Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Trung ương ủy quyền chi cho công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:30:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,723,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | * Gồm: 02 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kwHàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấnChở vật lieu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ thị xã Sa Pa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Trung ương ủy quyền chi cho công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai), Bên mời thầu: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch - Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Tầng 7, trụ sở làm việc khối 6, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ THỊ XÃ SA PA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,927 | m3 |
| 2 | Xây tường bao mộ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,757 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 22,82 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,3 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 chèn bia mộ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,156 | m3 |
| 6 | Tấm bia mộ bằng đá tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | bia |
| 7 | Bát hương bằng sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | bộ |
| 8 | Lọ hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | lọ |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,353 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,015 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 326 | 1 cấu kiện |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,238 | tấn |
| 13 | Lát đá mặt mộ bằng đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 491,337 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt mộ bằng đá granite màu đen kim sa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 76,936 | m2 |
| 15 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,489 | 100m |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,927 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,927 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,927 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,927 | m3 |
| 20 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.380,507 | m2 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,708 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,708 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,708 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,708 | m3 |
| 26 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.380,507 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.380,507 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,984 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,984 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,984 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,984 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,984 | m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,245 | 1m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,766 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,554 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,828 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,891 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,893 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,532 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 37,335 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,84 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,532 | m2 |
| 46 | Ốp đá Slate vào bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,52 | m2 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,235 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,955 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,955 | m2 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,354 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,447 | m3 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 231,42 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,736 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát dày thêm phần họa tiết hoa văn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,015 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 199,736 | m2 |
| 56 | Râu thép D6 liên kết với kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,744 | kg |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,687 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,077 | m3 |
| 59 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,664 | m3 |
| 60 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,095 | m3 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,478 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát phần nổi lên) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,064 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,88 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,478 | m2 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,262 | m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | m3 |
| 67 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,884 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,154 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,154 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,154 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,154 | m3 |
| 72 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,638 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,134 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,832 | m3 |
| 78 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,528 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 83 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,991 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,246 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,141 | tấn |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,909 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,6 | m2 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,515 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | tấn |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,3 | m2 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,817 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,899 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,899 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,899 | m2 |
| 98 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,336 | m |
| 99 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,164 | m3 |
| 100 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,328 | m3 |
| 102 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 103 | Phù điêu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,691 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,61 | m2 |
| 107 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,947 | m3 |
| 108 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,947 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,947 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,947 | m3 |
| 111 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 112 | Ốp đá slate thành tượng đài, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,577 | m2 |
| 113 | Ốp đá granite tự nhiên dày 20 vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,862 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên dày 20mm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,56 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,2 | m2 |
| 116 | Bộ chữ Inox đồng " QUÂN DÂN MỘT Ý CHÍ" cao 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14 | chữ |
| 117 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,744 | m2 |
| 118 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 134,608 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,02 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90,023 | m2 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,621 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,621 | m3 |
| 123 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,621 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,621 | m3 |
| 125 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bằng sơn giả gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 174,352 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,02 | m2 |
| 128 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,68 | m3 |
| 130 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,242 | m2 |
| 131 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,368 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,819 | m3 |
| 134 | Tháo dỡ đá ốp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,44 | m2 |
| 135 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,265 | m3 |
| 136 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,265 | m3 |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,265 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15,265 | m3 |
| 139 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 140 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,344 | 1m3 |
| 141 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,344 | m3 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,49 | m3 |
| 143 | Lát đá granite màu đỏ rubi bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 75,6 | m2 |
| 144 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ rubi, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,56 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn đá granite màu xám, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,64 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 117,368 | m2 |
| 147 | Ốp đá granite màu đỏ rubi vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 43,254 | m2 |
| 148 | Ốp đá granite màu xám xanh vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,066 | m2 |
| 149 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 150 | Lư hương đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 151 | Bàn đá ( Vận chuyển nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 152 | Chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" - Chữ inox cao 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13 | chữ |
| 153 | Ngôi sao inox màu đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 154 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 147,886 | m3 |
| 155 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,853 | m3 |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,921 | m3 |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,921 | m3 |
| 158 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,921 | m3 |
| 159 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 285,921 | m3 |
| 160 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,859 | 100m3 |
| 161 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 340,834 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,844 | 100m3 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,347 | m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 165 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,644 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,24 | 100m2 |
| 167 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 69,621 | m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,1 | 100m2 |
| 169 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,546 | 100m |
| 170 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,426 | m3 |
| 171 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 172 | Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 151,578 | m2 |
| 173 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún tường chắn - 10m bố trí 01 khe lún) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,459 | m2 |
| 174 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,852 | m3 |
| 175 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,275 | m3 |
| 176 | Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,151 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,126 | m2 |
| 178 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,253 | 100m2 |
| 179 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,528 | m3 |
| 180 | Xây đường bậc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,938 | m3 |
| 181 | Lát đá tự nhiên 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33,32 | m2 |
| 182 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,474 | m3 |
| 183 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 184 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,59 | m3 |
| 185 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 186 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,506 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,434 | 100m2 |
| 188 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,418 | m3 |
| 189 | Tranh ghép gốm tường MOSAIC | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,735 | m2 |
| 190 | Nhân công ốp gạch gốm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42,735 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,777 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,777 | m2 |
| 193 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65 | m |
| 194 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,958 | m3 |
| 195 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 196 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,916 | m3 |
| 197 | Lát sân bằng đá tự nhiên 600x600x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,3 | m2 |
| 198 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,676 | m3 |
| 199 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,939 | m3 |
| 200 | Ốp đá đá slate vào mặt tường chắn, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,417 | m2 |
| 201 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1.002,8 | m2 |
| 202 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,084 | m3 |
| 203 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,084 | m3 |
| 204 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,084 | m3 |
| 205 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,084 | m3 |
| 206 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 207 | Lát nền, sàn đá lát thanh hóa 500x500x40 họa tiết cánh sen, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 442,2 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn đá cubic 100x100x80, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 652,2 | m2 |
| 209 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,495 | m3 |
| 211 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,369 | m3 |
| 212 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,509 | m3 |
| 213 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,913 | 1m3 |
| 214 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,897 | m3 |
| 215 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 216 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 217 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,379 | m3 |
| 218 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,915 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 (trát chân móng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,211 | m2 |
| 223 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,211 | m2 |
| 224 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,057 | m3 |
| 225 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 227 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,547 | m3 |
| 228 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 229 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,177 | tấn |
| 230 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,951 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28,951 | m2 |
| 232 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,61 | m3 |
| 233 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 234 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 236 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 237 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5 | m2 |
| 238 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,203 | m3 |
| 239 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,887 | m3 |
| 240 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,118 | m2 |
| 241 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,118 | m2 |
| 242 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,944 | m2 |
| 243 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,944 | m2 |
| 244 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,804 | m2 |
| 245 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,804 | m2 |
| 246 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 247 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 248 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 249 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,098 | m2 |
| 250 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,34 | m2 |
