Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200748458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:35:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,034,490 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pin AAA | 10 | Viên | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Pin AA | 10 | Viên | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Pin vuông 9V | 10 | Viên | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Nước rửa chén, Chai 750ml | 23 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Nhiệt kế rượu 0 - 100 độ C | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Micropipet 100 - 1000mcl- ISOLAB (Germany) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bật lửa gas | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Giấy bóng kính loại lớn dùng làm màng tế bào | 50 | Tờ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Ống cao su trắng d=1cm | 10 | Mét | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ống Falcon 15ml- Koreahoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ống Falcon 5ml- Koreahoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Chai thủy tinh Duran 150ml màu nâu- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Chai thủy tinh Duran 250ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Chai thủy tinh Duran 500ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Chai thủy tinh Duran 1 lít- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Nước lau sàn nhà, Chai 1 lít | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nước rửa tay, Chai 500ml | 35 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Miếng rửa bát | 14 | Miếng | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bột giặt OMO | 22 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây ổ cắm điện Lioa 3m, loại xoay | 12 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Chổi rửa cỡ lớn | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Chổi rửa ống nghiệm 110x12mm | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Chổi lông chùi chai | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Butet khóa nhựa isolab 25ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Công tơ gút (quả bóp cao su congtogut) | 240 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Lamen 22x22mm, Hộp = 100 Tấm - Merck hoặc tương đương về chất lượng | 335 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lam kính 25x75mm, Hộp = 50 Cái | 455 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Lưới amiang | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Nhiệt kế 100 độ C | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Khăn mặt Lích thước 30x50cm loại dày chất liệu bằng Coton | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Băng dính | 14 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Băng dán vải rộng 2cm ghi nhãn ống nghiệm | 6 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Dao lam Croma, Hộp 200 cái - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bóng đèn thay kính Nikon- Japanhoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tăm bông an toàn, Hộp 250 cây | 30 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Eppendorf tube 1,5ml, Gói 1000 cái | 14 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | PCR tube 200µl, Gói 1000 cái | 6 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Đầu côn xanh 1000µl, Gói 1000 cái | 35 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Đầu côn vàng 200µl, Gói 1000 cái | 46 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Đầu côn trắng 10µl, Gói 1000 cái | 25 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Khay đựng ống Eppendorf có nắp | 8 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Đĩa đồng hồ thủy tinh (mặt kính đòng hồ) 70mm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Holder bảo vệ cột SecurityGuard ULTRA Holder (AJ0-9000), Phenomenex hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bảo vệ cột C8SecurityGuard™ ULTRA Cartridges UHPLC C8 4.6mm ID Columns, 3/Pk - Part Number: AJ0-8770- Phenomenex (Gói 03 cái) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bát sứ nhỏ có nắp 30ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bình cầu đáy tròn 100ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bình cầu đáy tròn 250ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bình cầu đáy tròn 500ml, 1 cổ lớn nhám 24/29 | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bình cầu đáy tròn 500ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bình cầu 2 cổ 50ml(cổ lớn: 29/32;nhỏ: 14/23) | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bình cầu 2 cổ 50ml (cổ lớn: 29/32;nhỏ: 24/29) | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình định mức 20ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bình định mức 1ml, Isolab- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình định mức 10ml, Isolab- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bình định mức 5ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bình định mức 10ml | 70 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bình thủy tinh có nắp 5 lít | 8 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bộ cất tinh dầu d | 3 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bộ cất tinh dầu d>1 | 1 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bình gạn 60mL khóa nhựa | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bình gạn 2 lít | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bình gạn khóa teflon 500ml | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bình gạn khóa teflon 250ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bình gạn khóa teflon 125ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bình chạy sắc ký (TLC) hình chữ nhật, Kích thước: 6x3x8cm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bình chạy sắc ký (TLC) hình tròn, Kích thước 5x8cm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bình hứng dịch lọc hút chân không (có vòi, dùng cho lọc hút chân không) kèm phễu lọc buchner có nút silicone gắn vào bình, dung tích 250ml- China | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bộ (Ống thủy tinh + đĩa mica) dành cho máy Pharmatest dist 3, Bộ 6 ống + 6 