Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200746646-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Số hiệu KHLCNT 20200746512
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-23 15:34:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,558,970,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Vanilin (dạng bột) 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
2 Sulfanilamine (dạng bột) 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
3 Caffeine (dạng bột) 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
4 Aceton, Chai 500ml 4 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
5 Alanine, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
6 Acide Glutamic, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
7 Lysin, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
8 Kẽm hạt, Chai 500g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
9 Đỏ Camin dạng nước –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
10 Eosin acetic (dạng nước), Chai 1 lít - Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
11 Orcein acetic (dạng nước), Chai 1 lít - Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
12 Ether, Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
13 Nước tẩy javel, Chai 1 lít 106 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
14 Ethyl acetate, Chai 500ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
15 Bom Canada, Chai 500ml - Canada hoặc tương đương về chất lượng 3,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
16 Cồn tuyệt đối, Chai 1 lít 77 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
17 Giêm sa nước, Chai 1 lít, Merck- Germany hoặc tương đương về chất lượng 14,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
18 Xanh methylene, Lọ 100g 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
19 Eosin, Chai 1 lít – Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
20 I ốt, Chai 250g 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
21 Permanganat kali (thuốc tím), Chai 500g 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
22 Phenol - Thermo Scientific, Germany hoặc tương đương về chất lượng 6 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
23 Glyceryl, Chai 500ml 6 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
24 Skim milk, Chai 500g- Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
25 Agarose, Lọ 100g- Thermo hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
26 Acetonitrile (CH3CN), Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
27 Acide Acetic (CH3COOH), Chai 500ml 24,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
28 Acid Boric, Chai 500g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
29 Acide citric, Chai 500g 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
30 Acid Phosphoric, ), Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
31 Acid Trifloroacetic (HPLC Grade), Chai 100ml – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 0,4 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
32 Acide nitric, Chai 500ml 11 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
33 Acid sulfuric (H2SO4), Chai 500ml 20 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
34 AlCl3, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
35 Amoni oxalat, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
36 Anhydric acetic), Chai 500ml 3 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
37 Barri clorua, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
38 2-Hydroxylbenzaldehyde, Lọ 50g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
39 Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, Chai 1kg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
40 Bột sắc ký silicagel pha đảo RP-18, Chai 1kg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
41 Calci clorid (CaCl2) , Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
42 CCl4-, Chai 500ml 20 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
43 Chloroform, Chai 500ml 70,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
44 Chì II nitrat, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
45 Điện Cực pH 5010T, Model: 5010T – HACH, USA hoặc tương đương về chất lượng 2 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
46 Điện cực pH cho dung môi và hydrocacbon 3.5mm, Model: HI10430- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
47 Điện cực thủy tinh đo pH trong nước, Model: HI11310- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Cái quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
48 Dung dịch hiệu chuẩn pH=10, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
49 Dung dịch hiệu chuẩn pH=7, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
50 Dung dịch hiệu chuẩn pH=4, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
51 Dung dịch hiệu chuẩn thế ORP: Redox bufer 220mV/pH7, Chai 250ml, PN: 51350060, Mettler toledo hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
52 Dichloromethane, Chai 500ml 10 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
53 Diethylamin, Chai 500ml, Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
54 Dimetyl aminobenzaldehyd, Chai 100g 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
55 Đỏ metyl, Chai 100g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
56 Đỏ phenol, Chai 100g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
57 Glucose, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
58 Gelatin, Chai 500g 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
59 Gôm arabic (Gum Acacia), Chai 500g, mã 90970, CAS No. 9000-01-5- SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
60 Gôm Canada (Canada Balsam Natural) , Chai 500ml, CAS No. 8007-47-4- SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
61 Ethylamin, Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
62 Ethyl diazoacetate, Chai 100g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
63 Hexane (HPLC grade), Chai 5 lít - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
64 H2O2 30%, , Chai 500ml 30 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
65 HPMC E15, Chai 100g 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
66 HPMC E16, Chai 100g 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
67 HPMC K 100M, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
68 Iod, Chai 250g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
69 iso propanol, Chai 500ml 4 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
70 iso propanol (HPLC grade), Chai 2.5 lít, Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
71 Kali fericyanid, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
72 KOH, Chai 500g 5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
73 KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua) , Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
74 Methyl salicylate, Chai 500g 7,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
75 Methyl salicylat, Chai 500ml 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
76 Natri sulfamide, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
77 Natri citrate, Chai 1kg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
78 Nystatin, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
79 Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
80 Ống chuẩn NaNO2 0,1N 15 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
81 Ống chuẩn KBrO3 0,1N 16 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
82 Palmatin chloride chuẩn, Chai=200mg 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
83 Quercetin chuẩn, Lọ 25mg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
84 Rutin chuẩn, Chai 100mg 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
85 Sodium lauryl sulfate, Chai 100mg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
86 Thiamin hydroclorid chuẩn, Chai 200mg 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
87 Para – aminiophenol, Chai 500g 1,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
88 PEG 600, Chai 500ml 1,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
89 PEG 6000, Chai 500ml 0,2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
90 Phenylhydrazin, Chai 250ml - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
91 Sắt (III) clorid, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
92 Sulfadimethazine, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
93 Sulfanilamide, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
94 Streptozotocin, Lọ 1g, CAS 18883-66-4 – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
95 Sunset yelow lake, Chai 500g 0,3 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
96 Thủy ngân II Acetat, Lọ 60g 5 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
97 Thạch Agar, Chai 500g 1,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
98 Tinh dầu bạc hà- Singapor hoặc tương đương về chất lượng 0,2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
99 Tinh dầu chanh-Singapor hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
100 Tinh dầu hoa hồng- Singapor hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
101 Tinh dầu hương nhu-Singapor hoặc tương đương về chất lượng 5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
102 Tinh dầu quế-Singapor hoặc tương đương về chất lượng 3,2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
103 Tinh dầu sả- Singapor hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
104 Tinh dầu tràm- Singapor hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
105 Triethylamin, Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
106 Triethanolamin, Chai 500ml 5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
107 Xylene, Chai 500ml 10 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
108 Berberin chloride chuẩn, Chai 200mg 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
109 Berberin chuẩn, Chai 200mg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
110 Chất chuẩn Doxycyclin Chai 200mg 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
111 Chất chuẩn Nifedipin, Chai 200mg 5 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
112 Acetanilit, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
113 Acide Chlohyric (HCL) , Chai 500ml 21 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
114 Acide Stearic, Chai 500g 3 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
115 AgNO3, Chai 100g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
116 Amoniac, Chai 500ml 21,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
117 Ethyl Acetate, Chai 500ml 50 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
118 K2CO3 Extra pure, Chai 500g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
119 Methanol, Chai 500ml 65 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
120 Natri hidroxyde (NaOH) , Chai 500g 21 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
121 n-Butanol, Chai 500ml 30 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
122 Procaine hydrochloride, Chai 500g 2,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
123 Tert-butanol, Chai 500ml 4 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
124 Than hoạt tính, Gói 1kg 5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
125 Thuốc thử DPPH, Lọ 1g- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
126 Ethyl 1H-benzo[d]imidazole-2-carboxylate, Chai 250mg 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
127 Asiaticosid, Lọ 25g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
128 Vitamine C chuẩn, Lọ 50g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
129 Chất chuẩn Diclofenac Natri, Chai 200mg 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
130 Indole-3-carboxaldehyde, Lọ 25g – SIGMA - Aldrich hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
131 Acetylcholinesterase 2000Units- SIGMA-Singapore hoặc tương đương về chất lượng 1 Units quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
132 Acetylthiocholine iodide, Chai 250mg Sigma-Singapore hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
133 4-Nitrobenzaldehyde, Lọ 50g - Sigma-Aldrich hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
134 5,5´-dithio-bis-(2-nitro) benzoic acid, lọ 500mg, Himedia Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
135 Acid Formic, Chai 500ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
136 Acetonotril HPLC Grade, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 15 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
137 Acid benzoic, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
138 Alcol cetos stearylic, Chai 500g 3 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
139 Alcol cetylic, Chai 500g 10 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
140 Alverine Citrate (nguyên liệu) , Chai 100g 0,1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
141 Carbopol 934P, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
142 Carbopol 940, Chai 500g 1,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
143 Chloramphenicol, Chai 500g 6 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
144 Cồn 96 (can) , Can 30 lít 1.412 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
145 Dầu parafin, Chai 500ml 30 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
146 Đỏ Camin, Lọ 25g – Sigma, Germany hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
147 Ethanol 99%, Chai 500ml 87 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
148 Ether dầu hỏa, Chai 500ml 40 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
149 Ethyl ethylic, Chai 500ml 15 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
150 Eudragit L, Chai 500ml 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
151 Kali dihydrophosphat, Chai 500g 3 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
152 Kali Carbonat, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
153 KCl, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
154 KH2PO4, Chai 500g 3,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
155 KPF6(Potassium hexafluorophosphate), Chai 250g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
156 Long não 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
157 Lục methyl - SRL (Srlchem), Lọ 25g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
158 Methanol HPLC Grade, Chai 2.5 lít - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 20 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
159 Methyl benzoate, Chai 500ml 10 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
160 NaOH cho HPCE (0,1 mol/l, 1N), Part No: 5062-8575- , Chai 500ml, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
161 NaOH cho HPCE (1 mol/l, 1N), Part No: 5062-8576-, Chai 500ml, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
162 Natri tetraborate decahydrate, Chai 01Lít - Sigma Aldrich hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
163 Nước cho HPCE-, Chai 500ml, Part No: 5062-8578, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng 4 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
164 Natri laurylsulfat, Chai 500g 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
165 Natri starch glycolat, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
166 n-Hexan, Chai 500ml 60 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
167 Ống chuẩn AgNO3 0.1N 20 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
168 Ống chuẩn HCL 0.1N 30 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
169 Ống chuẩn NaOH 0,1N 30 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
170 Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N 50 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
171 Paracetamol nguyên liệu, Gói 500g 3 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
172 Perchloric Acid (Bột), Lo 50g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
173 Parafin rắn, Chai 01Kg 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
174 Propylen glycol, Chai 500ml 40 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
175 Strychinin sulfat, Chai 100g 0,2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
176 Tetrahydrofuran (THF) , Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
177 Thimerosal, Chai 100g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
178 Vitamin B1 nguyên liệu, Gói 500g 0,5 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
179 Vitamin C nguyên liệu, Gói 500g 0,5 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
180 Acid Formic, Chai 500g 5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
181 Bản mỏng Silicagen pha đảo- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 3 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
182 Bản mỏng Silicagen pha thường GF254- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 8 Hộp quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
183 Lactose Gói 500g 10 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
184 Natri Benzoat, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
185 Avicel pH 101, Chai 500g 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
186 Phenolbarbital, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
187 Chủng chỉ thị Bacilus cerus, Lọ 5ml 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
188 Chủng chỉ thị Bacilus pumilus, Lọ 5ml 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
189 Acyclovir chuẩn, Chai 200mg 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
190 Cafein chuẩn, Lọ 5g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
191 Propan-1-ol, Chai 500ml 1 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
192 Magie acetat khan, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
193 Cyclohexan, Chai 500ml 2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
194 Amoni sulfat, Chai 500g 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
195 4-(2,3-Epoxypronoxy) carbazole, Lọ 50g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
196 NaH2PO4, Chai 500g 1,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
197 Đường cát trắng 45 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
198 Menthol, Chai 500g 2 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
