Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200746646-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Y Dược - Đại học Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200746512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Trường Đại học Y Dược |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 15:34:00 đến ngày 2020-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,970,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Vanilin (dạng bột) | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Sulfanilamine (dạng bột) | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Caffeine (dạng bột) | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Aceton, Chai 500ml | 4 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Alanine, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Acide Glutamic, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Lysin, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Kẽm hạt, Chai 500g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Đỏ Camin dạng nước –SIGMA, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Eosin acetic (dạng nước), Chai 1 lít - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Orcein acetic (dạng nước), Chai 1 lít - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ether, Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Nước tẩy javel, Chai 1 lít | 106 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Ethyl acetate, Chai 500ml- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bom Canada, Chai 500ml - Canada hoặc tương đương về chất lượng | 3,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cồn tuyệt đối, Chai 1 lít | 77 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Giêm sa nước, Chai 1 lít, Merck- Germany hoặc tương đương về chất lượng | 14,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Xanh methylene, Lọ 100g | 2 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Eosin, Chai 1 lít – Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | I ốt, Chai 250g | 4 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Permanganat kali (thuốc tím), Chai 500g | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Phenol - Thermo Scientific, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Glyceryl, Chai 500ml | 6 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Skim milk, Chai 500g- Japan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Agarose, Lọ 100g- Thermo hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Acetonitrile (CH3CN), Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Acide Acetic (CH3COOH), Chai 500ml | 24,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Acid Boric, Chai 500g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Acide citric, Chai 500g | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Acid Phosphoric, ), Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Acid Trifloroacetic (HPLC Grade), Chai 100ml – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 0,4 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Acide nitric, Chai 500ml | 11 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Acid sulfuric (H2SO4), Chai 500ml | 20 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | AlCl3, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Amoni oxalat, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Anhydric acetic), Chai 500ml | 3 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Barri clorua, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 2-Hydroxylbenzaldehyde, Lọ 50g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bột sắc ký silicagel pha thường cỡ nhỏ, dùng cho sắc ký cột, Chai 1kg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bột sắc ký silicagel pha đảo RP-18, Chai 1kg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Calci clorid (CaCl2) , Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | CCl4-, Chai 500ml | 20 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Chloroform, Chai 500ml | 70,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Chì II nitrat, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Điện Cực pH 5010T, Model: 5010T – HACH, USA hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Điện cực pH cho dung môi và hydrocacbon 3.5mm, Model: HI10430- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Điện cực thủy tinh đo pH trong nước, Model: HI11310- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Cái | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=10, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=7, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dung dịch hiệu chuẩn pH=4, Chai 500ml- HANNA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dung dịch hiệu chuẩn thế ORP: Redox bufer 220mV/pH7, Chai 250ml, PN: 51350060, Mettler toledo hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dichloromethane, Chai 500ml | 10 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Diethylamin, Chai 500ml, Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dimetyl aminobenzaldehyd, Chai 100g | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Đỏ metyl, Chai 100g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Đỏ phenol, Chai 100g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Glucose, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Gelatin, Chai 500g | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Gôm arabic (Gum Acacia), Chai 500g, mã 90970, CAS No. 9000-01-5- SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Gôm Canada (Canada Balsam Natural) , Chai 500ml, CAS No. 8007-47-4- SRL (Srlchem), Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ethylamin, Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ethyl diazoacetate, Chai 100g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Hexane (HPLC grade), Chai 5 lít - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | H2O2 30%, , Chai 500ml | 30 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | HPMC E15, Chai 100g | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | HPMC E16, Chai 100g | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | HPMC K 100M, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Iod, Chai 250g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | iso propanol, Chai 500ml | 4 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | iso propanol (HPLC grade), Chai 2.5 lít, Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kali fericyanid, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | KOH, Chai 500g | 5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | KAl(SO4)2.12H2O (phèn chua) , Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Methyl salicylate, Chai 500g | 7,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Methyl salicylat, Chai 500ml | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Natri sulfamide, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Natri citrate, Chai 1kg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Nystatin, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Nhựa trao đổi ion cation acid mạnh, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Ống chuẩn NaNO2 0,1N | 15 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Ống chuẩn KBrO3 0,1N | 16 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Palmatin chloride chuẩn, Chai=200mg | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Quercetin chuẩn, Lọ 25mg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Rutin chuẩn, Chai 100mg | 4 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Sodium lauryl sulfate, Chai 100mg – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Thiamin hydroclorid chuẩn, Chai 200mg | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Para – aminiophenol, Chai 500g | 1,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | PEG 600, Chai 500ml | 1,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | PEG 6000, Chai 500ml | 0,2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Phenylhydrazin, Chai 250ml - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Sắt (III) clorid, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Sulfadimethazine, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Sulfanilamide, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Streptozotocin, Lọ 1g, CAS 18883-66-4 – Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Sunset yelow lake, Chai 500g | 0,3 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Thủy ngân II Acetat, Lọ 60g | 5 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Thạch Agar, Chai 500g | 1,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Tinh dầu bạc hà- Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 0,2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Tinh dầu chanh-Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Tinh dầu hoa hồng- Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Tinh dầu hương nhu-Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Tinh dầu quế-Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 3,2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Tinh dầu sả- Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Tinh dầu tràm- Singapor hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Triethylamin, Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Triethanolamin, Chai 500ml | 5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Xylene, Chai 500ml | 10 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Berberin chloride chuẩn, Chai 200mg | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Berberin chuẩn, Chai 200mg - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Chất chuẩn Doxycyclin Chai 200mg | 5 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Chất chuẩn Nifedipin, Chai 200mg | 5 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Acetanilit, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Acide Chlohyric (HCL) , Chai 500ml | 21 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Acide Stearic, Chai 500g | 3 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | AgNO3, Chai 100g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Amoniac, Chai 500ml | 21,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Ethyl Acetate, Chai 500ml | 50 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | K2CO3 Extra pure, Chai 500g - Merck, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Methanol, Chai 500ml | 65 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Natri hidroxyde (NaOH) , Chai 500g | 21 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | n-Butanol, Chai 500ml | 30 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Procaine hydrochloride, Chai 500g | 2,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Tert-butanol, Chai 500ml | 4 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Than hoạt tính, Gói 1kg | 5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Thuốc thử DPPH, Lọ 1g- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Ethyl 1H-benzo[d]imidazole-2-carboxylate, Chai 250mg | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Asiaticosid, Lọ 25g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Vitamine C chuẩn, Lọ 50g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chất chuẩn Diclofenac Natri, Chai 200mg | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Indole-3-carboxaldehyde, Lọ 25g – SIGMA - Aldrich hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Acetylcholinesterase 2000Units- SIGMA-Singapore hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Units | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Acetylthiocholine iodide, Chai 250mg Sigma-Singapore hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | 4-Nitrobenzaldehyde, Lọ 50g - Sigma-Aldrich hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | 5,5´-dithio-bis-(2-nitro) benzoic acid, lọ 500mg, Himedia Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Acid Formic, Chai 500ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Acetonotril HPLC Grade, Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Acid benzoic, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Alcol cetos stearylic, Chai 500g | 3 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Alcol cetylic, Chai 500g | 10 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Alverine Citrate (nguyên liệu) , Chai 100g | 0,1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Carbopol 934P, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Carbopol 940, Chai 500g | 1,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Chloramphenicol, Chai 500g | 6 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Cồn 96 (can) , Can 30 lít | 1.412 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dầu parafin, Chai 500ml | 30 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Đỏ Camin, Lọ 25g – Sigma, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Ethanol 99%, Chai 500ml | 87 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Ether dầu hỏa, Chai 500ml | 40 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Ethyl ethylic, Chai 500ml | 15 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Eudragit L, Chai 500ml | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Kali dihydrophosphat, Chai 500g | 3 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Kali Carbonat, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | KCl, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | KH2PO4, Chai 500g | 3,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | KPF6(Potassium hexafluorophosphate), Chai 250g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Long não | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Lục methyl - SRL (Srlchem), Lọ 25g, Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Methanol HPLC Grade, Chai 2.5 lít - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 20 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Methyl benzoate, Chai 500ml | 10 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | NaOH cho HPCE (0,1 mol/l, 1N), Part No: 5062-8575- , Chai 500ml, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | NaOH cho HPCE (1 mol/l, 1N), Part No: 5062-8576-, Chai 500ml, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Natri tetraborate decahydrate, Chai 01Lít - Sigma Aldrich hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Nước cho HPCE-, Chai 500ml, Part No: 5062-8578, Agilent, USA hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Natri laurylsulfat, Chai 500g | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Natri starch glycolat, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | n-Hexan, Chai 500ml | 60 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 20 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Ống chuẩn HCL 0.1N | 30 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Ống chuẩn NaOH 0,1N | 30 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 50 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Paracetamol nguyên liệu, Gói 500g | 3 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Perchloric Acid (Bột), Lo 50g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Parafin rắn, Chai 01Kg | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Propylen glycol, Chai 500ml | 40 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Strychinin sulfat, Chai 100g | 0,2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Tetrahydrofuran (THF) , Chai 500ml, Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Thimerosal, Chai 100g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Vitamin B1 nguyên liệu, Gói 500g | 0,5 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Vitamin C nguyên liệu, Gói 500g | 0,5 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Acid Formic, Chai 500g | 5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bản mỏng Silicagen pha đảo- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bản mỏng Silicagen pha thường GF254- Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Hộp | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Lactose Gói 500g | 10 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Natri Benzoat, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Avicel pH 101, Chai 500g | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Phenolbarbital, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Chủng chỉ thị Bacilus cerus, Lọ 5ml | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Chủng chỉ thị Bacilus pumilus, Lọ 5ml | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Acyclovir chuẩn, Chai 200mg | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Cafein chuẩn, Lọ 5g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Propan-1-ol, Chai 500ml | 1 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Magie acetat khan, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Cyclohexan, Chai 500ml | 2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Amoni sulfat, Chai 500g | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | 4-(2,3-Epoxypronoxy) carbazole, Lọ 50g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | NaH2PO4, Chai 500g | 1,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Đường cát trắng | 45 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Menthol, Chai 500g | 2 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Glycerin, Chai 500ml | 32,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Dầu thực vật, Chai 1 lít | 5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Cồn 70 độ | 9 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Cồn 90 độ | 50 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Oxy già (H2O2) 30% | 16 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Polyethylene, Chai 500ml | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Dầu soi kính hiển vi, Chai 500ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Methanol (CH3OH) tuyệt đối - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 8 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Dầu séc, Lọ 25ml | 30 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Xanh Cresyl, Chai 100ml - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Lactose, Chai 500g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Potassium tellurite (K2teO3), Chai 25g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Sodium azide (NaN3), Chai 25g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Glucose, Chai 500g - Merck, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Chloroform, Chai 500ml - Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ thuốc nhuộm Gram, Merck hoặc tương đương về chất lượng. Bao gồm: Tím genthian: 01 Chai 500ml Lugol: 01 Chai 500ml Cồn: 01 Chai 500ml Safranine: 01 Chai 500ml | 2 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Phenol red roth base, Chai 500g Himedia- Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | NaCL, Chai 500g | 16 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | K2HPO4, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Tetramethyl p-phenylenediamine dihydrochloride, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Natri Citrat, Chai 500g | 1,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Natri Tungstate, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Dietyl ete, Chai 500ml | 2,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Formol, Chai 500ml | 410,5 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Natri kali Tarat, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Formol trung tính 10%, Thùng = 4 gallon - Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Thùng | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Bộ nhuộm P.A.S, Bộ 3 chai - LEICA/SHANDON hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Nước cất 2 lần | 50 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Hematoxyline part A, dạng bột, Lọ 53,6gam - SHANDON hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Hematoxyline part B, dạng bột, Lọ 46,8gam - SHANDON hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Eosine, dạng bột, Lọ 35,6gam- SHANDON hoặc tương đương về chất lượng | 12 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Clear xelene (Hóa chất thay thế Xylen) – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 15,2 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Gel cắt lạnh, Chai 125ml – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 4 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Sáp – paraplast, Gói 1kg – Leica, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 48 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bộ nhuộm P.A.P, (bộ 3 chai 500ml ), Leica, Đức hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bộ DAB, Bộ 5 chai x25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Bộ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Hematoxylin II, Lọ 25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Bluing Reagent, Lọ 25ml – Ventana, USA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Ống chuẩn H2SO4 0.1N | 10 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | EDTA, Chai 500g | 0,5 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Glyceron 100%, Chai 100ml | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Bromophenol blue sodium salt, Lọ 10g | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Tris base (Biobasic), Chai 500g - Ấn Độ hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Histamin dạng bột, Ống = 01 Gam – SIGMA, USA hoặc tương đương về chất lượng | 10 | Ống | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | DMSO (Dimethyl sulfoxide), Chai 500ml – Japan hoặc tương đương về chất lượng | 2 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | DiNatri hydrophosphat (Na2HPO4) , Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | MgSO4.7H2O, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Chloral Hydrat, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Papaverin, Chai 500g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | NaHCO3, Chai 500g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | (NH4)2SO4, Chai 500g | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Fluconazole dạng bột, chai 100mg - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Hypoxanthine H93977, Lọ 5g - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Lọ | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Sorbitol 99%, Chai 100g - SIGMA hoặc tương đương về chất lượng | 1 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | NaNO3, Chai 500g | 1 | Kg | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Hematoxylin (part A+part B), Chai 50g - Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 6 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Eosin, Chai 50g – Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 3 | Chai | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Parafin, Gói 500g - Thermo, Germany hoặc tương đương về chất lượng | 9 | Gói | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Xylen, Chai 500ml – Germany hoặc tương đương về chất lượng | 15 | Lít | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi