Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226748-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211226736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí Trung ương ủy quyền chi cho công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:30:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,723,343,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Gồm: 02 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kwHàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 4
4-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấnChở vật lieu
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥7,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Sa Pa
360 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí Trung ương ủy quyền chi cho công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Đơn vị thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Nam LC


- Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 7, khối 6, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Laò Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch - Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ SA PA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,927m3
2Xây tường bao mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,757m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V22,82m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,3m3
5Vữa xi măng M100 chèn bia mộTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,156m3
6Tấm bia mộ bằng đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326bia
7Bát hương bằng sứTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326bộ
8Lọ hoaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V326lọ
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,353m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,015100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3261 cấu kiện
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,238tấn
13Lát đá mặt mộ bằng đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V491,337m2
14Lát đá mặt mộ bằng đá granite màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V76,936m2
15Ống nhựa u.PVC thoát nước D15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,489100m
16Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,927m3
17Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,927m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,927m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,927m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299100m3
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.380,507m2
22Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,708m3
23Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,708m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,708m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,708m3
26San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,207100m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.380,507m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.380,507m2
29Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,984m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,984m3
31Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,984m3
32Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,984m3
33Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,984m3
34San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,44100m3
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,2451m3
36Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,512m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,766m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,554m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,828m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,891m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,893m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,532m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V37,335m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,84m
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,532m2
46Ốp đá Slate vào bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,52m2
47Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,235m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,955m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,955m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,354m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,447m3
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V231,42m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,736m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát dày thêm phần họa tiết hoa văn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,015m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V199,736m2
56Râu thép D6 liên kết với kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,744kg
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,6871m3
58Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,077m3
59Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,664m3
60Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,095m3
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,478m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát phần nổi lên)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,064m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,88m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,478m2
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,262m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32m3
67Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,884m3
68Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,154m3
69Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,154m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,154m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,154m3
72San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,052100m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,6381m3
74Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,66m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,134m3
77Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,832m3
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,528m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,048100m2
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,092tấn
82Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,045m3
83Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,991m3
84Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,246100m2
85Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,141tấn
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,909m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,6m2
88Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,515m3
89Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,047100m2
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096tấn
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,3m2
94Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,817m3
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,899m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,899m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,899m2
98Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,336m
99Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,164m3
100Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,328m3
102Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1100m2
103Phù điêuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
104Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,691m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,2m2
106Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,61m2
107Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,947m3
108Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,947m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,947m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,947m3
111San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m3
112Ốp đá slate thành tượng đài, vữa XM M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,577m2
113Ốp đá granite tự nhiên dày 20 vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,862m2
114Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,56m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,2m2
116Bộ chữ Inox đồng " QUÂN DÂN MỘT Ý CHÍ" cao 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14chữ
117Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,744m2
118Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V134,608m2
119Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,02m2
120Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V90,023m2
121Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,621m3
122Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,621m3
123Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,621m3
124Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,621m3
125San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m3
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V174,352m2
127Lát nền, sàn đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,02m2
128Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9100m2
129Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,68m3
130Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,242m2
131Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V117,368m2
132Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12m2
133Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,819m3
134Tháo dỡ đá ốpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,44m2
135Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,265m3
136Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,265m3
137Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,265m3
138Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15,265m3
139San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,153100m3
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,3441m3
141Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,344m3
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,49m3
143Lát đá granite màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V75,6m2
144Lát nền, sàn đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,56m2
