Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227013-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
Tên gói thầu Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211127798
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 14:56:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,950,031,337 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.926E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.332.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn +Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE
E-CDNT 1.2 Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Trang bị hệ thống điện năng lượng mặt trời cho các trạm BTS tại Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam năm 2021 - Khu vực Đông Nam Bộ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư, nguồn quỹ Đầu tư phát triển và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát và lập báo cáo Kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel; - Tư vấn Thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Kiểm định Hoàng Khang.


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE , địa chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM
- Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tiến độ chi tiết cung cấp hàng hóa hợp lý, khả thi và đáp ứng yêu cầu nêu Mục 1.5 Chương V của E-HSMT; - Bảng tuyên bố đáp ứng các thông số kỹ thuật chi tiết theo yêu cầu nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT; - Catalogue của nhà sản xuất, Bảng đặc tính kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu để chứng minh được tính phù hợp của hàng hóa cung cấp theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. * Lưu ý: Khi tiến hành xem xét các hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu có thể đối chiếu các thông tin do các nhà thầu cung cấp với các thông tin xác thực hiện có trên thị trường, trên website hoặc yêu cầu nhà thầu xuất trình mẫu sản phẩm để kiểm tra các thông số kỹ thuật thực tế của thiết bị chào thầu. Các nhà thầu phải chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính trung thực, chính xác của các thông tin trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hóa chào thầu (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter, bộ bám tải 1 pha) phải đảm bảo mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở về sau; phải có nhãn hiệu, tên hãng sản xuất, xuất xứ rõ ràng và có chứng nhận chất lượng khi xuất xưởng. - Nếu thiết bị (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter, bộ bám tải 1 pha) là hàng sản xuất, lắp ráp trong nước thì phải nộp trong E-HSDT một trong các giấy tờ liên quan đến chất lượng, nhãn hiệu, kiểu dáng do cơ quan có thẩm quyền thuộc Bộ/Tổng cục hoặc Tỉnh/TP trực thuộc Trung ương cấp. - Nếu thiết bị (bao gồm tấm Pin, bộ Inverter, bộ bám tải 1 pha) là hàng hóa nhập khẩu, cần phải nộp trong E-HSDT bản cam kết xuất trình các giấy tờ (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực và xuất trình bản gốc khi bên mời thầu có yêu cầu để đối chiếu) như sau: + Chứng nhận xuất xứ (C/O) của thiết bị; + Chứng nhận chất lượng (C/Q) của thiết bị. * Lưu ý: Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp nếu có bất kỳ thông số kỹ thuật, dữ liệu về sản phẩm không đúng như đã ghi trong hồ sơ dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Giá chào của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ: giá trị hàng hóa, chi phí vận chuyển đến kho bên mời thầu, chi phí lắp đặt, thử nghiệm, nghiệm thu (nếu có) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
-Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (áp dụng cho tấm Pin và bộ Inverter)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: TRUNG TÂM MẠNG LƯỚI MOBIFONE MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY VIỄN THÔNG MOBIFONE Đia chỉ: MM18 Trường Sơn Phường 14 Quận 10 TPHCM Điện thoại : 02838662345 Fax : 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm mạng lưới MobiFone miền Nam – Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone, MM18 Trường Sơn, phường 14, Quận 10, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 02838662345, Fax: 02838662383
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tấm Pin-445(W/tấm)6tấmMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
2Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
3Bộ bám tải 1 pha1bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
4Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
5Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
6MCB 16A 6kA 2P1cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
7MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
8Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
9Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
10Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)31mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
11Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV2mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
12Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm27,5mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
13Connector MC4 (đực + cái)4bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
14Đầu cốt đồng M616cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
15Ống HDPE D25/32 gân25mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
16Đai ôm ống 25A-D3425cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
17Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (3.4m/thanh)13,6mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
18Thanh nối rail nhôm 28x524thanhMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
19Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái20cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
20Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc8bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
21Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)8bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
22Con trượt nhôm định hình36cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
23Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30416bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
24Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30420bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
25Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.332bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
26Đệm cao su32cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
27Ty mạ kẽm fi6 ren suốt1,8mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
28Tắc kê đạn M66cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
29Bát L mạ kẽm 40x40x36cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
30ê cu M612cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
31Xà gồ mạ kẽm 40x80x1.5 (tổng L=15m)41,1kgMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
32Đục lỗ tường xây gạch, chiều dày tường 51lỗMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,15m2Mẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
34Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 6,51m2Mẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
35Lắp dựng xà gồ thép0,041tấnMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (sử dụng lại mái tôn)0,065100m2Mẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
37Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))61 modunMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
38Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA11 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
39Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha11 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
40Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
41Lắp đặt cầu dao hạ thế 21 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
42Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
43Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,31100mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
44Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,02100mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
45Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S0,7510 mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
46Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)41 giắc cắmMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
47Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1,610 cáiMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
48Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn25mMẫu MB-6.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.1
49Tấm Pin-445(W/tấm)18tấmMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
50Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung3bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
51Bộ bám tải 1 pha3bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
52Bộ phát wifi + simcard3bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
53Tủ điện vỏ kim loại 6 Module3tủMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
54MCB 16A 6kA 2P3cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
55MCB 32A 6kA 2P3cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
56Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V3cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
57Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA3cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
58Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)108mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
59Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV6mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
60Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm224mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
61Connector MC4 (đực + cái)12bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
62Đầu cốt đồng M648cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
63Ống HDPE D25/32 gân84mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