đĩa, Pharmatest- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Bóng đèn bước sóng 254 nm của đèn soi UV WFH-203B | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bóng đèn bước sóng 356 nm của đèn soi UV WFH-203B | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bóng đèn halogen OSRAM dùng cho máy Microplate Reader hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bình thủy cô quay chân không quả lê 100ml cổ 29/32, Schott- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bình thủy cô quay chân không quả lê 250ml cổ 29/32, Schott- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bình thủy cô quay chân không quả lê 500ml cổ 29/32, Schott- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Buret khóa nhựa 50ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Capillary cassette, Hộp 01 cái, Agilent Part No: G7100-60002, USA hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Chiral HPLC Column (OD), 10 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 0.46 cm, CPI Co., Japanhoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Chiral HPLC Column (OJ) , 10 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 0.46 cm, CPI Co., Japanhoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Chai nhỏ giọt 100ml (congtogut) | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 250ml, Duran- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 11 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500ml, Duran- Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cổ nối thủy tinh nhám 29/32 (sừng bò thủy tinh nhám 29/32) | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 2x55cm | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cột chạy sắc ký khóa Teflon 3x50cm | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cột điện di mao quản 0.050mmx10m, Agilent- USA hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Cột điện di mao quản 0.075mmx10m- Agilent- USA hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Cột điện di mao quản 0.100mmx10m- Agilent – USA hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Cột Kinetex 5m C8 100A, LC Column 150x4.6mm, Ea Part Number: 00F-4608-E0, Phenomenexhoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Cá khuấy từ d=2cm | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Cá khuấy từ d=1cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Cá khuấy từ d=3cm | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Chày inox, Đk 2cm x dài 15cm | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Co nối thủy tinh 3 nhánh | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cuvet Thạch Anh, Bộ 02 cái Code: 100-QS Light path: 10mm Outside Dim HxWxD: 45x12.5x12.5mm. Inside width: 9.5mm Base thickn: 1.5mm Volume: 3500μl- HELLMA (Germany)hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Dây nối silicone dùng cho máy bơm chân không (Đường kính bên trong: 6 mm; Đường kính ngoài: 12 mm; Độ dài: 1m). PN: 167200-38- Việt Nam | 30 | Mét | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Đĩa 96 giếng ĐÁY BẰNG + nắp riêng cho mỗi đĩa dùng cho máy Microplate Reader- Aptaca (Italia)hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Đèn soi UV WFH-203B | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Đầu vặn dây dẫn, 5063-6591, Finger-tight PEEK fittings,1/16 in (10/pk) -Germanyhoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Alignment interface for std cap 50um id, Part No: G7100-60210- Agilent (USA) hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Alignment interface for std cap 75um id, Part No: G7100-60310 – Agilent (USA) hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Hộp nhựa 50ml tròn trong đựng thuốc mỡ và bột dược liệu (loại hộp đựng kem Flan) | 250 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Hộp đựng đầu côn xanh 1000ul | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hộp đựng đầu côn vàng 200ul | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Màng lọc mẫu Cellulose acetat (Syringer Fitler), hộp 100 cái, đường kính 25mm; kích thước lỗ 0.2 micromet | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Ống mao quản chấm sắc kí 5 ul, 250 cái/ống - Hirschmann (Germany) hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Micropipet 10ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Micropipet 100ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Micropipet 200ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Micropipet 8 kênh 20- 200ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Mặt nạ phòng độc 6100 | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Phin cho mặt nạ chống độc 6001 | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Nắp của vial đựng mẫu 20ml, Bì 100 cái, Aligent (USA) hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bì | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống đong thủy tinh 10ml | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Ống đong thủy tinh 20ml | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Ống đong thủy tinh 250ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ống đong thủy tinh 100ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Ống đong thủy tinh 1000ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Ống đong thủy tinh 50ml | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Ống nghiệm 10ml có nắp vặn | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Ống nghiệm 10ml | 600 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Ống nghiệm 20ml | 600 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Quả bóp cao su congtogut | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Quả bóp cao su xanh | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Rack for 12 mm, 2 ml vials, holds 50 vials per rack, 5/pk, Part No: 9310-0722- Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Tủ nhôm kính treo tường loại 3 cánh kích thước (dài 1,5m - cao 0,6m - rộng 0,35m), dùng để bảo quản dược liệu cho các môn TT Dược liệu và Dược cổ truyền | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Vial 1,5 ml thủy tinh, Hộp 100 cái, No: 5190-7024- Shimazdu- Japan hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vial 2ml (Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) + nắp +đệm cao su), Hộp 100 cái - Aligent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Vial CE thể tích 1,5 ml, Hộp 100 cái - Aligent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Pin CR2032, Vỉ 02 viên | 6 | Vỉ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Thùng nhựa có nắp 30 lít | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Bộ khoan nút cao su bằng đồng mạ niken 18 cỡ (đánh số từ 1-18), có tay cầm, các cỡ có thể lồng vào nhau, chiều dài thành ống 0.4mm, No: 5323, Ubesk, Đứchoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Bình gạn 125 mL khóa nhựa | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Bình phun sắc ký (loại:50mL) | 7 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Bình siêu tốc 2 lít | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đầu côn vàng 5-200ul | 1.