145Lát nền, sàn đá granite màu xám, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,64m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V117,368m2
147Ốp đá granite màu đỏ rubi vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V43,254m2
148Ốp đá granite màu xám xanh vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,066m2
149Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m2
150Lư hương đáTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
151Bàn đá ( Vận chuyển nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
152Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" - Chữ inox cao 300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13chữ
153Ngôi sao inox màu đồngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
154Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V147,886m3
155Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,853m3
156Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,921m3
157Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,921m3
158Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,921m3
159Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V285,921m3
160San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,859100m3
161Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V340,8341m3
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,844100m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,347m3
164Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,242100m2
165Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V58,644m3
166Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,24100m2
167Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V69,621m3
168Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,1100m2
169Ống nhựa u.PVC thoát nước D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,546100m
170Làm tầng lọc bằng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,426m3
171Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,942100m2
172Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151,578m2
173Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún tường chắn - 10m bố trí 01 khe lún)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,459m2
174Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,852m3
175Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,275m3
176Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,151m2
177Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,126m2
178Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,253100m2
179Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,528m3
180Xây đường bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,938m3
181Lát đá tự nhiên 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33,32m2
182Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,474m3
183Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,063100m2
184Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,59m3
185Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,265100m2
186Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,506m3
187Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,434100m2
188Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,418m3
189Tranh ghép gốm tường MOSAICTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,735m2
190Nhân công ốp gạch gốmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42,735m2
191Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,777m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,777m2
193Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V65m
194Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,958m3
195Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,192100m2
196Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,916m3
197Lát sân bằng đá tự nhiên 600x600x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,3m2
198Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,676m3
199Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,939m3
200Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,417m2
201Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1.002,8m2
202Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,084m3
203Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,084m3
204Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,084m3
205Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,084m3
206San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,301100m3
207Lát nền, sàn đá lát thanh hóa 500x500x40 họa tiết cánh sen, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V442,2m2
208Lát nền, sàn đá cubic 100x100x80, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V652,2m2
209Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,24m3
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,495m3
211Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,369m3
212Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,509m3
213Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,9131m3
214Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,897m3
215Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,033100m2
216Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,915m3
217Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,379m3
218Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,915m3
219Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,083100m2
220Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,029tấn
221Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát chân móng)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,211m2
223Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,211m2
224Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,057m3
225Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
226Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004tấn
227Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,547m3
228Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,32100m2
229Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,177tấn
230Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,951m2
231Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28,951m2
232Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,61m3
233Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,055100m2
234Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03tấn
235Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075tấn
236Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5m2
237Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5m2
238Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,203m3
239Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,887m3
240Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,118m2
241Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35,118m2
242Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,944m2
243Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,944m2
244Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,804m2
245Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,804m2
246Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,117100m3
247Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,97m3
248Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,097100m2
249Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,098m2
250Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,34m2
251Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,96m2
252Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,720.0
253Vách ngăn Compact chịu nước, khung hộp Inox 50x50x1.4mm (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,76m2
254Đèn ốp trần Led 12WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
255Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
256Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
257Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15m
258Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20m
259Ống nhựa ghen tròn D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V35m
260Lavabo treoTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
261Vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2bộ
262Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
263Vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
264Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bể
265Vòi rửa đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
266Lắp đặt gương soi + kệ gươngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
267Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
268Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
269Ống cấp nước PPR D25- PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
270Ống cấp nước PPR D32- PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
271Ống cấp nước PPR D40- PN10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
272Cút PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
273Cút PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
274Cút PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
275Côn thu PPR D50-40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
276Côn thu PPR D40-32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
277Côn thu PPR D32-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
278Tê PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
279Van khóa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
280Van khóa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
281Van phao D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
282Zắc co PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
283Zắc co PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
284Kép PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
285Kép PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
286Kép PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
287Măng sông PPR ren mạ kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
288Phễu thu sàn inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
289Ống u.PVC D110 - Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,12100m
290Ống u.PVC D90 - Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
291Ống u.PVC D60 - Class 2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
292Tê u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
293Tê u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
294Cút u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
295Cút u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