199 Glycerin, Chai 500ml 32,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
200 Dầu thực vật, Chai 1 lít 5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
201 Cồn 70 độ 9 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
202 Cồn 90 độ 50 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
203 Oxy già (H2O2) 30% 16 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
204 Polyethylene, Chai 500ml 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
205 Dầu soi kính hiển vi, Chai 500ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
206 Methanol (CH3OH) tuyệt đối - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 8 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
207 Dầu séc, Lọ 25ml 30 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
208 Xanh Cresyl, Chai 100ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
209 Lactose, Chai 500g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
210 Potassium tellurite (K2teO3), Chai 25g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
211 Sodium azide (NaN3), Chai 25g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
212 Glucose, Chai 500g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
213 Chloroform, Chai 500ml - Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
214 Bộ thuốc nhuộm Gram, Merck hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Tím genthian: 01 Chai 500ml Lugol: 01 Chai 500ml Cồn: 01 Chai 500ml Safranine: 01 Chai 500ml 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
215 Phenol red roth base, Chai 500g Himedia- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
216 NaCL, Chai 500g 16 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
217 K2HPO4, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
218 Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
219 Natri Citrat, Chai 500g 1,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
220 Natri Tungstate, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
221 Dietyl ete, Chai 500ml 2,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
222 Formol, Chai 500ml 410,5 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
223 Natri kali Tarat, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
224 Formol trung tính 10%, Thùng = 4 gallon - Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng 2 Thùng quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
225 Bộ nhuộm P.A.S, Bộ 3 chai - LEICA/SHANDON hoặc tương đương về chất lượng 2 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
226 Nước cất 2 lần 50 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
227 Hematoxyline part A, dạng bột, Lọ 53,6gam - SHANDON hoặc tương đương về chất lượng 12 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
228 Hematoxyline part B, dạng bột, Lọ 46,8gam - SHANDON hoặc tương đương về chất lượng 12 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
229 Eosine, dạng bột, Lọ 35,6gam- SHANDON hoặc tương đương về chất lượng 12 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
230 Clear xelene (Hóa chất thay thế Xylen) – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng 15,2 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
231 Gel cắt lạnh, Chai 125ml – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng 4 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
232 Sáp – paraplast, Gói 1kg – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng 48 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
233 Bộ nhuộm P.A.P, (bộ 3 chai 500ml ), Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
234 Bộ DAB, Bộ 5 chai x25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Bộ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
235 Hematoxylin II, Lọ 25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
236 Bluing Reagent, Lọ 25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
237 Ống chuẩn H2SO4 0.1N 10 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
238 EDTA, Chai 500g 0,5 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
239 Glyceron 100%, Chai 100ml 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
240 Bromophenol blue sodium salt, Lọ 10g 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
241 Tris base (Biobasic), Chai 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
242 Histamin dạng bột, Ống = 01 Gam – SIGMA, USA hoặc tương đương về chất lượng 10 Ống quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
243 DMSO (Dimethyl sulfoxide), Chai 500ml – Japan hoặc tương đương về chất lượng 2 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
244 DiNatri hydrophosphat (Na2HPO4) , Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
245 MgSO4.7H2O, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
246 Chloral Hydrat, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
247 Papaverin, Chai 500g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
248 NaHCO3, Chai 500g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
249 (NH4)2SO4, Chai 500g 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
250 Fluconazole dạng bột, chai 100mg - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
251 Hypoxanthine H93977, Lọ 5g - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng 1 Lọ quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
252 Sorbitol 99%, Chai 100g - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng 1 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
253 NaNO3, Chai 500g 1 Kg quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
254 Hematoxylin (part A+part B), Chai 50g - Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng 6 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
255 Eosin, Chai 50g – Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng 3 Chai quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
256 Parafin, Gói 500g - Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng 9 Gói quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
257 Xylen, Chai 500ml – Germany hoặc tương đương về chất lượng 15 Lít quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->