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Kính lúp cầm tay cán nhựa d=7cm | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Khóa đôi (khóa con bọ) | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Màng lọc mẫu nylon PTFE (Syringer Fitler), đường kính 25mm, kích thước lỗ 0,45 micromet- Supelco, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Màng lọc mẫu nylon (Syringer Fitler), đường kính 13 mm, kích thước lỗ 0,45 micromet- Supelco, USA hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Máy sấy tóc | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Mao quản hở 1 đầu, 1 đầu kín, cỡ 100x1mm, Hộp 100 ống - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Phểu thủy tinh d=12cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Rây | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Rây 180 µl | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Rây 255 µl | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Rây 710 µl | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bếp điện | 25 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bình cầu 2 cổ 100ml, (cổ lớn: 29/32; cổ nhỏ: 24/29) | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Rổ đựng thuốc hình chữ nhật, Kt:20x30x10cm | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bình Cassia 100ml có nắp, nút nhựa, cổ 15/17mm | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Bình định mức 100ml | 120 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Bình định mức 50ml | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Bình định mức 1000ml | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bình định mức 2000ml | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bình định mức 500ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Bình định mức 1000ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Bình định mức 2ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Bình tia nhựa 500ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bình tam giác không nút mài 100mL, cổ lớn | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ lớn | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bình tam giác 250ml có nút mài | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bình tam giác 500ml có nút mài | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bình ngấm kiệt 2 lít, có vòi chiết, giá đỡ, nắp inox | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Bóng đèn kính hiển vi | 90 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Xe đẩy hóa chất (mẫu ở Khoa) Làm bằng inox SUS 304 | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Burret thủy tinh 25ml có khóa bằng nhựa | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Can nhựa 30 lít màu trắng | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Can nhựa 20 lít màu trắng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Chổi rửa ống nghiệm, cán inox 10 - 20cm | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Cốc có mỏ thủy tinh 1lít | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Cốc có mỏ thủy tinh 250ml | 205 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Cốc có mỏ thủy tinh 100ml | 200 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Cốc có mỏ thủy tinh 50ml | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Cốc có mỏ thủy tinh 500ml | 25 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Cồn kế tích hợp nhiệt kế bên trong từ 0-100độ | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Đũa thủy tinh 30cm | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Kẹp sinh hàn | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Kẹp gỗ (để kẹp ồng nghiệm) | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Lưới amiang có giấy bạc bọc viền xung quanh 15x15cm | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Mặt kính đồng hồ d=10cm | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Pipet bầu thủy tinh 1ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Pipet bầu thủy tinh 2ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Pipet bầu thủy tinh 5ml | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Pipette bầu thủy tinh 20ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Pipette bầu thủy tinh 25ml | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Pipet thẳng thủy tinh 10ml | 80 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Pipet thẳng thủy tinh 5 ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Pipet thẳng thủy tinh 2 ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Pipet thẳng thủy tinh 1ml | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Pipette bầu thủy tinh 10ml | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Vòng để bình gạn d=5cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Giá nhựa để pipet (tròn đứng) 44 chỗ | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Giá đựng ống nghiệm inox 40 lỗ, d= 2.5cm | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Giá phơi dụng cụ thí nghiệm LSJ-48 | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Giá úp chén bát bằng inox, 02 tầng chữ nhật | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Giá đựng ống eppendorf 1,5ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Giá đựng vial sắc ký 2ml, 50 lỗ | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Phểu thủy tinh d=8cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Pipet Pasteur thủy tinh 2ml | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Nhiệt kế cồn 150 độ, loại