296Cút u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
297Măng sông u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
298Măng sông u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
299Măng sông u.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
300Chếch u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
301Y u.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
302Côn u.PVC D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
303Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9531m3
304Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,181100m3
305Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,303m3
306Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091100m3
307Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,606m3
308Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062tấn
309Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m2
310Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,523m3
311Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m2
312Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,041tấn
313Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41 cấu kiện
314Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 cấu kiện
315Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,184m3
316Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m2
317Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014tấn
318Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,657m3
319Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,835m2
320Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,739m2
321Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,953m2
322Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21,692m2
323Cút sànhTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
324Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m3
325Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m3
326Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m3
327Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,702m3
328San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,187100m3
329Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,119m2
330Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V245,843m2
331Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,111m3
332Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,111m3
333Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,111m3
334Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,111m3
335San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,161100m3
336Ốp đá slate thành tường chắn tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V191,852m2
337Lát đá granite dày 20 mặt tường chắn tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V53,991m2
338Lát đá Thanh hóa băm mặt 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V414,119m2
339Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,203m3
340Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,203m3
341Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,203m3
342Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,203m3
343Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,203m3
344San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,102100m3
345Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,179100m3
346Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,9m3
347Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,79100m2
348Cắt khe co giãnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,47510m
349Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,8561m3
350Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,963100m3
351Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,902100m3
352Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,85m3
353Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m2
354Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V78,798m3
355Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,914100m2
356Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V94,75m3
357Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,629100m2
358Ống nhựa u.PVC thoát nước D60Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,555100m
359Làm tầng lọc bằng đá 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,136m3
360Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,457100m2
361Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún tường chắn - 10m bố trí 01 khe lún)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,158m2
362Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V207,86m3
363Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V207,86m3
364Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V207,86m3
365Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V207,86m3
366San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,079100m3
367Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,256m3
368Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,258m3
369Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,254m3
370Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,254m3
371Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,254m3
372Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,254m3
373San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143100m3
374Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7041m3
375Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,134100m3
376Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,576m3
377Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,014100m2
378Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,794m3
379Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026100m2
380Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5m3
381Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
382Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012tấn
383Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,108tấn
384Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,061m3
385Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m3
386Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2m3
387Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,008100m2
388Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,8m3
389Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m2
390Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,007tấn
391Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
392Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,114100m3
393Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,983m3
394Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7100m2
395Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,276tấn
396Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m2
397Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V70m2
398Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,519m3
399Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,185100m2
400Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05tấn
401Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,38tấn
402Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,5m2
403Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,5m2
404Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,231m3
405Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,385m3
406Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23100m2
407Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,027tấn
408Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,091tấn
409Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,046m3
410Ốp đá slate vào chân cột, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,219m2
411Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,94m2
412Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát chi tiết nẩy cột)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,904m2
413Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,446m3
414Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,176m2
415Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,116m2
416Chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ SA PA - TỈNH LÀO CAI" - chữ inox cao 150Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36chữ
417Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,122m3
418Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
419Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,616m2
420Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,616m2
421Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003tấn
422Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
423Bu lông M10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
424Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,374100m2
425Phù điêu trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10Bộ
426Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 50x50x3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127tấn
427Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,143tấn
428Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,9371m2
429Bản lề láTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
430Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
431Bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
432Thép hình L50x4 hàn vào bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,15kg
433Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,493m3
434Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,818m3
435Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,818m3
436Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,818m3
437Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V123,818m3
438San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,238100m3
439Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V241,6451m3
440Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,861m3
441Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,338100m3
442Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,165100m2
443Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,334m3
444Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V26,313m3
445Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,773m3
446Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,762100m2
447Tấm đan bằng đá đen tự nhiên 300x600x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V107,46m2
