Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211223447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:30:00 đến ngày 2021-12-18 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,234,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) có cấp công trình cấp IV trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.665.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 20 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Thông tuyến cống, mở rộng cửa xả cuối đường Huỳnh Văn Gấm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An). Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường đan | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,16 | m3 |
| 2 | Coffa thép đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m2 |
| 3 | Trải đá cấp phối 0*4 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm vải ni lông đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,994 | 100m2 |
| 5 | Nhựa đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,06 | kg |
| 6 | Gỗ đệm khe dãn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | m3 |
| 7 | Phá đan bê tông hiện trạng bằng máy khoan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,64 | m3 |
| 8 | Đào phong hóa bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | 100m3 |
| 9 | Đào dời đất phong hóa trung bình 1 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,312 | 100m3 |
| 10 | San ủi đất bằng máy ủi, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 11 | Đào dời đất trung bình 1 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,102 | 100m3 |
| 13 | Đào dời đất móng trung bình 1 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,102 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,928 | 100m3 |
| 15 | Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.431,216 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sd đất đào móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,884 | 100m3 |
| B | Ống cống D.100cm và bản đáy cống | |||
| 1 | Mua và lắp đặt ống cống rung nén D.100cm, L=2,50m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | đoạn |
| 2 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1000mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,42 | m3 |
| 4 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,305 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,909 | Tấn |
| 6 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,88 | m2 |
| 7 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,43 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,14 | m3 |
| 10 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,825 | 100m |
| 11 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,825 | 100m |
| C | Ống cống D.150cm và bản đáy cống | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,14 | m3 |
| 2 | Coffa thép bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khác | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,953 | 100m2 |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,854 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125 | đoạn |
| 5 | Bê tông ốp ống cống đường kính ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,16 | m3 |
| 6 | Coffa ốp ống cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,935 | Tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,15 | m3 |
| 9 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,661 | Tấn |
| 11 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 12 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,91 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,84 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,68 | m3 |
| 15 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,945 | 100m |
| 16 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 288,945 | 100m |
| D | Hố ga chính và tấm nắp | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,6 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,95 | m3 |
| 4 | Coffa thép tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,092 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,777 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,242 | Tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,271 | Tấn |
| 11 | Thép hình CT3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270,81 | kg |
| 12 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,83 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,66 | m3 |
| 14 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,13 | 100m |
| 15 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,13 | 100m |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 17 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | Tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 19 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | Tấn |
| 21 | Thép hình CT3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 374,31 | kg |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện tấm nắp bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm dày 6,2mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 3mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | Hố ga phụ, thép ống, ống nhựa | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,68 | m3 |
| 4 | Coffa thép tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,025 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | Tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | Tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,692 | Tấn |
| 8 | Thép hình CT3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 692,3 | kg |
| 9 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 11 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 10 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,232 | Tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | Tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,667 | Tấn |
| 15 | Thép hình CT3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 667 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,184 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đk ống 273mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,625 | 100m |
| 20 | Thép ống D.273mm dày 6,35mm (trọng lượng 41,75kg/m) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15.132,288 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,652 | 100m |
| F | Cống xả cuối tuyến | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,359 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,67 | m3 |
| 5 | Coffa thép tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,549 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | Tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,272 | Tấn |
| 10 | Thép tấm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 272,16 | kg |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 13 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,645 | 100m |
| 14 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,645 | 100m |
| G | Sân tiêu năng | |||
| 1 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,41 | m3 |
| 2 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,84 | m3 |
| 5 | Coffa thép tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,016 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | Tấn |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,97 | m3 |
| 10 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | 100m |
| 11 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,89 | 100m |
| H | Dàn van | |||
| 1 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,95 | m3 |
| 2 | Coffa thép cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,122 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | Tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,233 | Tấn |
| 5 | Bê tông dầm đá 1x2 mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 6 | Coffa thép dầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 18 mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,035 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lan can dàn van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 13 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,9 | kg |
| 14 | Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,45 | m2 |
| 15 | Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,45 | m2 |
| I | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng inox, chiều rộng cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van phẳng inox, khối lượng van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | Tấn |
| 3 | Thép tấm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.208,12 | kg |
| 4 | Thép tròn inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | kg |
| 5 | Bu lông 12-40 tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 6 | Join cao su D50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m |
| 7 | Cao su lá 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,92 | m2 |
| 8 | Vận chuyển cửa van | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,211 | Tấn |
| J | Công tác khác | |||
| 1 | Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,81 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm L=4,5m đóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,21 | 100m |
| 3 | Mua và lắp đặt khớp nối O250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m |
| 4 | Bao tải nhựa đường 3 lớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| K | Hàng rào | |||
| 1 | Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2 mác 200, tiết diện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ hàng rào cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ hàng rào cao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 4 | Sơn hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Đk ống 59,9mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 6 | Thép ống mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,16 | kg |
| 7 | Lắp đặt trụ biển báo D.90mm dày 3mm và biển báo bát giác cạnh 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 9 | Coffa thép móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| L | Công tác đất | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp 1 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m3 |
| 2 | Đào dời đất móng trung bình 1 lần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,431 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m3 |
| 5 | Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,843 | m3 |
| M | Tường vây và gia cố móng | |||
| 1 | Phát hoang dừa nước D.40cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | 100m2 |
| 2 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 4 | Khấu hao cọc larsen đóng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 336,24 | kg |
| 5 | Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 8 | Khấu hao thép hình đóng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 53,714 | kg |
| 9 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | Tấn |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,895 | Tấn |
| 12 | Khấu hao thép hình giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,149 | kg |
| 13 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 14 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 15 | Khấu hao cọc larsen đóng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.618,848 | kg |
| 16 | Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | 100m |
| 17 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 19 | Khấu hao thép hình đóng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 261,223 | kg |
| 20 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 100m |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,451 | Tấn |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,451 | Tấn |
| 23 | Khấu hao thép hình giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 276,048 | kg |
| 24 | Trải tấm PP đê quây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 25 | Đắp bao tải cát (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 06/4/2021 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5 | m3 |
| 26 | Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,11 | m3 |
| 27 | Bơm nước hố móng công suất 5CV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Ca |
| 28 | Đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,65m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m3 |
| 29 | Đào phá đê quây, bao vây, bờ bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,759 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7 | 100m |
| 31 | Đóng cọc larsen trên cạn, cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,74 | 100m |
| 32 | Khấu hao cọc larsen đóng cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.606,488 | kg |
| 33 | Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,7 | 100m |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng Nhật 3 tấn, chiều cao nâng hạ 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp neo ĐK10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m |
| 3 | ỐC xiết cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| O | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng O = (A+B+…+ N) x 4% | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) có cấp công trình cấp IV trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.665.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.665.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 3 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành | Lực rung hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn | 1 |
| 8 | Cần trục | Sức nâng ≥ 20 tấn | 2 |
| 9 | Búa rung | Công suất ≥ 60 Kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi | Không yêu cầu | 5 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 12 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi