Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223698-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211221081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:31:00 đến ngày 2021-12-18 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hồ Xơ Re, xã Đắk N’Drung, huyện Đắk Song
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ Long Hưng; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Thủy lợi – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào phong hóa đập đất C1 cơ giớiTheo YCKT Chương V17,117100m3
2V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V17,117100m3
3San đất bãi thải bằngTheo YCKT Chương V17,117100m3
4Đắp đập đất C3 cơ giớiTheo YCKT Chương V26,018100m3
5Đào đất C3 thủ công mái thượngTheo YCKT Chương V125,59m3
6Bê tông đá 1x2 M250 mặt đậpTheo YCKT Chương V70,23m3
7Lót lớp đá dăm mặt đậpTheo YCKT Chương V0,5852100m3
8Lớp lót giấy dầu nhựa đường cách lyTheo YCKT Chương V3,9015100m2
9Lót vữa M75 dày 3cm mái thượngTheo YCKT Chương V769,69m2
10Ván khuônTheo YCKT Chương V5,407100m2
11BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa máiTheo YCKT Chương V98,45m3
12BTCT đá 1x2 M200 chân khayTheo YCKT Chương V10,12m3
13Cốt thép dTheo YCKT Chương V4,08tấn
14Ống nhựa PVC D50mmTheo YCKT Chương V0,161100m
15Đá 1x2 & 2x4Theo YCKT Chương V1,09m3
16CátTheo YCKT Chương V1,09m3
17Vải lọc TS40Theo YCKT Chương V0,109100m2
18Đắp đất C3 thủ công chân khay mái thượngTheo YCKT Chương V17,02m3
19Đào đất C3 thủ công rãnh thoát nướcTheo YCKT Chương V18,62m3
20Lót vữa M75 dày 3cm rãnh thoát nướcTheo YCKT Chương V51,1m2
21BT đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT Chương V18,62m3
22Đào đất C3 thủ công vật thoát nước mái hạTheo YCKT Chương V79,56m3
23Đá hộcTheo YCKT Chương V52,22m3
24Đá 1x2 & 2x4Theo YCKT Chương V13,39m3
25CátTheo YCKT Chương V13,96m3
26Đắp đất C3 thủ công chân vật thoát nước mái hạTheo YCKT Chương V21,22m3
27Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT Chương V160,32m2
28Đào đất C3 thủ công rãnh thoát nước chia ô trồng cỏTheo YCKT Chương V19,2m3
29Đắp đất màu trồng cỏTheo YCKT Chương V35,77m3
30Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ côngTheo YCKT Chương V38,27m3
31V/c đất màu trổng cỏ cự ly 10m khởi điểmTheo YCKT Chương V38,27m3
32V/c đất màu trổng cỏ cự ly 90m tiếp theoTheo YCKT Chương V38,27m3
33Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạTheo YCKT Chương V19,2m3
34Trồng cỏ mái hạTheo YCKT Chương V3,577100m2
35Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mTheo YCKT Chương V3,577100m2
36Đào san đất C2 đường thi công nội bộTheo YCKT Chương V0,5100m3
37V/c đổ đi cự ly 1kmTheo YCKT Chương V0,5100m3
B Tràn xả lũ
1Đắp đê quai đất C2 đầm cócTheo YCKT Chương V4,757100m3
2Phá dỡ đá hộc xây cũTheo YCKT Chương V169,85m3
3Phá dỡ BTCT cũTheo YCKT Chương V5,12m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ, CL=1kmTheo YCKT Chương V174,97m3
5Đào móng đất C2 cơ giớiTheo YCKT Chương V11,559100m3
6Đào đất C2 thủ côngTheo YCKT Chương V117,23m3
7Vận chuyển đất C2 đi đổ, CL Theo YCKT Chương V7,974100m3
8San đất bãi thảiTheo YCKT Chương V7,974100m3
9Bê tông đá 1x2 M200 tường trànTheo YCKT Chương V239,82m3
10Bê tông đá 1x2 M200 đáy trànTheo YCKT Chương V113,91m3
11Bê tông đá 1x2 M200 ngưỡng trànTheo YCKT Chương V38m3
12Bê tông lót đá 4x6 M100 đáy trànTheo YCKT Chương V29,64m3
13Cát lót lỗ giảm ápTheo YCKT Chương V0,31m3
14Vải lọc TS 40Theo YCKT Chương V6,56100m2
15Ống nhựa d = 5 cmTheo YCKT Chương V0,175100m
16Ván khuôn trànTheo YCKT Chương V4,557100m2
17Giấy dầu tẩm nhựa đường tường và đáy trànTheo YCKT Chương V65,28m2
18Đắp đất C3 đầm cócTheo YCKT Chương V5,229100m3
19Bê tông đá 1x2 M200 bờ trànTheo YCKT Chương V51,38m3
20Bê tông lót đá 4x6 M100 bờ trànTheo YCKT Chương V11,05m3
21Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT Chương V121,8m2
22Bê tông đá 1x2 M300 bản cầuTheo YCKT Chương V5,85m3
23Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầuTheo YCKT Chương V1,84m3
24Bê tông đá 1x2 M300 mũ mốTheo YCKT Chương V0,64m3
25Bê tông đá 1x2 M250 bản vượtTheo YCKT Chương V14,81m3
26Bê tông đá 1x2 M250 trụ lan canTheo YCKT Chương V0,9m3
27Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêuTheo YCKT Chương V0,61m3
28Bê tông đá 1x2 M200 biển báoTheo YCKT Chương V0,13m3
29Cốt thép dầm phi Theo YCKT Chương V0,084tấn
30Cốt thép dầm phi >D10Theo YCKT Chương V0,959tấn
31Cốt thép sàn phi >D10Theo YCKT Chương V1,912tấn
32Cốt thép trụ lan can phi Theo YCKT Chương V0,021tấn
33Cốt thép trụ lan can phi>D10Theo YCKT Chương V0,15tấn
34Ván khuôn dầm, bản cầuTheo YCKT Chương V0,748100m2
35Trát vữa XM M100 dày 2cmTheo YCKT Chương V91,02m2
36Ống nhựa d = 5 cmTheo YCKT Chương V0,012100m
37Ống kẽm d=10cmTheo YCKT Chương V6,6m
38Tôn tấm dày 3mmTheo YCKT Chương V14,13kg
39Bu lôngTheo YCKT Chương V4cái
40Sơn phản quangTheo YCKT Chương V13,04m2
41Sơn dầuTheo YCKT Chương V1,04m2
42Cốt thép dTheo YCKT Chương V0,07tấn
43Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V6,2m3
44Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V5,07m3
45Phá dỡ đê quai đất C2 cơ giớiTheo YCKT Chương V4,757100m3
46V/c đất phá dỡ đê quai đi đổ, CL Theo YCKT Chương V4,757100m3
47San đất bãi thảiTheo YCKT Chương V4,757100m3
C Cống lấy nước
1Phá dỡ bê tông đáy cống cũTheo YCKT Chương V1,05m3
2Phá dỡ bê tông tường cống cũTheo YCKT Chương V2,05m3
3Phá dỡ kết cấu gạch xâyTheo YCKT Chương V8,4m3
4Vận chuyển phế thải đi đổ, CL 1kmTheo YCKT Chương V11,5m3
5Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V102,56m3
6Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V67,37m3
7Bê tông đáy đá 1x2 M200 cửa vào, cửa raTheo YCKT Chương V3,07m3
8Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa vào, cửa raTheo YCKT Chương V33,97m3
9Bê tông lót đá 4x6 M100Theo YCKT Chương V4,91m3
10Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhTheo YCKT Chương V3,63m3
11Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhTheo YCKT Chương V18m3
12Thép kênh FTheo YCKT Chương V0,53tấn
13Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấpTheo YCKT Chương V6,66m3
14Lót vữa M75 bậc tam cấpTheo YCKT Chương V19,04m2
15Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT Chương V9m2
16Lưới chắn rácTheo YCKT Chương V2,3m2
17Lưới chắn rácTheo YCKT Chương V2,3m2
18Ván khuônTheo YCKT Chương V2,243100m2
D Nạo vét
1Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT Chương V46,891100m3
2V/c đất C1 đi đổ, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V46,891100m3
3Đào đất C2 cơ giớiTheo YCKT Chương V39,823100m3
4V/c đất C2 đi đổ, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V39,823100m3
5San đất bãi thảiTheo YCKT Chương V86,714100m3
6Đào đất C3 cơ giớiTheo YCKT Chương V34,604100m3
7Ủi đất C3 tận dụng để đắp cự ly 100mTheo YCKT Chương V33,434100m3
8V/c đất C3 đi đổ, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V1,17100m3
9San đất bãi thảiTheo YCKT Chương V1,17100m3
E Đường giao thông
1Bóc phong hóa C1 nền đườngTheo YCKT Chương V6,844100m3
2V/c đất C1 nền đường đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V6,844100m3
3Đào đất C3 lẫn phong hóa nền đườngTheo YCKT Chương V9,699100m3
4V/c đất C3 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT Chương V9,699100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũTheo YCKT Chương V5,219100m2
6Đào đất C3 RTN dọc đường thủ côngTheo YCKT Chương V34,52m3
7Lót vữa XM M75 dày 3cm RTNTheo YCKT Chương V122,6m2
8Ván khuônTheo YCKT Chương V3,328100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 RTNTheo YCKT Chương V39,41m3
10Đắp đất C3 RTN thủ côngTheo YCKT Chương V58,93m3
11Cấp phối đá dăm loại II (Dmax=35mm)Theo YCKT Chương V0,644100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT Chương V5,219100m2
13Ván khuôn mặt đườngTheo YCKT Chương V0,487100m2
14Bê tông đá 1x2 M200 mặt đườngTheo YCKT Chương V73,06m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo YCKT Chương V46,97m3
16Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V18,11m3
17Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT Chương V6,84m3
18Bê tông lót đá 4x6 M100Theo YCKT Chương V1,21m3
19Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT Chương V3,66m3
20Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT Chương V3,72m3
21Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT Chương V1,45m3
22Cốt thép dTheo YCKT Chương V0,18tấn
23Ván khuônTheo YCKT Chương V0,546100m2
24Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT Chương V2m2
F Phí bảo vệ môi trường
1Phí bảo vệ môi trườngVđất x 1.500 + Vthải x 2002.673.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.889E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.285.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy đào ≥ 1,25m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)3
4 Máy ủi ≥ 110 CV (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
5 Máy lu ≥ 9T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
6 Máy đầm dùi 1,5kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
8 Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)3
9 Máy hàn 23kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
10 Máy đầm bàn 1kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
11 Máy cắt uốn thép 5kW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
12 Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->