Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227038-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211223447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:30:00 đến ngày 2021-12-18 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,234,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) có cấp công trình cấp IV trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.665.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Lực rung hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 20 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 60 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Thông tuyến cống, mở rộng cửa xả cuối đường Huỳnh Văn Gấm
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thủy Lợi Long An. Địa chỉ: Số 33, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Mặt Trời Mới. Địa chỉ: Số 99, Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, Thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Tân An; Địa chỉ: 30 đường Đỗ Tường Phong, Phường 2, Thành phố Tân An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: 187 Hùng Vương, Phường 3, Thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án nâng cấp đô thị thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tân An. Địa chỉ: Số 76 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kỹ thuật đấu thầu (Ban QLDA Nâng cấp Đô thị thành phố Tân An). Địa chỉ: Số 187 Hùng Vương, Phường 3, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường đan
1Bê tông mặt đường dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế74,16m3
2Coffa thép đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,637100m2
3Trải đá cấp phối 0*4Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,597100m3
4Trải tấm vải ni lông đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,994100m2
5Nhựa đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,06kg
6Gỗ đệm khe dãnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,02m3
7Phá đan bê tông hiện trạng bằng máy khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,64m3
8Đào phong hóa bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế4,312100m3
9Đào dời đất phong hóa trung bình 1 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,312100m3
10San ủi đất bằng máy ủi, đất cấp ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m3
11Đào dời đất trung bình 1 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,174100m3
12Đào móng công trình bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,102100m3
13Đào dời đất móng trung bình 1 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế8,102100m3
14Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,928100m3
15Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2.431,216m3
16Đắp đất bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 (sd đất đào móng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,884100m3
B Ống cống D.100cm và bản đáy cống
1Mua và lắp đặt ống cống rung nén D.100cm, L=2,50mTheo chương V và hồ sơ thiết kế23đoạn
2Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1000mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21mối nối
3Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,42m3
4Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,305100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,909Tấn
6Bao tải nhựa đường 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,88m2
7Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,43m3
8Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,57m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế9,14m3
10Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,825100m
11Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế102,825100m
C Ống cống D.150cm và bản đáy cống
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế97,14m3
2Coffa thép bê tông đúc sẵn - các loại cấu kiện khácTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,953100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông ống cống, ống buy đúc sẵn, Đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế8,854Tấn
4Lắp đặt ống bê tông đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế125đoạn
5Bê tông ốp ống cống đường kính ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế14,16m3
6Coffa ốp ống cốngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,416100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,935Tấn
8Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế61,15m3
9Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,657100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,661Tấn
11Bao tải nhựa đường 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,5m2
12Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,91m3
13Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,84m3
14Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế25,68m3
15Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,945100m
16Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế288,945100m
D Hố ga chính và tấm nắp
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,6m3
2Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,14100m2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,95m3
4Coffa thép tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,092100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,777Tấn
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,751Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,352Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao 18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,242Tấn
9Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271Tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,271Tấn
11Thép hình CT3Theo chương V và hồ sơ thiết kế270,81kg
12Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,83m3
13Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,66m3
14Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,13100m
15Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,13100m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,01m3
17SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,202Tấn
18SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029Tấn
19Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374Tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374Tấn
21Thép hình CT3Theo chương V và hồ sơ thiết kế374,31kg
22Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,216100m
24Lắp các loại cấu kiện tấm nắp bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 315mm dày 6,2mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,44100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm dày 3mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,09100m
29Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
30Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 114mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
31Lắp đặt côn cút nhựa nối dán keo, đường kính ống 200mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
E Hố ga phụ, thép ống, ống nhựa
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,84m3
2Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m2
3Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế4,68m3
4Coffa thép tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,025100m2
5Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,051Tấn
6Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,692Tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,692Tấn
8Thép hình CT3Theo chương V và hồ sơ thiết kế692,3kg
9Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,24m3
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,19m3
11SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk 10 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,232Tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Đk Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074Tấn
13Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667Tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,667Tấn
15Thép hình CT3Theo chương V và hồ sơ thiết kế667kg
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,184100m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,23100m
18Lắp các loại cấu kiện cọc tiêu bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế46Cái
19Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, Đk ống 273mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,625100m
20Thép ống D.273mm dày 6,35mm (trọng lượng 41,75kg/m)Theo chương V và hồ sơ thiết kế15.132,288kg
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 200mm dày 5,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,652100m
F Cống xả cuối tuyến
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,76m3
2Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,084100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,359Tấn
4Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,67m3
5Coffa thép tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,549100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,572Tấn
8Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272Tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,272Tấn
10Thép tấm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế272,16kg
11Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,56m3
12Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,12m3
13Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,645100m
14Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,645100m
G Sân tiêu năng
1Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,41m3
2Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,044100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,25Tấn
4Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,84m3
5Coffa thép tườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,264100m2
6Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,016Tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,3Tấn
8Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48m3
9Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,97m3
10Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,89100m
11Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế10,89100m
H Dàn van
1Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,95m3
2Coffa thép cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,122100m2
3Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,019Tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,233Tấn
5Bê tông dầm đá 1x2 mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,51m3
6Coffa thép dầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,058100m2
7Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011Tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm dàn van cao 18 mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,035Tấn
11Sản xuất lan can dàn vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,042Tấn
12Lắp dựng lan can sắtTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,76m2
13Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,9kg
14Bả bằng bột bả 1 lớp vào cột, dầm, trầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,45m2
15Sơn dàn van đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,45m2
I Cửa van
1Sản xuất cửa van phẳng inox, chiều rộng cửa Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,211Tấn
2Lắp đặt cửa van phẳng inox, khối lượng van Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,211Tấn
3Thép tấm inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.208,12kg
4Thép tròn inoxTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,36kg
5Bu lông 12-40 tráng kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế56bộ
6Join cao su D50Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,3m
7Cao su lá 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,92m2
8Vận chuyển cửa vanTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,211Tấn
J Công tác khác
1Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 mTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,81100m
2Mua cừ tràm L=4,5m đóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế15,21100m
3Mua và lắp đặt khớp nối O250Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m
4Bao tải nhựa đường 3 lớpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,88m2
K Hàng rào
1Bê tông trụ hàng rào, đá 1x2 mác 200, tiết diện Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06m3
2Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ hàng rào cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001Tấn
3Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ hàng rào cao Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,005Tấn
4Sơn hàng rào 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,2m2
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm, Đk ống 59,9mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,045100m
6Thép ống mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V và hồ sơ thiết kế20,16kg
7Lắp đặt trụ biển báo D.90mm dày 3mm và biển báo bát giác cạnh 60cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
8Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18m3
9Coffa thép móngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,005100m2
L Công tác đất
1Đào móng công trình bằng máy đào đứng trên tấm chống lầy, đất cấp 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,431100m3
2Đào dời đất móng trung bình 1 lầnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,431100m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252100m3
4Đắp cát bằng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,277100m3
5Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế33,843m3
M Tường vây và gia cố móng
1Phát hoang dừa nước D.40cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5100m2
2Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
3Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
4Khấu hao cọc larsen đóng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế336,24kg
5Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
6Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
7Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m
8Khấu hao thép hình đóng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế53,714kg
9Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
10Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,895Tấn
11Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,895Tấn
12Khấu hao thép hình giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế58,149kg
13Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,08100m
14Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,54100m
15Khấu hao cọc larsen đóng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.618,848kg
16Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,08100m
17Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
18Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2t, chiều dài cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
19Khấu hao thép hình đóng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế261,223kg
20Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4100m
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,451Tấn
22Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,451Tấn
23Khấu hao thép hình giằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế276,048kg
24Trải tấm PP đê quâyTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,6100m2
25Đắp bao tải cát (Vận dụng định mức theo quyết định 2962/BNN-XD ngày 06/4/2021 của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế25,5m3
26Cát mua (Vmua=Vđắp*1,22)Theo chương V và hồ sơ thiết kế31,11m3
27Bơm nước hố móng công suất 5CVTheo chương V và hồ sơ thiết kế5Ca
28Đắp đất bờ bao bằng máy đào 0,65m3Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,504100m3
29Đào phá đê quây, bao vây, bờ baoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,759100m3
30Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,7100m
31Đóng cọc larsen trên cạn, cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,74100m
32Khấu hao cọc larsen đóng cọcTheo chương V và hồ sơ thiết kế4.606,488kg
33Nhổ Cừ larsen bằng búa rung 170kw - trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,7100m
N Thiết bị
1Pa lăng Nhật 3 tấn, chiều cao nâng hạ 5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cáp neo ĐK10Theo chương V và hồ sơ thiết kế6m
3ỐC xiết cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
O Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng O = (A+B+…+ N) x 4%Theo chương V và hồ sơ thiết kế1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8525E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông đường bộ (không xét hạng mục cầu) có cấp công trình cấp IV trở lên trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục: Đường giao thông kết cấu mặt đường bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 3.665.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.665.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục đường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
3 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
4 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 10 tấn2
5 Máy lu rung tự hành Lực rung hoặc trọng lượng ≥ 25 tấn2
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m31
7 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn1
8 Cần trục Sức nâng ≥ 20 tấn2
9 Búa rung Công suất ≥ 60 Kw1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn, đầm dùi Không yêu cầu5
11 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít5
12 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->