Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200748458-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20200746512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:35:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,167,034,490 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pin AAA 10 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2 Pin AA 10 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3 Pin vuông 9V 10 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4 Nước rửa chén, Chai 750ml 23 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5 Nhiệt kế rượu 0 - 100 độ C 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6 Micropipet 100 - 1000mcl- ISOLAB (Germany) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7 Bật lửa gas 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8 Giấy bóng kính loại lớn dùng làm màng tế bào 50 Tờ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9 Ống cao su trắng d=1cm 10 Mét quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10 Ống Falcon 15ml- Koreahoặc tương đương về chất lượng 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11 Ống Falcon 5ml- Koreahoặc tương đương về chất lượng 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12 Chai thủy tinh Duran 150ml màu nâu- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13 Chai thủy tinh Duran 250ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14 Chai thủy tinh Duran 500ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15 Chai thủy tinh Duran 1 lít- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16 Nước lau sàn nhà, Chai 1 lít 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17 Nước rửa tay, Chai 500ml 35 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18 Miếng rửa bát 14 Miếng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19 Bột giặt OMO 22 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20 Dây ổ cắm điện Lioa 3m, loại xoay 12 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21 Chổi rửa cỡ lớn 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22 Chổi rửa dụng cụ thủy tinh 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23 Chổi rửa ống nghiệm 110x12mm 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24 Chổi lông chùi chai 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25 Butet khóa nhựa isolab 25ml- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26 Công tơ gút (quả bóp cao su congtogut) 240 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27 Lamen 22x22mm, Hộp = 100 Tấm - Merck hoặc tương đương về chất lượng 335 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28 Lam kính 25x75mm, Hộp = 50 Cái 455 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29 Lưới amiang 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30 Nhiệt kế 100 độ C 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31 Khăn mặt Lích thước 30x50cm loại dày chất liệu bằng Coton 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32 Băng dính 14 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33 Băng dán vải rộng 2cm ghi nhãn ống nghiệm 6 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34 Dao lam Croma, Hộp 200 cái - Germany hoặc tương đương về chất lượng 6 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35 Bóng đèn thay kính Nikon- Japanhoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36 Tăm bông an toàn, Hộp 250 cây 30 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37 Eppendorf tube 1,5ml, Gói 1000 cái 14 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38 PCR tube 200µl, Gói 1000 cái 6 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39 Đầu côn xanh 1000µl, Gói 1000 cái 35 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40 Đầu côn vàng 200µl, Gói 1000 cái 46 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41 Đầu côn trắng 10µl, Gói 1000 cái 25 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42 Khay đựng ống Eppendorf có nắp 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43 Đĩa đồng hồ thủy tinh (mặt kính đòng hồ) 70mm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44 Holder bảo vệ cột SecurityGuard ULTRA Holder (AJ0-9000), Phenomenex hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bảo vệ cột C8SecurityGuard™ ULTRA Cartridges UHPLC C8 4.6mm ID Columns, 3/Pk - Part Number: AJ0-8770- Phenomenex (Gói 03 cái) hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46 Bát sứ nhỏ có nắp 30ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47 Bình cầu đáy tròn 100ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48 Bình cầu đáy tròn 250ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49 Bình cầu đáy tròn 500ml, 1 cổ lớn nhám 24/29 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50 Bình cầu đáy tròn 500ml, 1 cổ lớn nhám 29/32 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51 Bình cầu 2 cổ 50ml(cổ lớn: 29/32;nhỏ: 14/23) 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52 Bình cầu 2 cổ 50ml (cổ lớn: 29/32;nhỏ: 24/29) 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53 Bình định mức 20ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bình định mức 1ml, Isolab- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55 Bình định mức 10ml, Isolab- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bình định mức 5ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bình định mức 10ml 70 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bình thủy tinh có nắp 5 lít 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bộ cất tinh dầu d 3 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60 Bộ cất tinh dầu d>1 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61 Bình gạn 60mL