| 251 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa đi 1 cánh mở quay kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 252 | Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa sổ 1 cánh mở hất, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,72 | 0.0 |
| 253 | Vách ngăn Compact chịu nước, khung hộp Inox 50x50x1.4mm (đã bao gồm vận chuyển đến công trình, phụ kiện, nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,76 | m2 |
| 254 | Đèn ốp trần Led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 257 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | m |
| 258 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | m |
| 259 | Ống nhựa ghen tròn D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35 | m |
| 260 | Lavabo treo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 261 | Vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 262 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 263 | Vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 264 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (bể ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bể |
| 265 | Vòi rửa đồng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt gương soi + kệ gương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 267 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 268 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 269 | Ống cấp nước PPR D25- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 270 | Ống cấp nước PPR D32- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 271 | Ống cấp nước PPR D40- PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 272 | Cút PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 273 | Cút PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 274 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 275 | Côn thu PPR D50-40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 276 | Côn thu PPR D40-32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 277 | Côn thu PPR D32-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 278 | Tê PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 279 | Van khóa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 280 | Van khóa PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 281 | Van phao D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 282 | Zắc co PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 283 | Zắc co PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 284 | Kép PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 285 | Kép PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 286 | Kép PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 287 | Măng sông PPR ren mạ kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 288 | Phễu thu sàn inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 289 | Ống u.PVC D110 - Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 290 | Ống u.PVC D90 - Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 291 | Ống u.PVC D60 - Class 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 292 | Tê u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 293 | Tê u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 294 | Cút u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 295 | Cút u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 296 | Cút u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 297 | Măng sông u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 298 | Măng sông u.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 299 | Măng sông u.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 300 | Chếch u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 301 | Y u.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 302 | Côn u.PVC D110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 303 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,953 | 1m3 |
| 304 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,181 | 100m3 |
| 305 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,303 | m3 |
| 306 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | 100m3 |
| 307 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,606 | m3 |
| 308 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | tấn |
| 309 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 310 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,523 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 312 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 313 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 314 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 315 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,184 | m3 |
| 316 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 317 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 318 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,657 | m3 |
| 319 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,835 | m2 |
| 320 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,739 | m2 |
| 321 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,953 | m2 |
| 322 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21,692 | m2 |
| 323 | Cút sành | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 324 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m3 |
| 325 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m3 |
| 326 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m3 |
| 327 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,702 | m3 |
| 328 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,187 | 100m3 |
| 329 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,119 | m2 |
| 330 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 245,843 | m2 |
| 331 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,111 | m3 |
| 332 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,111 | m3 |
| 333 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,111 | m3 |
| 334 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,111 | m3 |
| 335 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,161 | 100m3 |
| 336 | Ốp đá slate thành tường chắn tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 191,852 | m2 |
| 337 | Lát đá granite dày 20 mặt tường chắn tam cấp, bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,991 | m2 |
| 338 | Lát đá Thanh hóa băm mặt 300x600x30 bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 414,119 | m2 |
| 339 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,203 | m3 |
| 340 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,203 | m3 |
| 341 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,203 | m3 |
| 342 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,203 | m3 |
| 343 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,203 | m3 |
| 344 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 345 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 346 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,9 | m3 |
| 347 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,79 | 100m2 |
| 348 | Cắt khe co giãn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,475 | 10m |
| 349 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,856 | 1m3 |
| 350 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,963 | 100m3 |
| 351 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,902 | 100m3 |
| 352 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,85 | m3 |
| 353 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 354 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,798 | m3 |
| 355 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,914 | 100m2 |
| 356 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 94,75 | m3 |
| 357 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,629 | 100m2 |
| 358 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,555 | 100m |
| 359 | Làm tầng lọc bằng đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,136 | m3 |
| 360 | Rải vải địa kỹ thuật làm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,457 | 100m2 |
| 361 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa (khe lún tường chắn - 10m bố trí 01 khe lún) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,158 | m2 |
| 362 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,86 | m3 |
| 363 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,86 | m3 |
| 364 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,86 | m3 |
| 365 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 207,86 | m3 |
| 366 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,079 | 100m3 |
| 367 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,256 | m3 |
| 368 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,258 | m3 |
| 369 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,254 | m3 |
| 370 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,254 | m3 |
| 371 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,254 | m3 |
| 372 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,254 | m3 |
| 373 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 374 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,704 | 1m3 |
| 375 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,134 | 100m3 |
| 376 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 377 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 378 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,794 | m3 |
| 379 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 380 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 381 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 382 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | tấn |
| 383 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,108 | tấn |
| 384 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,06 | 1m3 |
| 385 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 386 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | m3 |
| 387 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 388 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,8 | m3 |
| 389 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 390 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 391 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 392 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 393 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,983 | m3 |
| 394 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | 100m2 |
| 395 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,276 | tấn |
| 396 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m2 |
| 397 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 70 | m2 |
| 398 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,519 | m3 |
| 399 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 400 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 401 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,38 | tấn |
| 402 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,5 | m2 |
| 403 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,5 | m2 |
| 404 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,231 | m3 |
| 405 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,385 | m3 |
| 406 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 407 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,027 | tấn |
| 408 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 409 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,046 | m3 |
| 410 | Ốp đá slate vào chân cột, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,219 | m2 |
| 411 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,94 | m2 |
| 412 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát chi tiết nẩy cột) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,904 | m2 |
| 413 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,446 | m3 |
| 414 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,176 | m2 |
| 415 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,116 | m2 |
| 416 | Chữ "NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ SA PA - TỈNH LÀO CAI" - chữ inox cao 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | chữ |
| 417 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,122 | m3 |
| 418 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 419 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,616 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,616 | m2 |
| 421 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | tấn |
| 422 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 423 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 424 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,374 | 100m2 |
| 425 | Phù điêu trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | Bộ |
| 426 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp rỗng 50x50x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 427 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,143 | tấn |
| 428 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,937 | 1m2 |
| 429 | Bản lề lá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 430 | Khóa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 431 | Bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 432 | Thép hình L50x4 hàn vào bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,15 | kg |
| 433 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,493 | m3 |
| 434 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,818 | m3 |
| 435 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,818 | m3 |
| 436 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,818 | m3 |
| 437 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 123,818 | m3 |
| 438 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,238 | 100m3 |
| 439 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 241,645 | 1m3 |
| 440 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,86 | 1m3 |
| 441 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,338 | 100m3 |
| 442 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,165 | 100m2 |
| 443 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,334 | m3 |
| 444 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26,313 | m3 |
| 445 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,773 | m3 |
| 446 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,762 | 100m2 |
| 447 | Tấm đan bằng đá đen tự nhiên 300x600x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 107,46 | m2 |
| 448 | Lắp đặt tấm đan bằng đá đen tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 597 | cái |
| 449 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,185 | m3 |
| 450 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,404 | m3 |
| 451 | Tấm đan thu nước bằng gang KT1000x520x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 452 | Lắp đặt tấm đan thu nước bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 453 | Gia công song chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,017 | tấn |
| 454 | Gia công song chắn rác bằng thép tròn D14 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 455 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,289 | m3 |
| 456 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 457 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,462 | tấn |
| 458 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 459 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 266 | 1 cấu kiện |
| 460 | Trát tường ngoài dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 316,466 | m2 |
| 461 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 116,34 | m2 |
| 462 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (thủ công 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 59,955 | m3 |
| 463 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng máy 50%) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 464 | Ống nhựa HDPE D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,36 | 100m |
| 465 | Chếch HDPE D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| 466 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,939 | m3 |
| 467 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,506 | m2 |
| 468 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,067 | m3 |
| 469 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,067 | m3 |
| 470 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,067 | m3 |
| 471 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,067 | m3 |
| 472 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 473 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,058 | m3 |
| 474 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,606 | 100m2 |
| 475 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xẻ 100x150x1000 vát góc, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 303 | m |
| 476 | Ốp đá Slate vào tường bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,506 | m2 |
| 477 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,825 | 1m3 |
| 478 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,283 | m3 |
| 479 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,27 | m3 |
| 480 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,025 | m3 |
| 481 | Xây bọc tường chênh cao bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm rỗng, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,948 | m3 |
| 482 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,519 | m2 |
| 483 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,519 | m2 |
| 484 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,8 | m |
| 485 | Ốp đá granite dày 20 vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,593 | m2 |
| 486 | Dòng chữ "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" - chữ inox cao 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27 | chữ |
| 487 | Họa tiết hoa sen cách điệu bằng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 488 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung rỗng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,151 | m3 |
| 489 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,111 | m2 |
| 490 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 44,111 | m2 |
| 491 | Tranh gốm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132 | m2 |
| 492 | Nhân công ốp tranh gốm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 132 | m2 |
| 493 | Thép D8 hàn neo vào tường kè | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,79 | kg |
| 494 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50,767 | m2 |
| 495 | Ốp nhựa giả gỗ nhà quản trang | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 148,656 | m2 |
| 496 | Cột sân vườn Bamboo cao 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cột |
| 497 | Chùm lắp trên cột sân vườn (nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | chùm |
| 498 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cột |
| 499 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bảng |
| 500 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | 1 đầu cáp |
| 501 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | cửa |
| 502 | Đèn lục giác bằng đá đục | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cột |
| 503 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 1 cột |
| 504 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | bảng |
| 505 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | 1 đầu cáp |
| 506 | Lắp của cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cửa |
| 507 | Đèn pha P-02 không bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | bộ |
| 508 | Bóng đèn pha S150W | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | quả |
| 509 | Lắp đặt đèn pha chiếu hắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 38 | bộ |
| 510 | Đèn cảnh gắn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 511 | Lắp đặt đèn cảnh gắn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | bộ |
| 512 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 513 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,756 | m3 |
| 514 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 515 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,292 | m3 |
| 516 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,353 | 100m2 |
| 517 | Khung móng M16x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 21 | bộ |
| 518 | Khối lượng cọc tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 186,94 | kg |
| 519 | Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 84 | cái |
| 520 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 521 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 522 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 42 | m |
| 523 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,42 | 100m |
| 524 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,08 | 1m3 |
| 525 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 526 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,972 | 1m3 |
| 527 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,162 | m3 |
| 528 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,49 | m3 |
| 529 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 530 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 531 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,525 | 1m3 |
| 532 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 533 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,84 | m3 |
| 534 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 535 | Khối lượng giá lắp đèn pha bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,463 | kg |
| 536 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 356 | md |
| 537 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 314 | md |
| 538 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 170 | md |
| 539 | Rải cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,4 | 100m |
| 540 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 541 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 736 | md |
| 542 | Rải dây đồng trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,36 | 100m |
| 543 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 915 | md |
| 544 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,15 | 100m |
| 545 | Tủ điện chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | tủ |
| 546 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 547 | Rải nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 548 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,088 | m3 |
| 549 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 550 | Khung móng tủ M12x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 551 | Bu lông M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 552 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 64,233 | kg |
| 553 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | m |
| 554 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 555 | Công tơ 3 pha điện từ 3P-10(100A) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 556 | Lắp đặt công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 557 | Hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 558 | Lắp đặt hòm công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 559 | Đầu cốt đồng M10, M6, M4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 162 | cái |
| 560 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,2 | 10 đầu cốt |
| 561 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 101,2 | 1m3 |
| 562 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,9 | m3 |
| 563 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,713 | 100m3 |
| 564 | Lưới nilong báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 460 | m |
| 565 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 566 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,026 | m3 |
| 567 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 568 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | tấm |
| 569 | Mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | quả |
| 570 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | kg |
| 571 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,9 | m3 |
| 572 | Vận chuyển bằng thủ công 70m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,9 | m3 |
| 573 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,9 | m3 |
| 574 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,9 | m3 |
| 575 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 576 | Amly 450w-6Zone-USP MP3 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 577 | Loa giả đá công suất 20-30w | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | bộ |
| 578 | Cable Audio 2x1.5m chống nhiễu đi ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 750 | m |
| 579 | USB phát nhạc | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6085E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | * Gồm: 02 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã là cán bộ kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã kiểm soát hồ sơ quản lý chất lượng, khối lượng thanh quyết toán 01 công trình tương tự) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥1,5kw | 6 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62 kWKhoan, đục bê tong | 4 |
| 3 | Máy hàn | ≥23kwHàn cốt thép | 4 |
| 4 | Ô tô | ≥5 tấnChở vật lieu | 5 |
| 5 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥150l | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 3 |
| 8 | Máy mài | ≥2,7 Kw | 5 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 3 |
| 10 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 4 |
| 11 | Máy cắt bê tông | ≥7,5kW | 3 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy chuẩn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Xe tưới nước | ≥5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi