cửa cống thượng lưu, hạ lưu
1Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4754m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0738100m2
3Đá đệm móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,628m3
AL Hạng mục cống thủy lợi: Đào đắp
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5186100m3
2Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0761100m3
3Đào đá móng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0049100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2402100m3
AM Hệ thống an toàn giao thông: Biển báo
1Biển tam giácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
2Biển chữ nhật (439) BxH =(1,350x0,755)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Biển phụ 501 BxH = (1,050x0,45)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Cột biển báo loại 3,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cột biển báo loại 3,3 mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
6Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
7Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
8Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17cái
AN Hệ thống an toàn giao thông: Cọc tiêu
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,192m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3389tấn
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,471100m2
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,136m3
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,04m3
6Lắp đặt cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật128cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,16m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,752m2
9Mắt phản quang (cọc tiêu)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163bộ
AO Hệ thống an toàn giao thông: Cọc H
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m3
2Cốt thép, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0934tấn
3Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,161100m2
4Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,365m3
5Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,785m3
6Lắp đặt cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35cấu kiện
7Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
8Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,55m2
AP Hệ thống an toàn giao thông: Cột Km
1Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,24m3
2Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0188100m2
3Bê tông M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2616m3
4Bê tông M150Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,212m3
5Lắp đặt cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
6Sơn trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,544m2
7Sơn đỏ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,004m2
AQ Hệ thống an toàn giao thông: Hộ lan, tôn lượn sóng
1Tấm sóng 2.320x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73cái
2Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
3Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
4Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
6Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật760cái
7Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76cái
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật76trụ
AR Hạng mục cầu Km20+949,55
1Đánh gỉ, vệ sinh lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,56m2
2Vệ sinh gờ bê tông lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,36m2
3Sơn lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,56m2
4Cốt thép khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7017tấn
5Đường hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1210m
6Tháo dỡ khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
8Bê tông không co ngót khe co giãn 40MpaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,7m3
9Ván khuôn khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1232100m2
10Khe co giãnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28m
11Quét Vmat Latex(0.25l/m2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,12m2
12Lắp đặt tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật40m
13Tấm sóng 2.320x310x3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
14Ép cọc tôn lượn sóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24trụ
15Cột ống thép D141,3x4,5x2000 (hàn bịt đầu ống)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
16Tấm thép đệm 300x70x5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
17Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
18Bu lông M16x35Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật240cái
19Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Tấm đầu, tấm cuốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
AS Hạng mục: Đảm bảo giao thông
1Cung cấp biển báo chữ nhật (441): BxH=140x80cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Cung cấp biển báo tam giác (W.245a, W.227,W203)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
3Biển báo đi vòng qua chướng ngại vật, biển số 302Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cung cấp biển chữ nhật (S.507): BxH=25x210cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Cột biển báo cao 3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống nhựa D89Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật265m
8Bê tông chân cột M200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,46m3
9Ván khuônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m2
10Thép hìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,1kg
11Đèn báo hiệu ban đêm (dùng pin)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Dây nhựa PVC 2 màu đỏ trắngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.530m
13Nhân công điều tiết giao thôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.440công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến trước thời điểm đóng thầu) trong đó có thể hiện giá trị công việc xây lắp và tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông từ cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục mặt đường bê tông nhựa nóng (trường hợp liên danh nếu nhà thầu không thực hiện hạng mục thảm BTN nóng thì trong hợp đồng tương tự không yêu cầu có hạng mục mặt đường BTN nóng). + Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.000.000.000 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 25.000.000.000 VND x % giá trị công việc đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 25.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.77
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường 1 Có bằng đại học trở lên, ngành (chuyên ngành) xây dựng công trình giao thông hoặc ngành (chuyên ngành) môi trường (kỹ sư môi trường).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô tự đổ7
2 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Ô tô tưới nước1
3 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Máy đào bánh xích3
4 Máy đào bánh lốp Máy đào bánh lốp1
5 Máy ủi ≥ 108 CV Máy ủi1
6 Lu rung ≥ 16 tấn Lu rung2
7 Máy rải ≥ 130Cv Máy rải1
8 Lu bánh hơi ≥ 25 tấn Lu bánh hơi1
9 Lu bánh hơi ≥ 16 tấn Lu bánh hơi1
10 Lu bánh thép 6- 8 tấn Lu bánh thép1
11 Lu bánh thép ≥ 10 tấn Lu bánh thép2
12 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy trộn bê tông5
14 Máy thủy bình Máy thủy bình1
15 Mày toàn đạc điện tử Mày toàn đạc điện tử1
16 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 60 T/h Trạm trộn bê tông nhựa1
17 Thiết bị thí nghiệm Phòng thí nghiệm hợp chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->