448Lắp đặt tấm đan bằng đá đen tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V597cái
449Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,185m3
450Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,404m3
451Tấm đan thu nước bằng gang KT1000x520x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cái
452Lắp đặt tấm đan thu nước bằng gangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cái
453Gia công song chắn rác bằng thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,017tấn
454Gia công song chắn rác bằng thép tròn D14Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01tấn
455Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,289m3
456Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,402100m2
457Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,462tấn
458Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101 cấu kiện
459Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2661 cấu kiện
460Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V316,466m2
461Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V116,34m2
462Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (thủ công 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V59,955m3
463Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy 50%)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m3
464Ống nhựa HDPE D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,36100m
465Chếch HDPE D300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
466Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,939m3
467Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,506m2
468Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,067m3
469Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,067m3
470Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,067m3
471Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,067m3
472San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,071100m3
473Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,058m3
474Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,606100m2
475Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xẻ 100x150x1000 vát góc, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V303m
476Ốp đá Slate vào tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,506m2
477Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,8251m3
478Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,283m3
479Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,27m3
480Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,025m3
481Xây bọc tường chênh cao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,948m3
482Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,519m2
483Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V17,519m2
484Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,8m
485Ốp đá granite dày 20 vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,593m2
486Dòng chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" - chữ inox cao 250Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V27chữ
487Họa tiết hoa sen cách điệu bằng inoxTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
488Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,151m3
489Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,111m2
490Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V44,111m2
491Tranh gốmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132m2
492Nhân công ốp tranh gốmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V132m2
493Thép D8 hàn neo vào tường kèTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V23,79kg
494Miết mạch tường gạch loại lồiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V50,767m2
495Ốp nhựa giả gỗ nhà quản trangTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V148,656m2
496Cột sân vườn Bamboo cao 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cột
497Chùm lắp trên cột sân vườn (nhôm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21chùm
498Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cột
499Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bảng
500Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V211 đầu cáp
501Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cửa
502Đèn lục giác bằng đá đụcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cột
503Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161 cột
504Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16bảng
505Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V161 đầu cáp
506Lắp của cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cửa
507Đèn pha P-02 không bóngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38bộ
508Bóng đèn pha S150WTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38quả
509Lắp đặt đèn pha chiếu hắtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V38bộ
510Đèn cảnh gắn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
511Lắp đặt đèn cảnh gắn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8bộ
512Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,048m3
513Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,756m3
514Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m2
515Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,292m3
516Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,353100m2
517Khung móng M16x240x500Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21bộ
518Khối lượng cọc tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V186,94kg
519Bu lông M16x50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V84cái
520Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,110 cọc
521Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m
522Ống nhựa xoắn luồn cáp D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V42m
523Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp D50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,42100m
524Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,081m3
525Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,101100m3
526Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9721m3
527Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,162m3
528Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,49m3
529Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,056100m2
530Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,003100m3
531Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5251m3
532Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,021100m2
533Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,84m3
534Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,109100m2
535Khối lượng giá lắp đèn pha bằng thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V39,463kg
536Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V356md
537Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V314md
538Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V170md
539Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8,4100m
540Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,7100m
541Dây đồng trần M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V736md
542Rải dây đồng trầnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,36100m
543Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V915md
544Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,15100m
545Tủ điện chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1tủ
546Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11 tủ
547Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,001100m2
548Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,088m3
549Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,011100m2
550Khung móng tủ M12x300Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
551Bu lông M16Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4bộ
552Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V64,233kg
553Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2m
554Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,610 cọc
555Công tơ 3 pha điện từ 3P-10(100A)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
556Lắp đặt công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
557Hòm công tơ 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
558Lắp đặt hòm công tơTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1hộp
559Đầu cốt đồng M10, M6, M4Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V162cái
560Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,210 đầu cốt
561Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101,21m3
562Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,9m3
563Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,713100m3
564Lưới nilong báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V460m
565Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,38100m2
566Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,026m3
567Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m2
568Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9tấm
569Mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9quả
570Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9kg
571Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,9m3
572Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,9m3
573Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,9m3
574Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V29,9m3
575San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,299100m3
576Amly 450w-6Zone-USP MP3Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1bộ
577Loa giả đá công suất 20-30wTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15bộ
578Cable Audio 2x1.5m chống nhiễu đi ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V750m
579USB phát nhạcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 * Gồm: 02 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự32
3 Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥1,5kw6
2 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong4
3 Máy hàn ≥23kwHàn cốt thép4
4 Ô tô ≥5 tấnChở vật lieu5
5 Máy đào ≥0,8m32
6 Máy trộn vữa ≥150l3
7 Máy trộn bê tông ≥250L3
8 Máy mài ≥2,7 Kw5
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg3
10 Máy cắt uốn ≥5kW4
11 Máy cắt bê tông ≥7,5kW3
12 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy chuẩn Còn sử dụng tốt1
14 Xe tưới nước ≥5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->