khóa nhựa 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62 Bình gạn 2 lít 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63 Bình gạn khóa teflon 500ml 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64 Bình gạn khóa teflon 250ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65 Bình gạn khóa teflon 125ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66 Bình chạy sắc ký (TLC) hình chữ nhật, Kích thước: 6x3x8cm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bình chạy sắc ký (TLC) hình tròn, Kích thước 5x8cm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68 Bình hứng dịch lọc hút chân không (có vòi, dùng cho lọc hút chân không) kèm phễu lọc buchner có nút silicone gắn vào bình, dung tích 250ml- China 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69 Bộ (Ống thủy tinh + đĩa mica) dành cho máy Pharmatest dist 3, Bộ 6 ống + 6 đĩa, Pharmatest- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70 Bóng đèn bước sóng 254 nm của đèn soi UV WFH-203B 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71 Bóng đèn bước sóng 356 nm của đèn soi UV WFH-203B 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72 Bóng đèn halogen OSRAM dùng cho máy Microplate Reader hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73 Bình thủy cô quay chân không quả lê 100ml cổ 29/32, Schott- Germany hoặc tương đương về chất lượng 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74 Bình thủy cô quay chân không quả lê 250ml cổ 29/32, Schott- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75 Bình thủy cô quay chân không quả lê 500ml cổ 29/32, Schott- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76 Buret khóa nhựa 50ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77 Capillary cassette, Hộp 01 cái, Agilent Part No: G7100-60002, USA hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78 Chiral HPLC Column (OD), 10 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 0.46 cm, CPI Co., Japanhoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79 Chiral HPLC Column (OJ) , 10 μm particle size, L × I.D. 25 cm × 0.46 cm, CPI Co., Japanhoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80 Chai nhỏ giọt 100ml (congtogut) 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81 Chai thủy tinh trắng nắp vặn 250ml, Duran- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 11 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82 Chai thủy tinh trắng nắp vặn 500ml, Duran- Germanyhoặc tương đương về chất lượng 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83 Cổ nối thủy tinh nhám 29/32 (sừng bò thủy tinh nhám 29/32) 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84 Cột chạy sắc ký khóa Teflon 2x55cm 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85 Cột chạy sắc ký khóa Teflon 3x50cm 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86 Cột điện di mao quản 0.050mmx10m, Agilent- USA hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87 Cột điện di mao quản 0.075mmx10m- Agilent- USA hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88 Cột điện di mao quản 0.100mmx10m- Agilent – USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89 Cột Kinetex 5m C8 100A, LC Column 150x4.6mm, Ea Part Number: 00F-4608-E0, Phenomenexhoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90 Cá khuấy từ d=2cm 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91 Cá khuấy từ d=1cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92 Cá khuấy từ d=3cm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93 Chày inox, Đk 2cm x dài 15cm 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94 Co nối thủy tinh 3 nhánh 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95 Cuvet Thạch Anh, Bộ 02 cái Code: 100-QS Light path: 10mm Outside Dim HxWxD: 45x12.5x12.5mm. Inside width: 9.5mm Base thickn: 1.5mm Volume: 3500μl- HELLMA (Germany)hoặc tương đương về chất lượng 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96 Dây nối silicone dùng cho máy bơm chân không (Đường kính bên trong: 6 mm; Đường kính ngoài: 12 mm; Độ dài: 1m). PN: 167200-38- Việt Nam 30 Mét quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97 Đĩa 96 giếng ĐÁY BẰNG + nắp riêng cho mỗi đĩa dùng cho máy Microplate Reader- Aptaca (Italia)hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98 Đèn soi UV WFH-203B 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99 Đầu vặn dây dẫn, 5063-6591, Finger-tight PEEK fittings,1/16 in (10/pk) -Germanyhoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100 Alignment interface for std cap 50um id, Part No: G7100-60210- Agilent (USA) hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101 Alignment interface for std cap 75um id, Part No: G7100-60310 – Agilent (USA) hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102 Hộp nhựa 50ml tròn trong đựng thuốc mỡ và bột dược liệu (loại hộp đựng kem Flan) 250 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103 Hộp đựng đầu côn xanh 1000ul 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104 Hộp đựng đầu côn vàng 200ul 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105 Màng lọc mẫu Cellulose acetat (Syringer Fitler), hộp 100 cái, đường kính 25mm; kích thước lỗ 0.2 micromet 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106 Ống mao quản chấm sắc kí 5 ul, 250 cái/ống - Hirschmann (Germany) hoặc tương đương về chất lượng 4 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107 Micropipet 10ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108 Micropipet 100ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109 Micropipet 200ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110 Micropipet 8 kênh 20- 200ul, Labnet- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111 Mặt nạ phòng độc 6100 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112 Phin cho mặt nạ chống độc 6001 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113 Nắp của vial đựng mẫu 20ml, Bì 100 cái, Aligent (USA) hoặc tương đương về chất lượng 2 quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114 Ống đong thủy tinh 10ml 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115 Ống đong thủy tinh 20ml 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116 Ống đong thủy tinh 250ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117 Ống đong thủy tinh 100ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118 Ống đong thủy tinh 1000ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119 Ống đong thủy tinh 50ml 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120 Ống nghiệm 10ml có nắp vặn 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121 Ống nghiệm 10ml 600 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122 Ống nghiệm 20ml 600 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123 Quả bóp cao su congtogut 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124 Quả bóp cao su xanh 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125 Rack for 12 mm, 2 ml vials, holds 50 vials per rack, 5/pk, Part No: 9310-0722- Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126 Tủ nhôm kính treo tường loại 3 cánh kích thước (dài 1,5m - cao 0,6m - rộng 0,35m), dùng để bảo quản dược liệu cho các môn TT Dược liệu và Dược cổ truyền 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127 Vial 1,5 ml thủy tinh, Hộp 100 cái, No: 5190-7024- Shimazdu- Japan hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128 Vial 2ml (Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) + nắp +đệm cao su), Hộp 100 cái - Aligent, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129 Vial CE thể tích 1,5 ml, Hộp 100 cái - Aligent, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130 Pin CR2032, Vỉ 02 viên 6 Vỉ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131 Thùng nhựa có nắp 30 lít 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132 Bộ khoan nút cao su bằng đồng mạ niken 18 cỡ (đánh số từ 1-18), có tay cầm, các cỡ có thể lồng vào nhau, chiều dài thành ống 0.4mm, No: 5323, Ubesk, Đứchoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133 Bình gạn 125 mL khóa nhựa 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134 Bình phun sắc ký (loại:50mL) 7 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135 Bình siêu tốc 2 lít 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136 Đầu côn vàng 5-200ul 1.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137 Kính lúp cầm tay cán nhựa d=7cm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138 Khóa đôi (khóa con bọ) 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139 Màng lọc mẫu nylon PTFE (Syringer Fitler), đường kính 25mm, kích thước lỗ 0,45 micromet- Supelco, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140 Màng lọc mẫu nylon (Syringer Fitler), đường kính 13 mm, kích thước lỗ 0,45 micromet- Supelco, USA hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141 Máy sấy tóc 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142 Mao quản hở 1 đầu, 1 đầu kín, cỡ 100x1mm, Hộp 100 ống - Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143 Phểu thủy tinh d=12cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144 Rây 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145 Rây 180 µl 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146 Rây 255 µl 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147 Rây 710 µl 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148 Bếp điện 25 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149 Bình cầu 2 cổ 100ml, (cổ lớn: 29/32; cổ nhỏ: 24/29) 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150 Rổ đựng thuốc hình chữ nhật, Kt:20x30x10cm 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151 Bình Cassia 100ml có nắp, nút nhựa, cổ 15/17mm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152 Bình định mức 100ml 120 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153 Bình định mức 50ml 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154 Bình định mức 1000ml 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155 Bình định mức 2000ml 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156 Bình định mức 500ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157 Bình định mức 1000ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158 Bình định mức 2ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159 Bình tia nhựa 500ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160 Bình tam giác không nút mài 100mL, cổ lớn 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161 Bình tam giác 100ml có nút mài, cổ lớn 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162 Bình tam giác 250ml có nút mài 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163 Bình tam giác 500ml có nút mài 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164 Bình ngấm kiệt 2 lít, có vòi chiết, giá đỡ, nắp inox 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165 Bóng đèn kính hiển vi 90 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166 Xe đẩy hóa chất (mẫu ở Khoa) Làm bằng inox SUS 304 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167 Burret thủy tinh 25ml có khóa bằng nhựa 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168 Can nhựa 30 lít màu trắng 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169 Can nhựa 20 lít màu trắng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170 Cân kỹ thuật 2 số lẻ 