có khắc vạch | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Cồn kế 0-100 độ, loại có khắc vạch | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Muỗng inox múc hóa chất (cán dài 20cm) | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 20ml+nắp+đệm cao su (V20A22ET), không màu | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 20ml+nắp+đệm cao su (V20B22ET) màu hổ phách | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Kẹp càng cua bằng inox (dùng để kẹp buret) | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Kính bảo hộ | 8 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Giấy lọc tờ Kích thước 60x60cm | 1.430 | Tờ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bình ga mini | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Chai congtorgut thủy tinh màu nâu 30ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Chai congtorgut thủy tinh trắng 30ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Que cấy vi sinh đầu tròn, thép không gỉ 10 µl (cán và đầu que cấy) | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Khăn giấy vuông 33x33cm, Gói 100 cái | 40 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bình định mức 100ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Pin đũa Toshiba AAA 1,5V- Japan hoặc tương đương về chất lượng | 360 | Viên | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Chai thủy tinh 500ml nắp xanh, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Chai thủy tinh 250ml nắp xanh, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Thau nhựa 10.5 lít | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Xô nhựa 20 lít | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Rổ nhựa đường kính 30cm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Khăn lau tay 30x50cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Nước Javel, Chai 1 lít | 10 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Ống thổi cho máy Đo chức năng hôp hấp - BY-YZ-7, Italia, hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Túi đựng rác tự hủy sinh học 45x55cm đen | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Túi đựng rác tự hủy sinh học 65x85cm đen | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Giấy cuộn A0- 3kg (loại dày) | 4 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Giấy A4 ngoại PP One 100gr/m2 (Ram 500 tờ), Thùng 05 Ram | 2 | Thùng | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Bút viết bảng WB-03 xanh | 30 | Cây | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Bút viết bảng WB-03 đỏ | 20 | Cây | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Bút viết bảng WBI-01 xanh, Hộp 10 Cây | 20 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Bút viết bảng WBI-01 đỏ, Hộp 10 Cây | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Phấn màu không bụi AD-0A, H/10 viên | 20 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Phấn trắng không bụi AD-0A, H/10 viên | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Giá kẹp giấy A0 | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Chổi đót quét nhà | 9 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Xẻng hốt rác cán dài | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Thùng nhựa đựng rác có đạp chân Kích thước 30x37x45cm | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Pin cho máy đo đường huyết CR 2032-3V | 10 | Viên | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Muỗng thủy tinh lấy hóa chất dài 15cm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Xà phòng rửa tay, Chai 180ml | 62 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Khăn lau 30cmx30cm | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Chai nhỏ giọt màu nâu 100 ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Đũa thủy tinh 40cm | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Túi sắc thuốc, Kích thước 50x60cm | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bàn chảy thuốc đa năng 02 đầu, dài 30cm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Hộp nhưa vuông đựng thuốc 2kg | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Nồi nhôm, Kích thước 20x32cm | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Hộp nhựa đựng tiêu bản, Hộp 100 cái | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Ống falcon 15ml vô trùng, SSI- USA hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Ống eppendort (ống ly tâm) 1,5ml, Axygen- USA hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Ống PCR 200µl, Axygen- USA hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Chổi rửa ống nghiệm nhỏ | 40 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Quả bóp cao su nhỏ dùng cho Pipette Pasteur | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Đầu tip trắng dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), Hút được nồng độ từ 0,1-10 µl (Cat No. 4110-00) hoặc tương đương về chất lượng | 2.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Đầu tip vàng dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), hút được từ 10 - 200 µl (Cat No. 4210-06) hoặc tương đương về chất lượng | 1.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Đầu tip xanh dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), hút được từ 50 - 1000 µl hoặc tương đương về chất lượng | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Cốc có mỏ thủy tinh 200ml | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Ống đong thủy tinh 150ml | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Ống nghiệm 16 x 160 | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Pipet Pasteur 3ml loại nhựa | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Que cấy vô trùng dùng 1 lần 10µl, H/1000 cái | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Dĩa pettri 100x15mm nhựa (vô trùng) – (Gói 20 cái) | 1.400 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Giấy chỉ thị nhiệt độ Kích thước 12mmx55m- Fisherbrand - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Ống nghiệm thủy tinh 1,2x12cm | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Ống nghiệm thủy tinh lấy máu 1,8ml | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Ống nghiệm thủy tinh quay ly tâm đáy nhọn 1,5x10cm | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Chai nhỏ giọt 50 ml | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Cốc có mỏ thủy tinh 1 lít | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Đèn cồn | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Giá đựng ống nghiệm inox 20x2cm, 30 lỗ | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Giá đựng ống nghiệm inox 26cmx7.5cm, 60 lỗ | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Giấy lau phòng thí nghiệm | 400 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Giấy thấm loại khăn tay | 100 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Pipet Pasteur nhựa vô trùng 2,5ml | 1.