64Đai ôm ống 25A-D3484cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
65Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin(3,55m/thanh)42,6mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
66Thanh nối rail nhôm 28x5212thanhMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
67Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái84cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
68Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc24bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
69Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)24bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
70Con trượt nhôm định hình132cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
71Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30448bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
72Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30484bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
73Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.384bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
74Đệm cao su84cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
75Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))181 modunMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
76Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3KVA31 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
77Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha31 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
78Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 31 tủMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
79Lắp đặt cầu dao hạ thế 61 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
80Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA61 bộMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
81Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,08100mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
82Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,06100mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
83Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S2,410 mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
84Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)121 giắc cắmMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
85Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 4,810 cáiMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
86Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn84mMẫu MB-6.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.2
87Tấm Pin-445(W/tấm)174tấmMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
88Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung29bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
89Bộ bám tải 1 pha29bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
90Bộ phát wifi + simcard29bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
91Tủ điện vỏ kim loại 6 Module29tủMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
92MCB 16A 6kA 2P29cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
93MCB 32A 6kA 2P29cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
94Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V29cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
95Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA29cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
96Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)1.102mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
97Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV116mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
98Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm2203mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
99Connector MC4 (đực + cái)116bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
100Đầu cốt đồng M6464cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
101Ống HDPE D25/32 gân1.421mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
102Đai ôm ống 25A-D341.421cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
103Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin(3,55m/thanh)411,8mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
104Thanh nối rail nhôm 28x52116thanhMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
105Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái812cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
106Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc232bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
107Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)232bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
108Con trượt nhôm định hình1.276cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
109Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304464bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
110Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 304812bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
111Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3812bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
112Đệm cao su812cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
113Xà gồ mạ kẽm 40x80x2, L=3m29thanhMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
114Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 412,728m2Mẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
115Lắp dựng xà gồ thép0,319tấnMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
116Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (sử dụng lại mái tôn)4,118100m2Mẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
117Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))1741 modunMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
118Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3 KVA291 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
119Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha291 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
120Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 291 tủMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
121Lắp đặt cầu dao hạ thế 581 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
122Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA581 bộMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
123Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 11,02100mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
124Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,16100mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
125Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S20,310 mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
126Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)1161 giắc cắmMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
127Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 46,410 cáiMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
128Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn1.421mMẫu MB-6.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.3
129Tấm Pin-445(W/tấm)12tấmMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
130Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung2bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
131Bộ bám tải 1 pha2bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
132Bộ phát wifi + simcard2bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
133Tủ điện vỏ kim loại 6 Module2tủMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
134MCB 16A 6kA 2P2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
135MCB 32A 6kA 2P2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
136Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
137Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA2cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
138Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)64mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
139Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV4mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
140Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm215mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
141Connector MC4 (đực + cái)8bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
142Đầu cốt đồng M632cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
143Ống HDPE D25/32 gân51mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
144Đai ôm ống 25A-D3450cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
145Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (3.4m/thanh)27,2mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
146Thanh nối rail nhôm 28x528thanhMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
147Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái32cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
148Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc16bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
149Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)16bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
150Con trượt nhôm định hình64cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
151Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30432bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
152Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30432bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
153Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.364bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
154Đệm cao su64cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
155Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))121 modunMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
156Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3KVA21 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
157Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha21 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
158Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 21 tủMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
159Lắp đặt cầu dao hạ thế 41 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
160Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA41 bộMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
161Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,64100mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
162Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,04100mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
163Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S1,510 mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
164Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)81 giắc cắmMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
165Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 3,210 cáiMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
166Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn51mMẫu MB-6.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.4
167Tấm Pin-445(W/tấm)42tấmMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
168Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung7bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
169Bộ bám tải 1 pha7bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
170Bộ phát wifi + simcard7bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
171Tủ điện vỏ kim loại 6 Module7tủMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
172MCB 16A 6kA 2P7cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
173MCB 32A 6kA 2P7cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
174Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V7cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
175Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA7cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
176Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)245mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
177Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV14mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
178Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm256mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
179Connector MC4 (đực + cái)28bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
180Đầu cốt đồng M6112cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
181Ống HDPE D25/32 gân192,5mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
182Đai ôm ống 25A-D34189cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
183Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin (3.40m/thanh) KL: 1.96kg/1m95,2mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
184Bát thép U mạ kẽm dày 1.5mm112cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
185Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc56bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
186Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)56bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
187Con trượt nhôm định hình112cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
188Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304112bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
189Bulông M8x30 inox 304 (gồm ê cu long đền) liên kết thanh ray vào bát U112bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
190Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3336bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
191Đệm cao su336cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
192Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))421 modunMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
193Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3KVA71 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
194Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha71 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
195Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 71 tủMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
196Lắp đặt cầu dao hạ thế 141 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
197Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA141 bộMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
198Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,45100mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
199Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,14100mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
200Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S5,610 mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
201Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)281 giắc cắmMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
202Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 11,210 cáiMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
203Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn192,5mMẫu MB-6.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.5
204Tấm Pin-445(W/tấm)18tấmMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
205Inverter hòa lưới 3kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung3bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
206Bộ bám tải 1 pha3bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
207Bộ phát wifi + simcard3bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
208Tủ điện vỏ kim loại 6 Module3tủMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
209MCB 16A 6kA 2P3cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
210MCB 32A 6kA 2P3cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
211Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V3cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
212Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA3cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
213Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)96mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
214Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV6mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
215Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm224mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
216Connector MC4 (đực + cái)12bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
217Đầu cốt đồng M648cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
218Ống HDPE D25/32 gân78mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
219Đai ôm ống 25A-D3478cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
220Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (3.4m/thanh)40,8mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
221Thanh nối rail nhôm 28x5212thanhMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
222Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái48cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
223Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc24bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
224Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)24bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
225Con trượt nhôm định hình96cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
226Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30448bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
227Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30448bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
228Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.396bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
229Đệm cao su96cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
230Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))181 modunMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
231Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 3KVA31 bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
232Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha31 bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
233Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 31 tủMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
234Lắp đặt cầu dao hạ thế 61 bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
235Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA61 bộMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
236Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,96100mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
237Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,06100mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
238Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S2,410 mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
239Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)121 giắc cắmMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
240Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 4,810 cáiMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
241Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn78mMẫu MB-6.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-6.6
242Tấm Pin-445(W/tấm)320tấmMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
243Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung40bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
244Bộ bám tải 1 pha40bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
245Bộ phát wifi + simcard40bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
246Tủ điện vỏ kim loại 6 Module40tủMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
247MCB 16A 6kA 2P40cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
248MCB 32A 6kA 2P40cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
249Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V40cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
250Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA40cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
251Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)1.720mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
252Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV80mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
253Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm2400mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
254Connector MC4 (đực + cái)240bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
255Đầu cốt đồng M6640cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
256Ống HDPE D25/32 gân1.340mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
257Đai ôm ống 25A-D341.320cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
258Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4.5m/thanh)720mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
259Thanh nối rail nhôm 28x52160thanhMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
260Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái1.120cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
261Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc480bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
262Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)320bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
263Con trượt nhôm định hình1.920cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
264Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304800bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
265Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 3041.120bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
266Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.31.120bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
267Đệm cao su1.120cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
268Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))3201 modunMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
269Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5KVA401 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
270Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha401 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
271Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 401 tủMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
272Lắp đặt cầu dao hạ thế 801 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
273Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA801 bộMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
274Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 17,2100mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
275Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,8100mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
276Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S4010 mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
277Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)2401 giắc cắmMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
278Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 6410 cáiMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
279Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn1.340mMẫu MB-8.1. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.1
280Tấm Pin-445(W/tấm)56tấmMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
281Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung7bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
282Bộ bám tải 1 pha7bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
283Bộ phát wifi + simcard7bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
284Tủ điện vỏ kim loại 6 Module7tủMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
285MCB 16A 6kA 2P7cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
286MCB 32A 6kA 2P7cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
287Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V7cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
288Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA7cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
289Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)266mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
290Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV14mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
291Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm259,5mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
292Connector MC4 (đực + cái)42bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
293Đầu cốt đồng M6112cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
294Ống HDPE D25/32 gân206,5mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
295Đai ôm ống 25A-D34203cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
296Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4,5m/thanh)126mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
297Thanh nối rail nhôm 28x5228thanhMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
298Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái196cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
299Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc84bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
300Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)56bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
301Con trượt nhôm định hình336cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
302Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 304140bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
303Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 304196bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
304Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3196bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
305Đệm cao su196cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
306Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))561 modunMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
307Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5KVA71 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
308Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha71 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
309Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 71 tủMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
310Lắp đặt cầu dao hạ thế 141 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
311Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA141 bộMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
312Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 2,66100mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
313Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,14100mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
314Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S5,9510 mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
315Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)421 giắc cắmMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
316Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 11,210 cáiMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
317Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn206,5mMẫu MB-8.2. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.2
318Tấm Pin-445(W/tấm)16tấmMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
319Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung2bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
320Bộ bám tải 1 pha2bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
321Bộ phát wifi + simcard2bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
322Tủ điện vỏ kim loại 6 Module2tủMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
323MCB 16A 6kA 2P2cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
324MCB 32A 6kA 2P2cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
325Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V2cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
326Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA2cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
327Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)90mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
328Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV4mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
329Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm220mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
330Connector MC4 (đực + cái)12bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
331Đầu cốt đồng M632cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
332Ống HDPE D25/32 gân69mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
333Đai ôm ống 25A-D3468cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
334Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin KL: 1.96kg/1m36,6mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
335Bát thép U mạ kẽm dày 1.5mm44cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
336Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc20bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
337Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)24bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
338Con trượt nhôm định hình44cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
339Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30444bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
340Bulông M8x30 inox 304 (gồm ê cu long đền) liên kết thanh ray vào bát U44bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
341Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3132bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
342Đệm cao su132cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
343Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))161 modunMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
344Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5KVA21 bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
345Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha21 bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
346Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 21 tủMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
347Lắp đặt cầu dao hạ thế 41 bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
348Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA41 bộMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
349Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,9100mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
350Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,04100mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
351Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S210 mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
352Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)121 giắc cắmMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
353Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 3,210 cáiMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
354Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn69mMẫu MB-8.3. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.3
355Gia công hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,104tấnMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
356Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện0,104tấnMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
357Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,104tấnMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
358Tấm Pin-445(W/tấm)16tấmMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
359Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung2bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
360Bộ bám tải 1 pha2bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
361Bộ phát wifi + simcard2bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
362Tủ điện vỏ kim loại 6 Module2tủMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
363MCB 16A 6kA 2P4cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
364MCB 32A 6kA 2P2cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
365Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V2cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
366Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA2cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
367Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)150mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
368Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV4mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
369Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm220mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
370Connector MC4 (đực + cái)16bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
371Đầu cốt đồng M656cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
372Ống HDPE D25/32 gân61,5mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
373Đai ôm ống 25A-D3460cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
374Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin KL: 1.96kg/1m36mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
375Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc24bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
376Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)16bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
377Con trượt nhôm định hình40cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
378Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30440bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
379Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.3168bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
380Đệm cao su72cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
381Tắc kê M624cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
382Bát L mạ kẽm 40x40x324cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
383Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))161 modunMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
384Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5 KVA21 bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
385Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha21 bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
386Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 21 tủMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
387Lắp đặt cầu dao hạ thế 61 bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
388Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA41 bộMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
389Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,5100mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
390Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,04100mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
391Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S210 mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
392Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)161 giắc cắmMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
393Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 5,610 cáiMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
394Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn61,5mMẫu MB-8.4. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.4
395Tấm Pin-445(W/tấm)8tấmMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
396Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
397Bộ bám tải 1 pha1bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
398Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
399Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
400MCB 16A 6kA 2P2cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
401MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
402Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
403Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
404Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)72mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
405Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV2mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
406Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm29,6mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
407Connector MC4 (đực + cái)8bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
408Đầu cốt đồng M628cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
409Ống HDPE D25/32 gân29,6mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
410Đai ôm ống 25A-D3429cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
411Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4,5m/thanh)18mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
412Thanh nối rail nhôm 28x524thanhMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
413Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái36cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
414Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc12bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
415Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)8bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
416Con trượt nhôm định hình56cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
417Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30420bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
418Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30436bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
419Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.336bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
420Đệm cao su36cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
421Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))81 modunMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
422Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5KVA11 bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
423Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha11 bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
424Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
425Lắp đặt cầu dao hạ thế 31 bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
426Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
427Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,72100mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
428Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,02100mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
429Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S0,9610 mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
430Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)81 giắc cắmMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
431Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 2,810 cáiMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
432Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn29,6mMẫu MB-8.5. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.5
433Gia công hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,135tấnMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
434Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện0,135tấnMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
435Bu lông Ramset M12x16016bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
436Cắt nền gạch tại vị trí chân trụ, mài nhẵn bề mặt1toàn bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
437Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,135tấnMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
438Hóa chất Ramset Epcon G51tuýpMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
439Tấm Pin-445(W/tấm)8tấmMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
440Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
441Bộ bám tải 1 pha1bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
442Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
443Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
444MCB 16A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
445MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
446Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
447Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
448Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)39,6mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
449Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV2mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
450Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm211,2mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
451Connector MC4 (đực + cái)6bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
452Đầu cốt đồng M616cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
453Ống HDPE D25/32 gân33mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
454Đai ôm ống 25A-D3433cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
455Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc12bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
456Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)8bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
457Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))81 modunMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
458Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5 KVA11 bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
459Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha11 bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
460Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
461Lắp đặt cầu dao hạ thế 21 bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
462Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
463Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,396100mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
464Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,02100mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
465Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S1,1210 mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
466Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)61 giắc cắmMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
467Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1,610 cáiMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
468Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn33mMẫu MB-8.6. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.6
469Tấm Pin-445(W/tấm)8tấmMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
470Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
471Bộ bám tải 1 pha1bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
472Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
473Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
474MCB 16A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
475MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
476Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
477Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
478Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)36mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
479Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV2mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
480Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm29mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
481Connector MC4 (đực + cái)6bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
482Đầu cốt đồng M616cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
483Ống HDPE D25/32 gân29mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
484Đai ôm ống 25A-D3429cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
485Thanh rail nhôm 28x52 đỡ tấm Pin (4,4m/thanh)17,6mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
486Thanh nối rail nhôm 28x524thanhMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
487Bát L nhôm 38x85 liên kết với xà gồ mái20cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
488Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc12bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
489Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)8bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
490Con trượt nhôm định hình40cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
491Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30420bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
492Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x25 inox 30420bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
493Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.340bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
494Đệm cao su40cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
495Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))81 modunMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
496Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5KVA11 bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
497Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha11 bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
498Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
499Lắp đặt cầu dao hạ thế 21 bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
500Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
501Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,36100mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
502Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,02100mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
503Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S0,910 mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
504Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)61 giắc cắmMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
505Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1,610 cáiMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
506Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn29mMẫu MB-8.7. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.7
507Gia công hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,103tấnMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
508Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện0,103tấnMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
509Bu lông Ramset M12x16048bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
510Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ pin năng lượng mặt trời0,103tấnMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
511Hóa chất Ramset Epcon G51tuýpMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
512Tấm Pin-445(W/tấm)8tấmMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
513Inverter hòa lưới 5kW 1 Pha 220V, kèm theo bộ giám sát tập trung1bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
514Bộ bám tải 1 pha1bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
515Bộ phát wifi + simcard1bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
516Tủ điện vỏ kim loại 6 Module1tủMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
517MCB 16A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
518MCB 32A 6kA 2P1cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
519Chống sét DC: FSD-D40-2P 600V1cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
520Chống sét AC: FSP-A 2P 230/275V in20kA imax 40kA1cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
521Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x4mm2 (2 màu)46mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
522Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-2x6mm2-0.6/1kV2mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
523Cáp đồng PVC/XLPE/CXV-1x6mm211mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
524Connector MC4 (đực + cái)6bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
525Đầu cốt đồng M616cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
526Ống HDPE D25/32 gân36mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
527Đai ôm ống 25A-D3436cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
528Thanh ray mạ kẽm 41x41x1.5 đột lỗ đỡ tấm Pin KL: 1.96kg/1m18mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
529Kẹp giữa tấm pin hình chữ T (chốt giữa) + ốc12bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
530Kẹp biên tấm pin 40mm hình chữ Z (chốt cuối 40mm)8bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
531Con trượt nhôm định hình20cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
532Bulông lục giác chìm đầu trụ M8x60 inox 30430bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
533Vít bắn tôn mạ kẽm ST6.360bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
534Lắp đặt tấm pin mặt trời. Loại module > 75 w.(445(W/tấm))81 modunMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
535Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều (DC to AC Converter). Loại 5 KVA11 bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
536Lắp đặt Bộ bám tải 1 pha11 bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
537Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ 11 tủMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
538Lắp đặt cầu dao hạ thế 21 bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
539Lắp đặt Chống sét DC: FSP - D40-2P 600V; Chống sét AC: FSP - A - 2P 230/275V in20kA imax 40kA21 bộMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
540Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,46100mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
541Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,02100mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
542Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S1,110 mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
543Hàn, đấu nối cáp vào đầu giắc cắm. Loại giắc cắm : Connector MC4 (đực + cái)61 giắc cắmMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
544Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 1,610 cáiMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
545Lắp đặt ống HDPE D25/32 gân bảo hộ dây dẫn36mMẫu MB-8.8. Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 2 Chương V của E-HSMTMẫu MB-8.8
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.926E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.166.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.332.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 2 +Có bằng đại học liên quan đến chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực21
2 Công nhân kỹ thuật 6 +Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành điện/điện tử/điện tử viễn thông;+Có chứng chỉ/chứng nhận/thẻ: an toàn lao động/an toàn điện còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->