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171 Chổi rửa ống nghiệm, cán inox 10 - 20cm 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172 Cốc có mỏ thủy tinh 1lít 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173 Cốc có mỏ thủy tinh 250ml 205 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174 Cốc có mỏ thủy tinh 100ml 200 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175 Cốc có mỏ thủy tinh 50ml 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176 Cốc có mỏ thủy tinh 500ml 25 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177 Cồn kế tích hợp nhiệt kế bên trong từ 0-100độ 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178 Đũa thủy tinh 30cm 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179 Kẹp sinh hàn 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180 Kẹp gỗ (để kẹp ồng nghiệm) 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181 Lưới amiang có giấy bạc bọc viền xung quanh 15x15cm 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182 Mặt kính đồng hồ d=10cm 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183 Pipet bầu thủy tinh 1ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184 Pipet bầu thủy tinh 2ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185 Pipet bầu thủy tinh 5ml 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186 Pipette bầu thủy tinh 20ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187 Pipette bầu thủy tinh 25ml 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188 Pipet thẳng thủy tinh 10ml 80 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189 Pipet thẳng thủy tinh 5 ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190 Pipet thẳng thủy tinh 2 ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191 Pipet thẳng thủy tinh 1ml 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192 Pipette bầu thủy tinh 10ml 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193 Vòng để bình gạn d=5cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194 Giá nhựa để pipet (tròn đứng) 44 chỗ 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195 Giá đựng ống nghiệm inox 40 lỗ, d= 2.5cm 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196 Giá phơi dụng cụ thí nghiệm LSJ-48 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197 Giá úp chén bát bằng inox, 02 tầng chữ nhật 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198 Giá đựng ống eppendorf 1,5ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199 Giá đựng vial sắc ký 2ml, 50 lỗ 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200 Phểu thủy tinh d=8cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201 Pipet Pasteur thủy tinh 2ml 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202 Nhiệt kế cồn 150 độ, loại có khắc vạch 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203 Cồn kế 0-100 độ, loại có khắc vạch 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204 Muỗng inox múc hóa chất (cán dài 20cm) 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205 Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 20ml+nắp+đệm cao su (V20A22ET), không màu 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206 Lọ đựng mẫu sắc ký (vial) 20ml+nắp+đệm cao su (V20B22ET) màu hổ phách 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207 Kẹp càng cua bằng inox (dùng để kẹp buret) 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208 Kính bảo hộ 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209 Giấy lọc tờ Kích thước 60x60cm 1.430 Tờ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210 Bình ga mini 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211 Chai congtorgut thủy tinh màu nâu 30ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212 Chai congtorgut thủy tinh trắng 30ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213 Que cấy vi sinh đầu tròn, thép không gỉ 10 µl (cán và đầu que cấy) 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214 Khăn giấy vuông 33x33cm, Gói 100 cái 40 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215 Bình định mức 100ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216 Pin đũa Toshiba AAA 1,5V- Japan hoặc tương đương về chất lượng 360 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217 Chai thủy tinh 500ml nắp xanh, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218 Chai thủy tinh 250ml nắp xanh, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219 Thau nhựa 10.5 lít 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220 Xô nhựa 20 lít 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221 Rổ nhựa đường kính 30cm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222 Khăn lau tay 30x50cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223 Nước Javel, Chai 1 lít 10 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224 Ống thổi cho máy Đo chức năng hôp hấp - BY-YZ-7, Italia, hoặc tương đương về chất lượng 300 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225 Túi đựng rác tự hủy sinh học 45x55cm đen 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226 Túi đựng rác tự hủy sinh học 65x85cm đen 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227 Giấy cuộn A0- 3kg (loại dày) 4 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228 Giấy A4 ngoại PP One 100gr/m2 (Ram 500 tờ), Thùng 05 Ram 2 Thùng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229 Bút viết bảng WB-03 xanh 30 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230 Bút viết bảng WB-03 đỏ 20 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231 Bút viết bảng WBI-01 xanh, Hộp 10 Cây 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232 Bút viết bảng WBI-01 đỏ, Hộp 10 Cây 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233 Phấn màu không bụi AD-0A, H/10 viên 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234 Phấn trắng không bụi AD-0A, H/10 viên 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235 Giá kẹp giấy A0 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236 Chổi đót quét nhà 9 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237 Xẻng hốt rác cán dài 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238 Thùng nhựa đựng rác có đạp chân Kích thước 30x37x45cm 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239 Pin cho máy đo đường huyết CR 2032-3V 10 Viên quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240 Muỗng thủy tinh lấy hóa chất dài 15cm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241 Xà phòng rửa tay, Chai 180ml 62 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242 Khăn lau 30cmx30cm 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243 Chai nhỏ giọt màu nâu 100 ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244 Đũa thủy tinh 40cm 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245 Túi sắc thuốc, Kích thước 50x60cm 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246 Bàn chảy thuốc đa năng 02 đầu, dài 30cm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247 Hộp nhưa vuông đựng thuốc 2kg 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248 Nồi nhôm, Kích thước 20x32cm 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249 Hộp nhựa đựng tiêu bản, Hộp 100 cái 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250 Ống falcon 15ml vô trùng, SSI- USA hoặc tương đương về chất lượng 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251 Ống eppendort (ống ly tâm) 1,5ml, Axygen- USA hoặc tương đương về chất lượng 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252 Ống PCR 200µl, Axygen- USA hoặc tương đương về chất lượng 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253 Chổi rửa ống nghiệm nhỏ 40 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254 Quả bóp cao su nhỏ dùng cho Pipette Pasteur 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255 Đầu tip trắng dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), Hút được nồng độ từ 0,1-10 µl (Cat No. 4110-00) hoặc tương đương về chất lượng 2.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256 Đầu tip vàng dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), hút được từ 10 - 200 µl (Cat No. 4210-06) hoặc tương đương về chất lượng 1.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257 Đầu tip xanh dùng cho micropipette (Hãng SSI -USA), hút được từ 50 - 1000 µl hoặc tương đương về chất lượng 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
258 Cốc có mỏ thủy tinh 200ml 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
259 Ống đong thủy tinh 150ml 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
260 Ống nghiệm 16 x 160 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
261 Pipet Pasteur 3ml loại nhựa 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
262 Que cấy vô trùng dùng 1 lần 10µl, H/1000 cái 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
263 Dĩa pettri 100x15mm nhựa (vô trùng) – (Gói 20 cái) 1.400 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
264 Giấy chỉ thị nhiệt độ Kích thước 12mmx55m- Fisherbrand - Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
265 Ống nghiệm thủy tinh 1,2x12cm 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
266 Ống nghiệm thủy tinh lấy máu 1,8ml 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
267 Ống nghiệm thủy tinh quay ly tâm đáy nhọn 1,5x10cm 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
268 Chai nhỏ giọt 50 ml 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
269 Cốc có mỏ thủy tinh 1 lít 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
270 Đèn cồn 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
271 Giá đựng ống nghiệm inox 20x2cm, 30 lỗ 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
272 Giá đựng ống nghiệm inox 26cmx7.5cm, 60 lỗ 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
273 Giấy lau phòng thí nghiệm 400 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
274 Giấy thấm loại khăn tay 100 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
275 Pipet Pasteur nhựa vô trùng 2,5ml 1.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
276 Que cấy vô trùng dùng 1 lần 10µl, H/2000 que 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
277 Pipetpasteur thủy tinh Kích thước dài 18-20cm, Hộp 100 cái – Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
278 Quả bóp cao su dành cho pipet pasteur 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
279 Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 1 lít, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
280 Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 500ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
281 Chai thủy tinh nắp vặn chịu nhiệt 250ml, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
282 Dụng cụ đốt que cấy điện HM-3000A 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
283 Khay nhuộm lam inox 25 vị trí 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
284 Đĩa lấy mẫu 96 giếng đáy U, Kartell- Italia hoặc tương đương về chất lượng 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
285 Chai xịt phun sương 500ml 12 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
286 Que tăm bông cán gỗ (dài 20cm), 200Cái/ túi 1.200 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
287 Que cấy 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
288 Que tăm bông xiên nướng dài 16cm, gói 0.5kg 40 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
289 Que tăm bông xiên nướng dài 20cm, gói 0.5kg 40 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
290 Cryotube Vials 1,5ml (Nune) 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
291 Cryotube Vials 1,8ml 500 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
292 Micropipet 0,1- 2,5µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
293 Micropipet 0,5 - 10µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
294 Micropipet 5-50µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
295 Micropipet 10-100µl; Sartorius (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
296 Chậu rửa tiêu bản (10 tiêu bản) thủy tinh 100ml 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
297 Chậu thủy tinh có nắp đậy Kích thước 14x20cm (đựng dung dịch thuốc sát trùng 6 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
298 Chậu thủy tinh có nắp đậy Kích thước 10x11cm 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
299 Eppendoft 1,5ml tách chiết DNA, Túi 1000 cái - (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 6.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
300 Dĩa pettri 60x15mm nhựa (vô trùng) 1.400 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
301 Giá inox để ồng nghiệm 20 lỗ x 20ml 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
302 Khăn vải lau kệ hóa chất 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
303 Nước lau phòng thực tập Sunlight 20 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
304 Bản mỏng Sllicagen pha đảo, Hộp 25x25 tấm, Merck hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
305 Ống nghiệm thủy tinh 1x7cm 10.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
306 Cuvet nhựa 45x10x10mm 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
307 Dĩa Elisa 96 giếng, Kartell, Italia hoặc tương đương về chất lượng 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
308 Micropipette đa kênh (8 kênh) 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
309 Micropipette di chuyển 100-1000ul 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
310 Giá inox để ồng nghiệm 100 lỗ x 7ml 4 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
311 Pipet thủy tinh thẳng 1ml 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
312 Pipet thủy tinh thẳng 2ml 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
313 Pipet thủy tinh thẳng 5ml 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
314 Pipet thủy tinh thẳng 10ml 30 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
315 Giấy A4 CLEVERUP 70g/m2 (Ram 500 tờ) 6 Ram quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
316 Ống ly tâm có nắp cỡ 0.5ml 2.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
317 Ống ly tâm có nắp cỡ 1ml 1.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
318 Quả bóp cao su ống nhỏ giọt 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
319 Lam kính tích điện dương, H/144cai - Optiplus (USA) hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
320 Cassette, Mã số HC 10-30, lưỡi chữ nhật, Thùng 1000 cái Shandon – (Anh/Italia/USA) hoặc tương đương về chất lượng 4.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
321 Lưỡi dao máy cắt lạnh, H/50 cái, Mã số S35- Japan hoặc tương đương về chất lượng 200 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
322 Chổi đót 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
323 Chổi nhựa loại tốt (quét khô và ước) 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
324 Chổi lông gà 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
325 Giấy điện tim máy 3 cần Kích thước 60x30x17mm, H/10cuộn - Japan hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
326 Giấy điện tim máy 6 cần Kích thước 210x30mm, H/10cuộn - Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
327 Giấy lau kính hiển vi Kích thước 100x150mm, Xấp 100 tờ 6 Xấp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
328 Bộ dụng cụ lau phòng thực hành 360 độ 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
329 Chỉ khâu, cuộn 3000m 4 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
330 Ống thổi của máy hô hấp kế cũa hãng MIR- Italia hoặc tương đương về chất lượng 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
331 Giấy lọc d=11cm, Hộp 100 tờ 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
332 Giấy A4 ngoại PP One 80gr/m2 (Ram 500 tờ) 20 Ram quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
333 Giấy chạy máy Kymograph, Gói 100 tờ, PN:7019-600- USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
334 Dung dịch lau sàn nhà, Can 3 lít 6 Can quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
335 Dung dịch lau sàn phòng thực hành, Chai 1 lít 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
336 Dung dịch sát khuẩn tay 10 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
337 Nước chùi Toalet, Chai 960ml 6 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
338 Ống EDTA nắp màu xanh 200 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
339 Ống trộn hồng cầu chia vạch 0.5,1,101 – Hộp =10 ống, Germany hoặc tương đương về chất lượng 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
340 Hồ khô dán giấy mẫu 50 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
341 Khăn lau bàn 25x25cm 15 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
342 Khăn lau tay 35x50cm 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
343 Nước cất 1 lần 35 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
344 Túi nilon đựng rác y tế màu vàng 5kg 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
345 Túi nilon đựng rác y tế màu đen 5kg 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
346 Ống Falcon 15ml, Túi 50 cái 1 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
347 Ống Falcon 50ml, Túi 50 cái 2 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
348 Đầu côn pipette 1-10 ul (có đầu lọc), Túi 500 cái 1 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
349 Cân 1kg 8 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
350 Ống thủy tinh 2ml (dùng để đựng máu) 1.600 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
351 Bocal thủy tinh 2 lít 24 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
352 Pipet chia vạch 20ml (Nhựa) vô trùng từng cái- Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 200 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
353 Pipet pasteur 230mm, Hộp 250 cái, Hirschmann (Germany) hoặc tương đương về chất lượng 5 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
354 Hộp đựng ống cryo 1.8-2.0ml, Biologix (Italia) - Hộp 100 vị trí bằng nhựa PP hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
355 Chổi cước rửa ống nghiệm loại nhỏ 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
356 Giấy chỉ thị nhiệt độ hấp ướt, 19mmx50mm, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
357 Que cấy nhựa vô trùng 1µl, Gói 20 cái, Aptaca (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 200 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
358 Que cấy nhựa vô trùng 10µl, Gói 20 cái, Aptaca (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 200 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
359 Giấy bạc dài 30cm x 5m 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
360 Dĩa petri thủy tinh 6cm, Duran, Germany hoặc tương đương về chất lượng 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
361 Đĩa nuôi cấy 96 giếng vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
362 Đĩa nuôi cấy 24 giếng vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
363 Pipet chia vạch 5ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
364 Pipet chia vạch 1ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 200 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
365 Pipet chia vạch 10ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
366 Pipet chia vạch 3ml (Nhựa) vô trùng từng cái, Costar (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
367 Tube giữ chủng âm sâu 2ml nắp nhiều màu (Cryovial), Túi 25 tube – Biologix (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 20 Túi quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
368 Hộp giữ lạnh tube Eppendoff, Hộp 24 giếng, Eppendoff (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
369 Hộp đựng ống Eppendoff 100 vị trí bằng nhựa PP, Biologix (Italia) hoặc tương đương về chất lượng 10 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
370 Cuvettes nhựa 45x10x10 mm, Hộp 100 cái, Aptaca - Italia hoặc tương đương về chất lượng 300 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
371 Cồn tuyệt đối ethanol, Chai 1 lít 15 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
372 Bì nilong có khóa zipper 15x20cm, H/100 cái 2 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
373 Khăn giấy 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
374 Khẩu trang giấy 04 Lớp (màu xanh), Hộp 50 Cái 20 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
375 Bút viết lam 10 Cây quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
376 Đầu hút cao su dùng cho pipet pasteur 50 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
377 Đầu côn trắng 10µl- USA hoặc tương đương về chất lượng 3.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
378 Đầu côn vàng 200µl- USA hoặc tương đương về chất lượng 10.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
379 Đầu côn xanh 1000µl- USA hoặc tương đương về chất lượng 3.000 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
380 Chai trung tính miệng rộng Duran 100ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
381 Chai trung tính miệng rộng Duran 250ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
382 Chai trung tính miệng rộng tối màu Duran 500ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
383 Khăn tay cotton 30x30cm 20 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
384 Giấy vuông Bless you 330x330mm, Gói 100 tờ 20 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
385 Thanh INOX SUS 304 gác lam nhuộm 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
386 Bể nhuộm lam thủy tinh thẳng đứng cổ rộng 5 vị trí, Duran- Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
387 Băng keo trong (khổ 2,5cm) 10 Cuộn quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
388 Dùi phá tủy ếch 60 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
389 Bộ dây điện cực điện tim máy Cardio Sigma 12 - Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
390 Bình kỵ khí 3,5l, The anaerobic jar, Oxoid - Anh hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
391 Màng lọc 0,45 µg Filter, Hộp 50 cái, Millipore – USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
392 Storage Box for 1,5ml Microtubes, PP clear type- Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
393 Storage Box for 1,8ml Microtubes, PP clear type- Germany hoặc tương đương về chất lượng 10 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
394 Cột pha rắn spe (SilactSPETM C18), Affinisep – USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
395 Cột pha rắn spe (SilactSPETM C8), Affinisep - USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
396 Bếp cách thủy 6 vị trí HHS6 18 lít 3 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
397 Top Buret 2 - 10ml, Eppendorf (USA-China) hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
398 Pipet thủy tinh 20ml 100 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->