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Que cấy vô trùng dùng 1 lần 10µl, H/2000 que | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Pipetpasteur thủy tinh Kích thước dài 18-20cm, Hộp 100 cái – Germany hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Quả bóp cao su dành cho pipet pasteur | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 1 lít, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 500ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 250ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Dụng cụ đốt que cấy điện HM-3000A | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Khay nhuộm lam inox 25 vị trí | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Đĩa lấy mẫu 96 giếng đáy U, Kartell- Italia hoặc tương đương về chất lượng | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Chai xịt phun sương 500ml | 12 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Que tăm bông cán gỗ (dài 20cm), 200Cái/ túi | 1.200 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Que cấy | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Que tăm bông xiên nướng dài 16cm, gói 0.5kg | 40 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Que tăm bông xiên nướng dài 20cm, gói 0.5kg | 40 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Cryotube Vials 1,5ml (Nune) | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Cryotube Vials 1,8ml | 500 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Micropipet 0,1- 2,5µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Micropipet 0,5 - 10µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Micropipet 5-50µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Micropipet 10-100µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Chậu rửa tiêu bản (10 tiêu bản) thủy tinh 100ml | 2 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Chậu thủy tinh có nắp đậy Kích thước 14x20cm (đựng dung dịch thuốc sát trùng | 6 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Chậu thủy tinh có nắp đậy Kích thước 10x11cm | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Eppendoft 1,5ml tách chiết DNA, Túi 1000 cái - (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 6.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Dĩa pettri 60x15mm nhựa (vô trùng) | 1.400 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Giá inox để ồng nghiệm 20 lỗ x 20ml | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Khăn vải lau kệ hóa chất | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Nước lau phòng thực tập Sunlight | 20 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Bản mỏng Sllicagen pha đảo, Hộp 25x25 tấm, Merck hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Ống nghiệm thủy tinh 1x7cm | 10.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Cuvet nhựa 45x10x10mm | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Dĩa Elisa 96 giếng, Kartell, Italia hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Micropipette đa kênh (8 kênh) | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Micropipette di chuyển 100-1000ul | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Giá inox để ồng nghiệm 100 lỗ x 7ml | 4 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Pipet thủy tinh thẳng 1ml | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Pipet thủy tinh thẳng 2ml | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Pipet thủy tinh thẳng 5ml | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Pipet thủy tinh thẳng 10ml | 30 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Giấy A4 CLEVERUP 70g/m2 (Ram 500 tờ) | 6 | Ram | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Ống ly tâm có nắp cỡ 0.5ml | 2.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Ống ly tâm có nắp cỡ 1ml | 1.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Quả bóp cao su ống nhỏ giọt | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Lam kính tích điện dương, H/144cai - Optiplus (USA) hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Cassette, Mã số HC 10-30, lưỡi chữ nhật, Thùng 1000 cái Shandon – (Anh/Italia/USA) hoặc tương đương về chất lượng | 4.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Lưỡi dao máy cắt lạnh, H/50 cái, Mã số S35- Japan hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Chổi đót | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Chổi nhựa loại tốt (quét khô và ước) | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Chổi lông gà | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Giấy điện tim máy 3 cần Kích thước 60x30x17mm, H/10cuộn - Japan hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Giấy điện tim máy 6 cần Kích thước 210x30mm, H/10cuộn - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Giấy lau kính hiển vi Kích thước 100x150mm, Xấp 100 tờ | 6 | Xấp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Bộ dụng cụ lau phòng thực hành 360 độ | 1 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Chỉ khâu, cuộn 3000m | 4 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Ống thổi của máy hô hấp kế cũa hãng MIR- Italia hoặc tương đương về chất lượng | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Giấy lọc d=11cm, Hộp 100 tờ | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Giấy A4 ngoại PP One 80gr/m2 (Ram 500 tờ) | 20 | Ram | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Giấy chạy máy Kymograph, Gói 100 tờ, PN:7019-600- USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Dung dịch lau sàn nhà, Can 3 lít | 6 | Can | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Dung dịch lau sàn phòng thực hành, Chai 1 lít | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Dung dịch sát khuẩn tay | 10 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Nước chùi Toalet, Chai 960ml | 6 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Ống EDTA nắp màu xanh | 200 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Ống trộn hồng cầu chia vạch 0.5,1,101 – Hộp =10 ống, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Hồ khô dán giấy mẫu | 50 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Khăn lau bàn 25x25cm | 15 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Khăn lau tay 35x50cm | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Nước cất 1 lần | 35 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Túi nilon đựng rác y tế màu vàng 5kg | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Túi nilon đựng rác y tế màu đen 5kg | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Ống Falcon 15ml, Túi 50 cái | 1 | Túi | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Ống Falcon 50ml, Túi 50 cái | 2 | Túi | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Đầu côn pipette 1-10 ul (có đầu lọc), Túi 500 cái | 1 | Túi | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Cân 1kg | 8 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Ống thủy tinh 2ml (dùng để đựng máu) | 1.600 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Bocal thủy tinh 2 lít | 24 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Pipet chia vạch 20ml (Nhựa) vô trùng từng cái- Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Pipet pasteur 230mm, Hộp 250 cái, Hirschmann (Germany) hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Hộp đựng ống cryo 1.8-2.0ml, Biologix (Italia) - Hộp 100 vị trí bằng nhựa PP hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Chổi cước rửa ống nghiệm loại nhỏ | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Giấy chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 19mmx50mm, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Que cấy nhựa vô trùng 1µl, Gói 20 cái, Aptaca (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Que cấy nhựa vô trùng 10µl, Gói 20 cái, Aptaca (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Giấy bạc dài 30cm x 5m | 3 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Dĩa petri thủy tinh 6cm, Duran, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Đĩa nuôi cấy 96 giếng vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Đĩa nuôi cấy 24 giếng vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Pipet chia vạch 5ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Pipet chia vạch 1ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 200 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Pipet chia vạch 10ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Pipet chia vạch 3ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Tube giữ chủng âm sâu 2ml nắp nhiều màu (Cryovial), Túi 25 tube – Biologix (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Túi | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Hộp giữ lạnh tube Eppendoff, Hộp 24 giếng, Eppendoff (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 369 | Hộp đựng ống Eppendoff 100 vị trí bằng nhựa PP, Biologix (Italia) hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 370 | Cuvettes nhựa 45x10x10 mm, Hộp 100 cái, Aptaca - Italia hoặc tương đương về chất lượng | 300 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 371 | Cồn tuyệt đối ethanol, Chai 1 lít | 15 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 372 | Bì nilong có khóa zipper 15x20cm, H/100 cái | 2 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 373 | Khăn giấy | 20 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 374 | Khẩu trang giấy 04 Lớp (màu xanh), Hộp 50 Cái | 20 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 375 | Bút viết lam | 10 | Cây | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 376 | Đầu hút cao su dùng cho pipet pasteur | 50 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 377 | Đầu côn trắng 10µl- USA hoặc tương đương về chất lượng | 3.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 378 | Đầu côn vàng 200µl- USA hoặc tương đương về chất lượng | 10.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 379 | Đầu côn xanh 1000µl- USA hoặc tương đương về chất lượng | 3.000 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 380 | Chai trung tính miệng rộng Duran 100ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 381 | Chai trung tính miệng rộng Duran 250ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 382 | Chai trung tính miệng rộng tối màu Duran 500ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 383 | Khăn tay cotton 30x30cm | 20 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 384 | Giấy vuông Bless you 330x330mm, Gói 100 tờ | 20 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 385 | Thanh INOX SUS 304 gác lam nhuộm | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 386 | Bể nhuộm lam thủy tinh thẳng đứng cổ rộng 5 vị trí, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 387 | Băng keo trong (khổ 2,5cm) | 10 | Cuộn | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 388 | Dùi phá tủy ếch | 60 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 389 | Bộ dây điện cực điện tim máy Cardio Sigma 12 - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 390 | Bình kỵ khí 3,5l, The anaerobic jar, Oxoid - Anh hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 391 | Màng lọc 0,45 µg Filter, Hộp 50 cái, Millipore – USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 392 | Storage Box for 1,5ml Microtubes, PP clear type- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 393 | Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 394 | Cột pha rắn spe (SilactSPETM C18), Affinisep – USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 395 | Cột pha rắn spe (SilactSPETM C8), Affinisep - USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 396 | Bếp cách thủy 6 vị trí HHS6 18 lít | 3 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 397 | Top Buret 2 - 10ml, Eppendorf (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 398 | Pipet thủy tinh 20ml | 100 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi